wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT CB

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Marketing bao gồm những chức năng và hoạt động nào?

a)

Bán hàng, quảng cáo và quan hệ công chúng

b)

Đánh giá nhu cầu phát triển sản phẩm

c)

Định giá và phân phối

d)

Tất cả các công việc nêu trên.

2.

Mong muốn của khách hàng sẽ trở thành Cầu (Demand) khi có:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Sức mạnh mua sắm

d)

Ước muốn

3.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào không phải là quan điểm quản trị marketing

a)

Quan điểm trong sản xuất

b)

Quan điểm trong sản phẩm

c)

Quan điểm trong MKT

d)

Quan điểm dịch vụ

4.

Quan điểm…...cho rằng người tiêu dùng yêu thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất. Các chuyên gia Marketing cần tập trung nỗ lực không ngừng cải tiến sản phẩm.

a)

Quan điểm trong sản xuất

b)

Quan điểm MKT

c)

Quan điểm trong sản phẩm

d)

Quan điểm bán hàng

e)

Quan điểm MKT xã hội

5.

Thị trường là tập hợp của những….

a)

Người mua tiềm ẩn

b)

Người mua thực tế

c)

Tất cả mọi người trên xã hội

d)

A và B

6.

Theo quan điểm quản trị marketing xã hội, các chuyên gia marketing cần phải đáp 2 ứng, cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách marketing

a)

Mục tiêu của công ty

b)

Thỏa mãn nhu cầu của NTD

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả các điều trên

e)

B & C

7.

Hàng hóa thụ động (Hàng nằm) phù hợp với triết lý của quan điểm quản trị marketing nào sau đây?

a)

Quan điểm trong sản xuất

b)

Quan điểm trong sản phẩm

c)

Quan điểm trong bán hàng

d)

Quan điểm MKT

e)

Quan điểm MKT xã hội

8.

Theo Philip Kotler, nhu cầu (needs) là:

a)

Là 1 nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách cá thể

b)

Là mong muốn được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán

c)

Là cảm giác thiếu hụt 1 cái gì đó mà con người cảm nhận được

d)

B & C

e)

All

9.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý của quan điểm Marketing

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn

c)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng

10.

Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác một doanh nghiệp hướng về khách hàng?

a)

Một sản phẩm tốt sẽ tự tìm được khách hàng

b)

Nếu công ty thuyết phục khách hàng tốt, họ sẽ thích và mua sản phẩm đó

c)

Xác định nhu cầu của khách hàng và bán cho họ cái mà họ muốn.

d)

Xây dựng 1 chiến lược bán hàng lâu dài mà không quan tâm nhiều đến việc xác định ai sẽ mua và tại sao họ lại mua

11.

Di chuyển, đi lại là nhu cầu:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Mong muốn

c)

Cầu có khả năng thanh toán

d)

A & B

12.

Các trung gian marketing là những cơ sở kinh doanh hỗ trợ cho công ty trong các quan hệ khách hàng, ngoại trừ:

a)

Trung gian phân phối

b)

Hệ thống kho bãi

c)

Các công ty cung ứng nguyên vật liệu, yếu tố đầu vào cho sản xuất kinh doanh.

d)

Các trung gian tài chính.

13.

Nguồn thông tin nội bộ bao gồm các thông tin, ngoại trừ

a)

Tạp chí thương mại định kỳ.

b)

Bản quyết toán tình hình kinh doanh.

c)

Báo cáo về đơn đặt hàng và hợp đồng

d)

Báo cáo của các chi nhánh, đại lý

14.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Công ty vận tải, logistics

15.

Nhà cung ứng là những cá nhân hoặc tổ chức cung cấp……cần thiết cho doanh nghiệp?

a)

Hàng hóa, dịch vụ, nguyên vật liệu.

b)

Tài chính

c)

Nguồn lực đầu vào

d)

Nguồn nhân lực

16.

Các mục tiêu nghiên cứu có thể được đề ra nhằm

a)

Đưa ra giả thuyết

b)

Mô tả các hiện tượng nhất định

c)

Kiểm định giả thiết

d)

A & B

e)

Tất cả các công việc nêu trên

17.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là

a)

Báo cáo kết quả thu được

b)

Phân tích thông tin

c)

Đề xuất giải pháp cho vấn đề nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị marketing để họ xem xét

18.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích

a)

Cung cấp thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

e)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

19.

Phương pháp được sử dụng trong thu thập dữ liệu sơ cấp bao gồm:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp khảo sát

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

B&C

e)

All

20.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín.

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm

e)

None

21.

Cá nhân là một thành viên trong đó và có tác động qua lại lẫn nhau như ông bà, cha mẹ, anh chị, bạn bè, đồng nghiệp, công đoàn, đoàn thể và các tổ chức xã hội khác gọi là gì?

a)

Nhóm thân thuộc

b)

Nhóm ngưỡng mộ

c)

Nhóm truyền bá và dẫn đạo dư luận

d)

Nhóm tiên phong đổi mới

22.

Quá trình tiếp nhận và xử lý thông tin của cá nhân để hình thành nên quan niệm, thái độ và hành động của cá nhân đối với môi trường xung quanh gọi là?

a)

Quá trình nhận thức

b)

Sự hiểu biết

c)

Niềm tin

d)

Quan điểm

23.

Nhu cầu trở thành........khi nhu cầu đó bị thôi thúc đến mức độ con người phải hành động để thõa mãn.

a)

Cấp thiết

b)

Nhận thức

c)

Hành vi mua

d)

Động cơ

24.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân kích thích của marketing ảnh hưởng đến hành vi mua của khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Phân phối

c)

Cổ động

d)

Lạm phát

25.

Tín ngưỡng và các giá trị.......rất bền vững và ít thay đổi.

a)

Pháp lý

b)

Văn hóa

c)

Nhánh văn hóa

d)

Tầng lớp xã hội

26.

Các bộ phận của xã hội tương đối bền vững và đồng nhất, được sắp xếp theo 1 trật tự đẳng cấp nhất định mà các thành viên đó có cùng chung các giá trị, mối quan tâm và các kiểu hành vi ứng xử được gọi là:

a)

Nhánh văn hóa

b)

Tầng lớp xã hội

c)

Văn hóa

d)

Nhóm thân thuộc

27.

Gia đình ông An có cha mẹ, vợ chồng người chị, 2 cháu gái, vợ và 4 con. Ông quyết định mua 1 chiếc xe 12 chỗ ngồi chứ không mua xe con. Hành vi mua sắm của ông An chịu ảnh hưởng của gia đình:

a)

Có thiên hướng

b)

Có các thế hệ khác nhau

c)

Thống trị

d)

Nhập cư

28.

Nhóm người mà người mua cố gắng bắt chước kể cả trong hành vi mua hàng để mong người khác coi mình là một thành viên trong nhóm dù không thực sự như vậy gọi là:

a)

Nhóm ngưỡng mộ

b)

Nhóm thân thuộc

c)

Nhóm tiên phong đổi mới

d)

Nhóm các ngôi sao

29.

Nhiệm vụ của nhà marketing trong giai đoạn nhận thức vấn đề trong quá trình ra quyết định của khách hàng là:

a)

Xác định tiêu thức lựa chọn cho khách hàng

b)

Cung cấp thông tin cho khách hàng

c)

Kích thích, tạo nhu cầu cho khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

30.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận thông tin từ....nhiều nhất, nhưng thông tin....lại có vai trò quan trọng cho hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Cá nhân / thương mại

b)

Thương mại/ Kinh nghiệm

c)

Cá nhân/ Kinh nghiệm

d)

Thương mại/ cá nhân

31.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó.

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Những lợi ích cơ bản

32.

Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tung ra sản phẩm mới thị trường

c)

Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể.

d)

(a) và (c)

e)

All

33.

Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh hiện nay là cần thiết ngoại trừ:

a)

Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ ra đời ngày càng nhiều.

b)

Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn khi mua hàng hoá, miễn là nó tiện lợi và sang trọng hơn

c)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

d)

Bap gói tạo khả năng và ý niệm về sự cải tiến hàng hoá

e)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.

34.

Công việc nào trong các công việc sau đây mà nhà làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng của nó?

a)

Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng.

c)

Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới.

e)

Thay đổi đôi chút về thông điệp quảng cáo.

35.

Các nhà Marketing phải tìm cách bán những lợi ích sản phẩm chứ không phải các tính chất của chúng

a)

Đ

b)

S

36.

Bất kì sản phẩm nào được tung ra thị trường đều phải được gắn nhãn hiệu của nhà sản xuất

a)

Đ

b)

S

37.

Việc sử dụng tên nhãn hiệu đồng nhất cho tất cả các sản phẩm được sản xuất bởi doanh nghiệp sẽ làm tăng chi phí quảng cáo.

a)

Đ

b)

S

38.

Một yêu cầu của tên nhãn hiệu là nó phải được khác biệt so với các tên nhãn hiệu khác của các sản phẩm cùng loại.

a)

Đ

b)

S

39.

Việc bổ xung những yếu tố cho một sản phẩm như lắp đặt, bảo hành, sửa chữa dịch vụ sau bán hàng … làm tăng chi phí, do đó doanh nghiệp không nên làm những việc này.

a)

Đ

b)

S

40.

Cách duy nhất để có được sản phẩm mới là doanh nghiệp tự nghiên cứu và thử nghiệm sản phẩm mới đó.

a)

Đ

b)

S

41.

Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, thử nghiệm thị trường là giai đoạn trong đó sản phẩm mới cùng với các chương trình Marketing được triển khai trong bối cảnh môi trường thực tế

a)

Đ

b)

S

42.

Thông thưởng, khi chu kì sống của một sản phẩm bắt đầu, doanh nghiệp không cần bỏ nhiều nỗ lực để cho nó diễn tiến

a)

Đ

b)

S

43.

Danh mục sản phẩm có phạm vi hẹp hơn chủng loại sản phẩm

a)

Đ

b)

S

44.

Theo quan niệm Marketing, sản phẩm mới là những sản phẩm phải được làm mới hoàn toàn về chất lượng, hình dáng, bao gói, nhãn hiệu

a)

Đ

b)

S

45.

Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ. Nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu

a)

Đi lên

b)

Co giãn thống nhất

c)

Ít co giãn theo giá

d)

Co giãn theo giá

46.

Câu nào trong các câu sau đây không nói về thị trường độc quyền thuần tuý?

a)

Đường cầu của thị trường cũng là đường cầu của ngành.

b)

Giá được quyết định bởi người mua

c)

Là thị trường rất hấp dẫn nhưng khó gia nhập.

d)

Giá bán là một trong những công cụ để duy trì và bảo vệ thế độc quyền.

47.

Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá: “Bám chắc thị trường”

a)

Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng

c)

Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên

d)

Giá thấp làm nhụt chí của các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn

48.

Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Bussiness Class và Economy Class là việc:

a)

Định giá phân biệt theo giai tầng xã hội

b)

Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng

c)

Định giá phân biệt theo địa điểm

d)

Định giá phân biệt theo thời gian

e)

All

49.

Một doanh nghiệp muốn nâng cao khả năng cạnh tranh trên những vùng thị trường xa nơi sản xuất, cách tiếp cận xác định giá nào sau đây tỏ ra không hiệu quả nhất?

a)

FOB

b)

Giá thống nhất

c)

Giá trọn gói

d)

Giá tại thời điểm giao hàng

50.

Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá:

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Trung hòa thị trường

c)

Hớt váng thị trường

d)

Trọn gói

51.

Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:

a)

Lỗ

b)

Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không?

c)

B, C

d)

All

e)

Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

52.

Giá cả là yếu tố duy nhất trong hệ thống Marketing Mix tạo ra doanh thu còn các yếu tố khác thể hiện chi phí

a)

Đ

b)

S

53.

Xây dựng chiến lược giá cho doanh nghiệp chỉ có nghĩa là xác định cho mỗi loại sản phẩm của doanh nghiệp một mức giá nhất định

a)

Đ

b)

S

54.

Đường cầu về một sản phẩm luôn là được dốc xuống

a)

Đ

b)

S

55.

Nếu doanh nghiệp đang ở trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo thì việc doanh nghiệp quyết định một mức giá cho riêng mình là không có ý nghĩa.

a)

Đ

b)

S

56.

Nếu đối thủ cạnh tranh giảm giá bán thì doanh nghiệp cũng phải nên giảm giá theo để không mất những khách hàng hiện tại.

a)

Đ

b)

S

57.

Giá CIF là giá mà người bán không phải chịu chi phí vận chuyển và chi phí bảom hiểm hàng hoá đến nơi người mua lựa chọn.

a)

Đ

b)

S

58.

Chến lược “hớt phần ngon” là chiến lược đặt giá bán cho một sản phẩm ở mức thấp nhất có thể để chiếm được phần lớn thị trường

a)

Đ

b)

S

59.

Giá thống nhất bao gồm chi phí vận chuyển nghĩa là người mua ở gần thì được mua với giá thấp hơn, còn nguời mua ở xa thì phải mua với giá cao hơn.

a)

Đ

b)

S

60.

Nếu các yếu tố khác không đổi thì khi cầu ầê một sản phẩm vượt qua cung về sản phẩm đó thì doanh nghiệp nên tăng giá bán sản phẩm.

a)

Đ

b)

S

61.

Việc giảm giá cho những cuộc gọi vào ban đêm họăc ngày nghỉ, ngày lễ tết được gọi là chính sách định giá hai phần.

a)

Đ

b)

S

62.

Các xung đột trong kênh:

a)

Gồm có xung đột theo chiều dọc và theo chiều ngang

b)

Có thể làm giảm hiệu quả của kênh

c)

Có thể làm tăng hiệu quả của kênh

d)

(a) và (b)

e)

Tất cả

63.

Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối

b)

Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hoá

c)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

None

64.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

Có số lượng nhiều các trung gian Marketing

b)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh.

d)

All

65.

Kênh phân phối:

a)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá từ người sản xuất đến khách hàng của họ

b)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

c)

Phải có sự tham gia của các công ty kho vận

d)

Tất cả đều đúng

66.

Câu nào trong các câu sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh marketing truyền thông và VMS?

a)

Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối được tổ chức theo kiểu cũ, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới.

b)

Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới

c)

Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ còn trong kênh VMS thì các thành viên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu chung

d)

Trong kênh phân phối truyền thống không có hợp đồng ràng buộc giữa các bên còn ở VMS thì phải có hợp đồng.

67.

Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là:

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Liên doanh

d)

Sản xuất

68.

Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?

a)

Về chủng loại hàng hoá

b)

Về cơ cấu dịch vụ

c)

Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hoá)

d)

Về thị truờng mục tiêu

69.

Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Thiết lập các mối quan hệ

b)

San sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

70.

Kênh phân phối một cấp còn gọi là kênh phân phối trực tiếp?

a)

Đ

b)

S

71.

Theo các nhà sản xuất, khi số cấp trong kênh tăng lên thì việc kiểm tra giám sát của các nhà sản xuất với hàng hoá của mình sẽ được nhẹ bớt đi.

a)

Đ

b)

S

72.

. Điểm khác biệt chủ yếu của hệ thống kênh Marketing liên kết dọc (VMS) so với kênh Marketing truyền thống là các thành viên tỏng kênh hoạt động như một hệ thống nhất.

a)

Đ

b)

S

73.

Phương thức phân phối chọn lọc diễn ra khi sản phẩm được bán ở càng nhiều điểm bán lẻ càng tốt

a)

Đ

b)

S

74.

Xung đột chiều ngang trong kênh là xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ phân phối

a)

Đ

b)

S

75.

Nếu khách hàng mục tiêu càng ở phân tán địa lý thì kênh phân phối càng phải ngắn để tiết kiệm chi phí

a)

Đ

b)

S

76.

Với những sản phẩm dễ hỏng thì kênh phân phối phải càng ngắn càng tốt.

a)

Đ

b)

S

77.

Các quyết định về địa điểm mở cửa hàng bán lẻ ít ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng của cửa hàng tự do.

a)

Đ

b)

S

78.

Các tổ chức bán buôn, bán lẻ các doanh nghiệp độc lập không nắm quyền sở hữu đối với hàng hoá mà họ bán

a)

Đ

b)

S

79.

Nhà bán buôn thường đặt địa điểm ở những nơi mà tiền thuê địa điểm thấp, chi phí cho trưng bày hàng hoá thấp

a)

Đ

b)

S

80.

Bản chất của các hoạt động truyền thông cổ động là

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

81.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Các thông tin phản hồi ngay lập tức

d)

Muốn giảm chi phí Marketing

82.

Các hình thức khuyến mãi bao gồm:

a)

Khuyến mãi tiêu dùng

b)

Khuyến mãi thương mại

c)

Khuyến mãi kinh doanh

d)

A, C

e)

All

83.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

e)

Nghiên cứu và thu thập thông tin về thị trường.

84.

Marketing trực tiếp

a)

Là việc gặp gỡ khách hàng và trực tiếp bán hàng

b)

Thương là sự kết hợp của 3 yếu tố quảng cáo, khuyến mãi và bán hàng cá nhân

c)

Giúp cho khách hàng lựa chọn và đặt hàng thuận lợi và tiết kiệm thời gian

d)

A, C

e)

All

85.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Khuyến mãi

86.

Việc đóng góp của một doanh nghiệp vào quỹ từ thiện được coi là một trong những hoạt động thuộc quan hệ công chúng

a)

Đ

b)

S

87.

Việc bán hàng qua mạng Internet của siêu thị Intimex được xem là hoạt động bán hàng cá nhân

a)

Đ

b)

S

88.

Quảng cáo là một cách hữu hiệu để tiếp cận đông đảo người mua phân tán về mặt địa lý với chi phí thấp nhất cho mỗi lần tiếp xúC.

a)

Đ

b)

S

89.

Bán hàng cá nhân là phương pháp tiếp cận khách hàng tốn kém nhất tính cho một lần tiếp xúC

a)

Đ

b)

S

90.

Quảng cáo trên radio là hình thức tryền thông trực tiếp được thực hiện bằng kinh phí của người quảng cáo

a)

Đ

b)

S

91.

Quảng cáo trên báo chí thường tốn kém hơn quảng cáo trên truyền hình.

a)

Đ

b)

S

92.

Căn cứ duy nhất để xác định ngân sách cho quảng cáo là dựa vào doanh thu bán hàng

a)

Đ

b)

S

93.

Cửa hàng Rinnai tặng quà cho 100 khách hàng đầu tiên đến mua hàng, đó chính là hoạt động khuyến mãi.

a)

Đ

b)

S

94.

Việc đưa ra công chúng một bài báo hay về doanh nghiệp là một trong các hoạt động quảng cáo.

a)

Đ

b)

S

95.

Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm công tác truyền thông trong Marketing

a)

Đ

b)

S