Font size
Worksheetsanthle
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Hàm chi phí cản biên của 1 DN có dạng. MC-4Q+1, chi phí cổ định của DN là 200. Tổng chi phí của DN là:
A. TC = 2Q ^ 2 + Q + 200
B. TC = 200
C. TC = 2Q ^ 2 + 4Q + 200
D. TC = 2Q + 1 + 200 / Q
Câu 2: Hương đang tiêu dùng 2 hàng hoá theo cách sau: Mux/Muy < Px/Py. Để tối đa hóa độ thỏa dụng, Hương phải:
A. Giảm tiêu dùng hàng hóa X và tăng tiêu dùng hàng hóa Y
B. Tăng tiêu dùng hàng hóa X và giảm tiêu dùng hàng hóa Y
C. Giảm tiêu dùng hàng hóa X và giảm tiêu dùng hàng hóa Y
D. Tăng tiêu dùng hàng hóa X và tăng tiêu dùng hàng hóa Y
Câu 3: Chi phí cơ hội là:
A. Tất cả các chi phí doanh nghiệp mua nguyên vật liệu
B. Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra lựa chọn
C. Tất cả các cơ hội kiếm tiền
D. Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
Câu 4: Hàm chi phí cận biên của hãng độc quyền là: MC = 2Q - 5 hàm cầu: Pd = 55 - 2Q . Sản lượng tối ưu để hăng đạt lợi nhuận tối đa là:
A.Q = 25
B. Q = 35
C. Q = 10
D. Q = 15
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của thị trường độc quyền bán:
A. Sức mạnh thị trường thuộc về người bán
B. Tự do gia nhập thị trường
C. Sản phẩm sản xuất ra không có sản phẩm thay thế
D. Chỉ có duy nhất một người bán và nhiều người mua
Câu 6: Phát biểu “Việc phân phối thu nhập phải để cho thị trường quyết định là phát biểu":
A. Thực chứng
B. Kinh tế xã hội
C. Chuẩn tắc
D. Khách quan
Câu 7: Hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp được cho: TC = Q ^ 2 + 4Q + 50. Hàm chi phí biến đổi và chi phí cố định của doanh nghiệp lần lượt là:
A. MC = 2Q + 4 ; FC = Q ^ 2 + 4Q
B. AVC Q+4; FC = 50
C. AVC Q+4; FC = 50 / Q
D. VC = Q ^ 2 + 4Q ; FC = 50
Câu 8: ...... là đường biểu diễn tất cả những tập hợp giữa vốn và lao động mà người sản xuất có thể sử dụng với cùng một mức tổng chi phí nhất định:
A. Đường đồng phí
B. Đường đồng lượng
C. Đường ngân sách
D. Đường bàng quan
Câu 9: Một doanh nghiệp chấp nhận giả là doanh nghiệp:
A. Phải chấp nhận giả đưa ra bởi một nhà độc quyền
B. Phải bản sản phẩm của mình ở mức giá thị trường thịnh hành
C. Phải giảm giả nếu muốn bán nhiều hơn
D. Có thể tăng giá nếu sản lượng giám
Cầu 10: Tổng chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để sản xuất ra 15 don vi sán phẩm là 1305, chi phí cận biên của đơn vị san phẩm thứ 16 là 145. Câu nào sau đây đúng nhất:
A. Doanh nghiệp nên giảm sản lượng
B. Chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 15 lớn hơn 145
C. Tổng chi phí sản xuất ra 16 đơn vị sản phẩm là 1445
D. Chi phí biến đổi của 16 đơn vị sản phẩm là 1445
Câu 11: Hãng độc quyền bán lựa chọn mức sản lượng tối đa hóa danh thu tại:
A. MR = MC
B. MR = 0
C. MR < 0
D. MR > 0
Câu 12: Cho hàm cầu, hảm cung trên thị trường hàng hóa X lần lượt như sau: Pd = 54 - Q và Ps = 3 + 0.5Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg. Q: tần). Thị trường này đạt trạng thái cân bằng tại:
A. Mức giá P = 20
B. Mức giá P = 25
C. Mức giá P = 20 và mức sản lượng Q = 34
D. Mức sản lượng Q = 34
Câu 13: Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 0, 2Q + 0, 4 và hàm số cầu Tại mức giá P = 6 nghìn đồng/kg, thị trường xảy Pd = 8, 5 + 0, 25Q ra hiện tượng:
A. Thiếu hụt 18 nghìn tấn hàng hoá Y
B. Dư thừa 18 nghìn tấn hàng hoá Y
C. Thiếu hụt 10 nghìn tấn hàng hoá Y
D. Dư thừa 28 nghìn tấn hàng hoá Y
Câu 14: Đường cầu hàng hóa X vừa dịch chuyển, điều nào dưới đây không phải là cách giải thích hợp lý?
A. Giá cả các hàng hỏa có thể thay thế cho X đã tăng lên
B. Giá cả của X giảm xuống
C. Thu nhập của dân chúng đã thay
D. Giá cả của hàng hóa bổ sung cho đồng hóa X đã giảm xuống
Câu 15: Hàm tổng chi phí của hãng cạnh tranh hoàn hào: TC= Q^2 + Q + 100. Xác định sản lượng hòa vốn của hãng:
A. Q = 13
B. Q = 14
C. Q = 10
D. Q = 0
Câu 17: Giá trị tuyệt đối độ co giãn của cầu hàng hóa X theo giá là 3. Điều này có nghĩa khi giá giảm 1% sẽ:
A. Tăng lượng cầu hàng hóa X 3%
B. Giảm lượng cầu hàng hóa X hai lần
C. Tăng lượng cầu hàng hóa X 0,5%
D. Làm lượng cầu hàng hóa X tăng gấp đôi
Câu 16: Yếu tố nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X?
A. Công nghệ sản xuất
B. Giá của hàng hóa X
C. Giá của các yếu tố đầu vào
D. Số lượng người bản trên thị trường hàng hóa X
Câu 18: Thị trường hàng hoà X có hàm cung Ps = 420 + 100 và hàm cầu Pd = 700 - 100 (trong đó P: nghìn đồng/chiếc, Q. triệu chiếc). Giả sử chính phủ trợ cấp cho người bán 10 nghìn đồng/chiếc thì hàm số cung và cầu sau trợ cấp lần lượt có dạng:
A. Ps = 410 + 100 ; PD = 700 - 10Q
B. Ps = 420 + 100 ; PD = 690 - 10Q
C. Ps = 420 + 100 ; PD = 710 - 10Q
D. Ps = 430 + 100 ; PD = 700 - 10Q
Câu 19: Chọn câu sai trong số các câu dưới đây:
A. Chi phí cố định trung bình giảm dần khi sản lượng tăng
B. Chi phí biến đổi trung bình tăng dần thì chi phí cận biên tăng dần
C. Chi phí cận biên giảm dần thì chi phí trung bình tăng dần
D. Chi phí cận biên luôn cắt đường chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu của đường này
Câu 20: Tổng lợi ích của việc tiêu dùng 3 sản phẩm X là 40. Lợi ích cận biên của đơn vị hàng hóa X thứ 4 là 8. Điều nào sau đây đúng:
A. Tổng lợi ích khi tiêu dùng 4 đơn vị hàng hóa X là 48
B. Lợi ích cận biên của mỗi đơn vị hàng hóa là 12
C. Lợi ích trung bình của việc tiêu dùng này chắc chắn nhỏ hơn 8
D. Lợi ích cận biên của hàng hóa thứ 4 là lớn nhất
Câu 21: Hàm sản xuất của hãng là Q = 2K(L - 2) với L > 2 và K > 0 Giá của yếu tố đầu vào được chơ: Pk = 40$ và PL Xác định kết hợp đầu vào tối ưu để sản xuất ra mức sản lượng Q = 800 đơn vị sản phẩm:
A. K = 22 ; L = 10
B. K = 10 ; L = 42
C. K = 42 ; L = 10
D. K = 12 ; L = 4
Câu 22: Thị trường sản phẩm X trong nước, ban đầu đang cân bằng tại mức giả P1 và số lượng Q1. Giả sử chỉnh phủ Việt Nam cho phép các doanh nghiệp trong nước nhập khẩu một lượng hàng X nhất định từ Mỹ thì điểm cân bằng mới của thị trường là P2 và Q2 có đặc điểm:
A. P2<P1 và Q2>Q1
B. P2<P1 và Q2<Q1
C. P2>P1 và Q2>QI
D. P2>P1 và Q2<QI
Câu 23: Cho hàm cầu Qx = 5-31 (trong đó, Qỵ là lượng cầu hàng bư X, 1 là thu nhập). Hàng hoá X là:
A. Hàng hoá xa xỉ
B. Hàng hoá thứ cấp
C. Hàng hoá thiết yếu
D. Hàng hoá thông thường
Câu 24: Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:
A. Lượng cung ứng với mỗi mức giá cho trước tăng lên
B. Lượng cung tăng
C. Cung giảm
D. Lượng cung tại mỗi mức giá cho trước giảm xuống
Câu 25: Thị trường hàng hoá Y có hàm cung P_{s} = 420 + 100 và hàm cầu Pd = 700 - 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg. Q: triệu chiếc). Giả sử chính phủ đánh thuế 10 nghìn đồng/chiếc bán ra thì gia và sản lượng cân bằng sau thuế là:
A. P = 560 và Q = 14
B. P = 565 và Q = 13, 5
C. P = 580 và Q = 16
D. P = 565 và Q = 14
Câu 26: Trong thị trường độc quyền bản, tại điểm tối đa hoá lợi nhuận thì giá bán của hãng:
A. Lớn hơn chi phí cận biên
B. Bằng chi phí cận biên
C. Nhỏ hơn chi phí cận biên
D. Chưa kết luận được
Câu 27: Hàng hoá X có nhiều hàng hoá thay thế gần hơn hàng hoả Y, do đó:
A. Cầu hàng hoá X co giãn hơn cầu hàng hóa Y.
B. Đường cẩu hàng hoá X có độ dốc lớn hơn đường cầu hàng hoá Y
C. Cầu hàng hoá X ít co giãn hơn cầu hàng hoá Y
D. Cầu hàng hóa X và hàng hoá Y cùng có giản đơn vị
Câu 28 những điểm cùng nằm trên đường bàng quan cho biết điều gì?
A. Có tổng lợi ích bằng nhau
B. Càng xa gốc toạ độ thì tông lợi ích càng lớn
C. Có tổng lợi ích lớn nhất
D. Có thể mua được với thu nhập hiện tại
Câu 29. Hàng hoá X có độ co giãn chéo Ey < 0, vậy X,Y là hai loại hàng hoá có liên quan như thể nào với nhau:
A. Hai hàng hoà thay thế
B. Hai hàng hóa độc lập
C. Hai hàng hoá bổ sung
D. Không có đáp án đùng
Câu 30. Vận động dọc theo đường cầu từ trên xuống dưới chứng tỏ:
A. Lượng cầu tăng lên
B. Cầu tăng lên
C. Cung tăng lên
D. Lượng cung tăng lên
Câu 31. Một đường cầu nằm ngang có giá trị tuyệt đối độ co giãn của cầu theo giả là:
A. Bằng vô cùng
B. Bằng 0
C. Lớn hơn 1
D. Giữa 0 và 1
Câu 32: Giả mặt hàng A giảm, khiến cầu mặt hàng B giảm. Vậy A và B là hai hàng hoá:
A. Thay thế cho nhau
B. Bổ sung cho nhau
C. Không liên quan nhau
D. Thiết yếu
Câu 33: Khi hàng hoá Y tăng 10%, lượng cầu hàng hoá X giảm 25% thì:
A. Độ co giãn chéo Exy = -2,5
B. Độ co giãn chéo Exy = 2,5
C. Độ co giãn chéo Exy = -0,25
D. Độ co giãn chéo Exy = 0,25
Câu 34: Thị trường hàng hoá Y có hàm cung Qs = - 10 + 10P và hàm cầu Qd = 35 - 5P trong đó, P: nghìn đồng/kg. Q nghìn tấn). Giả sử lượng cầu cân bằng mới là: mỗi mức giá cho trước tăng lên gấp đôi. Giá và sản lượng cân bằng mới là:
A. P = 3 ; Q = 20
B. P = 3 ; Q = 30
C. P = 4 ; Q = 30
D. P = 4 ; Q = 20
Câu 35: Một người tiêu dùng có thu nhập 5 triệu đồng/tháng dùng để chỉ tiêu hết cho hai hàng hóa X và Y. Với Px = 100 nghìn đồng/đơn vị. Py = 20 nghìn đồng/đơn vị. Phương trình đường ngân sách có dạng:
A. 5000 = 20X + 100Y
B. 5000 = 100X + 20Y
C. X + Y = 5000
D. 2000XY = 5000
Câu 36. Mức giá hàng hóa X do Chính phủ quy định, các giao dịch không được phép trao đổi ở mức giá cao hơn mức giá này. Đây là:
A. Giá sản
B. Giả trần
C. Giá cân bằng
D. Giá yếu tố đầu vào
Câu 37: Tổng lợi ích tăng lên khi lợi ích cận biên:
A. Lớn hơn 0
B. Nhỏ hơn 0
C. Bảng 0
D. Đạt giá trị lớn nhất
Câu 38: Cung là số lượng một loại hàng hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán ......trong một thời gian nhất định( trong điều kiện các yếu tố khác không đổi).
A. tại các mức thu nhập khác nhau
B. tại một mức giá xác định
C. tại một mức thu nhập xác định
D. tại các mức giá khác nhau
Câu 39: Giả sử Hà có thể đi du lịch từ A-> B bằng 2 cách là đi máy bay hoặc tàu hỏa. Giá vé máy bay 250$ và 2 giờ, giá về tàu hỏa 40$ và đi mất 8 giờ. Nếu 1 giờ Hà kiếm được 40$ từ việc làm huấn luyện viên Yoga thì Hà nên:
A. Lựa chọn đi bằng máy bay vì có thời gian di chuyển ít hơn
B. Lựa chọn đi bằng tàu hỏa đo có chi phí mua vé thấp hơn
C. Lựa chọn đi bằng máy bay do có chi phí cơ hội thấp hơn
D. lựa chọn đi bằng tàu hóa vì có chi phí cơ hội thấp hơn
Câu 40: Cho hàm cầu, hàm cung trên thị trường hàng hóa Y lần lượt như sau Pd = 54 - Q và Thị trường xảy ra Ps= 3 + 0.5Q (trong đó, P: nghìn đồng/kg; Q: tần). Thị trường xảy ra hiện tượng...... nếu chỉnh phu ần định giá đối với san phẩm là 15 nghìn đồng/kg.
A. Thiếu hụt
B. Cân bằng
C. Dư thừa
D. Cung vượt
Câu 41: Quy luật ... cho thấy để thu thêm một số lượng hàng hóa bằng nhau, xã hội phải hy sinh ngày càng nhiều hàng hóa khác:
A. Chi phí cơ hội giảm dần
B. Chi phí cơ hội tăng dần
C. Lợi ích cận biên giảm dần
D. Năng suất cận biên giảm dần
Câu 42: Hàng hóa A có nhiều hàng hóa thay thế hơn hàng hóa B, vậy:
A. Đường cầu hàng hóa A thoải hơn
B. Đường cẩu hàng hóa B lớn hơn đường cầu hàng hóa A
C. Đường cầu hàng hóa B thoái hơn
D. Không thể nói gì về độ dốc tương đối của hai đường cầu này
Câu 43: Một người tiêu dùng đánh giá lợi ích cận biên của hàng hóa X là 50 đơn vị lợi ích, với Px = 10 nghìn đồng: Py = 5 nghìn đồng, để tối đa hóa lợi ích với việc tiêu dùng thì lợi ích cận biên của hàng hóa phải là bao nhiêu:
A. 20 đơn vị lợi ích
B. 25 đơn vị lợi ích
C. 50 đơn vị lợi ích
D. 10 đơn vị lợi ích
Câu 44: Cầu đối với nông sản là ít co giãn, khi được mua, người nông dân thường không vui vì:
A. Giá tăng và tổng doanh thu giảm xuống
B. Giá giảm và tổng doanh thu giảm
C. Giá giảm và tổng doanh thu tăng
D. Gia tăng và tổng doanh thu tăng
Câu 45: Nếu năng suất trung bình của 6 lao động là 15 và năng suất cận biên của công dân thứ 7 là 14 thì:
A. Năng suất trung bình đang giảm
B. Năng suất cân biên đang tăng
C. Năng suất trung bình đang tăng
D. Chưa kết luận đc
46 Hàm sản xuất là mối quan hệ kĩ thuật biểu thị lượng hàng hóa……có thể thu được từ các kết hợp khác nhau của các yêu tố đầu vào (lao động vốn, vv) với một trình độ công nghệ nhất định.
A. cố định
B. ít nhất
C. tối thiểu
D. tối đa
Câu 47: Xét cầu hàng hóa X có độ co giãn của cầu theo giá (tính theo gia trị tuyệt đối) bằng 1.5. Nếu giá nguyên liệu đầu vào sản xuất tăng khiến cho:
A. Giá cả hàng hóa X giảm đồng thời doanh thu của người bản giảm
B. Giá cả hàng hóa X tăng đồng thời doanh thu của người bản tăng
C. Giá cả hàng hóa X giảm nhưng doanh thu của người bán tầng
D. Giá cả hàng hóa X tăng nhưng doanh thu của người bán giảm
Câu 48. Thị trường cạnh tranh hoàn người mua, mỗi người mua có hàm cầu cá nhân như sau Qd= - 2p + 40. Hàm cầu thị trường có dạng:
A. Qd = 40 - 200P
B. Pd = - 50Q + 20
0 C. Qd = 4000 - 200P
D. Pd = - 50Q + 2000
Câu 49 : Câu phát biểu nào dưới đây là không chính xác trong ngắn hạn:
A. Đường MC cắt đường ATC ở điểm cực tiểu của đường ATC
B. Khoảng cách giữa đường ATC và AFC làm MC
C. Tổng chi phí trung bình thường có dạng chữ U
D. MC nằm trên đường ATC tức là ATC đang tăng
Câu 50: Trong ngắn hạn khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:
A. Chi phí cố định bình quân
B. Tổng chỉ phí bình quân
C. Chi phí cận biên
D. Chi phí biển đối bình quân
Câu 51: Chi phí trung bình để sản xuất 100 sản phẩm X của một hãng là 4$, chi phí biến đổi là 200$. Chi phí cố định của hãng là:
A. FC =400$
B. FC =80$
C. FC = 300$
D. FC = 200$
Câu 52: Kết hợp tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng tại..... của đường bàng quan và đường ngân sách:
A. điểm cắt
B. điểm vừa đủ
C. tiếp điểm
D. trung điểm
Câu 53: Thị trường hàng hóa có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu Pd = 700 - 10Q (trong đó, P: nghìn đồng/chiếc; Q: triệu chiếc). Lượng cung tại mức giá P = 600 nghìn đồng/chiếc là:
A. Q = 12
B. Q = 10
C. Q=18
D. Q=16
Câu 54. Một đoanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí biến đổi AVC=2Q+4, chi phí cố định là 200 . Mức giá đóng của sản xuất của hãng là:
P <=4
P <= 200
P <= 10
P <= 5
Câu 55 : Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí trung bình là ATC=4Q+6+36/Q. Hàm chi phí biến đổi của doanh nghiệp có dạng:
A. VC = 4Q^2 + 6Q + 36
B. VC = 2Q^2 + 6Q
C. VC = 36
D. VC = 4Q^2 + 6Q
Câu 56: Trong thị trường hãng cạnh tranh hoàn hào, doanh thu cận biên của doanh nghiệp bằng:
A. Chi phí cận biên
B. Tổng chi phí
C. Giá bán sản phẩm
D. Tổng doanh thu
Câu 57: Thị trường hàng hóa X có hàm cung Ps = 420 + 10Q và hàm cầu Pd=700-10Q(trong đó, P: nghìn đồng/chiếc, Q: triệu chiếc ) Giả sử chính phủ đánh thuế người bản 10 nghìn đồng/ chiếc thì khoản thu từ thuế của chính phủ là:
A. 160 tỷ đồng
B. 135 tỷ đồng
C. 145 tỷ đồng
D. 140 tỷ đồng
Câu 58: Lượng cẩu hàng hóa X giảm 10% khi giả hàng hóa Y giảm 10% thì:
A. Độ co giãn chéo Exy = 1
B. X, Y là hai hàng hóa độc lập
C. Độ co giãn chéo Exy = -1
D. X, Y là hai hàng hỏa bổ sung
Câu 59. Mua một gói snack giá 2.55$. Mua hai gói snack thì gỏi thứ hai sẽ được giảm 0,5$ so với giá bình thường. Chi phí cận biên của gói thứ hai là:
A. 3,05 $
B. 1,55 $
C. 2,05 $
D. 2,55$
Câu 60. Việc xác định độ co giãn của cầu theo giá rất quan trọng vì nó giúp doanh nghiệp biết:
A. Tổng doanh thu luôn tăng khi tăng giá bản sản phẩm
B. Tổng doanh thu tăng hay giảm khi giá bán thay đổi
C. Giảm giá sẽ luôn giúp doanh nghiệp tăng doanh thu bán hàng
D. Người tiêu tiền đình thích mua hàng hóa rẻ tiền hay đắt tiền
Câu 61: Năm 2019 dân số Trung Quốc là 1,4 tỷ dân trong khi dân số Việt Nam là 96 triệu dân.Xét về quy mô tiêu dùng trên thị trường gạo thì :
Đường cung về gạo của TQ lớn hơn cung về gạo của VN
Cầu về gạo của TQ thấp hơn cầu về gạo của VN
Thị trường có số người tiêu dùng càng lớn, cầu về gạo càng cao
Đườn cầu về gạo của TQ nằm bên trái đường cầu về gạo của VN
Câu 62 Xét hàng hóa thông thường khi thu nhập giảm và các yếu tố khác không đổi, đường ngân sách mới sẽ.
A. Thoải hơn đường ngân sách cũ
B. Dốc hơn đường ngân sách cũ
C. Dịch chuyển song song ra bên ngoài
D. Dịch chuyển song song vào trong
Câu 63. Đường giới hạn khả năng san xuất (viết tắt là PPF) là đường mỗ tả các tổ hợp sản lượng hàng hóa..... Mà nền kinh tế có thể sản xuất với toàn bộ nguồn lực và trình độ khoa học kĩ thuật sẵn có.
A. trung binh
B. tối thiểu
C. tối đa
D. nhỏ nhất
Câu 64: Khí nhà đầu tư quyết định sử dụng 1 tỷ đồng để mở một công th thời trang, số vốn đỏ không còn để mua cổ phiếu của công ty FPT. Vi du này minh họa cho điều nào dưới đây:
A. Đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Cơ chế thị trường
C. Chi phí cơ hội
D. Quy luật cầu
Câu 65: Chính phủ tăng trợ cấp đối với các doanh nghiệp trong lĩnh vực chăn nuôi đang gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19, dòng thời giam thuế đánh vào nguyên liệu sản xuất ra thức ăn chăn nuôi. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến khả năng cung ứng các sản phẩm của ngành này?
A. Cung giản
B. Cung không đổi
C. Cung tăng
D. Lượng cung tăng nhưng cũng không đổi
Câu 66: Hàm sản xuất của hãng Q = LK (với K là vốn > 0 , L là lao động >0). Biết đơn vị vốn, PL = 20$ / L đơn vị lao động. Xác định chỉ phí tối thiểu để sản xuất ra 32 đơn vị sản phẩm
A. TCmin = 400
B. TCmin = 420
C. TCmin = 820
D. TCmin = 320
Câu 67: Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:
A. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
B. Công nghệ sản xuất thay đổi
C. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
D. Cẩu hàng hóa thay đổi
Câu 68: Hàm tổng lợi ích: TU = (X + 2)(Y + 1) phương án tiêu dùng tối ưu là X = 18 Y = 4 Tổng lợi ích tại điểm là:
A. 75
B. 100
C. 96
D.90
Câu 69. Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với cà phê Trung Nguyên:
A. Thị hiếu tiêu dùng đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi
B. Nestle tăng cường quảng cáo cho các sản phẩm cà phê của họ
C. Giá cả các sản phẩm thay thế cho cà phê Trung Nguyên giảm xuống
D. Giá cả của các phụ gia sử dụng trong sản xuất cà phê tan của Trung Nguyên thay đổi
Câu 70. Nếu cầu hàng hoá X tương đối ít co giãn theo giá.
A. Giá tăng sẽ làm giảm tổng chỉ tiêu của người tiêu dùng
B. Giá tăng sẽ làm tăng tổng doanh thu của người bán
C. Giả tăng sẽ làm giảm tổng doanh thu của người bán
D. Giá giảm sẽ làm giảm lượng bán
Câu 71: Một hãng độc quyền có hàm tổng chi phí: TC=Q^2+4Q+120 doanh thu cận biên : MR = 100 + 0,4Q. Xác định sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng?
A. Q = 40
B. Q = 250
C. Q = 50
D. Q = 35
Câu 72: khi giá bán bằng chi phí bình quân tối thiểu (P=ATCmin), hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ:
A. Hoà vốn
B. Đóng cửa sản xuất
C. Thua lỗ
D. Lỗ những vẫn tiếp tục sản xuất
Câu 73: Trong thị trường độc quyền bán, hãng độc quyền:
A. không có quyền định giá và sản lượng bản
B. có quyền định giá và sản lượng bán
C. quyết định giá dựa trên giả của đối thủ
D. là người chấp nhận giả trên thị trường
Cầu 74: Cho hàm cung cần đối với bếp điện như sau Ps = 420 + 10Q và hàm cầu Pd=700-10Q (trong đó. P nghìn đồng/chiếc, Q. chiếc). Độ co giãn của cầu theo giá tại điểm cân bằng (giá trị tuyệt đối) là
A. nhỏ hơn 4
B. bằng 4
C. lớn hơn 4
D. bằng - 4
Câu 75: Giả của hàng hóa có xu hướng giảm khí:
A. Giá hiện tại thấp hơn giá cân bằng
B. Thiếu hụt hàng hóa tại mức giá hiện tại
C. Dư thừa hàng hóa tại mức giá hiện tại
D. Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu tại mức giá hiện tại
Câu 76: Cho biểu cung - cầu thịt bò nhập khẩu trên thị trường Hà Nội như sau Qs = 2P - 6 và Qd = - P + 54 . Độ co giãn cầu theo giá tại điểm cân bằng trường (tính theo giá trị tuyệt đối) là:
A. bằng 0,59
B. bằng 0
C. bằng vô cùng
D. lớn hơn 1
Câu 77: Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển khi:
A. Thị hiểu của người tiêu dùng thay đổi
B. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
C. Chi phí sản xuất thay đổi
D. Giá cả của sản phẩm X thay đổi
Câu 78: Trị số độ dốc đường ngân sách bằng:
A. Tỷ số giá cả của hàng hóa này so với giả của hàng hóa kia
B. Tỷ số lợi ích cận biên của hai hàng hóa
C. Tỷ lệ giữa thu nhập so với giá của hàng hóa nằm trên trục hoành
D. Tỷ lệ giữa thu nhập so với già của hàng hóa
Câu 79. Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với việc tiêu đương hai hàng hóa A và B là TU = 10AB . Giỏ hàng hóa nào dưới đây không cùng năm trên một đường bàng quan:
A. A = 5 và B = 8
B. A = 20 và B = 2
C. A = 2 và B = 10
D. A = 1 và B = 40
Câu 80: Trong thị trường độc quyền bản:
A. Các hãng tự do gia nhập thị trường
B. Hãng độc quyền bán là người áp đặt giá cho thị trường
C. Có vô số người bản, vô số người mua
D. Hãng không có sức mạnh thị trường
Câu 81: Khi giá hàng hóa biểu thị trên trục hoành giảm các yêu tố khác không đổi thì đường ngân sách sẽ:
A. Xoay ra phía ngoài
B. Xoay vào trong
C. Dịch chuyển song song sang phải
D. Dịch chuyển song song sang trái
Câu 82: xét thị trường hàng hóa X có hàm cung là Ps = 0.1Q + 0.42 , hồng cầu là Pd = - 0.1Q + 70 trong đó, P: nghìn đồng/kg. Q: nghin Tại mức giả P = 56 thì:
A. Lượng cung nhỏ hơn lượng cầu
B. Lượng cung đáp ứng vừa đủ lượng cầu
C. Lượng cung lớn hơn lượng cầu
D. Lượng cầu nhỏ hơn lượng cung
Câu 84: Cho hàm cầu Qx= 5 + 3Py. (Trong đó. Qx là lượng cầu hàng hóa X. Pỵ là gia ca hàng hoá Y). Hai hàng hoá X và Y là:
A. Hai hàng hóa bổ sung hoàn hảo cho nhau
B. Hai hàng hóa bổ sung cho nhau
C. Hai hàng hóa thay thế cho nhau
D. Hàng hóa không liên quan với nhau
Câu 85: Phần chênh lệch giữa tông doanh thu và tổng chi phí của một hãng được gọi là:
A. Lợi nhuận
B. Thăng dư sản xuất
C. Chi phí cố định
D. Doanh thu cận biên
Câu 86: Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với việc tiêu dùng hai hàng hóa A và B là TU = AB . Giỏ hàng hóa nào dưới đây được người tiêu dùng ưa thích nhất:
A. A = 4 và B = 9
B. A = 5 và B = 8
C. A = 6 và B = 7
D. A = 3 và B = 10
Câu 87: Đường giới hạn khả năng sản xuất không mô tả điều nào dưới đây:
A. Chi phí cơ hội
B. Sự khan hiếm
C. Những nhu cầu bị giới hạn
D. Sự lựa chọn bị ràng buộc
Câu 88: Xét hàng hóa thông thường nếu các giá cả của hai hàng hóa tăng gấp đôi và thu nhập cũng tăng gấp đôi thì đường ngân sách sẽ:
A. Dịch chuyển ra ngoài
B. Dịch chuyển vào trong
C. Không thay đổi vị trí
D. Xoay vào bên trong
Câu 89: Nếu biết các đường cầu cá nhân cua mỗi người tiêu dùng thì có thể biết được đường cầu thị trường bằng cách:
A. Cộng tất cả các mức giá
B. Tỉnh lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá
C. Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại
D. Tính mức giá trung bình
Câu 90: Điều nào dưới đây không đúng:
A. Các đường bàng quan không bao giờ cắt nhau
B. Các đường bàng quan khác nhau biểu diễn mức độ lợi ích khác nhau
C. Các đường bàng quan thường dốc xuống
D. Tỷ lệ thay thế biên trong tiêu dùng phụ thuộc vào giá tương đối của các hàng hóa
Câu 91: Cầu vì áo mưa nhãn hiệu X được cho như sau Qd = 100 - 5P (trong đó P: nghìn đồng/kg; Q: nghìn kg) . Do năm nay mưa ít khiến lượng cầu tại mỗi mức giá giảm 30 nghìn kg. Hàm cầu mới có dạng:
A. Qd = 70 + 5P
B. Qd = 130 + 5P
C. Qd = 130 - 5P
D. Qd = 70 - 5P
Câu 92: Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học vi mô:
A. Chính sách tài chính, tiền tệ và chính sách đối ngoại là công cụ điều tiết nền kinh tế của chính phủ
B. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2018 ở mức rất cao
C. Lợi nhuận kinh tế của ngành da dày là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập ngành
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2020 là 2,91%
Câu 93: Thị trường hàng hóa Y có hàm cung Ps = 3 + 0,5Q và hàm cầu Pd = 54-Q (trong đó P: nghìn đồng/kg: Q: nghìn kg ) .Nếu chính phủ đánh thuế 1,5 nghìn đồng/kg bán ra thì giá và sản lượng cân bằng sau thuế là
A. P = 34 Q = 21
B. P = 20 Q = 34
C. P = 21 Q = 33
D. P - 34; Q = 20
Câu 94: của một hàng hỏa là sự thay đổi tổng lợi ích do tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa đó với điều kiện giữ nguyên mức tiêu dùng các hàng hóa khác:
A. Lợi ích
B. Thặng dư tiêu dùng
C. Lợi ích cận biên
D. Tổng lợi ích
Câu 95: Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hãng hỏi như sau: Pd = 13 - Q , PS= 0, 5Q + 0, 5 Trong đó P tỉnh bằng $ : Q tỉnh bàng nghìn kg. Chính phủ đánh thuế 15/kg bán ra thì giả và sản lượng sau thuế là:
A. P = 4 Q = 8
B. P = 4,67 Q = 8,33
C. P = 4 Q = 9
D. P = 8,33 Q = 4,67
Câu 96: Hãng độc quyền bán lựa chọn mức sản lượng tối đa hóa danh thu tai:
A. MR = MC
B. MR = 0
C. MR > 0
D. MR < 0
Câu 97. Nhân định nào dưới đây không chính xác:
A. MC nằm phía dưới AVC tức là AVC đang giảm
B. MC tăng tức là AVC đang tăng
C. MC luôn đi qua điểm cực tiêu của AVC
D. AVC thấp hơn MC tức là AVC đang tăng
Câu 98. Hàm cầu sản phẩm X được công ty -0,5Py. Trong đó Ox là lương cầu hàng hoà X. Py là giả hàng hoá Qx = 100 Y liên ước lượng như sau: quan đến hàng hoá X. Độ co giãn của cầu theo giá chéo Exy trong khoảng giá (80-100) là
A. Exy = -0,82
B. Exy = -0.75
C. Exy = -0,77
D. Exy = -0,55
Câu 99: Đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo, tại mức sản lượng cao hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của hãng thì:
A. doanh thu cận biên bằng 0
B. doanh thu cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên
C. doanh thu cận biên lớn hơn chỉ phí cân biên
D. doanh thu cận biên bằng hơn chỉ phi cận biên
Câu 100. Cho hàm cung thị trường của hàng hoá X là: Qs = 1 + 2P (Trong đó P tỉnh bằng $: Q tỉnh bằng nghin kg). Chinh phu đánh thuế 1$/kg bản ra thì hàm cung sau thuế có dạng
A. Qs = 2 + 2P
B. Ps = 0, 5Q - 1, 5
C. Qs=2P
D. Ps=0,5Q+0,5
