wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dòng điện và điện trường

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I.t.

b)

q=It.

c)

q=tI.

d)

q = I2.t.

2.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

3.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

b)

phụ thuộc vào điện trường.

c)

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

d)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

4.

Chọn câu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

5.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe.

b)

Cu lông.

c)

Vôn.

d)

Jun.

6.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

b)

hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH.

c)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

d)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

7.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

8.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

9.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

10.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU.

b)

I = U/R.

c)

U = I/R.

d)

U = RI.

11.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

12.

Cho mạch điện như như Hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

UN = Ir.

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN = E - I.r.

d)

UN = E + I.r.

13.

Có n nguồn giống nhau mắc song song, các nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r. bộ nguồn mắc với điện trở R thành mạch kín. Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức.

a)

I=E/(R+r/n)

b)

I=E/R+nr.

c)

I=nER+rn.

d)

I=ER+r.

14.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng

a)

Vôn kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Ampe kế.

d)

Tĩnh điện kế.

15.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niu tơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Cu lông (C).

16.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là kWh

a)

1 kWh = 3,6.10^3 kJ.

b)

1 kWh = 3,6.10^-3 kJ.

c)

1 kWh = 3,6.10^3 J.

d)

1 kWh = 3,6.10^-3 J.

17.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

18.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Không hình nào.

19.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

20.

Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là

a)

0,5A.

b)

2,5A.

c)

5,0A.

d)

0,75 A