wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ktmt 291 -> 390

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có 14 đường địa chỉ

b)

Có 8 đường dữ liệu

c)

Các đường địa chỉ là: A0 → A13

d)

Có 16 đường địa chỉ

2.

Cho chip nhớ DRAM có các tín hiệu: A0 → A15, D0 → D7, RD, WE. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dung lượng của chip là: 64K x 8 bit

b)

Dung lượng của chip là: 256K x 16 bit

c)

RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

d)

WE là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu

3.

Chức năng của tín hiệu Chip Enable trong IC bộ nhớ là gì?

a)

Cho phép đọc dữ liệu trong IC bộ nhớ

b)

Cho phép ghi dữ liệu vào IC bộ nhớ

c)

Cho phép IC bộ nhớ hoạt động

d)

Cho phép đọc, ghi đồng thời đối với IC bộ nhớ

4.

Một bộ nhớ 64 Kbit có thể được tổ chức theo kiểu nào?

a)

64K x 1

b)

8K x 8

c)

16K x 4

5.

Đâu là phát biểu đúng về bộ nhớ cache?

a)

Cache không phải là thành phần của main memory

b)

Cache là thành phần của main memory

c)

Mỗi vị trí của cache thuộc bản đồ địa chỉ hóa của CPU, do đó CPU có thể truy xuất cache một cách trực tiếp

d)

Cache được làm từ RAM động

6.

Qui định phải tuân theo khi tiến hành nạp một khối bộ nhớ vào cache thay thế khối bộ nhớ nào đó đang chiếm giữ vị trí cache thường được gọi là gì?

a)

Ánh xạ cache

b)

Thuật toán thay thế

c)

Đồng nhất cache

d)

Hợp nhất cache

7.

Nạp vào bất cứ line nào trong một nhóm là qui tắc của loại ánh xạ cache nào?

a)

Set associative mapping

b)

Double associative mapping

c)

Full associative mapping

d)

Direct mapping

8.

Nạp vào bất cứ line nào trong cache là qui tắc của loại ánh xạ cache nào?

a)

Full associative mapping

b)

Double associative mapping

c)

Set associative mapping

d)

Direct mapping

9.

Chỉ được nạp vào một line được chỉ định duy nhất là qui tắc của loại ánh xạ cache nào?

a)

Direct mapping

b)

Double associative mapping

c)

Full associative mapping

d)

Set associative mapping

10.

Write through và write back là đề cập đến điều gì?

a)

Biện pháp ngăn chặn sự bất đồng về nội dung giữa cache và bộ nhớ

b)

Biện pháp ngăn chặn sự bất đồng về nội dung giữa các cache khác nhau trong hệ đa bộ xử lý

c)

Biện pháp ngăn chặn sự bất đồng về nội dung giữa nhiều cache và bộ nhớ

d)

Biện pháp cải thiện hiệu quả sử dụng cache

11.

Mặt tiêu cực khi áp dụng cơ chế cache là gì?

a)

Không nhất quán

b)

Mất tham chiếu

c)

Mất thời gian tìm kiếm

d)

Cản trở xử lý song song

12.

Cơ chế nào sau đây nhằm rút ngắn thời gian truy xuất bộ nhớ chính?

a)

Cache

b)

Interrupt

c)

RAID

d)

DMA

13.

Lý do kỹ thuật cache được đưa vào máy tính?

a)

Rút ngắn các chu kỳ nạp chỉ thị và dữ liệu

b)

Giảm tải cho bộ nhớ chính

c)

Gia tăng kích thước cho bộ nhớ trong của máy tính

d)

Tăng tốc độ làm việc của CPU

14.

Tham số đánh giá mức độ hiệu quả của cache là gì?

a)

Hit ratio

b)

Utility

c)

MHz

d)

GByte

15.

Kỹ thuật nào sau đây nhằm rút ngắn chu kỳ chỉ thị?

a)

Cache

b)

DMA

c)

FSB

d)

Interrupt

16.

Kỹ thuật nào sau đây không có trong máy tính cơ bản ban đầu?

a)

Bộ nhớ cache

b)

Thanh ghi đệm

c)

Bộ nhớ chính

d)

Bộ nhớ thứ cấp

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong máy tính chỉ có duy nhất một cache

b)

Cache có thể được tích hợp vào bên trong CPU chip (on-chip cache)

c)

Trong máy tính chỉ có duy nhất một bộ nhớ chính

d)

Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm cả cache

18.

Bộ nhớ RAM dung lượng 1MB có địa chỉ từ 00000H – FFFFFH, thời gian truy xuất đối với ô nhớ có địa chỉ 00000H với ô nhớ có địa chỉ 1CFFAH như thế nào?

a)

Ô nhớ có địa chỉ 1CFFAH có thời gian nhỏ hơn

b)

Không so sánh được

c)

Ô nhớ có địa chỉ 00000H có thời gian nhỏ hơn

d)

Thời gian truy nhập giống nhau

19.

Một phần nội dung của bộ nhớ RAM trong đoạn 0720 có nội dung như sau:

a)

FFECh

b)

01F4h

c)

4B69h

d)

6569h

20.

Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết toàn phần, các trường địa chỉ là

a)

Word + Line

b)

Tag + Word

c)

Tag + Line + Word

d)

Tag + Line

21.

Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, các trường địa chỉ là

a)

Line

b)

Tag + Word

c)

Tag + Line + Word

d)

Tag + Line

22.

Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là

a)

Line + Word

b)

Tag + Word

c)

Tag + Set + Word

d)

Tag + Line

23.

Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý lần cận về vị trí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Từ nhớ vừa truy cập thì xác suất thấp sau đó nó sẽ được truy cập lại

b)

Từ nhớ lân cận với từ nhớ vừa được truy cập sẽ có xác xuất cao được truy cập.

c)

Từ nhớ vừa truy cập thì chắc chắn sau đó nó sẽ không được truy cập lại

d)

Từ nhớ vừa truy cập thì chắc chắn sau đó nó sẽ  được truy cập lại

24.

NAS là viết tắt của

a)

Network Attached Storage

b)

Network Attached Server

c)

Network Accessible Server

d)

Network Accessible Storage

25.

SAN là viết tắt của

a)

Storage Area Network

b)

Server Accessible Network

c)

Storage Attached Network

d)

Server Area Network

26.

RAID là viết tắt của

a)

Redundant Area of Independent Disk

b)

Recycle Array of Independent Drive

c)

Redundant Array of Independent Disk

d)

Redundant Array of Integrative Drive

27.

Mỗi Sector trong đĩa cứng chứa dữ liệu với dung lượng tối thiểu bằng bao nhiêu

a)

256 Byte

b)

1024 Byte

c)

512 Byte

d)

128 Byte

28.

Lượng thời gian cần thiết để đọc một khối dữ liệu từ đĩa cứng (HDD) vào bộ nhớ chính bao gồm__phần cộng lại

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

29.

Quá trình đọc thông tin trên đĩa CDROM dựa trên hiện tượng gì

a)

Sự khác nhau về giá trị dòng quang điện khi ánh sáng phản xạ từ lớp bề mặt đĩa

b)

Sự phản chiếu của các tia laser năng lượng thấp từ lớp lưu trữ dữ liệu

c)

Sự phản chiếu của các tia laser năng lượng cao từ lớp lưu trữ dữ liệu

d)

Sự khác nhau về giá trị dòng quang điện khi ánh sáng phản xạ từ lớp bề mặt đĩa

30.

Nguyên lý của việc ghi dữ liệu trên đĩa cứng là gì

a)

Các bit 1 và 0 tương ứng với tốc độ di chuyển khác nhau của các điện tử trong vật liệu từ

b)

Các bit 1 và 0 tương ứng với các trạng thái nhiễm từ khác nhau của vật liệu từ

c)

Các bit 1 và 0 tương ứng với các momen lực từ khác nhau tác động lên đầu đọc

d)

Các bit 1 và 0 tương ứng với các giá trị điện áp khác nhau trên vật liệu từ

31.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trên đĩa SSD vị trí của từ nhỏ được định vị qua sector và track

b)

Trên đĩa SSD cũng có chứa một bộ nhớ cache bên trong

c)

Đĩa SSD cũng sử dụng chuẩn SATA như đĩa HDD

d)

Đĩa SSD có kích thước nhỏ hơn HDD

32.

Đĩa cứng thuộc thành phần nào trong máy tính?

a)

A. I/O của máy tính

b)

B. Memory của máy tính

c)

C. Bus của máy tính

d)

D. DMA Module của máy tính

33.

Công đoạn nào sau đây tiêu tốn thời gian nhiều nhất khi chạy chương trình máy tính?

a)

Truy xuất bộ nhớ ngoài

b)

Tính toán của CPU

c)

Biên dịch chương trình

d)

Truy xuất bộ nhớ chính mà không có cache

34.

Khi cần bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn, giá thành rẻ và cài hệ điều hành thì đâu là lựa chọn hợp lý?

a)

HDD

b)

SSD

c)

Băng từ

d)

CD-ROM

35.

Khi cần bộ nhớ ngoài chỉ để lưu trữ, dung lượng lớn giá thành rẻ thì đâu là lựa chọn hợp lý?

a)

Băng từ

b)

CD-ROM

c)

HDD

d)

SSD

36.

Đối với bộ nhớ cache, các thuật toán thay thế dữ liệu là

a)

Random, FIFO, LRU, LFU

b)

Random, LIFO, LRU, LFU

c)

Random, FIFO, LFU, LTU

d)

Random, LIFO, LTU, LVU

37.

Cần thiết kế một thanh RAM 1Gbyte, đã có 8 chip 256M x 2, cần dùng thêm bao nhiêu chip 256M x 1?

a)

16

b)

12

c)

8

d)

24

38.

Cần thiết kế một thanh RAM 1Gbyte, đã có 4 chip 256M x 4, cần dùng thêm bao nhiêu chip 256M x 2?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

12

39.

Hợp nhất cache sẽ có hit ratio cao trong trường hợp nào?

a)

Data-bound

b)

CPU-bound

c)

Memory-bound

d)

I/O-bound

40.

Tách biệt cache sẽ bất lợi trong trường hợp nào?

a)

Instruction-bound

b)

CPU-bound

c)

Memory-bound

d)

I/O-bound

41.

Mục tiêu của việc tách on-chip cache thành data cache và instruction cache là

a)

Để hỗ trợ xử lý song song và pipeline

b)

Để đơn giản thiết kế và xử lý

c)

Để giảm kích thước vật lý của CPU

d)

Để điều kiện tăng dung lượng của cache

42.

Tốc độ chuẩn 1x của đĩa DVD tương ứng với

a)

13 KB/s

b)

130 KB/s

c)

13 MB/s

d)

1.3 MB/s

43.

Tốc độ chuẩn 1x của đĩa CDROM tương ứng với

a)

15 MB/s

b)

15 KB/s

c)

1.5 MB/s

d)

150 KB/s

44.

Đặc điểm của bộ nhớ ngoài so với bộ nhớ trong của máy tính là

a)

Tốc độ truy cập bộ nhớ thường rất cao

b)

Dung lượng nhỏ

c)

Không mất dữ liệu khi mất nguồn

d)

Giá thành cao

45.

Ưu điểm của bộ nhớ ngoài so với bộ nhớ trong của máy tính là

a)

Tốc độ truy cập nhanh

b)

Dung lượng lớn

c)

Kích thước nhỏ gọn

d)

Cấu tạo đơn giản

46.

Thời gian cần thiết để đọc một khối dữ liệu từ đĩa SSD vào bộ nhớ chính không bao gồm

a)

Thời gian quay

b)

Thời gian tìm kiếm

c)

Thời gian khởi động

d)

Thời gian truyền

47.

Loại bộ nhớ thứ cấp nào sau đây không cần dùng đầu từ?

a)

SSD

b)

HDD

c)

FDD (đĩa mềm)

d)

Băng từ

48.

NAND Flash là thành phần cơ bản của loại bộ nhớ thứ cấp nào?

a)

SSD

b)

HDD

c)

CD-ROM

d)

DVD

49.

Khi cần bộ nhớ ngoài để cài hệ điều hành có dung lượng vừa phải thì đâu là lựa chọn hợp lý?

a)

SSD

b)

HDD

c)

DVD

d)

Băng từ

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

RAID0 không có đầy đủ tính năng của RAID

b)

RAID0 có đầy đủ tính năng của RAID

c)

RAID0 chính là RAID1

d)

RAID0 chỉ có thể cài trên các server

51.

Cơ chế nào sau đây là giải pháp hỗ trợ xử lý song song và dự phòng?

a)

RAID

b)

DMA

c)

Interrupt

d)

Cache

52.

Lệnh format trong các hệ điều hành được dùng để làm gì?

a)

Địa chỉ hóa các vị trí trên đĩa nhớ

b)

Chỉnh hình dạng cho đĩa nhớ

c)

Sửa chữa phần logic của đĩa nhớ

d)

Sửa chữa phần vật lý của đĩa nhớ

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bộ nhớ trong bao gồm ổ đĩa cứng được gắn bên trong máy tính

b)

Bộ nhớ trong không bao gồm đĩa cứng được gắn bên trong máy tính

c)

Bộ nhớ trong bao gồm bộ nhớ cache

d)

Bộ nhớ trong bao gồm các thanh ghi

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ổ đĩa C là một trong các thiết bị ngoại vi của máy tính

b)

Ổ đĩa C là đĩa HDD

c)

Ổ đĩa C là đĩa SSD

d)

Ổ đĩa C chỉ để lưu trữ dữ liệu bên trong máy tính

55.

Cylinder là

a)

Tập hợp các track đồng dạng trên nhiều mặt đĩa

b)

Tập hợp các sector trên nhiều mặt đĩa

c)

Tập hợp các track trên các đĩa khác nhau

d)

Tập hợp các sector trên các đĩa khác nhau

56.

RAID có vai trò gì?

a)

Dự phòng và tăng tốc độ truy xuất bộ nhớ ngoài

b)

Sửa lỗi và tăng tốc độ thực thi chỉ thị cho CPU

c)

Tăng tốc độ truy xuất bộ nhớ chính và dự phòng

d)

Hỗ trợ truy xuất song song và dự phòng cho bộ nhớ cache

57.

RAID5 có cải tiến gì so với RAID4?

a)

Giảm được tình trạng nghẽn khi ghi

b)

Giảm được tình trạng nghẽn khi đọc

c)

Dùng phương pháp dự phòng tiên tiến hơn

d)

Tăng dung lượng dự phòng

58.

Trên các hệ thống RAID tính trạng xung đột truy xuất tài nguyên ảnh hưởng tiêu cực đến xử lý song song thường xảy ra trong trường hợp nào?

a)

A. Cùng ghi

b)

B. Cùng đọc

c)

C. Đọc-ghi xen kẽ

d)

D. Ghi-đọc xen kẽ

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ chế truy xuất trực tiếp được dùng trong đĩa cứng (HDD)

b)

Cơ chế truy xuất tuần tự được dùng trong đĩa cứng (HDD)

c)

Cơ chế truy xuất ngẫu nhiên được dùng trong đĩa cứng (HDD)

d)

Cơ chế truy xuất liên kết được dùng trong đĩa cứng (HDD)

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ chế truy xuất trong đĩa SSD là truy xuất ngẫu nhiên

b)

Cơ chế truy xuất trong đĩa SSD là truy xuất liên kết

c)

Cơ chế truy xuất trong đĩa SSD là truy xuất tuần tự

d)

Cơ chế truy xuất trong đĩa SSD là truy xuất trực tiếp

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sử dụng công nghệ đĩa cứng (bộ nhớ ngoài) nhanh hay chậm không ảnh hưởng gì đến chu kỳ chỉ thị của chương trình

b)

Sử dụng công nghệ đĩa cứng (bộ nhớ ngoài) nhanh hay chậm không ảnh hưởng gì đến chu kỳ thực thi chỉ thị của chương trình

c)

Công nghệ đĩa SSD giảm đáng kể thời gian truy xuất bộ nhớ ngoài so với công nghệ đĩa HDD.

d)

Chu kỳ chỉ thị của chương trình chịu ảnh hưởng đáng kể bởi công nghệ đĩa cứng (bộ nhớ ngoài) được dùng.

62.

Bus hệ thống của máy tính bao gồm:

a)

A. Bus dữ liệu, bus ngoài vi, bus bên trong CPU

b)

B. Bus dữ liệu, Bus địa chỉ

c)

C. Bus dữ liệu và Bus điều khiển

d)

Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển

63.

Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?

a)

Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính

b)

Liên kết các thành phần trong máy tính

c)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

d)

Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính

64.

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý?

a)

A. Bus trong bộ vi xử lý

b)

B. Bus bộ vi xử lý

c)

C. Bus hệ thống

d)

D. Bus ngoài vi

65.

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache?

a)

A. Bus trong bộ vi xử lý

b)

B. Bus bộ vi xử lý

c)

C. Bus hệ thống

d)

D. Bus ngoài vi

66.

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối các thiết bị vào ra với bộ vi xử lý?

a)

Bus trong bộ vi xử lý

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus hệ thống

d)

Bus ngoài vi

67.

Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:

a)

Thanh ghi chờ

b)

Một thanh ghi điều khiển

c)

Một cổng có địa chỉ xác định

d)

Thanh ghi AX

68.

Các thành phần cơ bản của thiết bị ngoại vi là:

a)

Bộ chuyển đổi tín hiệu, Logic điều khiển, Bộ đệm

b)

Bộ chuyển đổi trạng thái, Logic đọc, Bộ đệm tiến

c)

Bộ chuyển đổi hiện thời, Logic ghi, Bộ kiểm tra

d)

Bộ chuyển đổi địa chỉ, Logic nhận, Bộ đếm lùi

69.

Bus nào sau đây là một chiều?

a)

Address bus

b)

Control bus

c)

Data bus

d)

Tất cả các bus

70.

Có bao nhiêu phương pháp quản lý I/O?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

71.

Đơn vị tính tốc độ truyền của bus là:

a)

Bit/giây (bps)

b)

Hertz

c)

Mili giây

d)

Byte

72.

Bus thể hiện qua bao nhiêu đặc trưng?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

73.

Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus không đồng bộ?

a)

Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn

b)

Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu

c)

Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bởi số của chu kỳ Bus

d)

Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU

74.

Độ rộng của Bus được xác định bởi:

a)

Số đường dây dữ liệu của Bus

b)

Số đường dây địa chỉ của Bus

c)

Bus Số thành phần được kết nối tới Bus

d)

Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian

75.

Tần số Bus đặc trưng cho:

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus

b)

Tốc độ điều khiển các thành phần của máy tính

c)

Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tính

d)

Tốc độ phát bộ nhớ cho các thành phần trong máy tính

76.

Không thể nối trực tiếp thiết bị ngoại vi với bus hệ thống vì:

a)

CPU không thể điều khiển được tất cả các thiết bị ngoại vi

b)

Tốc độ trao đổi, khuôn dạng dữ liệu khác nhau

c)

Tất cả các tốc độ chậm hơn CPU và RAM

77.

Các đường dây IOR, IOW trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus điều khiển

d)

Bus dữ liệu

78.

Các đường dây D0-D7 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý Intel 8086/8088 thuộc vào Bus nào?

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus dữ liệu

c)

Bus điều khiển

d)

Bus bộ vi xử lý

79.

Các đường dây AO-A19 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus điều khiển

d)

Bus dữ liệu

80.

Với phương pháp kiểm tra vòng bằng phần mềm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

CPU kiểm tra một lúc nhiều modul vào/ra

b)

Tốc độ nhanh

c)

CPU thực hiện kiểm tra từng modul vào/ra

d)

CPU thực hiện phần mềm kiểm tra từng modul vào/ra

81.

Với phương pháp vào/ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Là phương pháp do CPU điều khiển trao đổi dữ liệu

b)

Là phương pháp không do CPU điều khiển trao đổi dữ liệu

c)

Là phương pháp được thực hiện bằng phần mềm

d)

Là phương pháp trao đổi dữ liệu thiết bị ngoại vi và CPU nhanh nhất

82.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Không có hoạt động bus trực tiếp giữa I/O và main memory

b)

Có hoạt động bus trực tiếp giữa I/O và main memory

c)

Có hoạt động bus trực tiếp giữa CPU và I/O

d)

Có hoạt động bus trực tiếp giữa CPU và main memory

83.

Bước đầu tiên khi một module muốn làm việc với module khác qua bus là:

a)

Lấy quyền dùng bus

b)

Khởi động bus

c)

Đóng bus

d)

Cấp phát bus

84.

Đặc trưng nào sau đây ảnh hưởng đến điều khiển bus?

a)

Chia sẻ luân phiên

b)

Chia sẻ đồng thời

c)

Ghép kênh

d)

Độ rộng

85.

Một trong các đặc trưng của bus là

a)

Ghép/không ghép

b)

Tốc độ bus

c)

Chiều dài bus

d)

Phân cấp bus

86.

Hai hoạt động chính trên bus là

a)

Đọc và ghi

b)

Đọc và xóa

c)

Ghi và xóa

d)

Xóa và sửa

87.

Giải pháp cơ bản để cải thiện hiệu năng của hệ thống bus là

a)

Phân cấp bus

b)

Tăng bề rộng bus

c)

Rút ngắn bus

d)

Giảm số lượng bus

88.

Thiết bị ngoại vi được xếp vào mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

89.

Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì

a)

Dữ liệu được truyền không đồng thời

b)

Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

c)

Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

d)

Dữ liệu được truyền đồng thời

90.

Đặc điểm quan trọng của Bus không đồng bộ là gì

a)

Dữ liệu được truyền không đồng thời

b)

Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

c)

Dữ liệu được truyền đồng thời

d)

Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

91.

Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính là gì

a)

Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian

b)

Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý

c)

Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra

d)

Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý

92.

Chức năng của Bus ngoại vi trong máy tính là gì

a)

Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian

b)

Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý

c)

Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra

d)

Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý

93.

Trong hệ thống máy tính có các phương pháp điều khiển vào/ra như sau

a)

Vào/ra bằng chương trình, bằng ngắt, bằng DMA

b)

Vào/ra bằng ngắt, bằng hệ điều hành, bằng DMA

c)

Vào/ra bằng chương trình, bằng hệ thống, bằng DMA

d)

Vào/ra bằng ngắt, bằng truy nhập CPU, bằng DMA

94.

Bus địa chỉ 20 bit có thể địa chỉ hóa được số lượng ô nhớ là

a)

2097152 ô nhớ

b)

1048576 ô nhớ

c)

4194304 ô nhớ

d)

8388608 ô nhớ

95.

Bus địa chỉ 32 bit có thể địa chỉ hóa được số lượng ô nhớ là

a)

64M ô nhớ

b)

16G ô nhớ

c)

4G ô nhớ

d)

16M ô nhớ

96.

Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus đồng bộ

a)

Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn

b)

Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị bị trao đổi dữ liệu

c)

Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bộ số của chu kỳ Bus

d)

Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU

97.

Điều nào sau đây là đúng liên quan đến DMA?

a)

CPU bị chiếm bus

b)

Thực hiện kết nối I/O với Memory qua system bus

c)

Chuẩn đĩa DMA RAID có tốc độ cao

d)

I/O được ủy nhiệm truyền dữ liệu cho memory

98.

Phương thức nào sau đây thay mặt cho CPU điều khiển việc truyền dữ liệu?

a)

Direct Memory Access (DMA)

b)

Interrupt-driven I/O

c)

Polled I/O

d)

Software interrupts

99.

Khái niệm chiếm chu kỳ bus để cấp đến điều gì?

a)

A. CPU dừng hoạt động và chờ

b)

B. CPU dừng hoạt động trên chương trình hiện hành và chuyển sang chương trình khác

c)

C. Truy xuất bộ nhớ chính

d)

D. CPU chiếm chu kỳ bus của DMA module

100.

Memory-map I/O đề cập đến điều gì?

a)

Địa chỉ của I/O module cùng dạng với địa chỉ bộ nhớ chính

b)

Ánh xạ địa chỉ giữa I/O và bộ nhớ

c)

Bản đồ địa chỉ I/O được lưu trong bộ nhớ

d)

Bộ nhớ được đặt trên thành phần nhớ ngoài qua I/O