wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm bóng chuyền

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Người sáng lập môn bóng chuyền là người nước nào?

a)

Anh

b)

Nga

c)

Mỹ

d)

Pháp

2.

Câu 3: Luật chơi bóng chuyền đầu tiên được ban hành gồm bao nhiêu điều?

a)

9

b)

11

c)

10

d)

15

3.

Câu 4: Liên đoàn bóng chuyền Thế giới được thành lập vào năm nào?

a)

1961

b)

1949

c)

1947

d)

1948

4.

Câu 5: Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam được thành lập vào năm nào?

a)

1961

b)

1949

c)

1947

d)

1974

5.

Câu 6: Tên viết tắt của Liên đoàn bóng chuyền thế giới là gì?

a)

FIBA

b)

VFV

c)

FIVB

d)

AVC

6.

Câu 7: Tên viết tắt của Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam là gì?

a)

AVC

b)

VFV

c)

FIVB

d)

FIBA

7.

Câu 8: Những điều luật Bóng chuyền cơ bản đầu tiên được soạn thảo vào năm nào?

a)

1891

b)

1896

c)

1895

d)

1897

8.

Câu 9: Năm 1912 diện tích sân bóng chuyền có chiều rộng và dài là:

a)

8 m x 18 m

b)

9 m x 18 m

c)

10,6 m x 18,2 m

d)

10 m x 18 m

9.

Câu 10: Chiều cao 2m43 của lưới bóng chuyền nam quy định từ năm nào?

a)

1915

b)

1916

c)

1917

d)

1918

10.
Câu 11: Đường kẻ giữa sân bóng chuyền bắt đầu từ năm nào?
a)
1921
b)
1922
c)
1923
d)
1924
11.
Câu 12: Chiều cao 2m24 của lưới bóng chuyền nữ quy định từ năm nào?
a)
1943
b)
1934
c)
1935
d)
1953
12.
Câu 13: Lấy đơn vị mét làm đơn vị đo lường thống nhất trong môn bóng chuyền từ năm nào?
a)
1943
b)
1934
c)
1935
d)
1953
13.

Câu 14: FIVB tổ chức giải vô địch bóng chuyền nam Châu Âu tại Italia lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1946

b)

1947

c)

1948

d)

1949

14.

Câu 15: FIVB tổ chức giải bóng chuyền Thế giới lần thứ nhất vào thời gian nào?

a)

Tháng 7/1948

b)

Tháng 7/1949

c)

Tháng 9/1948

d)

Tháng 9/1949

15.

Câu 16: Bóng chuyền được tổ chức thi đấu lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Tháng 5/1896

b)

Tháng 6/1896

c)

Tháng 5/1897

d)

Tháng 6/1897

16.

Câu 17: Trận đấu bóng chuyền đầu tiên ở Việt Nam được tổ chức vào năm nào?

a)

1926

b)

1927

c)

1928

d)

1929

17.

Câu 18: Trận đấu giao hữu bóng chuyền giữa 2 đội Việt Nam và Pháp lần đầu tiên tổ chức vào năm nào?

a)

1926

b)

1927

c)

1928

d)

1929

18.

Câu 19: Đội tuyển bóng chuyền Việt Nam tham dự giải quốc tế đấu đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Tháng 10/ 1956

b)

Tháng 10/ 1957

c)

Tháng 10/ 1975

d)

Tháng 11/ 1957

19.

Câu 20: Hội nghị bóng chuyền tại Hải Dương nhằm xác định phương hướng, nhiệm vụ phát triển môn bóng chuyền trong thời chiến được tổ chức vào thời gian nào?

a)

Tháng 3/ 1956

b)

Tháng 3/ 1965

c)

Tháng 4/ 1965

d)

Tháng 4/ 1956

20.

Câu 21: Năm 1973, Giải bóng chuyền hạng A với sự tham gia của bao nhiêu đội nam, nữ.

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

21.

Câu 22: Lợi ích của việc tập luyện môn bóng chuyền đối với con người

a)

Rèn luyện sức khỏe, đẹp dáng; phát triển khả năng phản xạ tốt; rèn luyện tính kiên định quyết đoán

b)

Phát triển chiều cao, xương cốt; cải thiện các chức năng của cơ thể

c)

A+B

d)

A+B; xả stress

22.

Câu 23. Trong môn bóng chuyền có mấy tư thế chuẩn bị cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.
Câu 24. Chân của VĐV ở tư thế chuẩn bị vững chắc trong môn bóng chuyền là:
a)
VĐV đứng chân trước chân sau
b)
VĐV đứng hai chân ngang nhau (Hai bàn chân song song)
c)
VĐV đứng hai chân ngang nhau nhưng đứng bằng hai mũi chân
d)
A+B+C
24.

Câu 25. Chân của VĐV ở tư thế động trong môn bóng chuyền là:

a)

VĐV đứng chân trước chân sau

b)

VĐV đứng hai chân ngang nhau (Hai bàn chân song song)

c)

VĐV đứng hai chân ngang nhau nhưng đứng bằng hai mũi chân

d)

A+B+C

25.

Câu 26. Kỹ thuật di chuyển trong môn bóng chuyền gồm:

a)

Đi, chạy, lăn ngã

b)

Đi, chạy, nhảy

c)

Đi, chạy, nhảy, lăn ngã

d)

Chạy, nhảy, lăn ngã

26.
Câu 27. Tư thế xuất phát thấp trong môn bóng chuyền?
a)
Đùi và cẳng chân tạo thành góc < 90 độ
b)
Đùi và cẳng chân tạo thành góc khoảng 90 - 120 độ
c)
Đùi và cẳng chân tạo thành góc khoảng 120 - 145 độ
d)
Đùi và cẳng chân tạo thành góc > 120 độ
27.

Câu 28. Tư thế xuất phát trung bình trong môn bóng chuyền?

a)

Đùi và cẳng chân tạo thành góc < 90 độ

b)

Đùi và cẳng chân tạo thành góc khoảng 90 - 120 độ

c)

Đùi và cẳng chân tạo thành góc khoảng 130 - 145 độ

d)

Đùi và cẳng chân tạo thành góc > 145 độ

28.

Câu 29. Trình độ điêu luyện kỹ thuật bóng chuyền của người chơi là

a)

Sự toàn diện

b)

Sự hiệu quả; sự ổn định

c)

A+B

d)

B + Thể lực sung mãn

29.

Câu 30. Theo đặc điểm tổ chức các hoạt động thì kỹ thuật thi đấu được chia làm mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Câu 31. Tư thế chuẩn bị trong kĩ thuật chuyền bóng:

a)

Chân đứng chụm lại, gối hơi khuỵu người đỗ về trước, hai tay để ngang hông, bàn tay mở

b)

Chân trước chân sau, cách nhau nửa đến một bàn chân, gối hơi khuỵu người đỗ về trước, hai tay buông thõng, bàn tay mở

c)

Chân trước chân sau, cách nhau nửa đến một bàn chân, gối hơi khuỵu người đứng thẳng, hai tay để ngang hông, bàn tay mở

d)

Chân trước chân sau, cách nhau nửa đến một bàn chân, gối hơi khuỵu người đổ về trước, hai tay để ngang hông, bàn tay mở

31.

Câu 32. Hình tay chuyền bóng:

a)

Tay khum khum hình túi

b)

Các ngón tay xòe ra tự nhiên

c)

2 ngón tay trỏ và 2 ngón tay giữa đối xứng nhau, cách nhau 3 – 4 cm.

d)

A+B+C

32.

Câu 33. Vị trí khi 2 tay tiếp xúc với bóng khi chuyền cơ bản:

a)

Trước và trên trán, cách trán 1 thân bóng

b)

Trước trán, cách trán 1 thân bóng

c)

Trên trán, cách trán 1 thân bóng

d)

Trước và trên trán

33.

Câu 34. Động tác “hoãn xung” trong chuyền bóng

a)

Khi bóng đến hơi ngửa cổ tay ra sau

b)

Khi bóng đến hơi hạ trọng tâm cơ thể xuống

c)

A+B

d)

C + Giữ bóng 1 nhịp rồi chuyền bóng

34.
Câu 35: Chuyền “dính bóng” là khi:
a)
Giữ bóng lâu trong tay.
b)
Chuyền bóng lên từ dưới cằm
c)
A+B
d)
A+B, chuyền bóng tiếp xúc hết cả lòng bàn tay
35.

Câu 36. Trong hình tay chuyền bóng ngón trỏ, ngón giữa làm nhiệm vụ gì?

a)

Hoãn xung.

b)

Lực đẩy chính

c)

Đỡ bóng.

d)

Điều chỉnh hướng bóng.

36.

Câu 37. Trong hình tay chuyền bóng, ngón áp út và ngón út làm nhiệm vụ gì?

a)

Hoãn xung

b)

Bật đẩy chính

c)

Đỡ bóng

d)

Điều chỉnh hướng bóng

37.
Câu 38: Điểm tiếp xúc giữa tay và bóng trong kĩ thuật chuyền bóng:
a)
Chai tay, hoa tay
b)
Chai tay, hoa tay, lòng bàn tay.
c)
Chai tay, hoa tay, lòng bàn tay, cùi tay.
d)
Cả 3 phương án trên
38.

Câu 39. Trong kỹ thuật đệm bóng, bóng tiếp xúc vào vị trí nào của 2 tay.

a)

Giữa 2 cánh tay.

b)

Giữa 2 đầu cẳng tay.

c)

Giữa cổ tay.

d)

Giữa cổ tay và bàn tay.

39.

Câu 40. Khi đệm bóng cần phải:

a)

Bóng chạm tay thì gập cổ tay xuống.

b)

Hóp bụng và giữ chắc bả vai với khớp khuỷu.

c)

Hai bàn tay nắm và ép chặt vào nhau, toàn thân hơi lao về trước.

d)

A+B+C

40.

Câu 41: Kỹ thuật đệm bóng được thực hiện như thế nào:

a)

Chân đạp đất, duỗi khớp gối, nâng tay.

b)

Chân đạp đất, giữ nguyên trọng tâm cơ thể và nâng tay.

c)

Chân đạp đất, duỗi khớp gối, nâng trọng tâm thân thể và nâng tay.

d)

Chân đạp đất, duỗi khớp gối, nâng trọng tâm thân thể và giữ nguyên tay.

41.

Câu 42: Góc độ đường bóng đi phụ thuộc vào:

a)

Người tung

b)

Góc đến của bóng

c)

Góc độ tay đệm bóng

d)

A+B+C

42.
Câu 43: Đệm bóng là kỹ thuật phòng thủ dùng chủ yếu để:
a)
Đỡ phát bóng, đỡ đập bóng và cứu bóng.
b)
Đỡ phát bóng, chuyền bóng và cứu bóng.
c)
Đỡ phát bóng, đỡ đập bóng và đá bóng.
d)
Chắn phát bóng, đỡ đập bóng và cứu bóng.
43.

Câu 44: Tư thế chuẩn bị của kỹ thuật đệm bóng:

a)

Hai chân rộng bằng hoặc hơn vai, hai tay co tự nhiên ở hai bên sườn, mắt nhìn đồng đội, thân hơi gập.

b)

Hai chân rộng bằng hoặc hơn vai, hai tay để ra sau, mắt quan sát bóng, thân hơi gập.

c)

Hai chân rộng bằng hoặc hơn vai, hai tay co tự nhiên ở hai bên sườn, mắt quan sát bóng, thân hơi gập.

d)

Hai chân đứng trước sau, hai tay co tự nhiên ở hai bên sườn, mắt quan sát bóng, thân hơi gập.

44.

Câu 45: Trong kỹ thuật đệm khi bóng đến tầm ngang hông, cách thân người khoảng gần một cánh tay thì thực hiện.

a)

Đập bóng.

b)

Chuyền bóng.

c)

Đá bóng.

d)

Đánh bóng.

45.

Câu 46: Trong kỹ thuật đệm bóng cơ bản thì:

a)

Hai tay được chuyển động từ trái sang.

b)

Hai tay được chuyển động từ phải sang.

c)

Hai tay được chuyển động từ dưới lên.

d)

Hai tay được chuyển động từ trên xuống.

46.

Câu 47. Các kỹ thuật phát bóng cơ bản gồm

a)

Phát bóng thấp tay

b)

Phát bóng cao tay

c)

Nhảy phát bóng

d)

A+B+C

47.

Câu 48. Tư thế chuẩn bị trong phát bóng thấp tay trước mặt

a)

Đứng mặt hướng vào lưới

b)

Chân phải đặt sau (cùng phía với tay thuận đánh bóng) cách chân trái đặt trước nữa bước. Tay trái (tay không thuận đánh bóng) cầm bóng đưa về trước bụng.

c)

Chân trước mũi chân thẳng góc với đường biên ngang, trọng tâm dồn vào chân sau

d)

A+B+C

48.

Câu 49: Vung tay đánh bóng trong phát bóng thấp tay trước mặt

a)

Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung từ sau - xuống dưới - ra trước - lên trên.

b)

Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung xuống dưới - ra trước - lên trên theo hướng vuông góc với lưới.

c)

Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung từ sau - xuống dưới - ra trước - lên trên theo hướng vuông góc với lưới.

d)

Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung từ sau - ra trước theo hướng vuông góc với lưới.

49.

Câu 50: Đặc điểm của phát bóng thấp tay trước mặt

a)

A. Người tập đứng ở tư thế mặt đối diện lưới

b)

B. Điểm tay tiếp xúc đánh bóng thấp hơn khớp vai. Bóng được tung trước mặt.

c)

C. Tay vung tạo thành mặt phẳng vuông góc với lưới. Tiếp xúc bóng ở tầm ngang thắt lưng.

d)

D. A+B+C

50.

Câu 51: Khi phát bóng thấp tay thì điểm tiếp xúc giữa tay với bóng nằm ở vị trí

a)

A. Sau và trên bóng

b)

B. Sau và dưới bóng

c)

C. Trên và trước bóng

d)

D. Dưới và trước bóng

51.

Câu 52: Tư thế chuẩn bị của kỹ thuật phát bóng cao tay trước mặt

a)

A. Đứng mặt quay vào lưới, chân trái trước mũi chân thẳng góc với đường biên ngang, chân phải sau (chân trước cách chân sau nửa bước)

b)

B. Trọng lượng cơ thể dồn đều trên cả hai chân, tay trái cầm bóng ở phía trước.

c)

C. A+B

d)

D. Chân trái trước mũi chân thẳng góc với đường biên ngang, chân phải sau, trọng lượng cơ thể dồn đều trên cả hai chân, tay trái cầm bóng ở phía trước.

52.

Câu 53: Vung tay đánh bóng trong phát bóng cao tay trước mặt

a)

A. Khi đánh bóng tay duỗi thẳng tự nhiên vung từ sau - xuống dưới - ra trước - lên trên theo hướng vuông góc với lưới.

b)

B. Tay phải co lại và chuyển động từ trước – lên cao – ra sau, thân trên ngả về sau, mắt nhìn theo bóng.

c)

C. Khi bóng từ trên rơi xuống tới tầm tay giơ thẳng thì đánh mạnh vào phía sau, phần dưới tâm của bóng bằng bàn tay mở với các ngón tay chụm tự nhiên.

d)

D. B+C

53.

Câu 54: Đặc điểm của phát bóng cao tay trước mặt

a)

A. Khi phát bóng người ở tư thế cơ bản mặt đối diện với lưới, tay tiếp xúc lúc đánh bóng ở tầm cao.

b)

B. Bóng tung cao hơn đầu khoảng 1-1,5m và hơi chếch về trước, tay phải vung lên trên, hơi gập ở khớp khuỷu và kéo căn ra sau. Góc gập ở khớp khuỷu lớn hơn 90 độ.

c)

C. Khi đánh bóng, tay phải duỗi mạnh ở khớp khuỷu, đưa tay vươn lên cao kết hợp với nâng vai và vung tay ra trước đánh bóng (góc nghiêng vươn tay khoảng 80 độ) từ phía sau hơi xuống dưới để bóng chuyển động ra trước – lên cao.

d)

D. A+B+C

54.

Câu 55: Khi phát bóng thấp tay thì điểm tiếp xúc giữa tay với bóng nằm ở vị trí

a)

A. Sau và trên bóng

b)

B. Sau và dưới bóng

c)

C. Trên và trước bóng

d)

D. Dưới và trước bóng

55.
Câu 56. Hãy nêu kích thước sân bóng chuyền theo tiêu chuẩn của FIVB?
a)
A. Dài 18m, rộng 9m
b)
B. Dài 20m, rộng 15m
c)
C. Dài 16m, rộng 8m
d)
D. Dài 22m, rộng 11m
56.

Câu 57. Chiều cao của lưới đối với Nam là bao nhiêu theo tiêu chuẩn của FIVB?

a)

A. 2,41m

b)

B. 2,43m

c)

C. 2,45m

d)

D. 2,47m

57.

Câu 58. Chiều cao của lưới đối với Nữ là bao nhiêu theo tiêu chuẩn của FIVB?

a)

A. 2,20m

b)

B. 2,22m

c)

C. 2,24m

d)

D. 2,26m

58.
Câu 59. Các đường kẻ trên sân bóng chuyền rộng bao nhiêu?
a)
A. 5cm
b)
B. 4cm
c)
C. 6cm
d)
D. 3cm
59.

Câu 60. Chiều dài của cọc giới hạn trong môn bóng chuyền?

a)

A. 1,6m

b)

B. 1,8m

c)

C. 2m

d)

D. 2,2m

60.
Câu 61. Trọng lượng của quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của FIVB là bao nhiêu?
a)
A. 260g-280g
b)
B. 250g-280g
c)
C. 280g-290g
d)
D. 240g-260g
61.

Câu 62. Chu vi quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của FIVB là bao nhiêu?

a)

A. 64-65cm

b)

B. 65-67cm

c)

C. 65-68cm

d)

D. 68-69cm

62.

Câu 63. Cột bóng chuyền đặt cách đường biên dọc trong khoảng từ

a)

A. 1m-1,5m

b)

B. 0,5m-1,5m

c)

C. 1m-2m

d)

D. 0,5m-1m

63.

Câu 64. Chiều dài và chiều rộng của băng giới hạn?

a)

A. 0,5m và 5cm

b)

B. 1m và 4cm

c)

C. 1m và 5cm

d)

D. 1,5m và 4cm

64.
Câu 65. Đường tấn công cách đường giữa sân bao nhiêu?
a)
A. 3m
b)
B. 2m
c)
C. 3,5m
d)
D. 2,5m
65.
Câu 66. Chiều dài 18m của sân bóng chuyền được đo từ vị trí
a)
A. Mép ngoài biên ngang bên này sân đến mép ngoài biên ngang bên kia sân bóng
b)
B. Giữa biên ngang bên này sân đến giữa biên ngang bên kia sân bóng
c)
C. Mép trong biên ngang bên này sân đến mép trong biên ngang bên kia sân bóng
d)
D. Mép ngoài biên ngang bên này sân đến mép trong biên ngang bên kia sân bóng
66.

Câu 67. Đo chiều cao của lưới bóng chuyền được đo từ vị trí

a)

A. Giữa lưới

b)

B. Bên trái lưới

c)

C. Bên phải lưới

d)

D. B+C

67.
Câu 68. Theo tiêu chuẩn của FIVB thì khoảng không tự do phải cao tối thiểu tính từ mặt sân là:
a)
A. 7 m
b)
B. 12 m
c)
C. 12,5 m
d)
D. 14,5 m
68.

Câu 69. Khu tự do của các cuộc thi đấu thế giới của FIVB rộng tối thiểu từ đường biên dọc là:

a)

A. 3 m

b)

B. 4 m

c)

C. 5 m

d)

D. 6 m

69.

Câu 70. Khu tự do của các cuộc thi đấu thế giới của FIVB rộng tối thiểu từ đường biên ngang là:

a)

A. 7 m

b)

A. 8 m

c)

C. 9 m

d)

D. 10 m

70.

Câu 71. Mỗi đội bóng chuyền được phép đăng ký thi đấu tối đa bao nhiêu cầu thủ?

a)

A. 12 cầu thủ + cầu thủ Libero

b)

B. 12 cầu thủ bao gồm cả cầu thủ Libero

c)

C. 11 cầu thủ + cầu thủ Libero + đội trưởng

d)

D. 12 cầu thủ + đội trưởng

71.

Câu 72. Áo thi đấu bóng chuyền phải đánh số từ?

a)

A. 1 đến 12

b)

B. 0 đến 18

c)

C. 1 đến 18

d)

D. 1 đến 20

72.

Câu 73. Một trận đấu bóng chuyền gồm mấy hiệp?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

73.

Câu 74. Điểm số của hiệp thường kết thúc ở điểm

a)

A. 25

b)

B. 25 nếu hơn đội kia 2 điểm

c)

C. 24

d)

D. 24 nếu hơn đội kia 2 điểm

74.

Câu 76. Một đội bóng được phép chạm bóng tối đa là mấy lần

a)

A. 3 lần

b)

B. 2 lần trừ chắn bóng

c)

C. 3 lần trừ chắn bóng

d)

D. 3 lần tính cả chắn bóng

75.

Câu 77. Bóng ngoài sân là

a)

A. Bóng chạm vật ngoài sân, chạm trần nhà hay người ngoài đội hình thi đấu trên sân

b)

B. Bóng chạm dây buộc lưới, cột lưới hay phần lưới ngoài băng giới hạn

c)

C. Phần bóng chạm sân hoàn toàn ngoài các đường biên

d)

D. A+B+C

76.

Câu 78. Khi nào là được một điểm trong thi đấu bóng chuyền?

a)

A. Khi bóng chạm tay, bóng ra ngoài, cầu thủ phạm lỗi.

b)

B. Khi bóng chạm đối thủ, bóng ra ngoài, cầu thủ phạm lỗi.

c)

C. Khi bóng chạm sân, bóng ra ngoài, cầu thủ phạm lỗi

d)

D. Khi bóng chạm lưới, bóng ra ngoài, cầu thủ phạm lỗi

77.

Câu 79. Cầu thủ ở vị trí nào được tham gia chắn bóng?

a)

A. Tất cả các cầu thủ

b)

B. Cầu thủ ở hàng sau, trừ cầu thủ Libero

c)

C. Cầu thủ ở hàng trước và cầu thủ Libero

d)

D. Cầu thủ ở hàng trước

78.

Câu 80. Trong 1 hiệp đấu, mỗi đội bóng tối đa có mấy lần hội ý?

a)

A. 5 lần

b)

B. 3 lần

c)

C. 4 lần

d)

D. 2 lần

79.

Câu 81. Trong 1 hiệp đấu, mỗi đội bóng được xin hội ý tối đa là mấy lần

a)

A. 5 lần

b)

B. 3 lần

c)

C. 4 lần

d)

D. 2 lần

80.

Câu 82. Trong 1 hiệp đấu, 1 đội bóng được thay người tối đa là bao nhiêu cầu thủ

a)

A. Thay 5 cầu thủ

b)

B. Thay 5 cầu thủ, bao gồm cả thay cầu thủ Libero

c)

C. Thay 6 cầu thủ, không bao gồm thay cầu thủ Libero

81.

Câu 83. Hoàn thành đập bóng tấn công khi:

a)

A. Đánh bóng đã hoàn toàn qua mặt phẳng đứng của lưới

b)

B. Bóng chạm đối phương

c)

C. A, B đúng

d)

D. A, B sai

82.
Câu 84. Trừ phát bóng và chắn bóng, mọi hành động trực tiếp đưa bóng sang sân đối phương đều là:
a)
A. Đập bóng tấn công
b)
B. Chuyền bóng
c)
C. Đệm bóng
d)
D. Chắn bóng
83.
Câu 85. Hàng rào che phát bóng là khi phát bóng một cầu thủ hay một nhóm cầu thủ của đội phát bóng làm hàng rào che bằng cách:
a)
Giơ vẫy tay
b)
Giơ vẫy chân
c)
Lắc mông
d)
A+B+C
84.

Câu 86. Phát bóng trước tiếng còi của trọng tài thứ nhất thì phải:

a)

Cho đổi phát bóng

b)

Phát lại

c)

Ghi điểm cho đối phương

d)

B+C

85.

Câu 87. Bóng đánh vào lưới làm lưới chạm cầu thủ đối phương thì

a)

A. Phạt lỗi

b)

B. Cho dừng trận đấu, nhắc nhở cầu thủ vừa đánh bóng

c)

C. Cho phát bóng lại

d)

D. Không phạt lỗi

86.

Câu 88. Cầu thủ thực hiện phát bóng có thể chạm bóng

a)

Bằng một chân

b)

Bằng hai tay

c)

Bằng bất cứ phần nào của cánh tay

d)

D. A+B

87.
Câu 89. Cầu thủ phải phát bóng đi trong vòng … sau tiếng còi của trọng tài thứ nhất.
a)
A. 8 giây
b)
B. 7 giây
c)
C. 6 giây
d)
D. 3 giây
88.

Câu 90. Các cầu thủ của đội phát bóng không được làm … hay tập thể để che đối phương quan sát cầu thủ phát bóng hoặc đường bay của bóng.

a)

A. Động tác giả đập bóng

b)

B. Động tác giả chuyền bóng

c)

C. Động tác giả cứu bóng

d)

D. Hàng rào cá nhân

89.

Câu 91. Được phép bỏ nhỏ, đánh nhẹ khi đập bóng tấn công nếu không:

a)

Dính bóng

b)

Giữ bóng

c)

Ném vứt bóng

d)

A+B+C

90.
Câu 92. Cầu thủ hàng trước có thể đập bóng ở bất kỳ độ cao nào, nhưng phải chạm bóng:
a)
Trong phạm vi không gian sân của mình
b)
Trong phạm vi không gian sân của đối phương
c)
A+B
d)
B + Nếu chân không giẫm vạch giữa sân
91.

Câu 93. Cầu thủ hàng sau được đập bóng tấn công ở bất kỳ độ cao nào ở mép trên của lưới trong khu tấn công, nhưng khi giậm nhảy, một và hai bàn chân của đấu thủ đó không được:

a)

Ở phia sau đường tấn công

b)

Ở phia sau đường tấn công ngoài sân kéo dài

c)

Chạm hoặc vượt qua đường tấn công

d)

A+B+C

92.
Câu 94. Trọng tài thứ nhất thổi còi ra lệnh phát bóng sau khi kiểm tra thấy hai đội đã sẵn sàng thi đấu và ...
a)
Cầu thủ phát bóng đã cầm bóng
b)
Người phục vụ bóng có đủ bóng
c)
Người phục vụ bóng có mặt tại vị trí
d)
Người phục vụ đã cầm bóng trên tay
93.
Câu 95. Cầu thủ hàng sau có thể đập bóng ở khu tấn công, nếu khi chạm bóng, bóng:
a)
Thấp hơn mép trên của lưới
b)
Đang ở phần sân đối phương
c)
Cao hơn mép trên của lưới
d)
A+B+C
94.

Câu 96. Không cầu thủ nào được phép … của đối phương, khi bóng ở khu tấn công và hoàn toàn cao hơn mép trên của lưới.

a)

Đập tấn công quả chuyền

b)

Đập tấn công quả phát bóng

c)

Đập tấn công quả bỏ nhỏ của đối phương

d)

Đập tấn công quả chắn bóng

95.

Câu 97. Thời điểm xác định lỗi sai vị trí

a)

Trước khi bóng chạm tay cầu thủ phát bóng

b)

Sau khi bóng được phát đi

c)

Khi thực hiện động tác tung bóng

d)

Khi bóng chạm tay phát bóng của cầu thủ phát bóng

96.

Câu 98. Lỗi sai vị trí hàng ngang:

a)

Bàn chân của cầu thủ đứng giữa đứng gần đường biên dọc hơn bàn chân của cầu thủ bên phải

b)

Một phần bàn chân cầu thủ hàng sau đứng gần đường giữa sân hơn so với bàn chân cầu thủ hàng trước cùng hàng

c)

Bàn chân cầu thủ hàng sau phải đứng sau vạch tấn công so với cầu thủ hàng trước

d)

Một phần bàn chân của cầu thủ đứng giữa đứng gần đường biên dọc hơn bàn chân của cầu thủ bên phải (bên trái) cùng hàng của mình

97.

Câu 99. Lỗi sai vị trí hàng dọc:

a)

Một phần bàn chân cầu thủ đứng sau đứng ngang bằng hoặc gần đường giữa sân lưới hơn so với cầu phía trước cùng hàng

b)

Một phần bàn chân cầu thủ đứng sau đứng ngang bằng hoặc gần đường giữa sân hơn bàn chân của cầu thủ hàng sau tương ứng

c)

Một phần bàn chân của cầu thủ đứng sau đứng gần đường biên dọc hơn so với cầu thủ phía trước cùng hàng

d)

Một phần bàn chân của cầu thủ đứng sau đứng gần đường biên dọc hơn so với cầu thủ phía trước

98.

Câu 100. Lỗi đập bóng là khi

a)

(bên trái) của mình

b)

Cầu thủ hàng sau đập bóng ở khu trước, nhưng lúc đánh bóng, bóng hoàn toàn cao hơn mép trên của lưới

c)

Cầu thủ hoàn thành đập bóng tấn công quả bóng phát của đối phương khi bóng trong khu trước và hoàn toàn cao hơn mép trên của lưới

d)

A+B+C

99.

Câu 1: Người sáng lập môn bóng chuyền tên là gì?

a)

G.Nây Smit

b)

Wiliam Morgan

c)

Wiliam Shake pear

d)

Paul Libaud