WorksheetsTrắc nghiệm bóng chuyền
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Câu 2: Người sáng lập môn bóng chuyền là người nước nào?
Anh
Nga
Mỹ
Pháp
Câu 3: Luật chơi bóng chuyền đầu tiên được ban hành gồm bao nhiêu điều?
9
11
10
15
Câu 4: Liên đoàn bóng chuyền Thế giới được thành lập vào năm nào?
1961
1949
1947
1948
Câu 5: Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam được thành lập vào năm nào?
1961
1949
1947
1974
Câu 6: Tên viết tắt của Liên đoàn bóng chuyền thế giới là gì?
FIBA
VFV
FIVB
AVC
Câu 7: Tên viết tắt của Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam là gì?
AVC
VFV
FIVB
FIBA
Câu 8: Những điều luật Bóng chuyền cơ bản đầu tiên được soạn thảo vào năm nào?
1891
1896
1895
1897
Câu 9: Năm 1912 diện tích sân bóng chuyền có chiều rộng và dài là:
8 m x 18 m
9 m x 18 m
10,6 m x 18,2 m
10 m x 18 m
Câu 10: Chiều cao 2m43 của lưới bóng chuyền nam quy định từ năm nào?
1915
1916
1917
1918
Câu 14: FIVB tổ chức giải vô địch bóng chuyền nam Châu Âu tại Italia lần đầu tiên vào năm nào?
1946
1947
1948
1949
Câu 15: FIVB tổ chức giải bóng chuyền Thế giới lần thứ nhất vào thời gian nào?
Tháng 7/1948
Tháng 7/1949
Tháng 9/1948
Tháng 9/1949
Câu 16: Bóng chuyền được tổ chức thi đấu lần đầu tiên vào thời gian nào?
Tháng 5/1896
Tháng 6/1896
Tháng 5/1897
Tháng 6/1897
Câu 17: Trận đấu bóng chuyền đầu tiên ở Việt Nam được tổ chức vào năm nào?
1926
1927
1928
1929
Câu 18: Trận đấu giao hữu bóng chuyền giữa 2 đội Việt Nam và Pháp lần đầu tiên tổ chức vào năm nào?
1926
1927
1928
1929
Câu 19: Đội tuyển bóng chuyền Việt Nam tham dự giải quốc tế đấu đầu tiên vào thời gian nào?
Tháng 10/ 1956
Tháng 10/ 1957
Tháng 10/ 1975
Tháng 11/ 1957
Câu 20: Hội nghị bóng chuyền tại Hải Dương nhằm xác định phương hướng, nhiệm vụ phát triển môn bóng chuyền trong thời chiến được tổ chức vào thời gian nào?
Tháng 3/ 1956
Tháng 3/ 1965
Tháng 4/ 1965
Tháng 4/ 1956
Câu 21: Năm 1973, Giải bóng chuyền hạng A với sự tham gia của bao nhiêu đội nam, nữ.
22
23
24
25
Câu 22: Lợi ích của việc tập luyện môn bóng chuyền đối với con người
Rèn luyện sức khỏe, đẹp dáng; phát triển khả năng phản xạ tốt; rèn luyện tính kiên định quyết đoán
Phát triển chiều cao, xương cốt; cải thiện các chức năng của cơ thể
A+B
A+B; xả stress
Câu 23. Trong môn bóng chuyền có mấy tư thế chuẩn bị cơ bản?
1
2
3
4
Câu 25. Chân của VĐV ở tư thế động trong môn bóng chuyền là:
VĐV đứng chân trước chân sau
VĐV đứng hai chân ngang nhau (Hai bàn chân song song)
VĐV đứng hai chân ngang nhau nhưng đứng bằng hai mũi chân
A+B+C
Câu 26. Kỹ thuật di chuyển trong môn bóng chuyền gồm:
Đi, chạy, lăn ngã
Đi, chạy, nhảy
Đi, chạy, nhảy, lăn ngã
Chạy, nhảy, lăn ngã
Câu 28. Tư thế xuất phát trung bình trong môn bóng chuyền?
Đùi và cẳng chân tạo thành góc < 90 độ
Đùi và cẳng chân tạo thành góc khoảng 90 - 120 độ
Đùi và cẳng chân tạo thành góc khoảng 130 - 145 độ
Đùi và cẳng chân tạo thành góc > 145 độ
Câu 29. Trình độ điêu luyện kỹ thuật bóng chuyền của người chơi là
Sự toàn diện
Sự hiệu quả; sự ổn định
A+B
B + Thể lực sung mãn
Câu 30. Theo đặc điểm tổ chức các hoạt động thì kỹ thuật thi đấu được chia làm mấy loại ?
2
3
4
5
Câu 31. Tư thế chuẩn bị trong kĩ thuật chuyền bóng:
Chân đứng chụm lại, gối hơi khuỵu người đỗ về trước, hai tay để ngang hông, bàn tay mở
Chân trước chân sau, cách nhau nửa đến một bàn chân, gối hơi khuỵu người đỗ về trước, hai tay buông thõng, bàn tay mở
Chân trước chân sau, cách nhau nửa đến một bàn chân, gối hơi khuỵu người đứng thẳng, hai tay để ngang hông, bàn tay mở
Chân trước chân sau, cách nhau nửa đến một bàn chân, gối hơi khuỵu người đổ về trước, hai tay để ngang hông, bàn tay mở
Câu 32. Hình tay chuyền bóng:
Tay khum khum hình túi
Các ngón tay xòe ra tự nhiên
2 ngón tay trỏ và 2 ngón tay giữa đối xứng nhau, cách nhau 3 – 4 cm.
A+B+C
Câu 33. Vị trí khi 2 tay tiếp xúc với bóng khi chuyền cơ bản:
Trước và trên trán, cách trán 1 thân bóng
Trước trán, cách trán 1 thân bóng
Trên trán, cách trán 1 thân bóng
Trước và trên trán
Câu 34. Động tác “hoãn xung” trong chuyền bóng
Khi bóng đến hơi ngửa cổ tay ra sau
Khi bóng đến hơi hạ trọng tâm cơ thể xuống
A+B
C + Giữ bóng 1 nhịp rồi chuyền bóng
Câu 36. Trong hình tay chuyền bóng ngón trỏ, ngón giữa làm nhiệm vụ gì?
Hoãn xung.
Lực đẩy chính
Đỡ bóng.
Điều chỉnh hướng bóng.
Câu 37. Trong hình tay chuyền bóng, ngón áp út và ngón út làm nhiệm vụ gì?
Hoãn xung
Bật đẩy chính
Đỡ bóng
Điều chỉnh hướng bóng
Câu 39. Trong kỹ thuật đệm bóng, bóng tiếp xúc vào vị trí nào của 2 tay.
Giữa 2 cánh tay.
Giữa 2 đầu cẳng tay.
Giữa cổ tay.
Giữa cổ tay và bàn tay.
Câu 40. Khi đệm bóng cần phải:
Bóng chạm tay thì gập cổ tay xuống.
Hóp bụng và giữ chắc bả vai với khớp khuỷu.
Hai bàn tay nắm và ép chặt vào nhau, toàn thân hơi lao về trước.
A+B+C
Câu 41: Kỹ thuật đệm bóng được thực hiện như thế nào:
Chân đạp đất, duỗi khớp gối, nâng tay.
Chân đạp đất, giữ nguyên trọng tâm cơ thể và nâng tay.
Chân đạp đất, duỗi khớp gối, nâng trọng tâm thân thể và nâng tay.
Chân đạp đất, duỗi khớp gối, nâng trọng tâm thân thể và giữ nguyên tay.
Câu 42: Góc độ đường bóng đi phụ thuộc vào:
Người tung
Góc đến của bóng
Góc độ tay đệm bóng
A+B+C
Câu 44: Tư thế chuẩn bị của kỹ thuật đệm bóng:
Hai chân rộng bằng hoặc hơn vai, hai tay co tự nhiên ở hai bên sườn, mắt nhìn đồng đội, thân hơi gập.
Hai chân rộng bằng hoặc hơn vai, hai tay để ra sau, mắt quan sát bóng, thân hơi gập.
Hai chân rộng bằng hoặc hơn vai, hai tay co tự nhiên ở hai bên sườn, mắt quan sát bóng, thân hơi gập.
Hai chân đứng trước sau, hai tay co tự nhiên ở hai bên sườn, mắt quan sát bóng, thân hơi gập.
Câu 45: Trong kỹ thuật đệm khi bóng đến tầm ngang hông, cách thân người khoảng gần một cánh tay thì thực hiện.
Đập bóng.
Chuyền bóng.
Đá bóng.
Đánh bóng.
Câu 46: Trong kỹ thuật đệm bóng cơ bản thì:
Hai tay được chuyển động từ trái sang.
Hai tay được chuyển động từ phải sang.
Hai tay được chuyển động từ dưới lên.
Hai tay được chuyển động từ trên xuống.
Câu 47. Các kỹ thuật phát bóng cơ bản gồm
Phát bóng thấp tay
Phát bóng cao tay
Nhảy phát bóng
A+B+C
Câu 48. Tư thế chuẩn bị trong phát bóng thấp tay trước mặt
Đứng mặt hướng vào lưới
Chân phải đặt sau (cùng phía với tay thuận đánh bóng) cách chân trái đặt trước nữa bước. Tay trái (tay không thuận đánh bóng) cầm bóng đưa về trước bụng.
Chân trước mũi chân thẳng góc với đường biên ngang, trọng tâm dồn vào chân sau
A+B+C
Câu 49: Vung tay đánh bóng trong phát bóng thấp tay trước mặt
Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung từ sau - xuống dưới - ra trước - lên trên.
Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung xuống dưới - ra trước - lên trên theo hướng vuông góc với lưới.
Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung từ sau - xuống dưới - ra trước - lên trên theo hướng vuông góc với lưới.
Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung từ sau - ra trước theo hướng vuông góc với lưới.
Câu 50: Đặc điểm của phát bóng thấp tay trước mặt
A. Người tập đứng ở tư thế mặt đối diện lưới
B. Điểm tay tiếp xúc đánh bóng thấp hơn khớp vai. Bóng được tung trước mặt.
C. Tay vung tạo thành mặt phẳng vuông góc với lưới. Tiếp xúc bóng ở tầm ngang thắt lưng.
D. A+B+C
Câu 51: Khi phát bóng thấp tay thì điểm tiếp xúc giữa tay với bóng nằm ở vị trí
A. Sau và trên bóng
B. Sau và dưới bóng
C. Trên và trước bóng
D. Dưới và trước bóng
Câu 52: Tư thế chuẩn bị của kỹ thuật phát bóng cao tay trước mặt
A. Đứng mặt quay vào lưới, chân trái trước mũi chân thẳng góc với đường biên ngang, chân phải sau (chân trước cách chân sau nửa bước)
B. Trọng lượng cơ thể dồn đều trên cả hai chân, tay trái cầm bóng ở phía trước.
C. A+B
D. Chân trái trước mũi chân thẳng góc với đường biên ngang, chân phải sau, trọng lượng cơ thể dồn đều trên cả hai chân, tay trái cầm bóng ở phía trước.
Câu 53: Vung tay đánh bóng trong phát bóng cao tay trước mặt
A. Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung từ sau - xuống dưới - ra trước - lên trên theo hướng vuông góc với lưới.
B. Tay phải co lại và chuyển động từ trước – lên cao – ra sau, thân trên ngả về sau, mắt nhìn theo bóng.
C. Khi bóng từ trên rơi xuống tới tầm tay giơ thẳng thì đánh mạnh vào phía sau, phần dưới tâm của bóng bằng bàn tay mở với các ngón tay chụm tự nhiên.
D. B+C
Câu 54: Đặc điểm của phát bóng cao tay trước mặt
A. Khi phát bóng người ở tư thế cơ bản mặt đối diện với lưới, tay tiếp xúc lúc đánh bóng ở tầm cao.
B. Bóng tung cao hơn đầu khoảng 1-1,5m và hơi chếch về trước, tay phải vung lên trên, hơi gập ở khớp khuỷu và kéo căn ra sau. Góc gập ở khớp khuỷu lớn hơn 90 độ.
C. Khi đánh bóng, tay phải duỗi mạnh ở khớp khuỷu, đưa tay vươn lên cao kết hợp với nâng vai và vung tay ra trước đánh bóng (góc nghiêng vươn tay khoảng 80 độ) từ phía sau hơi xuống dưới để bóng chuyển động ra trước – lên cao.
D. A+B+C
Câu 55: Khi phát bóng thấp tay thì điểm tiếp xúc giữa tay với bóng nằm ở vị trí
A. Sau và trên bóng
B. Sau và dưới bóng
C. Trên và trước bóng
D. Dưới và trước bóng
Câu 57. Chiều cao của lưới đối với Nam là bao nhiêu theo tiêu chuẩn của FIVB?
A. 2,41m
B. 2,43m
C. 2,45m
D. 2,47m
Câu 58. Chiều cao của lưới đối với Nữ là bao nhiêu theo tiêu chuẩn của FIVB?
A. 2,20m
B. 2,22m
C. 2,24m
D. 2,26m
Câu 60. Chiều dài của cọc giới hạn trong môn bóng chuyền?
A. 1,6m
B. 1,8m
C. 2m
D. 2,2m
Câu 62. Chu vi quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của FIVB là bao nhiêu?
A. 64-65cm
B. 65-67cm
C. 65-68cm
D. 68-69cm
Câu 63. Cột bóng chuyền đặt cách đường biên dọc trong khoảng từ
A. 1m-1,5m
B. 0,5m-1,5m
C. 1m-2m
D. 0,5m-1m
Câu 64. Chiều dài và chiều rộng của băng giới hạn?
A. 0,5m và 5cm
B. 1m và 4cm
C. 1m và 5cm
D. 1,5m và 4cm
Câu 67. Đo chiều cao của lưới bóng chuyền được đo từ vị trí
A. Giữa lưới
B. Bên trái lưới
C. Bên phải lưới
D. B+C
Câu 69. Khu tự do của các cuộc thi đấu thế giới của FIVB rộng tối thiểu từ đường biên dọc là:
A. 3 m
B. 4 m
C. 5 m
D. 6 m
Câu 70. Khu tự do của các cuộc thi đấu thế giới của FIVB rộng tối thiểu từ đường biên ngang là:
A. 7 m
A. 8 m
C. 9 m
D. 10 m
Câu 71. Mỗi đội bóng chuyền được phép đăng ký thi đấu tối đa bao nhiêu cầu thủ?
A. 12 cầu thủ + cầu thủ Libero
B. 12 cầu thủ bao gồm cả cầu thủ Libero
C. 11 cầu thủ + cầu thủ Libero + đội trưởng
D. 12 cầu thủ + đội trưởng
Câu 72. Áo thi đấu bóng chuyền phải đánh số từ?
A. 1 đến 12
B. 0 đến 18
C. 1 đến 18
D. 1 đến 20
Câu 73. Một trận đấu bóng chuyền gồm mấy hiệp?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 74. Điểm số của hiệp thường kết thúc ở điểm
A. 25
B. 25 nếu hơn đội kia 2 điểm
C. 24
D. 24 nếu hơn đội kia 2 điểm
Câu 76. Một đội bóng được phép chạm bóng tối đa là mấy lần
A. 3 lần
B. 2 lần trừ chắn bóng
C. 3 lần trừ chắn bóng
D. 3 lần tính cả chắn bóng
Câu 77. Bóng ngoài sân là
A. Bóng chạm vật ngoài sân, chạm trần nhà hay người ngoài đội hình thi đấu trên sân
B. Bóng chạm dây buộc lưới, cột lưới hay phần lưới ngoài băng giới hạn
C. Phần bóng chạm sân hoàn toàn ngoài các đường biên
D. A+B+C
Câu 78. Khi nào là được một điểm trong thi đấu bóng chuyền?
A. Khi bóng chạm tay, bóng ra ngoài, cầu thủ phạm lỗi.
B. Khi bóng chạm đối thủ, bóng ra ngoài, cầu thủ phạm lỗi.
C. Khi bóng chạm sân, bóng ra ngoài, cầu thủ phạm lỗi
D. Khi bóng chạm lưới, bóng ra ngoài, cầu thủ phạm lỗi
Câu 79. Cầu thủ ở vị trí nào được tham gia chắn bóng?
A. Tất cả các cầu thủ
B. Cầu thủ ở hàng sau, trừ cầu thủ Libero
C. Cầu thủ ở hàng trước và cầu thủ Libero
D. Cầu thủ ở hàng trước
Câu 80. Trong 1 hiệp đấu, mỗi đội bóng tối đa có mấy lần hội ý?
A. 5 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 2 lần
Câu 81. Trong 1 hiệp đấu, mỗi đội bóng được xin hội ý tối đa là mấy lần
A. 5 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 2 lần
Câu 82. Trong 1 hiệp đấu, 1 đội bóng được thay người tối đa là bao nhiêu cầu thủ
A. Thay 5 cầu thủ
B. Thay 5 cầu thủ, bao gồm cả thay cầu thủ Libero
C. Thay 6 cầu thủ, không bao gồm thay cầu thủ Libero
Câu 83. Hoàn thành đập bóng tấn công khi:
A. Đánh bóng đã hoàn toàn qua mặt phẳng đứng của lưới
B. Bóng chạm đối phương
C. A, B đúng
D. A, B sai
Câu 86. Phát bóng trước tiếng còi của trọng tài thứ nhất thì phải:
Cho đổi phát bóng
Phát lại
Ghi điểm cho đối phương
B+C
Câu 87. Bóng đánh vào lưới làm lưới chạm cầu thủ đối phương thì
A. Phạt lỗi
B. Cho dừng trận đấu, nhắc nhở cầu thủ vừa đánh bóng
C. Cho phát bóng lại
D. Không phạt lỗi
Câu 88. Cầu thủ thực hiện phát bóng có thể chạm bóng
Bằng một chân
Bằng hai tay
Bằng bất cứ phần nào của cánh tay
D. A+B
Câu 90. Các cầu thủ của đội phát bóng không được làm … hay tập thể để che đối phương quan sát cầu thủ phát bóng hoặc đường bay của bóng.
A. Động tác giả đập bóng
B. Động tác giả chuyền bóng
C. Động tác giả cứu bóng
D. Hàng rào cá nhân
Câu 91. Được phép bỏ nhỏ, đánh nhẹ khi đập bóng tấn công nếu không:
Dính bóng
Giữ bóng
Ném vứt bóng
A+B+C
Câu 93. Cầu thủ hàng sau được đập bóng tấn công ở bất kỳ độ cao nào ở mép trên của lưới trong khu tấn công, nhưng khi giậm nhảy, một và hai bàn chân của đấu thủ đó không được:
Ở phia sau đường tấn công
Ở phia sau đường tấn công ngoài sân kéo dài
Chạm hoặc vượt qua đường tấn công
A+B+C
Câu 96. Không cầu thủ nào được phép … của đối phương, khi bóng ở khu tấn công và hoàn toàn cao hơn mép trên của lưới.
Đập tấn công quả chuyền
Đập tấn công quả phát bóng
Đập tấn công quả bỏ nhỏ của đối phương
Đập tấn công quả chắn bóng
Câu 97. Thời điểm xác định lỗi sai vị trí
Trước khi bóng chạm tay cầu thủ phát bóng
Sau khi bóng được phát đi
Khi thực hiện động tác tung bóng
Khi bóng chạm tay phát bóng của cầu thủ phát bóng
Câu 98. Lỗi sai vị trí hàng ngang:
Bàn chân của cầu thủ đứng giữa đứng gần đường biên dọc hơn bàn chân của cầu thủ bên phải
Một phần bàn chân cầu thủ hàng sau đứng gần đường giữa sân hơn so với bàn chân cầu thủ hàng trước cùng hàng
Bàn chân cầu thủ hàng sau phải đứng sau vạch tấn công so với cầu thủ hàng trước
Một phần bàn chân của cầu thủ đứng giữa đứng gần đường biên dọc hơn bàn chân của cầu thủ bên phải (bên trái) cùng hàng của mình
Câu 99. Lỗi sai vị trí hàng dọc:
Một phần bàn chân cầu thủ đứng sau đứng ngang bằng hoặc gần đường giữa sân lưới hơn so với cầu phía trước cùng hàng
Một phần bàn chân cầu thủ đứng sau đứng ngang bằng hoặc gần đường giữa sân hơn bàn chân của cầu thủ hàng sau tương ứng
Một phần bàn chân của cầu thủ đứng sau đứng gần đường biên dọc hơn so với cầu thủ phía trước cùng hàng
Một phần bàn chân của cầu thủ đứng sau đứng gần đường biên dọc hơn so với cầu thủ phía trước
Câu 100. Lỗi đập bóng là khi
(bên trái) của mình
Cầu thủ hàng sau đập bóng ở khu trước, nhưng lúc đánh bóng, bóng hoàn toàn cao hơn mép trên của lưới
Cầu thủ hoàn thành đập bóng tấn công quả bóng phát của đối phương khi bóng trong khu trước và hoàn toàn cao hơn mép trên của lưới
A+B+C
Câu 1: Người sáng lập môn bóng chuyền tên là gì?
G.Nây Smit
Wiliam Morgan
Wiliam Shake pear
Paul Libaud
