wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập động năng, thế năng

Total questions: 21

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là:

a)

mv2

b)

0,5mv2

c)

2mv2

d)

mv

2.

Động năng của một vật là đại lượng:

a)

Không âm

b)

Có thể âm hoặc dương hoặc bằng không

c)

Luôn dương

d)

Phụ thuộc vào mốc tính động năng

3.

Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

4.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

không đổi.

b)

tăng gấp 2 lần.

c)

tăng gấp 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

5.

Khi nói về động năng của vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn không.

b)

Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không.

c)

Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

d)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật tăng.

6.

Câu 6: Đơn vị của động năng là:

a)

J

b)

N.m

c)

kg.m/s

d)

W

7.

Câu 7: Một vật có khối lượng 2kg, đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Động năng của vật bằng

a)

25 J

b)

50 J

c)

20 J

d)

15 J

8.

Câu 8: Một vật khối lượng 4kg có động năng 32J. Vận tốc của vật là

a)

20 m/s

b)

40 m/s

c)

2 m/s

d)

4 m/s

9.

Câu 9: Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động năng của ôtô là:

a)

105J

b)

2.105J

c)

103J

d)

26.105J

10.

Câu 10: Một vật có trọng lượng 20 N, có động năng 16J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

4m/s

b)

10m/s

c)

16m/s

d)

7,5m/s

11.

Câu 11: Một vận động viên có khối lượng 60kg chạy đều hết quãng đường 400m trong thời gian 50s. Động năng của vận động viên là

a)

2910J

b)

2190J

c)

1290J

d)

1920J

12.

Câu 12: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

mgz

b)

0,5mgz

c)

2mgz

d)

mg

13.

Câu 13:  Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn   Δl\Delta l   thì thế năng đàn hồi bằng:

a)

 12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

b)

 k(Δl)2k\left(\Delta l\right)^2  

c)

 k(Δl)k\left(\Delta l\right)  

d)

 2k(Δl)22k\left(\Delta l\right)^2  

14.

Câu 13:  Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn   Δl\Delta l   thì thế năng đàn hồi bằng:

a)

 12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

b)

 k(Δl)2k\left(\Delta l\right)^2  

c)

 k(Δl)k\left(\Delta l\right)  

d)

 2k(Δl)22k\left(\Delta l\right)^2  

15.

Câu 14: Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

16.

Câu 15: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

17.

Câu 16: Tại mốc thế năng thì thế năng có giá trị

a)

lớn hơn 0

b)

bằng 0

c)

nhỏ hơn

d)

không xác định

18.

Câu 17: Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ hai là:

A. Bằn hai lần vật thứ hai. B. Bằng một nửa vật thứ hai. C. Bằng vật thứ hai. D. Bằng vật thứ hai.

a)

Bằng hai lần vật thứ hai.

b)

Bằng một nửa vật thứ hai.

c)

Bằng vật thứ hai.

d)

Bằng 1/4 vật thứ hai.

19.

Câu 18: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1m

c)

9,8m

d)

32m

20.

Câu 19: Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8m/s2. Thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là:

A. 588 kJ. B. 392 kJ. C. 980 kJ. D. 588 J.

a)

588 J.

b)

392 kJ.

c)

980 kJ.

d)

588 kJ.

21.

Một lò xo có độ cứng 10N/m và chiều dài tự nhiên 10cm, treo vào nó một vật khối lượng 100g . Lấy vị trí cân bằng của vật làm gốc thế năng. Tính thế năng của hệ khi quả cân được giữ ở vị trí 30cm.

a)

0,2J

b)

0,4J

c)

2000J

d)

4000J