wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra Tin giữa kì II

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.

c)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.

2.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

3.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn, không phải thì thôi.

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

4.

: Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở video đó và xem

5.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gỉ?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

6.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành

a)

tiêu đề, đoạn văn

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

mở bài, thân bài, kết luận

d)

chương, bài, mục.

7.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Phần mềm máy tính

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

. Con người, đồ vật, khung cảnh,...

8.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

d)

. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

9.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

10.

Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng ký tự

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản

c)

Đánh dấu toàn bộ văn bản

d)

Hoặc A hoặc B hoặc C.

11.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

12.

Nút lệnh trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ

b)

Chọn màu chữ

c)

Chọn kiểu gạch dưới

d)

Chọn Font (phông chữ)

13.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

. Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên đều đúng

14.

Để mở tệp văn bản có sẵn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

a)

File/Copy

b)

File/New.     

c)

File/Save.

d)

File/Open.

15.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ định dạng là:

a)

Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

b)

Dùng để thay đổi màu chữ

c)

Dùng để thay đổi cỡ chữ

d)

Dùng để thay đổi kiểu chữ

16.

Nút lệnh trên dùng để:

a)

Căn thẳng lề trái

b)

Căn thẳng lề phải      

c)

Căn giữa

d)

Căn thẳng hai lề

17.

Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh  trên thanh công cụ định dạng là:

a)

Dùng để chọn màu đường gạch chân

b)

. Dùng để chọn kiểu chữ

c)

Dùng để chọn cỡ chữ

d)

. Dùng để chọn màu chữ

18.

Muốn khởi động Word em phải nháy chuột vào nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
19.

Muốn căn giữa văn bản ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
20.

Để định dạng chữ "Quê hương" thành "Quê hương " ta sử dụng các nút lệnh nào sau đây?

a)

I và U

b)

U và B

c)

B và B

d)

B và I

21.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng

b)

10 cột, 8 hàng

c)

. 8 cột, 8 hàng

d)

8 cột, 10 hàng

22.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh  Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

23.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím

24.

Để đổ màu nền cho bảng ta chọn nút lệnh nào

a)
b)
c)
d)