Font size
WorksheetsChương 1: Multivariable Functions - Basic Concepts & Limits
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 8mins
Phương trình z = x2+y2 biểu diễn hình nào trong không gian R^3?
Mặt phẳng
Mặt cầu
Mặt nón
Mặt paraboloit
Phương trình z^2 = x^2 + y^2 biểu diễn hình nào?
Mặt phẳng
Mặt cầu
Mặt nón
Mặt paraboloit
Phương trình z2=1−x2−y2 biểu diễn hình nào?
Mặt phẳng
Mặt cầu
Mặt nón
Mặt paraboloit
Phương trình z = 1 − 2x + 3y biểu diễn hình nào?
Mặt phẳng
Mặt cầu
Mặt nón
Mặt paraboloit
Cho hàm số f(x,y) = x−1x+y+1 . giá trị f(3,0) là;
−1
0
1
Không tồn tại
Với f(x,y) = x−1x+y+1 . Giá trị f(−3,0) bằng bao nhiêu?
−1
0
1
Không tồn tại
Cho f(x,y) = x ln(y^2 − x^2). Tính f(1, 2 ).
−1
0
1
Không tồn tại
Cho f(x,y) = −2 + cos(x + 2y). Tính f(2, −1).
−1
0
1
Không tồn tại
Cho f(x,y) = −2+5−y2 . Tính f(−3,1).
−3
0
−2
3
Cho f(x,y,z) = x3y2z . Tính f(−1,1,3).
−3
0
−2
3
Cho f(x,y,z) = x−y+ln(3−y2−z2) . Tính f(1,1,1).
−3
0
−2
3
Tính giới hạn lim(x,y)−>(1,0)(x2y−3x+4) .
−2
−1
0
1
Tính giới hạn lim(x,y)−>(0,1)(ey+cosx−3) .
−2
−1
0
1
Tính giới hạn lim(x,y)→(0,1)x+y+1(y+1)sinx ba˘ˋng
−2
−1
0
1
Tính giới hạn lim_{(x,y)->(1,1)} (−1 + 2xy)/(x − y − 1).
−2
−1
0
1
Cho hàm số f(x,y)=y5−3xy . Chọn phương án đúng về các đạo hàm riêng cấp một.
fx′=−3y;fy′=5y4−3x
fx′=y5−3y; fy′=5y4−3x
fx′=−3y; fy′=5y4−3xy
fx′=y5−3y; fy′=5y4−3xy
Cho hàm số f(x,y)=x ln y. Chọn giá trị đúng của f'_x(−1,1).
1
0
2
−2
Cho hàm số f(x,t)= etcosx . Giá trị f'_x(0,0) bằng bao nhiêu?
1
0
−1
e
Cho hàm số f(u,v)=√v+sin u. Chọn phương án đúng cho đạo hàm riêng theo v tại (1,1).
f'_v(1,1)=1+cos1
f'_v(1,1)=1−cos1
f'_v(1,1)=−cos1
f'_v(1,1)=1+√1
Cho hàm số f(u,v)=4 an u. Giá trị của f''_{uu}(1,1) là bao nhiêu?
4
1/4
−4
0
Cho hàm số f(x,y,z)=x2+y3+z4 . Tính fx′+fy′+fz′ .
x2+y3+z4
2x+3y2+4z3
2x+3y3+4z3
2x+3y2+4z4
Cho hàm số f(x,y,z)=z ln x. Tính f'_x+f'_y (coi z là hằng).
1/x
z/x
z/x+z ln x
1/x+z ln x
Cho hàm số f(x,y,z)= yez+x . Tính f'x+f'y
1+y e^z
x+ez
x+y e^z
1+ez
Cho hàm số f(x,y,z)=y+arcsin x. Chọn phương án đúng về f'_y.
f'_y=1
fx′=−1/1−x2
f'_y=arcsin x
f'_x= 1/1+x2
Cho hàm số f(x,y,z)=y+arcsin x. Chọn phương án sai trong các phát biểu sau.
f'_y=1
f'_x= 1/1−x2
f'_z=0
f'_x= 1/1+x2
Cho hàm số f(x,y)=x sin3y. đáp án đúng là
f'x=3xcos3y
f'x= sin3y
f'x=1
f'x=3 cos3y
Với f(x,y)=x sin3y, chọn phương án đúng
f''yy=3x cos3y
f''yy=sin3y
f''yy=1
f''yy=3 cos3y
Cho f(x,y)=a x2 + b x + sin(by) . Biết f'x(1,0)=2 v; f'y(1,0)=0. Xác định (a,b)
a=0,b=1
a=−1,b=0
a=1,b=0
a=1,b=1
Cho hàm số f(x,y)=a⋅x⋅y+eb⋅y+b⋅x . Biết fx′(1,0)=1 = fy′(1,0)=1 .
a=0, b=1
a=1, b=0
a=0, b=0
a=1, b=1
Cho hàm số f(x,y)=x·cos(xy). Chọn phát biểu đúng
fy′=−x2⋅cos(xy)
f'x=(1+xy)cos(xy)
f'x=cos(xy)−xysin(xy)
f'x=xycos(xy)
Cho hàm số f(x,y)=x⋅exy . Khẳng định nào đúng?
fy′=x⋅exy
fx′=(1+xy)⋅exy
fx′=x⋅y⋅exy
fy′=x⋅y⋅exy
Cho hàm số f(x,y,z)=xyz2+x2y . Khẳng định nào đúng về đạo hàm riêng?
f'_x=y·z^2+x·y
fx′=x⋅(x+z2)
fz′=2xyz
fz′=2x⋅y⋅z+x2⋅y
Với f(x,y,z)= xyz2+x2y , mệnh đề nào sau đúng?
fx′=y⋅(2x−z2)
fy′=x⋅(x−z2)
f'z=2x·y·z
f′z=2xyz ;f′y=x(x+z2)
Cho f(x,y,z)=arctan(x+2y) và điểm M(0,0,0). Tìm p để f''_{xz}(M)+p+f''_{yz}(M)=0.
p=0
p=1
p=2
p=3
Cho f(x,y)=ln(p·x−2y+1) và M(0,0). Nếu f''_{xy}(M)=4 thì p bằng bao nhiêu?
p=0
p=1
p=2
p=3
Cho f(x,y)=cos(x−2y) và M(0,0). Tìm p biết f''_{xx}(M)+p·f''_{yy}(M)=−5.
p=0
p=1
p=2
p=3
Cho f(x,y,z)= x2⋅y+y3⋅z2 . Tính f''_{yz}(1,2,0).
12
2
6
0
Cho f(x,y,z)= x2⋅y+y3⋅z2 . Đạo hàm bậc ba f'''_{yzz} bằng biểu thức nào?
6y2
12yz
x+6y2
x2+12yz
Cho f(x,y)= ex⋅y . Trong các điểm sau, điểm nào thỏa f''_{xy}(M)=1?
M(1,2)
M(1,1)
M(0,−3)
M(1,−1)
Cho f(x,y,z)=sin(3x+yz). Chọn phát biểu đúng về đạo hàm bậc ba.
f'''zxx=−9y·sin(3x+yz)
f'''zxx=−9z·cos(3x+yz)
f''zxx=−9y·cos(3x+yz)
f'''_{xxx}=−9z·sin(3x+yz)
Với f(x,y,z)=sin(3x+yz), mệnh đề đúng là
f'''xxy=−9ysin(3x+yz)
f'''xxy=−9zcos(3x+yz)
f'''xxy=−9y·cos(3x+yz)
f'''xxy=−9z·sin(3x+yz)
Cho f(x,y)= x3+x2⋅y3−2y2 và M(1,1). Giá trị của f'' xx (M)−2f''yy(M) bằng bao nhiêu?
10
8
4
6
Cho f(x,y)= x3+x2⋅y3−2y2 và M(1,1). Tính fxx′′(M)+fyy′′(M) .
10
8
4
Cho hàm số f(x,y,z)= exyz . Khi đó đạo hàm riêng bậc hai f''_{yy} bằng biểu thức nào dưới đây?
xexyz(1+xyz)
yexyz(1+xyz)
zexyz(1+xyz)
xyzexyz(1+xyz)
Cho hàm số f(x,y,z)=exyz . Khi đó đạo hàm riêng bậc hai fxx′′ bằng biểu thức nào dưới đây?
xexyz(1+xyz)
yexyz(1+xyz)
zexyz(1+xyz)
x2y2z2exyz
Cho hàm số f(x,y,z)= (yx)z và điểm M(1;1;1). Giá trị f'x(M)+f'y(M)+f'z(M) bằng bao nhiêu?
0
1
2
3
Cho hàm số f(x,y,z)=zxy và điểm M(1;1;1). Tính fx′(M)+fy′(M)+fz′(M) .
0
1
2
3
Cho hàm số z= ln(x+x2+y2) . Chọn đáp án đúng cho đạo hàm riêng theo x.
zx′=x2+y2−x
zx′=x2+y21
zx′=x2+y2−y
zx′=x2+y2xy
Cho hàm số z= ln(y+x2+y2) . Chọn đáp án đúng cho đạo hàm riêng theo y.
z zy′=x2+y21
zy′=x2+y2y
zy′=x2+y2−y
zy′=x2+y2xy
Cho hàm số z= lnx2+y21 . Đặt H=z''xx+z''yy. Chọn khẳng định đúng.
H=-2z''_{xy}
H=z''_{xy}
H=0
H=2z''_{xy}
Cho hàm số z= lnx2+y21 . Đặt H=z''xx+z''yy+z''xy Chọn khẳng định đúng.
H=-2z''xy
H=z''xy
H=0
H=2z''xy
Cho hàm số z= arctanxy
z′′xx=(x2+y2)22xy
z′′xx=(x2+y2)2x2−y2
z′′xx=(x2+y2)2y2−x2
z′′xx=(x2+y2)2−2xy
Cho hàm số z=arcyx.phương aˊn đuˊng laˋ
z′′xx=(x2+y2)22xy
z′′xx=(x2+y2)2x2−y2
z′′xx=(x2+y2)2y2−x2
z′′xx=(x2+y2)2−2xy
Cho hàm số z=x^2ln(x+y). Chọn công thức đúng cho zxy′′ .
z′′=x+y2x
z′′xy=x+y2x−(x+y)2x2
z′′xy=2ln(x+y)−(x+y)2x2
Cho hàm số z = x2ln(x+y) . Chọn phương án đúng
z''_{xy} = \dfrac{2x}{x+y}
z''_{xy} = x+y2x - (x+y)2x2
zxy′′=2ln(x+y)−(x+y)2x2
zxy′′=−(x+y)2x2
Vi phân toàn phần của hàm số z = arcsin(x - 2y) là
dz=1−(x−2y)21(dx−2dy)
dz = 1+(x−2y)21(dx−2dy)
dz = 1−(x−2y)21(−dx+2dy)
dz=1+(x−2y)21(−dx+2dy)
Vi phân toàn phần của hàm số z = lnxy là
dz=−x1+y1
dz=−xdx+ydy
dz= yxdx+yx
dz = \dfrac{dx}{x} - \dfrac{dy}{y}
Vi phân toàn phần của hàm số z = sin(x2+y2) là
dz = 2(xdx+ydy)sin(x2+y2)
dz = 2(x+y)cos(x2+y2)
dz = 2(xdx+ydy)cos(x2+y2)
dz = 2(dx+dy)cos(x2+y2)
Cho hàm số z = x2+xy+y2+x−y+1 . Phát biểu đúng về điểm tới hạn/cực trị:
Hàm số có điểm tối hạn là M(2,−2).
Điểm tối hạn của hàm số nằm trên đường thẳng 2x + y = −1.
Hàm số có 2 điểm tối hạn là M(2,−2); N(1,0).
Hàm số có điểm tối hạn là M(1,0).
Cho hàm số z = x + y − x e^y. Chọn phát biểu đúng về cực trị/tối hạn:
Hàm số có điểm tối hạn là M(2,−2).
Điểm tối hạn của hàm số nằm trên đường thẳng 2x + y = −1.
Hàm số có 2 điểm tối hạn là M(2,−2); N(1,0).
Hàm số có điểm tối hạn là M(1,0).
Cho hàm số z = 4(x − y) − x^2 − y^2. Chọn phương án đúng về điểm tối hạn/cực trị:
Hàm số có điểm tối hạn là M(2,−2).
Điểm tối hạn của hàm số nằm trên đường thẳng 2x + y = −1.
Hàm số có 2 điểm tối hạn là M(2,−2); N(1,0).
Hàm số có điểm tối hạn là M(1,0).
Vi phân toàn phần của hàm số u(x,y,z) = xy , (x>0) là
du = yxy−1 dx + ( xylny ) dy
du = y xy−1 dx + ( xylny ) dy + dz
du = xyln(x)dy+yxy−1dx
du = yxy−1 dx + ( xylnx ) dy
Vi phân toàn phần của hàm số u(x,y) = x e^y + y e^x là
du = (ey+yex)+(ex+xey)
du = (ex+xey)dx+(ey+yex)dy
du = (ex+yex) dx + (ey+xey) dy
du = (ey+yex)dx+(ex+xey)dy
Cho z = ln(x2+y2) và điểm M(3,4). Véc tơ đơn vị cùng phương với grad z(M) có đạo hàm theo hướng i bằng
∂i∂z(M)=31
∂l∂Z(M )=21
∂l∂Z(M)=2−1
∂l∂z(M)=52
Cho u = x3+y3+z3−3xyz . Để véc tơ grad u(M) vuông góc với trục Oz thì điểm M(x,y,z) cần thỏa mãn hệ thức nào sau đây?
x2=yz
z2=yx
y2=xz
x = yz
Cho hàm f(x,y) = lnx2+y21 . Tại M(1,1), đặt G = f''_{xx}(M) + 2 f''_{xy}(M) + f''_{yy}(M). Tính G.
G = −1
G = 1
G = 0
G = 2
Cho hàm số f(x,y)= arctanxy.bie^ˊt M(1;1)vaˋ đặt G=f′′xx(M)+f′′yy(M).khi đoˊ;
G=-1
G=1
G=0
G=2
Cho hàm số z= ln(1/x2+y2) . Tại M(1,1), giá trị của biểu thức a z''_{xx}+b z''_{yy} bằng bao nhiêu?
a+b
a-b
0
1
Cho hàm số z= ln(1/x2+y2 ). Tại M(1,1), giá trị của biểu thức z''_{xx}+z''_{yy}+2 z''_{xy} bằng bao nhiêu?
-1
-2
0
1
Tìm tọa độ điểm tới hạn của hàm f(x,y)=4x2+4y2−4xy−6y+1 .
M(1;1/2)
M(-1/2;1)
M(1/2;-1)
M(1/2;1)
Cho hàm số −(1/3)x3+y2+x+2y+3 . Khẳng định nào đúng về các điểm tới hạn?
Hàm số có hai điểm tới hạn là M(1,-1); N(-1,-1).
Hàm số có hai điểm tới hạn là M(-1,1); N(-1,-1).
Hàm số có hai điểm cực đại là M(1,1); N(-1,-1).
Hàm số có hai điểm cực tiểu là M(-1,1); N(-1,-1).
Cho f(x,y,z)= 1/x2+y2+z2 . Khi đó f''_{xx} bằng biểu thức nào?
3y2(x2+y2+z2)−5/2−(x2+y2+z2)−3/2
3x2(x2+y2+z2)−5/2−(x2+y2+z2)−3/2
3z2(x2+y2+z2)−5/2−(x2+y2+z2)−3/2
3x2(x2+y2+z2)−3/2−(x2+y2+z2)−5/2
Biết f(x,y)= 4x2+4y2−4xy−6y+1 có điểm tới hạn M(1/2;1). Khẳng định đúng về loại cực trị tại M là gì?
Hàm số đạt cực tiểu tại M.
Hàm số đạt cực đại tại M.
Hàm số không có cực trị.
Hàm số không đạt cực trị tại M.
Cho z=-(1/3)x^3+y^2+x+2y+3. Chọn phát biểu sai.
Hàm số đạt cực tiểu tại M(-1,-1).
Hàm số không đạt cực đại tại N(1,-1).
Hàm số không có cực trị.
Hàm số không đạt cực trị tại N(1,-1).
Các điểm tới hạn của hàm số z= x3+3xy2−6x2−6y2+4 là
M1(0;0); M2(4;0); M3(-2;2); M4(2;2)
M1(0;0); M2(0;4); M3(2;2); M4(2;-2)
M1(0;0); M2(0;4); M3(2;-2); M4(2;2)
M1(0;0); M2(0;4); M3(-2;2); M4(2;2)
Các điểm tới hạn của hàm số z= y3+3x2y−6x2−6y2+2 là
M1(0;0); M2(4;0); M3(-2;2); M4(2;2)
M1(0;0); M2(4;0); M3(2;2); M4(2;-2)
M1(0;0); M2(0;4); M3(2;2); M4(2;-2)
M1(0;0); M2(0;4); M3(-2;2); M4(2;2)
Bài toán ràng buộc: Tìm cực trị của z=x2+2y2 thỏa 2x+y=9 . Chọn phát biểu đúng.
Hàm số đạt cực tiểu tại M(4;1).
Hàm số đạt cực tiểu tại M(1;4).
Hàm số đạt cực tiểu tại M(4;1).
Hàm số không đạt cực tiểu tại M(1;4).
Bài toán ràng buộc: Tìm cực trị của z=x2+y2 thỏa 2x+3y=13 . Chọn phát biểu đúng.
Hàm số đạt cực tiểu tại M(2;3) và giá trị cực tiểu z(2;3)=13.
Giá trị cực đại z(2;3)=13.
Hàm số không đạt cực trị tại M(2;3).
Hàm số đạt cực đại tại M(2;3).
Bài toán ràng buộc: Tìm cực trị của z=9x2+y2 thỏa x+y−20=0 . Chọn phát biểu đúng.
Hàm số đạt cực đại tại M(18;2).
Hàm số đạt cực tiểu tại M(18;2).
Giá trị cực đại z(18;2)=40.
Giá trị cực tiểu z(18;2)=40.
Cho hàm số z = x2/9 + y2 với ràng buộc tuyến tính x+y−20=0 . Sử dụng phương pháp nhân tử Lagrange để tìm thông tin đúng về điểm cực tiểu toàn cục của z thỏa điều kiện. Chọn khẳng định đúng.
Giá trị cực tiểu của z bằng 20.
Giá trị cực tiểu của z bằng 16.
Tổng hoành độ và tung độ tại điểm cực tiểu bằng 16.
Hiệu hoành độ và tung độ tại điểm cực tiểu bằng 16.
Cho miền D = {(x,y) | x ∈ [2,3], y ∈ [−1,2]}. Viết tích phân lặp tương đương với ∬_D f(x,y) dx dy.
∫−12dx∫23f(x,y)dy
∫−12dy∫23f(x,y)dx
∫3/22dy∫−1−1f(x,y)dx
∫23dy∫32f(x,y)dx
Chọn công thức đổi biến số từ hệ tọa độ Đề-các sang hệ tọa độ cực
x = r sin φ ; y = r cos φ
x = a sin φ ; y = b cos φ với a,b là hằng số
x = a cos φ ; y = b sin φ với a,b là hằng số
x = r cos φ
y = r sin φ
Cho B là khối hộp chữ nhật B = {(x,y,z) | 0 ≤ x ≤ 1, −1 ≤ y ≤ 2, 0 ≤ z ≤ 3}. Chọn cách viết đúng cho tích phân ∭Bxyz2dxdydz theo thứ tự tích phân dz dy dx.
∫01∫−12∫03xyz2dzdydx
∫01∫03∫−12xyz2dydzdx
∫−12∫03∫01xyz2dxdzdy
∫03∫01∫−12xyz2dxdydz
Khối lượng của một khối hình hộp chữ nhật B = (x,y,z)∣−1≤x≤1,0≤y≤1,0≤z≤2 có mật độ ρ(x,y,z)=x2+z2 được cho bởi biểu thức nào?
m = ∫−11dx∫01dy∫02(x2+z2)dz
m = ∫−11dx∫01dy∫02dz
m = ∫−11x2dx∫01dy∫02z2dz
m = ∫−11dy∫01dz∫02(x2+z2)dx
Miền E được xác định bởi: E = {(x,y,z) | (x,y) ∈ D, u1(x,y) ≤ z ≤ u2(x,y)}, trong đó D là hình chiếu của E lên mặt phẳng xOy. Công thức đúng để tính ∭_E f(x,y,z) dxdydz là
∬D[∫u1(x,y)u2(x,y)f(x,y,z)dx]dydz
∬D[∫u1(x,y)u2(x,y)f(x,y,z)dy]dxdz
∬_D f(x,y,z) dx dy
∬D[∫u1(x,y)u2(x,y)f(x,y,z)dz]dxdy
Thể tích vật thể bị giới hạn bởi mặt nón z=x2+y2 và mặt phẳng z=2 . Gọi D là hình chiếu của vật thể lên mặt phẳng xOy. Biểu thức đúng cho V là:
∬D[√(x2+y2)]dxdy
∬D[2−√(x2+y2)]dxdy
∬D[√(x2+y2)+2]dxdy
∬D[x2+y2]dxdy
Miền D trong hình thang tam giác giới hạn bởi x = 0, y = x và y = 1 (tam giác ở góc phần tư thứ nhất). Viết đổi thứ tự tích phân đúng cho ∬_D f(x, y) dx dy.
∫01(∫0yf(x,y)dx)dy
∫01(∫x1f(x,y)dy)dx
∫01(∫0xf(x,y)dy)dx
∫01(∫y1f(x,y)dx)dy
Miền D là nửa hình tròn y=1−x2 phía trên trục Ox, −1 ≤ x ≤ 1. Chọn cách viết đúng cho ∬_D f(x, y) dx dy khi đổi thứ tự tích phân.
∫01(∫01−x2f(x,y)dy)dx
∫−11(∫01−x2f(x,y)dy)dx
∫01(∫−√(1−y)√(1−y)f(x,y)dx)dy
∫−11(∫0x2f(x,y)dy)dx
Diện tích miền D giới hạn bởi y = 1, y = 1 − x, và các trục tọa độ trong góc phần tư thứ nhất. Chọn biểu thức đúng cho SD.
SD = ∫01(∫1−x1dy)dx
SD = ∫01(∫01−xdy)dx
SD = ∫01(∫x1dy)dx
SD = ∫01(∫01dy)dx
Cho vật thể V bị giới hạn bởi các mặt z = (x^2 + y^2)/2 và z = 2. Hình chiếu của V lên mặt phẳng Oxy là đĩa tròn D = (x,y)∣x2+y2≤4 . Biểu thức đúng cho thể tích V dưới dạng tích phân kép là:
V = ∬D[2x2+y2−2]dxdy
V = ∬D[x2+y2−4]dxdy
V = ∬D[4−x2−y2]dxdy
V = ∬D[2−(x2+y2)/2]dxdy
