wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cuong cuối kì môn công nghệ 6

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đường nét họa tiết kẻ dọc, hoa nhỏ tạo cảm giác

a)

gầy đi, thấp xuống.  

b)

gầy đi, cao lên.

c)

béo ra, cao lên          

d)

béo ra, thập xuống.

2.

. Đường nét họa tiết kẻ dọc hoa to tạo cảm giác

a)

béo ra, cao lên.

b)

gầy đi, thấp xuống.                                      

c)

gầy đi, cao lên

d)

béo ra , thấp xuống

3.

Ý nghĩa của phong cách thời trang là

a)

 tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân.

b)

tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân.

c)

tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo, phong cách  riêng cho từng cá nhân

d)

tạo nên phong cách cho từng cá nhân.

4.

Phụ nữ Việt Nam ở thế kỉ XIX thường mặc trang phục gì?

a)

Váy và mũ vải.                                           

b)

         Áo tứ thân và nón quai thao.                      

c)

Áo dài và nón lá

d)

Váy xoè và giày cao gót.

5.

Màu nào có thể kết hợp với các màu bất kỳ?

a)

Đen, trắng.                                                                                           

b)

Xanh, đỏ.

c)

Tím, vàng.                                                   

d)

Xanh, tím.

6.

Phối hợp trang phục không nên

a)

sử dụng một màu.

b)

kết hợp nhiều màu với nhau như mau đối nhau, các màu cạnh nhau trên vòng màu cơ bản.

c)

mặc áo và quần có hai dạng họa tiết khác nhau.

d)

kết hợp các sắc độ trong cùng một màu

7.

Ngành công nghiệp thời trang bao gồm các lĩnh vực

a)

thiết kế, phân phối.

b)

thiết kế, sản xuất, phân phối.

c)

thiết kế, sản xuất, phân phối, quảng bá.

d)

thiết kế, sản xuất, phân phối, quảng bá, tiêu thụ.

8.

. Đồ dùng điện nào sau đây không phải đồ dùng điện phổ biến trong gia đình?

a)

Quạt hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất.

b)

Bếp hồng ngoại, tivi, bàn là.

c)

Nồi cơm điện, ấm siêu tốc, bếp từ.

d)

Máy phát điện , đèn pin, remote.

9.

Tai nạn điện giật sẽ không xảy ra nếu chúng ta thực hiện hành động nào dưới đây?

a)

. Chạm tay vào nguồn điện.

b)

Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài

c)

Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất

d)

Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện.

10.

Đơn vị nào là đơn vị của công suất định mức?

a)

V

b)

A

c)

W

d)

Kg

11.

Đơn vị nào là đơn vị của điện áp định mức?

a)

V

b)

A

c)

W

d)

Kg

12.

Loại đèn nào tiết kiệm điện năng nhất

a)

Đèn sợi đốt.

b)

Đèn huỳnh quang.

c)

Đèn compact.

d)

Đèn LED

13.

Biểu tượng của giờ trái đất LÀ 

a)

60+

b)

40+

c)

70+

d)

50+

14.

Cấu tạo của bếp hồng ngoại là

a)

mặt bếp, thân bếp,  bảng điều khiển, mâm nhiệt hồng ngoại.   

b)

nắp , Thân , Nồi nấu.

c)

nồi nấu, tay cầm.    

d)

thân, Rơ le, Nắp.

15.

Ở nước ta, bếp hồng ngoại thường sử dụng nguồn điện là bao nhiêu?

a)

220KW.        

b)

220W.             

c)

110V.                  

d)

220V

16.

Những bước cơ bản khi sử dụng bếp hồng ngoại là

a)

chuẩn bị, Nấu cơm.    

b)

chuẩn bị, vo gạo.

c)

chuẩn bị, bật bếp, tắt bếp. 

d)

vo gạo, nấu cơm.

17.

Những việc làm nào gây lãng phí điện năng?

a)

Tắt đèn khi không sử dụng.

b)

Mở tivi nhưng không xem.

c)

Bật máy lạnh ở nhiệt độ vừa phải.           

d)

Mở loa âm lượng đủ nghe.

18.

Bóng đèn sợi đốt có cấu tạo gồm

a)

bóng thuỷ tinh.       

b)

bóng thuỷ tinh, sợi đốt.

c)

bóng thuỷ tinh, sợi đốt, đuôi đèn.

d)

bóng thuỷ tinh, sợi đốt, đuôi đèn, phích cắm.

19.

Bộ phận phát sáng của bóng đèn sợi đốt là

a)

bóng thuỷ tinh.                                         

b)

sợi đốt

c)

đuôi đèn.                                                   

d)

đui đèn.

20.

Đặc điểm của thân bếp hồng ngoại là

a)

nơi để điều chỉnh nhiệt độ, chế độ nấu của bếp.

b)

bộ phận có chức năng bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong của bếp.

c)

bộ phận có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp.

d)

nơi để đặt nồi nấu.

21.

Dung tích là gì?

a)

Là mức điện áp để đồ dùng điện hoạt động bình thường và an toàn, đơn vị là Vôn (V).

b)

Là mức điện áp được quy định chung trên toàn thế giới, đơn vị là Vôn (V).

c)

Là công suất thể hiện mức độ tiêu thụ điện năng của đồ dùng điện ứng với điện áp định mức, đơn vị là oát (W).

d)

Là sức chứa tối đa mà vật có thể chứa đựng một khối chất khác.

22.

Trong các loại đèn sau đèn nào loại đèn nào không là tiết kiệm điện năng nhất?

a)

Đèn compact                                     

b)

Đèn huỳnh quang.

c)

Đèn LED     

d)

Đèn sợi đốt.

23.

Mâm nhiệt hồng ngoại là

a)

phần nằm phía trong thân bếp sát với mặt bếp.

b)

toàn bộ phần còn lại bên dưới mặt bếp.

c)

nơi để điều chỉnh nhiệt độ.

d)

nơi đặt nồi nấu.

24.

Bảng điểu khiển nhiệt độ của bếp hồng ngoại là

a)

phần nằm phía trong thân bếp sát với mặt bếp.

b)

toàn bộ phần còn lại bên dưới mặt bếp.

c)

nơi để điều chỉnh nhiệt độ.

d)

nơi đặt nồi nấu.