Font size
WorksheetsGDCD
Total questions: 90
Worksheet time: 23hrs 30mins
Câu 1. Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
A. Trực tiếp, tự nguyện, bình đẳng, bỏ phiếu kín.
B. Phổ thông, tự nguyện, dân chủ, bỏ phiếu kín.
C. Phổ thông, tự nguyện, bình đẳng, bỏ phiếu kín.
D. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín.
Câu 2. Công dân có thể trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình trong các cuộc họp, là một nội dung của quyền nào dưới đây?
A. Tự do ngôn luận.
B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
C. Khiếu nại, tố cáo.
D. Bất khả xâm phạm về thân thể.
Câu 3. Việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp pháp luật có quy định và phải có quyết định của?
A. cơ quan quân đội.
B. cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. cơ quan công an xã, phường.
D. thủ trưởng cơ quan.
Câu 4. Trường hợp nào dưới đây không thể hiện quyền tự do ngôn luận?
A. Viết thư cho đại biểu Quốc hội đề đạt nguyện vọng chính đáng.
B. Chia sẻ bí mật cá nhân của người khác trên các trang mạng xã hội.
C. Viết bài đăng báo về chủ trương của Đảng.
D. Phát biểu trực tiếp tại các cuộc họp.
Câu 5. Khi bầu cử, mỗi cử tri đều có một lá phiếu với giá trị ngang nhau là thể hiện nguyên tắc bầu cử
A. trực tiếp.
B. phổ thông.
C. công bằng.
D. bình đẳng.
Câu 6. Đánh bạn gây thương tích là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
B. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
C. Được pháp luật bảo vệ về nhân phẩm, danh dự.
D. Bất khả xâm phạm về thân thể.
Câu 7. Việc làm nào dưới đây là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân?
A. Tuyên truyền pháp luật giao thông trong trường học.
B. Tham gia hoạt động từ thiện.
C. Bàn bạc xây dựng đường giao thông liên thôn.
D. Giữ gìn vệ sinh môi trường.
Câu 8. Công dân thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào dưới đây?
A. Trừ lương khi vi phạm kỉ luật.
B. Điều động sang công việc khác vì không đáp ứng yêu cầu công việc.
C. Bị bắt vì vi phạm pháp luật hình sự.
D. Bị đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.
Câu 9. Công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể nghĩa là, không ai bị bắt nếu không có quyết định của Toà án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp
A. phạm tội quả tang.
B. phạm tội đặc biệt nghiêm trọng.
C. phạm tội rất nghiêm trọng.
D. đang bị truy nã.
Câu 10. Học tập tìm hiểu nội dung các quyền tự do cơ bản để phân biệt hành vi đúng pháp luật và hành vi vi phạm pháp luật là trách nhiệm của
A. cán bộ.
B. nhân dân.
C. công dân.
D. nhà nước.
Câu 11. Công dân đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính xâm phạm lợi ích hợp pháp của mình là nội dung quyền
A. tố cáo.
B. tự do ngôn luận.
C. khiếu nại.
D. được bảo vệ.
Câu 12. Công dân được quyền tố cáo khi phát hiện
A. quyết định kỉ luật của công ty quá cao với mình.
B. cán bộ thu thuế áp mức thuế cao so với thực tế kinh doanh.
C. xử phạt hành chính xâm phạm lợi ích hợp pháp của mình.
D. hành vi tham nhũng gây thiệt hại cho lợi ích của Nhà nước.
Câu 13. Quyền bầu cử và quyển ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực
A. kinh tế.
B. văn hóa.
C. xã hội.
D. chính trị.
Câu 14. Bắt cóc trẻ con là hành vi xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
C. Được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự.
D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
Câu 15. Khi bị buộc thôi việc trong thời gian đang điều trị tại bệnh viện, công dân cần sử dụng quyền nào dưới đây để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
A. Quyền bình đẳng.
B. Quyền khiếu nại.
C. Quyền tố cáo.
D. Quyền lao động.
Câu 16. Tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước ở phạm vi
A. cơ sở.
B. địa phương.
C. cả nước.
D. trung ương.
Câu 17. Giả mạo facebook của người khác để đăng tin không đúng sự thật về họ là hành vi vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
C. Được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm và danh dự.
D. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
Câu 18. Quyền ứng cử của công dân được thực hiện bằng những con đường nào dưới đây?
A. Gia đình và người thân giới thiệu.
B. Tự tuyên truyền về mình.
C. Vận động người khác giới thiệu.
D. Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.
Câu 19. Công dân thực hiện quyền bầu cử bằng cách nào dưới đây là đúng pháp luật?
A. Nhờ người thân bỏ phiếu hộ.
B. Trực tiếp viết phiếu bầu và bỏ phiếu.
C. Nhờ những người trong tổ bầu cử bỏ phiếu hộ.
D. Nhờ người khác viết phiếu hộ, rồi tự mình đi bỏ phiếu.
Câu 20. Việc làm nào dưới đây không thuộc quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân?
A. Tự ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước tại địa phương.
B. Thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý.
C. Kiến nghị với UBND xã về bảo vệ môi trường ở địa phương.
D. Góp ý kiến cho dự thảo quy hoạch sử dụng đất đai của xã.
Câu 21. Công dân thực hiện quyền tố cáo nhằm mục đích
A. bảo vệ quyền lợi cho mọi người.
B. ổn định xã hội.
C. ngăn chặn những việc làm trái pháp luật.
D. trả thù cá nhân.
Câu 22. Hành vi nào dưới đây là xâm phạm đến sức khỏe của người khác?
A. Đánh người gây thương tích.
B. Đe dọa đánh người.
C. Tự tiện giam giữ người.
D. Tự tiện bắt người
Câu 23. Học sinh lớp 12 được bắt người trong trường hợp nào dưới đây?
A. Bắt người phạm tội quả tang.
B. Bắt người khi nghi ngờ phạm tội.
C. Bắt người để tạm giam.
D. Bắt người khi có lệnh khẩn cấp.
Câu 24. Xâm phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác là hành vi
A. góp ý trực tiếp với bạn bè.
B. bịa đặt điều xấu, tung tin xấu người khác.
C. không khen bạn khi bạn làm việc tốt
D. phê bình về việc làm sai trái của người khác.
Câu 25. Công dân có quyền biểu quyết các vấn đề trọng đại của đất nước khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân thuộc quyền nào dưới đây của công dân?
A. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
B. Tổ chức các hoạt động văn hóa, xã hội.
C. Phát triển kinh tế.
D. Tham gia các vấn đề chính trị.
Câu 26. Người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã
A. phải xin lệnh khẩn cấp để bắt.
B. chỉ công an mới có quyền bắt.
C. ai cũng có quyền bắt.
D. phải chờ ý kiến của cấp trên.
Câu 27. Ở phạm vi cơ sở, chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước là những việc
A. dân bàn và quyết định trực tiếp.
B. nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
C. dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã quyết định.
D. phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
Câu 28. Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở được thực hiện theo cơ chế
A. dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch.
B. dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
C. dân quyết định, dân đôn đốc, dân làm, dân kiểm tra.
D. dân bàn, dân làm, dân giám sát, dân theo dõi.
Câu 29. Bịa đặt điều xấu để hạ uy tín người khác là hành vi xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về
A. nhân phẩm, danh dự.
B. thể chất của công dân.
C. tính mạng và sức khỏe.
D. tinh thần của công dân.
Câu 30. Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín khi
A. kiểm tra hóa đơn dịch vụ.
B. cần chứng cứ để điều tra vụ án.
C. thống kê bưu phẩm đã giao.
D. đính chính thông tin cá nhân.
Câu 31. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo tại địa phương, công dân đã thực hiện quyền tham gia
quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
A. cả nước.
B. quốc gia.
C. lãnh thổ.
D. cơ sở.
Câu 32. Công dân có thể thực hiện quyền tự do ngôn luận bằng cách phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ
quan, trường học, địa phương mình
A. ở bất cứ nơi nào.
B. ở những nơi có người tụ tập.
C. ở những nơi công cộng.
D. trong các cuộc họp của cơ quan.
Câu 33. Việc khám xét chỗ ở của một người không được tiến hành tùy tiện mà phải tuân theo
A. yêu cầu của chủ nhà
B. yêu cầu của Viện Kiểm sát.
C. trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
D. chỉ đạo của cơ quan điều tra.
Câu 34. Việc làm nào sau đây xâm phạm đến tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của người khác?
A. Khi con có lỗi bố mẹ phê bình.
B. Khống chế và bắt giữ tên trộm.
C. Do bất đồng quan điểm nên buông lời thô tục
D. Bắt người theo quyết định của Toà án.
Câu 35. Ngăn cản đại biểu trình bày ý kiến của mình trong hội nghị là công dân vi phạm quyền
A. quản lí truyền thông.
B. tự do thông tin.
C. quản lí cộng đồng.
D. tự do ngôn luận.
Câu 36. Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức cá nhân bị xâm phạm là mục
đích của
A. khiếu nại.
B. tố cáo.
C. đền bù thiệt hại.
D. chấp hành án.
Câu 37. Công dân có thể viết bài gửi đăng báo, bày tỏ ý kiến của mình về chủ trương, chính sách và pháp
luật của Nhà nước thông qua quyền nào dưới đây?
A. Quyền ứng cử, bầu cử.
B. Quyền khiếu nại.
C. Quyền tự do ngôn luận.
D. Quyền tố cáo.
Câu 38. Tự tiện vào nhà của người khác là vi phạm quyền bất
khả xâm phạm về
A. nơi cư trú.
B. bí mật đời tư.
C. tự do cá nhân.
D. nơi làm việc.
Câu 39. Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền
A. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
B. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
C. tự do ngôn luận.
D. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
Câu 40. Cơ sở, điều kiện để công dân tham gia chủ động và tích cực vào các hoạt động của Nhà nước và
xã hội là pháp luật đảm bảo quyền nào của công dân?
A. Sáng tạo phát triển.
B. Kinh tế chính trị.
C. Học tập nghiên cứu.
D. Tự do ngôn luận.
Câu 41. Cơ quan chức năng vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân khi tạm giữ
người đang thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Theo dõi phiên tòa.
B. Tổ chức khủng bố.
C. Sản xuất tiền giả.
D. Tham gia bạo loạn.
Câu 42. Cho rằng đàn bò nhà anh S phá nát ruộng lúa nhà mình, nên bà V đã chửi đổng khiến anh S tức
giận dùng gậy đánh trọng thương bà V phải nhập viện. Anh S đã vi phạm quyền nào dưới đây của công
dân?
A. Tự do ngôn luận và báo chí.
B. Bảo đảm an toàn về tính mạng sức khỏe
C. Bảo vệ nhân phẩm danh dự của công dân
C. Bảo vệ nhân phẩm danh dự của công dân
D. Bất khả xâm phạm về thân thể.
Câu 43. Việc ông M không cho bà K phát biểu ý kiến cá nhân trong cuộc họp tổ dân phố là vi phạm
quyền nào dưới đây của công dân?
A. Quản lí nhân sự.
B. Tự do ngôn luận.
C. Tự chủ phán quyết.
D. Quản trị truyền thông
Câu 44. Ai có quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam khi có căn cứ chứng tỏ bị can, bị cáo sẽ gây
khó khăn cho điều tra, truy tố, xét xử hoặc tiếp tục phạm tội?
A. Viện Kiểm sát, Tòa án.
B. Thủ trưởng cơ quan đơn vị
C. Công an.
D. Giám đốc công ty.
Câu 45. Công dân không xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm khi tự ý thực
hiện hành vi nào dưới đây ?
A. Bảo mật danh tính cá nhân .
B. Tiết lộ bí mật đời tư của người khác .
C. Phát tán thông tin mật của cá nhân.
D. Ngụy tạo bằng chứng tố cáo người khác.
Câu 46. Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn
cứ khẳng định ở đó có
A. tranh chấp tài sản.
B. hoạt động tôn giáo.
C. người lạ tạm trú.
D. tội phạm lẩn trốn
Câu 47. Hiến pháp 2013 qui định, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là
A. chỉ cá nhân.
B. cá nhân, cơ quan, tổ chức.
C. cán bộ công chức.
D. chỉ tổ chức.
Câu 48. Cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu cử
nào sau đây?
A. Trung gian.
B. Gián tiếp.
C. Bỏ phiếu kín.
D. Được ủy quyền.
Câu 49. Công dân tham gia xây dựng hương ước làng xã là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước
và xã hội ở phạm vi
A. lãnh thổ.
B. quốc gia.
C. cả nước.
D. cơ sở.
Câu 50. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân
thể của công dân?
A. Khống chế tội phạm.
B. Đe dọa giết người.
C. Bắt cóc con tin.
D. Theo dõi nạn nhân.
Câu 51. Người có quyền tố cáo là những ai sau đây ?
A. chỉ tổ chức
B. chỉ những người trên 18 tuổi.
C. Công dân
D. chỉ cá nhân.
Câu 52. Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện
tín của công dân chỉ được tiến hành bởi
A. phóng viên báo chí.
B. lực lượng bưu chính.
C. người có thẩm quyền.
D. cơ quan ngôn luận.
Câu 53. Nhằm phát hiện ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm tới lợi ích của nhà nước, các tổ
chức hoặc công dân là mục đích của
A. tố cáo.
B. khiếu nại.
C. đền bù thiệt hại.
D. chấp hành án.
Câu 54. Theo quy định của pháp luật, tại thời điểm tổ chức bầu cử, cử tri vi phạm nguyên tắc bầu cử khi:
A. theo dõi kết quả bầu cử.
B. công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu.
C. tìm hiểu thông tin ứng cử viên.
D. chứng kiến việc niêm phong hòm phiếu.
Câu 55. Hành vi nào sau đây là xâm phạm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín ?
A. Nhận thư không đúng tên mình gửi, trả lại cho bưu điện.
B. Bóc xem các thư gửi nhầm địa chỉ.
C. Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi.
C. Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi.
D. Đọc giúp thư cho bạn khiếm thị.
Câu 56. Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
bắt người
A. đã chứng thực di chúc thừa kề.
B. đang thực hiện hành vi phạm tội.
B. đang thực hiện hành vi phạm tội.
C. đang tìm hiểu hoạt động tín ngưỡng.
D. đã tham gia giải cứu nạn nhân.
Câu 57. Theo quy định của pháp luật, người thi hành lệnh bắt trong mọi trường hợp điều phải
A. phạt hành chính.
B. lập biên bản.
C. Phạt tù
D. phạt cải tạo.
Câu 58 Nhận định nào dưới đây là đúng về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
A. Trong mọi trường hợp không ai có thể bị bắt.
B. Công an có thể bắt người nếu nghi là tội phạm.
C. Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người khi có quyết định của tòa án.
D. Chỉ được bắt người khi có lệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Câu 59 Nội dung nào sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
A. Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Việc bắt người phải theo quy định của pháp luật.
C. Người đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã thì ai cũng có quyền bắt.
D. Chỉ cần nghi ngờ là phạm tội thì công an có quyền bắt.
Câu 60 Anh A phạm tội giết người, nhưng đã bỏ trốn. Cơ quan điều tra sẽ ra quyết định nào sau đây?
A. Bắt bị cáo.
B. Bắt bị can.
C. Truy nã.
D. Xét xử vụ án.
Câu 61. Anh A thấy anh B đang bắt trộm gà của nhà hàng xóm , anh A có quyền gì sau đây?
A.Bắt anh B và giam giữ tại nhà riêng.
B.Bắt anh B giao cho người hàng xóm hành hạ.
C. Bắt anh B giao cho Ủy ban nhân dân gần nhất.
D. Đánh anh B buộc A trả lại tài sản cho người hàng xóm.
Câu 62. Anh A vay tiền của B. Đến hẹn trả mà A vẫn không trả. B nhờ người bắt nhốt A để gia đình A đem tiền trả nợ thì mới thả A. Hành vi này của B xâm phạm tới
A. quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. quyền tự do ngôn luận.
B. quyền tự do ngôn luận.
C. quyền bất khả xâm phạm vềchỗ ở.
D. quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe.
Câu 63.Những hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích, làm tổn hại đến sức khỏe của người khác thì pháp luật nước ta
A. nghiêm cấm.
B. khuyến khích.
D. cho phép.
D. cho phép.
Câu 64.Dù cố ý hay vô ý, việc xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe của người khác là
A. vi phạm pháp luật.
B. không vi phạm.
C. điều bình thường.
D. việc được phép.
D. việc được phép.
Câu 65. Người nào bịa đặt những điều nhằm xúc phạm đến danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác thì bị
A. Phạt cảnh cáo.
B. Cải tạo không giam giữ đến hai năm.
C. Phạt tù từ ba tháng đến hai năm.
D. Tùy theo hậu quả mà áp dụng một trong các trường hợp trên.
Câu 66. Đánh người gây thương tích bao nhiêu % trở lên thì bị truy cứu hình sự?
A. 11%.
B. 12%.
C. 13%.
D. 14%.
Câu 67. Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật. Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng ngang qua đường làm anh A bị thương (giám định là 10%). Theo em trường hợp này xử phạt như thế nào?
A. Phạt tiền chị B.
B. Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi thường thiệt hại cho gia đình anh A.
C. Không xử lí chị B vì chị B là người đi xe đạp.
D. Phạt tù chị B.
Câu 68. Anh A đi xe máy vượt đèn đỏ dẫn đến gây thương tích cho người khác là vi phạm quyền
A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân.
C. bược pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
Câu 69. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia bầu cử?
A. 17 tuổi.
B. 18 tuổi.
C. 19 tuổi.
D. 21 tuổi.
Câu 15. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia ứng cử?
A. 18 tuổi.
B. 20 tuổi.
C. 21 tuổi.
D. 23 tuổi.
Câu 70. Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Tôn trọng, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
B. Phổ thông, công khai, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
C. Tôn trọng, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín.
D. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
Câu 71. Hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là
A. dân chủ trực tiếp.
B. dân chủ gián tiếp.
C. dân chủ tập trung.
D. dân chủ xã hội.
Câu 72. Hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân bầu ra người đại diện của mình quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là
A. dân chủ trực tiếp.
B. dân chủ gián tiếp.
C. Dân chủ cá nhân.
D. dân chủ xã hội.
Câu 73. Trong các nguyên tắc bầu cử, không có nguyên tắc nào sau đây?
A. Phổ thông.
B. Bình đẳng.
C. Gián tiếp.
D. Bỏ phiếu kín.
Câu 74. Cơ quan nào có trách nhiệm giới thiệu ứng viên về nơi công tác hoặc nơi cư trú để lấy ý kiến của hội nghị cử tri trước khi lập danh sách ứng viên chính thức?
A. Hội đồng nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân
C. Huyện ủy.
D. Mặt trận Tổ Quốc
Câu 75. Tìm câu trả lời đúng nhất về quyền bầu cử, ứng cử
A. là cơ sở để hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước.
B. không cần bầu cử, ứng cử để xây dựng cơ quan quyền lực nhà nước.
C. người tàn tật thì không có quyền bầu cư, ứng cử.
D. người dân tộc thiểu số không được tự ứng cử.
Câu 76. Trong quá trình bầu cử, việc cử tri không thể tự mình viết được phiếu bầu thì nhờ người khác viết hộ nhưng phải tự mình bỏ phiếu đã thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử ?
.
A. Phổ thông.
B. Bình đẳng.
C. Trực tiếp. //có thể
D. Bỏ phiếu kín
Câu 77. Quyền ứng cử của công dân được thực hiện bằng những cách nào dưới đây?
A. Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.
B. Vận động người khác giới thiệu mình.
C. Giới thiệu về mình với tổ bầu cử.
D. Tự tuyên truyền mình trên phương tiện thông tin đại chúng.
Câu 78. Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ những trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm là nội dung của nguyên tắc nào sau đây?
A. Phổ thông .
B. Trực tiếp.
C. Bỏ phiếu kín.
D. Bình đẳng.
Câu 79. Ai được quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội?
A. Mọi công dân.
B. Cán bộ, công chức.
C. Người từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Đại biểu Quốc hội.
Câu 80. Một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là
A. thảo luận vào các công việc chung của đất nước.
B. xây dựng các công ước quốc tế.
C. phê phán cơ quan nhà nước trên face book.
D. giữ gìn an ninh trật tự xã hội.
Câu 81. Hiến pháp 2013 qui định, chủ thể có thể thực hiện quyền khiếu nại là
A. chỉ cá nhân.
B. chỉ tổ chức.
C. cán bộ công chức.
D. cá nhân, cơ quan, tổ chức.
Câu 82. Mục đích của quyền khiếu nại nhằm
A. chia sẻ thiệt hại của người khiếu nại.
B. khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.
C. phát hiện những hành vi vi phạm pháp luật
D. ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật.
Câu 83. Công dân thực hiện quyền tố cáo là hình thức dân chủ nào dưới đây?
A. Dân chủ trực tiếp.
B. Dân chủ gián tiếp.
C. Dân chủ đại diện.
D. Dân chủ XHCN.
Câu 84. Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào là biểu hiện quyền
A. ứng cử.
B. bầu cử.
C. tố cáo.
D. khiếu nại.
Câu 85. Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máy nhà nước càng được củng cố là một nội dung thuộc
A. ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo.
B. nội dung quyền khiếu nại, tố cáo.
C. khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo.
D. cách thức khiếu nại, tố cáo.
Câu 86. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?
.
A. Công ty tư nhân có quyền khiếu nại.
B. Công ty tư nhân không có quyền khiếu nại.
C. Người tàn tật không có quyền khiếu nại.
D. Người không biết chữ không có quyền khiếu nại .
Câu 87. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?
A. Cá nhân có quyền khiếu nại.
B. Tổ chức chính trị xã hội có quyền khiếu nại.
C. Người tàn tật không có quyền khiếu nại.
D. Người bị xử phạt hành chính không có quyền khiếu nại.
Câu 88. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?
A. Người tố cáo có quyền nhờ luật sư.
B. Người tố cáo không có quyền nhờ luật sư.
C. Người tố cáo dưới 18 tuổi được nhờ luật sư.
D. Người nghèo không được nhờ luật sư.
Câu 89. Công dân sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó là trái luật?
A. Quyền tố cáo.
B. Quyền ứng cử.
C. Quyền bầu cử.
D. Quyền khiếu nại.
