wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Kế toán

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán tài chính chỉ phục vụ cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Việc đánh giá giá trị tài sản của doanh nghiệp không phụ thuộc vào việc doanh nghiệp đó có hoạt động liên tục hay không

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp nhận đủ tiền do khách hàng thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Thông tin kế toán trong một kỳ không nhất thiết phải so sánh được do đơn vị có thể được phép thay đổi phương pháp kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin cho các đối tượng bên trong và bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

6.

DN trả trước tiền thuê nhà 3 tháng/ lần. Tiền thuê mỗi tháng là 20tr đồng/tháng. Tháng 1 DN đã thanh toán tiền 3 tháng (T1, 2, 3) là 60tr đồng. Vậy trong tổng chi phí hoạt động của DN tháng 1 sẽ bao gồm 60tr đồng tiền chi phí thuê nhà?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp không bị thay đổi trong quá trình kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản Phả

4 lines
9.

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp không bị thay đổi trong quá trình kinh doanh

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản Phải thu khách hàng 200 triệu VNĐ sang phần Nguồn vốn. Do đó Tổng tài sản và Tổng nguồn vốn sau khi lập báo cáo sẽ chênh lệch nhau 200 triệu VNĐ

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Tổng tài sản của doanh nghiệp luôn luôn bằng với tổng nguồn vốn chủ sở hữu.

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Khi nào DN phải nộp thuế cho nhà nước thì mới phải nộp báo cáo tài chính cuối năm cho cơ quan thuế?

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Số tiền nhân viên thử việc đặt cọc cho DN là 1 khoản phải thu của

4 lines
14.

Vật liệu mua đang đi đường chưa được tính vào tài sản của doanh nghiệp

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Số hàng đang gửi bán không thuộc tài sản của doanh nghiệp

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Thành phẩm và hàng hóa đều là những sản phẩm do DN sản xuất hoàn thành nhập kho để bán?

a)

Sai

b)

Đúng

17.

DN mua cát xây dựng về nhập kho để bán lại thì số cát đó thuộc nguyên vật liệu của DN

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Hạch toán kế toán dựa trên cơ sở kế toán dồn tích.

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Khi tài sản của doanh nghiệp chủ yếu được tài trợ bởi Nợ phải trả thì DN có thể sẽ gặp rủi ro về khả năng thanh toán trong tương lai.

4 lines
20.

Báo cáo tài chính lập trên cơ sở dồn tích

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khi tài sản của doanh nghiệp chủ yếu được tài trợ bởi Nợ phải trả thì DN có thể sẽ gặp rủi ro về khả năng thanh toán trong tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chứng khoán kinh doanh là đối tượng kế toán thuộc tài sản của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ứng trước cho người bán là đối tượng kế toán thuộc nguồn vốn của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Khách hàng ứng trước là đối tượng kế toán thuộc tài sản của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chi phí trả trước thuộc Nợ phải trả của 16.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hao mòn lũy kế của tài sản cố định sẽ giảm dần trong quá trình sử dụng TSCĐ.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Kế toán không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán trên chứng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tên và chữ ký của người lập chứng từ bắt buộc phải ghi rõ trên chứng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chứng từ kế toán có thể được lập mực.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Có thể sửa chữa số tiền khi lập chứng từ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nội dung trên các liên của 1 chứng từ có thể khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chứng từ kế toán hầu hết là được lập cho 1 giao dịch sau đó đưa vào ghi sổ và lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Sau khi ghi sổ có thể hủy chứng từ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Những chứng từ làm căn cứ để ghi sổ thời gian lưu trữ tối đa là 5.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh sự chuyển giao quyền sở hữu giữa người bán và người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hóa đơn GTGT được lập vào thời điểm người mua thanh toán tiền cho người.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chi phí vận chuyển hàng hóa về nhập kho được cộng vào giá ghi sổ của hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chênh lệch giữa giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ với đầu kỳ tăng lên sẽ làm cho giá thành sản phẩm giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chênh lệch giữa giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ với cuối kỳ tăng lên sẽ làm giá thành sản phẩm giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi phát sinh hao hụt trong định mức.

4 lines
41.

ới đầu kỳ tăng lên sẽ làm cho giá thành sản phẩm giảm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Chênh lệch giữa giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ với cuối kỳ tăng lên sẽ làm giá thành sản phẩm giảm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Khi phát sinh hao hụt trong định mức (trong quá trình thu mua vật liệu), đơn giá vật liệu nhập kho sẽ giảm đi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Hao hụt trong định mức trong qúa trình thu mua vật liệu không làm ảnh hưởng tới tổng giá trị vật liệu nhập kho

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Tiền Thuế GTGT của nguyên vật liệu mua về để sản xuất ra mặt hàng chịu thuế GTGT thì không được cộng vào giá ghi sổ của số NVL đó (Biết DN tính thuế GTGT theo PP khấu trừ)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Giá thành sản phẩm luôn biến động cùng chiều với chi phí sản xuất dở dang cuối

4 lines
47.

Phương pháp tính giá là phương pháp sử dụng thước đo giá trị (thước đo tiền tệ) để xác định giá trị ghi sổ của các đối tượng kế toán.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Không nên định khoản nhiều tài khoản Nợ và Nhiều tài khoản Có trong 1 định khoản

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

TK cấp 2, cấp 3 có kết cấu giống tài khoản cấp 1 của

4 lines
50.

Tài khoản tài sản luôn có số dư Bên

4 lines
51.

Tài khoản theo dõi nợ phải trả luôn có số dư bên

4 lines
52.

Tất cả các định khoản kế toán đều phải liên quan đến từ 2 tài khoản trở

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Cách ghi tăng ghi giảm của các tài khoản chi phí giống tài khoản tài

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Cách ghi tăng ghi giảm của các tài khoản doanh thu, thu nhập ngược với tài khoản nguồn vốn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Chi phí vận chuyển vật liệu mua ngoài đã trả được tính vào giá thực tế vật liệu nhập kho

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Chi phí vận chuyển vật liệu mua ngoài chưa trả không được tính vào giá thực tế vật liệu nhập kho

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Tiền ứng trước cho người bán nguyên vật liệu không ảnh hưởng tới giá thực tế vật liệu nhập kho

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho phòng hành chính được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Tiền lương của ban giám đốc không được tính vào CPSX

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Các chi phí vận chuyển hàng đi tiêu thụ được tính vào chi phí bán hàng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Chênh lệch giữa doanh thu thuần và giá vốn hàng bán chính là lợi nhuận gộp của doanh nghiệp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

củaban giámđốc khôngđược tínhvào CPSX

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Cácchi phí vận chuyển hàng đi tiêu thụđược tính vàochi phíbán hà ng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Chênh lệchgiữa doanhthuthuầnvà giávốnhàng bánchínhlà lợi nhuận gộ p của doanh nghiệp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Tài khoản "Chiphísảnxuất kinh doanhdởdang" có sốdư cuối kỳbên

4 lines
66.

Bước đầutiêntrongquytrìnhđịnhkhoảnlàxácđịnhđượcđúngđốitượngkế toán cần theo dõi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Trongmột địnhkhoản thìtổngsố tiền ghiNợ bằng tổngsốtiền ghiCólà một trong những nguyên tắc định khoản.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Tàikhoản Nợghitrước,tàikhoảnCóghi saulà một nhữngnguyêntắc định khoản.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Rúttiềngửingân hàng nhậpquỹ tiền mặt thuộc quanhệ đốiứng Tàisản tăng- Nguồn vốn giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Tài khoản "Chiphí nguyên vật liệu trựctiếp" không có số dư cuối

4 lines
71.

Cáctài khoản doanh thu vàthu nhập đến cuối kỳ sẽkết chuyển sang bênNợ TK 911

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Các tàikhoản 632,641,642cuốikỳ sẽ kếtchuyểnsangbên Có TK

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Số dư củacáctàikhoảntài sản và nguồnvốnđược sử dụng đểlậpbảngcân đối kếtoán

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Khôngđược bùtrừkhoản Phảithucủangườimua với Phảitrảngười bánkhi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Bảngcân đối kếtoán(trừtrườnghợp đặcbiệt)

4 lines
76.

Bảngcânđốikế toánvà Báocáokếtquảkinh doanh là cácbáocáokế toánbắtbuộc đối với doanh nghiệp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Sốdưbên Nợcủatài khoản"Phải trảngườibán" đượcghiâmbênNguồn vốntrong Bảng cân đối kế toán

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Sốdư bênCócủa tàikhoản "Phảithu kháchhàng" được ghiâmbênTài sảntrong Bảng cân đối kế toán

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Sốphátsinhtrongkỳcủa cáctàikhoản doanhthuvàchi phí được trìnhbày trên bảng báo cáo kết quả kinh doanh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Một số cânđối kế toán phải đảm bảo là: Nợ-Có;TS-NV;Doanh thu-Chi phí- Lợi nhuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Doanh nghiệp nào cũng phải nộpbáo cáo choỦyban chứngkhoán?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Báocáotài chínhnămlà báocáo bắtbuộc phảinộpchocơ quan thuế quản

4 lines
83.

Mộttrong nhữnghồsơquan trọngphải cungcấp chongânhàng khidoanh nghiệpmuốn vay vốn là Báo cáo tài chính

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Phảithực hiện khóa sổkếtoán trướckh

4 lines
85.

Một trong những hồ sơ quan trọng phải cung cấp cho ngân hàng khi doanh nghiệp muốn vay vốn là Báo cáo tài chính?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phải thực hiện khóa sổ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh, Thuyết minh báo cáo tài chính, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là các báo cáo kế toán bắt buộc đối với doanh nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm là 90 ngày kể từ tiếp theo khi kết thúc năm tài chính?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Doanh thu ngân hàng không bao gồm các loại thuế gián thu như: Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế XK, thuế bảo vệ môi trường, thuế GTGT?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khi doanh nghiệp có kết quả kinh doanh bị lỗ thì không phải nộp báo cáo tài chính?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Theo chuẩn mực kế toán quốc tế thì Hệ thống báo cáo tài chính có thêm "Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu" mà chuẩn mực kế toán VN chưa quy định?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Bảng cân đối kế toán là bảng cung cấp số liệu mang tính thời?

4 lines
93.

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh cung cấp số liệu mang tính thời điểm?

4 lines
94.

Sổ Nhật ký chung không có tác dụng theo dõi số dư tài khoản?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Phải ghi rõ căn cứ ghi sổ trên mọi loại sổ sách?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Sổ kế toán nhất thiết phải được mở vào thời điểm đầu niên độ kế toán?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Có thể khóa sổ kế toán vào thời điểm không trùng với thời điểm kết thúc niên độ kế toán?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Sổ cái tài khoản chỉ theo dõi được số dư của các tài khoản?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Sổ cái tài khoản theo dõi được số dư và số phát sinh trong kỳ của các tài khoản?

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Khi ghi sai quan hệ đối ứng trên sổ, kế toán dùng phương pháp chỉnh sửa để sửa chữa?

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Số liệu trên Sổ Cái tài khoản là căn cứ chủ yếu để lập báo cáo kế toán (trong mọi hình thức sổ)?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Không nhất thiết phải cộng mang sang khi chuyển sang ghi tiếp trên trang sổ mới?

a)

Đúng

b)

Sai