Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12 HK2 1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

tần số dao động riêng d của một ma5cch dao động lý tưởng phụ thuộc như thế nào vào điện dung C của tụ điện và độ tự cảm L của cuộn cảm trong mạch?

a)

f tỉ lệ thuận với L\sqrt[]{L}  và C\sqrt[]{C}  

b)

f tỉ lệ nghịch với L\sqrt[]{L}  và C\sqrt[]{C}  

c)

f tỉ lệ thuận với L\sqrt[]{L}  và tỉ lệ nghịch C\sqrt[]{C}  

d)

f tỉ lệ nghịch với L\sqrt[]{L}  và tỉ lệ thuận với C\sqrt[]{C}  

2.

tần số của dao động điện tử trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức

a)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{L}{C}}  

b)

f=12πCLf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{C}{L}}  

c)

f=2πLCf=2\pi\sqrt[]{LC}  

d)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

3.

Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C có dao động điện từ tự do. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0U_0  . Gía trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt[]{LC}  

b)

I0=U0CLI_0=U_0\sqrt[]{\frac{C}{L}}  

c)

I0=U0LCI_0=U_0\sqrt[]{\frac{L}{C}}  

d)

I0=U0LCI_0=\sqrt[]{\frac{U_0}{\sqrt[]{LC}}}  

4.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1C_1  đến C2C_2  . Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

a)

từ 4πLC14\pi\sqrt[]{LC_1}  đến 4πLC24\pi\sqrt[]{LC_2}  

b)

từ 2πLC12\pi\sqrt[]{LC_1}  đến 2πLC22\pi\sqrt[]{LC_2}  

c)

từ 2LC1 2\sqrt[]{LC_1}\  đến 2LC22\sqrt[]{LC_2}  

d)

từ 4πLC1 4\pi\sqrt[]{LC_1}\  đến 4LC24\sqrt[]{LC_2}  

5.

Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10ρF10\rho F  và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH. Tần số của dao động điện từ trong mạch sẽ là

a)

≈19,8Hz\approx19,8Hz  

b)

≈6,3.107Hz\approx6,3.10^7Hz  

c)

≈0,05Hz\approx0,05Hz  

d)

≈1.6MHz\approx1.6MHz  

6.

một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4μH4\mu H  và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF10pF  đến 640pF640pF  . Lấy π2=10\pi^2=10  .Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

a)

từ 2.10−8s 2.10^{-8}s\  đến 3,6.10−7s3,6.10^{-7}s  

b)

từ 4.10−8s4.10^{-8}s  đến 2,4.10−7s2,4.10^{-7}s  

c)

từ 4.10−8s 4.10^{-8}s\  đến 3,2.10−7s3,2.10^{-7}s  

d)

từ 2.10−8s2.10^{-8}s   đến 3.10−7s3.10^{-7}s  

7.

một mạch dao động LC có độ tự cảm L=2mHL=2mH   và điện dung C=0,8μFC=0,8\mu F  . Tần số dao động của mạch là

a)

3.98kHz

b)

4.105Hz4.10^5Hz  

c)

1,267kHz1,267kHz  

d)

16.106Hz16.10^6Hz  

8.

Mạch dao động LC có độ tự cảm L=2πmHL=\frac{2}{\pi}mH  và tần số dao động riêng là 250kHz ứng vối điện dung C có tụ điện bằng

a)

6,36.10−10F6,36.10^{-10}F  

b)

3,18.10−10F3,18.10^{-10}F  

c)

3,18.10−12F3,18.10^{-12}F  

d)

0,636.10−12F0,636.10^{-12}F  

9.

Một mạch dao động có L=0,04HL=0,04H  và có C, cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=2.10−3cos⁡(106 t+π2)(A)i=2.10^{-3}\cos\left(10^{6\ }t+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)  . Điện dung của tụ điện là

a)

2,5.10−10F2,5.10^{-10}F  

b)

2,5nF2,5nF  

c)

25μF25\mu F  

d)

25pF25pF  

10.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C=880pFC=880pF  và cuộn cảm L=20μHL=20\mu H  . Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

100m

b)

150m

c)

250m

d)

500m

11.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=1mHL=1mH  và một tụ điện có điện dung C=0,1μFC=0,1\mu F  . Mạch thu đượcc sóng điện từ có tần số là

a)

31830,9Hz

b)

15915,5Hz

c)

503,292Hz

d)

15,9155Hz

12.

Một mạch chọn sóng có một máy thu vô tuyến gồm cuộng cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0,3μH0,3\mu H  đến 12μH12\mu H  và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF20pF  đến 800pF800pF  . Máy này có thể bắt được sóng điện tử có bước sóng lớn nhất là :

a)

184,6m

b)

284,6m

c)

540m

d)

640m

13.

Mạch doa động của một máy phát cao tần với C=20pFC=20pF  và cuộn cảm L thay đổi từ 5μH5\mu H  đến 80μH80\mu H . Hỏi sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là  

a)

10m-40m

b)

10m-100m

c)

37,9m-150m

d)

18,85-75,4m

14.

Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4πH \frac{0,4}{\pi}H\  và tụ điện có điện dung C thay đổi đượC .Điều chỉnh C=109πpFC=\frac{10}{9\pi}pF  thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

a)

300m

b)

400m

c)

200m

d)

100m

15.

Mạch chọn sóng của một máy thu thanh thu được sóng vô tuyến có bước sóng 60m. Vậy chu kì dao động riêng của mạch là

a)

2.10−6s2.10^{-6}s  

b)

0,5.10−7s0,5.10^{-7}s  

c)

2.10−7s2.10^{-7}s  

d)

2.10−8s2.10^{-8}s  

16.

Mạch chọn sóng của máy thu thanh có L=0,8mHL=0,8mH  và C=5pFC=5pF  . Cho π2=10\pi^2=10  .Máy thu được sóng vô tuyến có bước sóng là

a)

60m

b)

240m

c)

120m

d)

30m

17.

Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tu điện có điện dung biến đổi được. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF20pF  thì bắt được sóng có bước sóng 30m . Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF180pF  thì bắt được sóng có bước sóng là

a)

150m

b)

270m

c)

90m

d)

10m

18.

Khi một chùm ánh sáng truyện từ không khí vào thủy tinh thì

a)

tần số tăng, bước sóng giảm

b)

tần số giảm, bước sóng giảm

c)

tần số không đổi, bước sóng giảm

d)

tần số không đổi, bước sóng tăng

19.

Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy tinh...(dài vl).... tia sáng đó bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là

a)

sự tổng hợp ánh sáng

b)

sự giao thoa ánh sáng

c)

sự tán sắc ánh sáng

d)

sự phản xạ ánh sáng

20.

Tìm phát biểu ĐÚNG về ánh sáng đơn sắc

a)

Ánh sáng đơn sắc luôn có cùng một bước sóng trong các môi trường

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng mà mọi người nhìn thấy nó cùng một màu

c)

Ánh sáng đơn sắc không bị lệch đường truyền khi đi qua một lăng kính

d)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua một lăng kính

21.

Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c=3.108m∠sc=3.10^8m\angle s  .Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014Hz4.10^{14}Hz  , bước sóng của nó trong chân không là

a)

0,75m

b)

0,75mm

c)

0,75μm0,75\mu m  

d)

0,75nm

22.

chỉ ra công thức đúng để tính khoảng vân

a)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}  

c)

i=aDλi=\frac{aD}{\lambda}  

d)

i=aDλi=\frac{a}{D\lambda}  

23.

Trong thí nghiệm với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tìm có bước sóng 0,4μm0,4\mu m  thì khoảng vân đó được là 0,2mm. Hỏi nếu dùng ánh sáng đỏ thì bước sóng 0,7μm0,7\mu m  thì khoảng vân đo được sẽ là bao nhiêu ?

a)

0,3mm

b)

0,35mm

c)

0,4mm

d)

0,45mm

24.

Ánh sáng đơn sắc màu lam lục có tần số bao nhiêu? Biết ánh sáng này có bước sóng λ=0,5μm\lambda=0,5\mu m  

a)

6.1012Hz6.10^{12}Hz  

b)

6.1013Hz6.10^{13}Hz  

c)

6.1014Hz6.10^{14}Hz  

d)

6.1015Hz 6.10^{15}Hz\  

25.

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, 2 khe Y-âng cách nhau2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh đặt cách 2 khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda , khoảng vân do được là 0,2mm. Bước sóng của ánh sáng đó là

a)

0,64μm0,64\mu m  

b)

0,55μm0,55\mu m  

c)

0,48μm0,48\mu m  

d)

0.40μm0.40\mu m  

26.

Trong thí nghiệm giao thoa Young(boisitinh=)) về ánh sáng đơn sắc có: khao3ng cách giữa hai khe là a=0,3mma=0,3mm  , khoảng cách từ hai khe tới màn là D=1,5mD=1,5m  , khoảng vân i=3mm. Bước sóng của ánh sáng đó là

a)

0,45μm0,45\mu m  

b)

0,5μm0,5\mu m  

c)

0,55μm0,55\mu m  

d)

0,6μm0,6\mu m  

27.

Trong thí nghiệm giao thoa Young về ánh sáng đơn sắc có: Khoảng cách giữa hai khe là D=2mD=2m  , khoảng vân i=3mm, bước sóng của ánh sáng λ=0,6μm\lambda=0,6\mu m  . Khoảng cách a giữa hai khe là

a)

0,3mm 

b)

0,4mm 

c)

0,5mm

d)

0,6mm

28.

Trong thí nghiệm giao thoa Young về ánh sáng đơn sắc có: Khoảng cách giữa hai khe là a=0,5mma=0,5mm  , khoảng vân i=1,5mm, bước sóng của ánh sáng λ=0,75μm\lambda=0,75\mu m  .Thì khoảng cách từ hai khe tới màn là

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

29.

Một sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí bằng 0,6μm0,6\mu m  .Bước sóng của sóng ánh sáng đơn sắc này trong nước là bao nhiêu? Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc này là 4/3

a)

0,4μm0,4\mu m  

b)

0,45μm0,45\mu m  

c)

0,75μm0,75\mu m  

d)

0,8μm0,8\mu m  

30.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có khoảng vân i=1mm. Nếu nhúng toàn bộ hệ thống vào trong nước có chiết suất thì n=4/3 thì khoảng vân bây giờ sẽ như thế nào

a)

i=4/3mm

b)

i=3/4mm

c)

i không đổi

d)

một giá trị khác

31.

Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm\lambda=0,5\mu m  , đến khe Young S1,S2S_1,S_2  với S1S2S_1S_2  =a=0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2S_1S_2  cách màn (E) một khoảng D=1m. Tính khoảng vân

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm