wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về World Wide Web

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

WWW là viết tắt của _____

a)

World Wide Wed

b)

World Wide Web

c)

World Wild Wed

d)

Word Wide Web

2.

World Wide Web là gì?

a)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu

b)

Là máy dùng để đặt trang Web trên Internet

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Là một website

3.

Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là _____

a)

Chương trình xem Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Phần mềm xem Web

d)

Trình duyệt Web

4.

Tên miền gov.vn được dùng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Các doanh nghiệp tư nhân.

c)

Các tổ chức phi lợi nhuận quốc tế.

d)

Các trường đại học tư thục.

5.

Mục đích chính của tên miền là gì?

a)

Dễ nhớ

b)

Thiếu địa chỉ IP

c)

Tên miền để xử lý bớt máy tính hơn

d)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

6.

Địa chỉ Website nào sau đây không hợp lệ?

a)

www.hochiminh.gov.vn

b)

dhbk.hochiminh.edu.vn

c)

www.hochiminh.com.vn

d)

www@hochiminh.net.vn

7.

Đâu không phải là Trình duyệt Web?

a)

Mozilla Firefox

b)

Google Chrome

c)

Apple Safari

d)

Adobe Flash

8.

Tên miền edu.vn được dùng cho ______

a)

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức...

c)

Các đơn vị, tổ chức giáo dục trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Các tổ chức phi chính phủ.

9.

Trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, ISP là viết tắt của ______

a)

Internet Service Provider

b)

International Specialty Products

c)

Internet Server Provider

d)

International Sports Properties

10.

Trang chủ của một website là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của Website

b)

Là địa chỉ của Website

c)

Là một máy chủ

d)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

11.

Chọn đáp án đúng: Web Server là gì?

a)

Là một dịch vụ của Internet

b)

Là máy chủ để đặt các trang Web trên Internet

c)

Là một website

d)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web

12.

IAP (Internet Access Provider) là gì trong các lựa chọn sau đây?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp máy chủ

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

13.

ISP (Internet Service Provider) là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp máy chủ

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

14.

Web site là ______

a)

Kết hợp nhiều trang Web trên nhiều địa chỉ khác nhau

b)

Kết hợp nhiều trang Web trên một địa chỉ duy nhất

c)

Là một trang Web khi mở

d)

Tất cả các ý trên

15.

Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là:

a)

Phải có máy tính

b)

Phải có thuê bao điện thoại cố định

c)

Phải có modem

d)

Cả 3 câu đều đúng

16.

Mạng Intranet là gì?

a)

Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau

b)

Là sự kết nối các máy tính của nhiều cơ quan

c)

Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Là một cái máy tính

17.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là địa chỉ của trang Web

d)

Là tên của trang Web

18.

Khi làm việc trên một dự án của trường học, việc làm một bài thuyết trình trực tuyến cho những đối tượng khác cũng biết là một ví dụ của:

a)

Thu thập thông tin

b)

Tổ chức thông tin

c)

Đánh giá thông tin

d)

Chia sẻ thông tin

19.

Khi muốn lấy các nội dung từ mạng xuống máy tính, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Gửi thư

b)

Tải xuống

c)

Tải lên

d)

Kết nối đến ứng dụng khác

20.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

21.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

lop9b > @ < yahoo.com>

b)

<Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư>

c)

<Tên đăng nhập > @ < gmail.com>

d)

<Tên đăng nhập>

22.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com

c)

www.gmail.com

d)

B và C đúng

23.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

24.

Email là viết tắt của

a)

Exchange Mail

b)

Electrical Mail

c)

Electronic Mail

d)

Else Mail

25.

Thư mục mặc định được hiển thị sau khi đăng nhập thành công vào hộp thư cá nhân

a)

Hộp thư đi

b)

Hộp thư đến

c)

Thư đã gửi (Mục đã gửi)

d)

Hộp thư nháp

26.

Trong soạn thảo Email, muốn đính kèm tập tin ta bấm nút nào?

a)

File – Save

b)

Copy

c)

Attachment

d)

Send

27.

Thư điện tử là gì?

a)

Hình thức gửi các thiết bị điện tử qua đường bưu điện

b)

Hình thức gửi thư qua môi trường Internet

c)

Hình thức gửi thư đến các nhà cung cấp điện

d)

Hình thức chuyển các thiết bị điện tử qua đường Internet

28.

Lợi thế nổi trội của thư điện tử so với thư gửi qua đường bưu điện là gì?

a)

Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn

b)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh

d)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

29.

Địa chỉ email nào sau đây đúng định dạng?

a)

Internet.@.gmail.com

b)

photoshop@t5#.ymail.com

c)

Trungtamdiemtoan@S.yahoo.com

d)

backkhoa@hotmail.com

30.

Mục To khi gửi email có ý nghĩa gì?

a)

Điền tiêu đề của email

b)

Điền địa chỉ email của bạn để người nhận biết ai là người gửi

c)

Điền địa chỉ email của một hoặc nhiều người nhận

d)

Không để làm gì cả

31.

Điền địa chỉ email vào mục Cc - Carbon Copy để làm gì?

a)

Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại

b)

Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy địa chỉ email của người nhận này

c)

Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho phép những người nhận khác thấy được địa chỉ email của người nhận này

d)

Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại

32.

Điền địa chỉ email vào mục Bcc - Blind Carbon Copy thì sao?

a)

Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy được địa chỉ email này

b)

Sao chép email thành bản bí mật để lưu trữ lại

c)

Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại

d)

Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho những người nhận khác được thấy được địa chỉ email này

33.

Điều gì xảy ra khi chuyển tiếp - Forward một email bạn nhận được?

a)

Một bản sao 'Copy' của email sẽ được gửi tới người nhận

b)

Bạn chỉ được chuyển tiếp 'Forward' email nếu người gửi ban đầu cho phép

c)

Email sẽ được gửi tới người nhận và xóa khỏi hộp thư đến 'Inbox'

d)

Một bản sao 'Copy' của email sẽ được gửi tới Người gửi ban đầu

34.

Khi bạn chuyển tiếp email, những ai sẽ nhận được bản sao này?

a)

Người gửi ban đầu

b)

Người nhận

c)

Cả người nhận và người gửi ban đầu

d)

Không ai nhận được email chuyển tiếp

35.

Khi chuyển tiếp email có đính kèm tập tin, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Email và tập đính kèm sẽ được gửi riêng thành 2 email khác nhau

b)

Một bản copy của email và tất cả tập đính kèm sẽ được gửi tới người nhận

c)

Email sẽ được gửi tới người nhận, nhưng tập tin đính kèm không được gửi đi

d)

Không chuyển tiếp email có đính kèm tập tin được

36.

Khi trả lời email, tiêu đề - Subject của email thường có thêm tiền tố gì?

a)

Tiêu đề không thay đổi

b)

RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại

c)

AN - Viết tắt của từ Answer - Trả lời

d)

FW – Viết tắt của từ Forward – Chuyển tiếp

37.

Tiêu đề khi chuyển tiếp email thường có thêm tiền tố gì?

a)

Tiêu đề không thay đổi

b)

CC - Viết tắt của từ Carbon Copy

c)

FW hoặc FWD - Viết tắt của từ Forward

d)

RE - Viết tắt của từ Reply - Đáp lại

38.

Nếu "Reply" người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó cho người khác, liệu người gửi ban đầu có xem được email chuyển tiếp không?

a)

Điều này không xảy ra vì đó là 2 thao tác khác nhau

b)

Điều này có thể xảy ra với một số dịch vụ email, bạn nên cẩn thận xem trước nội dung khi trả lời

c)

Bạn không thể trả lời người gửi ban đầu sau khi đã chuyển tiếp email đó

d)

Hệ thống máy chủ Email không có hỗ trợ chức năng này

39.

Tôi muốn gửi email giống nhau cho nhiều người, nhưng mỗi người đều nhận được lời chào đúng tên riêng của họ, thì làm thế nào?

a)

Dùng Auto reply - Tự động trả lời

b)

Dùng Mail merge - Hợp nhất email

c)

Dùng Mail combine - Ghép email

d)

Không làm được cho dù có kết hợp với ứng dụng khác

40.

Web tĩnh là các trang web:

a)

Có nội dung không thay đổi

b)

Chỉ có một trang duy nhất

c)

Không có video hay ảnh động

d)

Không có các liên kết đến các trang web khác

41.

Web động là các trang web ______.

a)

Có khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ

b)

Có nhiều video, ảnh động

c)

Có nhiều liên kết đến các trang khác

d)

Thay đổi theo từng ngày

42.

Người sử dụng không thể tự lập được hộp thư điện tử nào:

a)

Google Mail

b)

Yahoo Mail

c)

Thư điện tử của trường Đại học Bách Khoa

d)

Hotmail

43.

Với thư điện tử, phát biểu nào là sai?

a)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

b)

1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng.

44.

Chức năng nào không hỗ trợ khi dùng email miễn phí tại gmail.com?

a)

Đổi tên đăng nhập

b)

Đính kèm tập tin theo thư

c)

In thư ra máy in

d)

Đổi mật khẩu

45.

Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ gmail.com. Phát biểu nào là sai?

a)

Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Google.

b)

Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau.

c)

Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau.

d)

Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau.

46.

Chọn ra khẳng định sai: “Tên miền của các website có máy chủ đặt tại Việt Nam thì ______.”

a)

Bắt buộc phải là Tiếng Việt không dấu (hoặc Tiếng Anh)

b)

Phải duy nhất và được một tổ chức quản lý tên miền đồng ý và cho phép

c)

Nhóm cuối cùng của tên miền thường dùng cụm từ “.vn”

d)

Không được có khoảng trắng trong tên miền

47.

Thuật ngữ kỹ thuật trong mua và bán hàng qua mạng Internet là gì?

a)

Hệ thống điện tử (E-system)

b)

Mạng điện tử (E-network)

c)

Thương mại điện tử (E-commerce)

d)

Thương mại Internet (I-Commerce)

48.

Internet ảnh hưởng vấn đề gì đến môi trường học tập?

a)

Việc học từ xa (đào tạo qua mạng) gia tăng

b)

Số lượng giảng viên được đào tạo gia tăng

c)

Chất lượng tài liệu nghiên cứu được nâng cao

d)

Sự tương tác giữa giáo viên và học sinh được tăng cường

49.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra. Những bước hành động tốt nhất nào bạn sẽ thực hiện từ khía cạnh an ninh?

a)

Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin

b)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được

c)

Quét tệp tin này bằng chương trình chống virus

d)

Lưu bản sao tệp tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

50.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu?

a)

Alt+A

b)

Ctrl+A

c)

Shift+Ctrl+A

d)

Alt+F8

51.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím tắt để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu?

a)

Ctrl+End

b)

End

c)

Ctrl+Page Down

d)

Page Down

52.

Phím nào sau đây đưa con nháy về đầu dòng hiện hành trong Microsoft Word?

a)

Ctrl+Home

b)

Home

c)

Ctrl+Page Up

d)

End

53.

Phím tắt để di chuyển con trỏ về đầu tài liệu trong Microsoft Word?

a)

Ctrl+End

b)

Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl+Page Up

54.

Trong Microsoft Word, câu nào sau đây là không đúng trong trường hợp định dạng đoạn - Paragraph?

a)

Bấm nút Center trên thanh công cụ sẽ căn đoạn hiện hành hoặc cả đoạn vào giữa trang.

b)

Khoảng cách canh cột mặc nhiên là ½ inch.

c)

Khi đặt một nút canh cột mới sẽ có tác dụng trên tất cả các đoạn văn bản trong tài liệu.

d)

Hai loại canh lề đặc biệt là: First Line và Hanging trong Paragraph.

55.

Với Microsoft Word, để định dạng hình ảnh với văn bản, ta ấn chuột phải vào hình ảnh và chọn tùy chọn nào sau đây?

a)

AutoShape

b)

Format Picture

c)

Format AutoShape

d)

Auto Picture

56.

Cách nhanh nhất để chọn một từ trong Microsoft Word?

a)

Kéo chuột qua từ đó.

b)

Di chuyển điểm nháy đến chữ đầu, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.

c)

Bấm chọn chức năng Select Word Wizard trên thanh công cụ và làm theo hướng dẫn.

d)

Nhấp đúp vào từ.

57.

Trong Microsoft Word, thao tác nào để sao chép định dạng và áp đặt định dạng cho nhiều dòng liên tiếp?

a)

Bấm nút Format Painter trên thanh công cụ.

b)

Bấm đúp nút Format Painter trên thanh công cụ.

c)

Không thực hiện được.

d)

Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting bằng cách dùng lệnh Format - Copy Formatting từ menu.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi sử dụng phím Enter trong Microsoft Word?

a)

Kết thúc đoạn văn hiện tại và bắt đầu một đoạn văn mới.

b)

Tài liệu sẽ sang trang mới.

c)

Đoạn văn sẽ qua dòng mới nhưng chưa kết thúc đoạn.

d)

Nếu đã chia cột thì đoạn văn sẽ bị cắt qua cột mới.

59.

Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím Shift+Enter có chức năng gì?

a)

Kết thúc đoạn văn hiện tại và bắt đầu một đoạn văn mới.

b)

Tài liệu sẽ sang trang mới.

c)

Đoạn văn sẽ qua dòng mới nhưng chưa kết thúc đoạn.

d)

Nếu đã chia cột thì đoạn văn sẽ bị cắt qua cột mới.

60.

Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím Ctrl+Enter có chức năng gì?

a)

Kết thúc đoạn văn hiện tại và bắt đầu một đoạn văn mới.

b)

Tài liệu sẽ sang trang mới.

c)

Đoạn văn sẽ qua dòng mới nhưng chưa kết thúc đoạn.

d)

Nếu đã chia cột thì đoạn văn sẽ bị cắt qua cột mới.

61.

Trong Microsoft Word, để nhập dữ liệu và di chuyển trong table, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tab để di chuyển qua ô kế tiếp, Shift+Tab để đi theo hướng ngược lại.

b)

Enter để di chuyển qua ô kế tiếp, Shift+Enter để đi theo hướng ngược lại.

c)

Mũi tên phải để di chuyển qua ô kế tiếp, mũi tên trái để đi theo hướng ngược lại.

d)

Mũi tên lên để di chuyển qua ô kế tiếp, mũi tên xuống để đi theo hướng ngược lại.

62.

Trong Microsoft Word, Style là gì?

a)

Cùng nghĩa với style trong thế giới thời trang.

b)

Một tập hợp các định dạng lưu trữ thành một tên gọi riêng và dễ dàng áp đặt lên các đối tượng khác bằng một thao tác duy nhất.

c)

Một loại tài liệu đặc biệt.

d)

Một thành phần định dạng chỉ dùng trong trang Web.

63.

Cách nào sau đây đúng để chọn nhiều đối tượng trên tài liệu trong Microsoft Word?

a)

Bấm nút Select Object trên thanh công cụ, bấm các đối tượng cần chọn, nhấn enter khi chọn xong.

b)

Giữ phím Shift khi chọn mỗi đối tượng.

c)

Chỉ có thể chọn một đối tượng mỗi lần.

d)

Bấm nút mũi tên trên thanh công cụ Drawing và kéo một hình chữ nhật bao quanh các đối tượng cần chọn.

64.

Trong Microsoft Word các thành phần Block Arrows, Stars and Banners, và Callouts là các ví dụ của ______.

a)

Các kiểu trò chơi xây dựng của trẻ em.

b)

Các chủ đề Clip art trong bộ sưu tập Microsoft Clip Gallery.

c)

Các chủ đề AutoShape.

d)

Một thuật ngữ kỹ thuật chưa xác định.

65.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện ______.

a)

File - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

b)

Home - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

c)

View - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

d)

Insert - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

66.

Trong Microsoft Word để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện ______.

a)

View - Header and Footer

b)

The Insert - Header and Footer - nhấn nút Header hoặc Footer

c)

Insert - Header and Footer

d)

Format - Header and Footer

67.

Trong Microsoft Word để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện ______.

a)

View – Ruler

b)

View - Outline

c)

View - Show/Hide - đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

d)

The Insert - đánh dấu vào mục Ruler

68.

Trong Microsoft Word thao tác nào không thể tạo điểm dừng Tabs?

a)

Bấm chuột trái trên thanh thước tại vị trí muốn đặt Tab

b)

Thẻ Page Layout - Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs

c)

The Home - Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới - Tabs

d)

The View – Tabs

69.

Trong Microsoft Word khi lưu văn bản mới thì phần mở rộng của văn bản đó ở dạng nào?

a)

*.doc

b)

*.docx

c)

*.ttx

d)

*.pdfx

70.

Tổ hợp phím Ctrl+Z trong Microsoft Word dùng để:

a)

Hủy thao tác Đóng cửa sổ đang mở

b)

Hủy kết quả của thao tác hoặc lệnh phía trước gần nhất kết quả hiện tại

c)

Đóng tập tin đang mở

d)

Nhảy đến một trang văn bản

71.

Microsoft Word là một _____

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm ứng dụng

72.

Tính năng nào sau đây không đúng là của Microsoft Word?

a)

Lưu và đọc các tập tin văn bản dạng .doc, .docx

b)

Lưu và đọc các tập tin dạng .pdf

c)

Lưu và đọc các tập tin HTML

d)

Lưu và đọc các tập tin dạng .txt

73.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây được dùng để lưu văn bản trong Microsoft Word?

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+S

74.

Trong Microsoft Word, nút nào sau đây được dùng để sử dụng chức năng Tab trong table?

a)

Tab

b)

Shift+Tab

c)

Ctrl+Tab

d)

Alt+Tab

75.

Trong Microsoft Word, khi giữ phím Ctrl và bấm chuột trái vào trong văn bản có tác dụng gì?

a)

Chọn một từ tại vị trí con trỏ

b)

Chọn một câu tại vị trí con trỏ

c)

Chọn một đoạn văn tại vị trí con trỏ

d)

Di chuyển con nháy đến vị trí con trỏ

76.

Trong Microsoft Word, WordArt là _____

a)

Một đối tượng chữ nghệ thuật

b)

Một đối tượng hình ảnh

c)

Một đối tượng văn bản với kích thước chữ to hơn bình thường

d)

Một công cụ dùng để vẽ chữ

77.

Trong Microsoft Word, các đường gạch chân xanh-đỏ xuất hiện khi gõ văn bản có ý nghĩa gì?

a)

Do máy bị nhiễm virus

b)

Gạch màu xanh là do sai chính tả, màu đỏ là do ngữ pháp có vấn đề

c)

Gạch màu xanh là do ngữ pháp có vấn đề, màu đỏ là do sai chính tả

d)

Word tự động thêm cho đẹp

78.

Trong Microsoft Word, chức năng nào được dùng để trộn các ô trong bảng biểu?

a)

Cell Margins

b)

Mail Merge

c)

Split Cells

d)

Merge Cells

79.

Chức năng Recent trong thẻ File của Microsoft Word có chức năng gì?

a)

Xem thông tin văn bản hiện tại

b)

Xem các văn bản đã mở gần đây

c)

Mở ra một trang văn bản mới

d)

Xem bố cục của văn bản trước khi in

80.

Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Màu trang giấy của Word có thể đổi bằng chức năng Shading

b)

Chức năng Save và Save As là giống nhau khi lưu văn bản lần đầu

c)

Chức năng Paragraph được dùng để định dạng 1 hoặc nhiều đoạn văn

d)

Kích thước chữ nhỏ nhất mà Word cho phép là 1

81.

Trong soạn thảo Microsoft Word, đơn vị đo lường nào của thước không hỗ trợ?

a)

Centimeters

b)

Points

c)

Inches

d)

Pixel

82.

Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục

a)

Left

b)

Portrait

c)

Right

d)

Landscape

83.

Trong soạn thảo Microsoft Word, nội dung của vùng header sẽ

a)

Được in ở đầu mỗi trang

b)

Được in ở bên phải mỗi trang

c)

Được in ở bên trái mỗi trang

d)

Được in ở cuối mỗi trang

84.

Khả năng nào sau đây không có trong Microsoft Word?

a)

Vẽ các cạnh của bảng (draw table) có thể dùng để tách các ô (split cells)

b)

Xoá các cạnh của bảng có thể dùng để trộn các ô (merge cells)

c)

Có thể viết chữ theo hướng xéo trong một ô

d)

Có thể vẽ đường viền theo kiểu răng cưa

85.

Có bao nhiêu kiểu margin(lề) trong một trang là Microsoft Word?

a)

Hai margin: header và footer

b)

Bốn margin: top, bottom, left, right

c)

Hai margin: landscape(ngang) và Portrait (dọc)

d)

Hai margin: top và bottom

86.

Trong Microsoft Word, câu nào sau đây sai?

a)

Có thể chèn văn bản (text) vào hầu hết đối tượng vẽ (shape)

b)

Có thể chuyển đổi từ đối tượng vẽ này thành đối tượng vẽ khác nhanh chóng

c)

Có thể nhóm (group) các đối tượng vẽ với nhau

d)

Có thể chia cột cho văn bản trong đối tượng Shape

87.

Trong Microsoft Word, câu nào sau đây sai?

a)

Có thể chèn các công thức toán học vào văn bản và giải các công thức này tự động

b)

Có thể chèn các ký tự đặc biệt có trong các font chữ trong máy

c)

Có thể định dạng hiệu ứng chữ bằng WordArt

d)

Có thể làm việc với bảng tính như trong Excel

88.

Trong Microsoft Word, để ngắt trang ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thẻ View - Page Break

b)

Thẻ References - Captions – Break

c)

Thẻ Insert - Pages - Page Break

d)

Thẻ Review - Create - Page Break

89.

Trong Microsoft Word, để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Thẻ References - Illustrations - Chart

b)

Thẻ Insert - Illustrations - Chart

c)

Thẻ Mailings - Illustrations - Chart

d)

Thẻ Review - Illustrations - Chart

90.

Trong Microsoft Word, có các chế độ in ấn nào?

a)

In toàn bộ văn bản hoặc các trang chẵn lẻ riêng biệt

b)

Không in các trang được chỉ định

c)

Có thể in hai mặt trên bất kỳ máy in nào một cách tự động

d)

Chỉ in phần Header/Footer

91.

Trong Microsoft Word, chức năng nào dùng để ngắt cột?

a)

Chọn thẻ Insert - Page Break

b)

Sử dụng phím tắt Ctrl+Enter

c)

Chọn thẻ Page Layout - Breaks - Column

d)

Chọn thẻ Page Layout - Columns

92.

Trong Microsoft Word, ký hiệu ⊥ trên thanh thước có nghĩa là gì?

a)

Căn lề trái cho đoạn văn

b)

Căn lề phải cho đoạn văn

c)

Căn văn bản ở mép trái tại vị trí TAB

d)

Căn văn bản ở mép phải tại vị trí TAB

93.

Trong Microsoft Word, ký hiệu ⊢ trên thanh thước có nghĩa là gì?

a)

Căn lề trái cho đoạn văn

b)

Căn lề phải cho đoạn văn

c)

Căn văn bản ở giữa tại vị trí TAB

d)

Căn văn bản ở mép phải tại vị trí TAB

94.

Trong Microsoft Word, ký hiệu ⊣ trên thanh thước có nghĩa là gì?

a)

Căn lề trái cho đoạn văn

b)

Căn lề phải cho đoạn văn

c)

Căn văn bản ở mép trái tại vị trí TAB

d)

Căn văn bản ở mép phải tại vị trí TAB

95.

Trong Microsoft Word, sau khi chọn toàn bộ văn bản trong bảng (table) và bấm nút Delete thì chuyện gì sẽ xảy ra?

a)

Xóa toàn bộ văn bản và table

b)

Chỉ xóa toàn bộ văn bản

c)

Chỉ xóa toàn bộ định dạng

d)

Chỉ xóa table

96.

Trong Microsoft Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản, ta thực hiện

a)

Page layout – Dropcap

b)

View – Dropcap

c)

Home – Dropcap

d)

Insert – Dropcap

97.

Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Có thể đặt lại chỉ mục của chức năng Numbering nhưng phải qua trang văn bản khác

b)

Bullets và Numbering đều có chức năng tương tự nhau là đánh dấu đầu mỗi đoạn văn

c)

Căn lề của chức năng Bullets khi được tạo ra là cố định và không thể thay đổi

d)

Không thể sử dụng hình ảnh trong máy tính trong chức năng Bullets

98.

Trong Microsoft Word, tạo Header cho văn bản có nghĩa là?

a)

Tạo tiêu đề bên lề trái của văn bản

b)

Tạo tiêu đề trên đầu văn bản

c)

Tạo tiêu đề bên lề phải của văn bản

d)

Tạo tiêu đề dưới chân văn bản

99.

Chức năng Home → Clear All Formatting được sử dụng để?

a)

Định dạng ký tự

b)

Loại bỏ toàn bộ định dạng

c)

Xóa văn bản

d)

Định dạng văn bản

100.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ. Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới