Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet on Diffusion and Imaging Techniques

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khuếch tán là gì?

a)

Hiện tượng vật chất di chuyển từ nơi này sang nơi khác

b)

Hiện tượng vật chất di chuyển theo gradient nồng độ

c)

Hiện tượng vật chất di chuyển ngẫu nhiên - Brownian

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khuếch tán theo gradient nồng độ là gì?

a)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Phân tử nước đi từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp

d)

Phân tử nước đi từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao

3.

Chọn câu đúng nhất. Những chất nào dưới đây có thể khuếch tán trực tiếp qua màng phospholipid kép?

a)

Các phân tử có tính hy nước như glucose, fructose, saccharose

b)

Các chất khí như CO2, O2

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Đáp án A và B sai

4.

Trong sinh vật khuếch tán xảy ra ở đâu?

a)

Bên trong tế bào

b)

Giữa các tế bào

c)

Qua lại nội bào và ngoại bào qua màng tế bào

d)

Tất cả đều đúng

5.

Trong chụp hình cắt lớp phát xạ Positronemission tomography (PET), người ta đánh dấu đồng vị lên Glucose để theo dõi hoạt động của các tế bào trong cơ thể?

a)

Đồng vị 18 Fluorine (¹⁸F2)

b)

Đồng vị 53 Iodine (51I)

c)

Đồng vị 232 Thori (232Th)

d)

Đồng vị 242 Plutonium (242pu)

6.

Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp chuẩn đoán nào sử dụng sóng radio?

a)

Siêu âm Doppler

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI

7.

Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào sử dụng sóng âm?

a)

Chụp cắt lớp CT

b)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

c)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI

d)

Siêu âm

8.

Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào sử dụng tia X?

a)

Siêu âm

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân

9.

Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào ghi nhận tia phóng xạ từ chất đánh dấu?

a)

Siêu âm

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI

10.

Năng lượng là gì?

a)

Là đại lượng vật lý được chuyển đến một đối tượng để thực hiện một công hoặc để làm nóng các đối tượng

b)

Có thể được chuyển đổi thành các hình thức khác nhau, nhưng không được tạo ra hoặc phá hủy

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

11.

Nhiệt động học hệ sinh vật là lĩnh vực nghiên cứu về?

a)

Hiệu ứng năng lượng

b)

Sự chuyển hóa giữa các dạng năng lượng

c)

Chiều hướng của các quá trình xảy ra trong hệ thống sống

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

12.

Phát biểu nào sau đây SAI về hệ?

a)

Hệ là một vật thể hay một nhóm vật thể được dùng làm đối tượng để nghiên cứu

b)

Hệ cô lập là hệ không có sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa hệ với môi trường xung quanh

c)

Hệ kín là hệ không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh nhưng có trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

d)

Hệ mở là hệ có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh

13.

Nội năng?

a)

Là động năng và thế năng của một hệ

b)

Là động năng của một hệ

c)

Là thế năng của một hệ

d)

Tất cả đều sai

14.

Hình thức truyền năng lượng từ hệ này sang hệ khác thông qua:

a)

Công

b)

Nhiệt

c)

Công và nhiệt

d)

Không phải các yếu tố trên

15.

Phát biểu nào sau đây SAI về hệ quả của nguyên lí I nhiệt động học?

a)

Nếu hệ biến đổi theo một chu trình kín thì nội năng của hệ thay đổi

b)

Nếu hệ biến đổi theo một chu trình kín thì nội năng của hệ không

c)

Khi cung cấp cho hệ một nhiệt lượng và hệ không thực hiện công thì nội năng của hệ tăng

d)

Khi không cung cấp nhiệt lượng cho hệ mà muốn hệ thực hiện công thì chỉ có cách là làm giảm nội năng của hệ

16.

Hầu hết công do cơ thể sinh ra là do?

a)

Trao đổi chất

b)

Trao đổi năng lượng

c)

Tỏa nhiệt

d)

Sự co cơ

17.

Năng lượng trong quá trình co cơ được lấy trực tiếp từ?

a)

ATP

b)

ADP

c)

Creatine

d)

Glucose

18.

Trong cơ thể sinh vật, ATP được tổng hợp chủ yếu từ?

a)

Phosphocreatine

b)

ADP

c)

Creatine

d)

Glucose

19.

Tính thấm là khả năng cho các chất đi qua màng tế bào:

a)

Không có tính chọn lọc

b)

Có tính chọn lọc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

20.

Phương pháp nào không dùng để nghiên cứu tính thấm của tế bào?

a)

Dùng chất chỉ thị màu

b)

Trắc quang

c)

Dùng các chất đồng vị phóng xạ đánh dấu

d)

Buồng đếm hồng cầu

21.

Màng tế bào được cấu thành từ các thành phần cơ bản nào sau đây?

a)

DNA, Glucose, Protein

b)

Photholipis, Cholesteron, Protein

c)

Axit amin, Nucleotit, Photpho

d)

Carbonhydrat, Eyme, Protein

22.

Các chất muốn xâm nhập vào bên trong tế bào qua siêu lỗ trên màng cần có một giá trị năng lượng nhất định để thắng lực cản nào?

a)

Lớp phân tử rất chặt chẽ trên bề mặt màng tế bào

b)

Lực tương tác tĩnh điện

c)

Hàng rào điện thế

d)

Tất cả các lực trên

23.

Ure và Glucose có thể thấm nhanh qua màng tế bào là do?

a)

Nó là chất không phân cực

b)

Nó là chất phân cực mạnh

c)

Có chất vận chuyển trung gian

d)

Do kích thước siêu nhỏ

24.

Vận chuyển thụ động diễn ra là do?

a)

Sự tồn tại của gradient

b)

Có chất mang trung gian

c)

Do bơm sử dụng ATP

d)

Do cấu trúc sóng bị phá vỡ

25.

Phát biểu SAI về vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào?

a)

Là quá trình vận chuyển các chất ngược hướng tổng gradient

b)

Quá trình vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng

c)

Chỉ diễn ra khi có nhu cầu của tế bào

d)

Vận chuyển không có chọn lọc

26.

Phát biểu nào không thuộc nguyên lí II nhiệt động học?

a)

Năng lượng vẫn giữ nguyên giá trị khi qui đổi thành nhiệt lượng

b)

Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng

c)

Không thể có một quá trình biến đổi chuyển toàn bộ nhiệt lượng thành công

d)

Đối với hệ cô lập, mọi quá trình trong tự nhiên đều diễn biến theo chiều tăng của entropi

27.

Nguồn năng lượng cung cấp trực tiếp cho "bom Natri - Kali" hoạt động được lấy từ ATP

a)

Chất chuyển trung gian có khả năng liên kết với Na ở mặt ngoài của màng, sau đó chuyển Na vào mặt trong của màng tế bào

b)

Ion Nat và K+ hoạt hóa enzyme ATPase để xúc tác cho phản ứng thủy phân ATP tạo năng lượng

c)

Chất chuyển trung gian có khả năng liên kết với Na ở mặt ngoài của màng, sau đó chuyển Na vào mặt trong của màng tế bào

d)

Ion Nat và K+ hoạt hóa enzyme ATPase để xúc tác cho phản ứng thủy phân ATP tạo năng lượng

28.

Cơ chế vận chuyển của đường qua màng tế bào:

a)

Đường được vận chuyển theo cơ chế thụ động

b)

Đường tan trong lipid nên được thấm trực tiếp qua màng

c)

Đường được vận chuyển trực tiếp qua siêu lỗ

d)

Đường sẽ tạo phức với chất chuyển đặc trưng có thể tan trong lipid nên đường được khuếch tán qua màng tế bào một cách dễ dàng

29.

Phát biểu nào ĐÚNG với tính thấm của tế bào và mô đối với axit và kiềm:

a)

Các ion H+ và OH- của axit mạnh và kiềm mạnh tương tác tính điện tốt với các ion trên thành siêu lỗ

b)

Các ion H+ và OH- của axit mạnh và kiềm mạnh khó bị các phân tử trên bề mặt màng hấp phụ

c)

Các axit yếu và kiềm yếu có thể thấm qua màng tế bào một cách dễ dàng vì chúng hòa tan tốt trong lipid

d)

Axit mạnh và kiềm mạnh thấm vào trong tế bào dễ dàng

30.

Phát biểu ĐÚNG về điện sinh học:

a)

Tạo nên điện trường của toàn cơ thể

b)

Phản ánh tính chất lý - hóa của quá trình trao đổi chất

c)

Chỉ số quan trọng đáng tin cậy về các chức năng sinh lý của cơ thể sống

d)

Tất cả đều đúng

31.

Việc xây dựng cơ sở lý thuyết và giải thích cơ chế của việc hình thành dòng điện sinh học có còn nhiều hạn chế, do:

a)

Tốc độ biến đổi tín hiệu trên đối tượng nghiên cứu thay đổi quá nhanh

b)

Đối tượng nghiên cứu thường có kích thước nhỏ

c)

Không làm ảnh hưởng đến trạng thái sinh lý của đối tượng khảo sát

d)

Tất cả các lý do trên

32.

Phát biểu ĐÚNG về điện thế màng:

a)

Chuyển động của các ion thông qua bơm ion, tạo nên một điện áp giữa hai phía của màng, gọi là điện thế màng

b)

Sự hình thành hiệu điện thế màng do sự cân bằng nồng độ của các loại ion ở hai phía màng

c)

Sự hình thành hiệu điện thế màng do vận chuyển thụ động của những ion qua bơm ion có trên màng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Phát biểu SAI về đặc điểm của điện thế nghỉ:

a)

Chiều trong điện thế nghỉ là không đổi

b)

Mặt trong của màng tế bào sóng luôn luôn có giá trị điện thế dương so với mặt bên ngoài

c)

Điện thế nghỉ có giá trị điện thế biến đổi rất chậm theo thời gian

d)

Giá trị điện thế nghỉ giảm đi khi chức năng của tế bào bắt đầu xuất hiện

34.

Cơ chế hình thành điện thế nghỉ:

a)

Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào và sự di chuyển của các ion qua màng tế bào

b)

Tính thấm có chọn lọc của màng tế bào đối với ion

c)

Bom Na - K

d)

Tất cả đều đúng

35.

Phát biểu ĐÚNG về sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào ở trạng thái nghỉ:

a)

Nồng độ ion K+ bên trong tế bào cao hơn bên ngoài tế bào

b)

Nồng độ ion K+ bên trong tế bào thấp hơn bên ngoài tế bào

c)

Nồng độ ion K+ bên trong tế bào bằng bên ngoài tế bào

d)

Tất cả đều sai

36.

Phát biểu SAI về điện thế tổn thương:

a)

Là hiệu điện thế xuất hiện do sự chênh lệch điện thế giữa vùng bị tổn thương và vùng không bị tổn thương

b)

Điện thế tổn thương có cùng dạng như nhau trên các đối tượng sinh vật

c)

Nơi bị tổn thương dương hơn so với vùng không bị tổn thương

d)

Giá trị của hiệu điện thế giảm dần và biến đổi chậm theo thời gian

37.

Quá trình hình thành điện thế hoạt động của tế bào:

a)

Tế bào bị kích thích, đảo cực, khử cực, tái phân cực

b)

Tế bào bị kích thích, đảo cực, tái phân cực, khử cực

c)

Tế bào bị kích thích, khử cực, đảo cực, tái phân cực

d)

Tế bào bị kích thích, khử cực, tái phân cực, đảo cực

38.

Phát biểu SAI về hưng phấn:

a)

Là sự chuyển từ trạng thái nghỉ ngơi sang trạng thái hoạt động

b)

Noron thực hiện chức năng chuyển tín hiệu kích thích thành tín hiệu điện và dẫn truyền sóng hưng phấn

c)

Phản ứng trả lời kích thích diễn ra ở cơ quan: mô, tế bào và cả ở mức độ phân tử

d)

Kt có vai trò chính trong việc hình thành nên điện thế hoạt động

39.

Dòng điện hưng phấn phải muốn truyền từ Noron trước sang Noron sau phải vượt qua:

a)

Eo Ranvie

b)

Xinap

c)

Chất nền

d)

Lớp Myelin

40.

Dòng điện một chiều không có tính chất nào sau đây?

a)

Chiều dòng điện không thay đổi

b)

Cường độ dòng điện không thay đổi

c)

Chiều dòng điện thay đổi liên tục

d)

Dòng điện một chiều ký hiệu DC

41.

Dòng điện một chiều không được tạo ra từ nguồn nào sau đây?

a)

Ắc quy

b)

Nguồn pin

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Máy phát điện xoay chiều

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chúng ta có thể bắt gặp điện một chiều trong các thiết bị như: pin, sạc điện thoại, bình ắc quy,...

b)

Đối với điện DC thì trên thiết bị chứa điện DC sẽ ký hiệu âm (-) và dương (+)

c)

Dòng điện một chiều được ký hiệu DC

d)

Chiều dòng điện được quy ước đi từ âm sang dương

43.

Chọn câu phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:

a)

Điện xoay chiều được ký hiệu là DC

b)

Là dòng điện có chiều và độ lớn không đổi theo thời gian

c)

Điện xoay chiều có chiều và độ lớn luôn đổi liên tục theo thời gian

d)

Điện xoay chiều không có chiều

44.

Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của dòng điện một chiều

a)

Tác dụng do sự tập trung của các ion

b)

Tác dụng vận mạch

c)

Tác dụng lên hệ thần kinh

d)

Tác dụng khuếch tán

45.

Tác dụng của dòng điện cao tần trên cơ thể dựa trên nền tảng cơ bản là:

a)

Làm tăng nhiệt độ của tổ chức và kích thíchs gây ra hiệu ứng sinh học

b)

Tác động kích thích vận động

c)

Tác động làm co và giãn cơ

d)

Làm giảm nhiệt độ của tổ chức và không gây ra hiệu ứng sinh học

46.

Chọn câu sai. Các thông số phụ thuộc thời gian của một xung điện động là:

a)

Thời gian xung

b)

Thời gian pha

c)

Khoảng giữa xung

d)

Cường độ xung

47.

Chọn câu phát biểu sai. Người ta phân loại dòng điện xung căn cứ vào:

a)

Tần số dòng điện

b)

Loại dòng điện

c)

Chế độ phát xung

d)

Cường độ dòng điện

48.

Hình bên là hình ảnh của dòng xung?

a)

Đơn pha

b)

Hai pha

c)

Đối xứng

d)

Bất đối xứng

49.

Hình bên là hình ảnh của dòng xung?

a)

Gai nhọn liên tục đều

b)

Gai nhọn biến đổi biên độ

c)

Gai nhọn biến đổi tần số

d)

Gai nhọn có nhịp nghỉ

50.

Câu 1: Tia ion nào sau đây thuộc loại hạt vật chất?

a)

Tia tử ngoại

b)

Bia X (tia Rontghen)

c)

Tia γ (tia Gamma)

d)

Tia Notron (n)

51.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion hoá:

a)

Tia ion hoá là bất kì bức xạ nào có khả năng ion hoá nguyên tử hay phân tử mà nó gặp trên đường đi

b)

Tia ion hoá luôn có bản chất là sóng điện từ

c)

Tác động trực tiếp của ion hoá là trực tiếp truyền năng lượng cho đối tượng

d)

Tác động gián tiếp của ion hoá là truyền năng lượng cho các thành phần có sẵn trong môi trường, tạo nên các sản phẩm và sau đó chính các sản phẩm này sẽ phá hỏng đối tượng

52.

Trong các tia sau đây, tia nào có mức độ ion hóa mạnh nhất?

a)

Tia Beta (b)

b)

Tia Alpha (a)

c)

Tia Gamma (g)

d)

Tia Rontgen (X)

53.

Trong các tia sau đây tia nào có mức độ đâm xuyên mạnh nhất?

a)

Tia Beta (b)

b)

Tia Alpha (a)

c)

Tia Gamma (g)

d)

Tia Notron (n)

54.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất của tia X?

a)

Khả năng đâm xuyên tốt

b)

Không có tác dụng lên kính ảnh

c)

Có khả năng ion hóa không khí và các chất khí

d)

Tác dụng sinh học rất mạnh: huỷ hoại tế bào, diệt vi khuẩn,....

55.

Các bộ phận thiết bị cơ bản sử dụng trong phương chụp X-quang được bố trí theo thứ tự

a)

Bộ phận phát tia X, bộ phận cơ thể cần chuẩn đoán, bộ phận thu nhận tín hiệu, bộ phận xử lí tín hiệu

b)

Bộ phận cơ thể cần chuẩn đoán, bộ phận phát tia X, bộ phận thu nhận tín hiệu, bộ phận xử lí tín hiệu

c)

Bộ phận thu nhận tín hiệu, bộ phận cơ thể cần chuẩn đoán, bộ phận phát tia X, bộ phận xử lí tín hiệu

d)

Bộ phận phát tia X, bộ phận thu nhận tín hiệu, bộ phận cơ thể cần chuẩn đoán, bộ phận xử lí tín hiệu

56.

Trong phương pháp chụp cắt lớp (CT - Computed Tomography), tia bức xạ nào sau đây được sử dụng

a)

Tia Alpha (a)

b)

Tia Beta (b)

c)

Tia Gamma (g)

d)

Tia Rontgen (X)

57.

Trong các yếu tố máy chụp cắt lớp (CT - Computed Tomography), phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hệ thống đầu dò được tăng số dãy lên nhằm mục đích thu được nhiều hình ảnh chụp cắt lớp hơn và lớp cắt có độ mỏng hơn

b)

Tốc độ quét của chùm tia X càng nhanh nghĩa là thời gian chụp càng ngắn

c)

Các lát cắt càng mỏng thì sẽ thu được nhiều hình ảnh hơn, rõ nét hơn, tầm soát sẽ tốt hơn

d)

Số lát cắt càng tăng lên nghĩa là bệnh nhân chịu một liều ion hoá càng giảm đi

58.

Nguyên tắc chung trong chuẩn đoán hình ảnh bằng phương pháp chụp X-quang và phương pháp chụp cắt lớp (chụp CT) là:

a)

Dựa trên mức độ phân xạ tia X khác nhau của các mô trong mẫu vật (bệnh nhân)

b)

Dựa trên mức độ hấp thụ tia X khác nhau của các mô trong mẫu vật (bệnh nhân)

c)

Dựa trên tốc độ quay của máy phát tia X

59.

Tìm phát biểu đúng về chuyển động trong phân tử

a)

Các electron tự xoay xung quanh nó

b)

Các electron tự xoay xung quanh hạt nhân

c)

Các electron hạt nhân tự xoay

d)

Tất cả đều đúng

60.

Trong hình ảnh chụp MRI cơ bản, tín hiệu hình ảnh thu được chủ yếu là tín hiệu của chất nào?

a)

Protein

b)

Xương

c)

Chất béo và nước

d)

Chất điện giải

61.

Những hạt nhân nào dưới đây được gọi là hạt nhân không có khả năng tạo tín hiệu trong NMR - MRI?

a)

H

b)

13C

c)

10

d)

F

62.

Khi đặt các Spin vào từ trường B0, vectơ từ M của tổng các Spin sẽ có phương và hướng như thế nào?

a)

Phương và hướng cùng chiều với B0

b)

Phương và hướng ngược chiều với B0

c)

Phương vuông góc với B0, và hướng trái hay phải tuỳ vào các Spin

d)

Phương và hướng không xđịnh

63.

Trong chụp MRI để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra xung kích thích phải có tần số ntn?

a)

Tần số vùng sóng radio

b)

Tần số Lamor

c)

Tần số siêu âm

d)

Tần số hạ âm

64.

Quá trình hồi phục (relaxation) trong MRI là quá trình gì?

a)

Hấp thụ năng lượng kích thích

b)

Giải phóng năng lượng sau kích thích

c)

Bức xạ năng lượng sau kích thích

d)

Bức xạ năng lượng trước kích thích

65.

Thời gian hồi phục T1 là gì?

a)

Thời gian để M trở về trạng thái ban đầu trên trục đứng Oz

b)

Thời gian để M biến đổi pha quay trên mặt phẳng nằm ngang xOy

c)

Thời gian để M trở về trạng thái ban đầu sau kích thích

d)

Khoảng thời gian M nhận xung kích thích

66.

Thời gian hồi phục T1 được định nghĩa như thế nào?

a)

Khoảng thời gian để Mz giãn hồi đến khi giá trị của nó bằng 1/3 Mo

b)

Khoảng thời gian để Mz giãn hồi đến khi giá trị của nó bằng 2/3 Mo

c)

Khoảng thời gian để Mz giãn hồi đến khi giá trị của nó bằng Mo

d)

Tất cả đều sai

67.

Câu 9: Thời gian hồi phục T2 được định nghĩa như nào?

a)

Là thời gian để mô trở về trạng thái cân bằng sau khi bị kích thích.

b)

Là thời gian để mô mất hoàn toàn năng lượng.

c)

Là thời gian để mô hấp thụ năng lượng từ môi trường.

d)

Là thời gian để mô phát ra tín hiệu mạnh nhất.

68.

Momen từ của hạt nhân hidro chính là momen từ của:

a)

Photon

b)

Proton

c)

Notron

d)

Electron

69.

Trong các tia bức xạ ion hóa, tia nào mang bản chất sóng điện từ

a)

Tia X, tia Gamma (g)

b)

Tia X, tia Alpha (a)

c)

Tia Gamma (g), tia Beta (b)

d)

Tia Alpha (a), tia Beta (b)

70.

Trong các tia bức xạ ion hóa, tia nào mang bản chất hạt?

a)

Tia X, tia Alpha (a)

b)

Tia Gamma (g), tia Beta (Q)

c)

Tia Alpha (a), tia Beta (b)

d)

Tia X, tia Gamma (g)

71.

Trong các tia bức xạ ion hóa, tia nào không phải do quá trình phóng xạ hạt nhân tạo ra

a)

Tia X

b)

Tia Gamma (g)

c)

Tia Alpha (a)

d)

Tia Beta (b)

72.

Hãy chỉ ra công thức sai khi áp dụng định luật phóng xạ?

a)

No= NO.e

b)

m(t)= m0.e

c)

No= N0.2 T

d)

No= N0.2 *T

73.

Giai đoạn sinh học dưới tác động của tia phóng xạ lên cơ thể sống kéo dài từ vài đến hàng chục _ sau khi bị chiếu xạ

a)

Giây, giờ

b)

Ngày, tuần

c)

Ngày, năm

d)

Tháng, năm

74.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sinh vật tiến hóa càng cao thì độ nhạy cảm phóng xạ càng thấp và ngược lại

b)

Liều bán tử vong có ký hiệu là LD50/30 là liều gây chết 50% động vật thí nghiệm trong 30 ngày theo dõi kể từ sau khi bị chiếu xạ

c)

Loại nào có LD50/30 càng nhỏ thì độ nhạy cảm phóng xạ càng cao

d)

Loại nào có LD50/30 càng nhỏ thì độ nhạy cảm phóng xạ càng cao

75.

Chọn phát biểu sai "Đối với các tế bào ung thư chúng ta... để điều trị"

a)

Co the phau thuat

b)

Có thể hóa trị

76.

Chọn đáp án sai về các chùm tia có thể dùng trong xạ trị chiếu ngoài:

a)

Chùm tia X

b)

Chùm tia Proton

c)

Tia Gamma (g)

d)

Tia Alpha (a)

77.

Xạ trị trong là phương thức điều trị bằng cách đưa vào cơ thể một đồng vị phóng xạ nguồn... dưới dạng thuốc qua đường..., đường tiêm hoặc truyền qua động mạch, tim mạch

a)

Hở, uống

b)

Kín, cấy ghép

c)

Hở, cấy ghép

d)

Kín, uống

78.

Điều trị áp sát (Brachytherapy) không áp dụng trong điều trị bệnh ung thư nào?

a)

Tử cung, cổ tử cung

b)

Tuyến tiền liệt, dạ dày

c)

Tuyến giáp, xương

d)

Gan

79.

Hiện tượng khuếch tán xảy ra do:

a)

Lực hấp dẫn giữa các phân tử

b)

Chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử

c)

Áp suất ngoài tác động

d)

Nhiệt độ bằng 0

80.

Điều kiện để xảy ra khuếch tán là:

a)

Có màng bán thấm

b)

Chất tan chuyển từ nơi nồng độ thấp → cao

c)

Có sự chênh lệch nồng độ

d)

Có lực ngoài

81.

Thẩm thấu là:

a)

Chất tan đi qua màng

b)

Dung môi qua màng bán thấm từ nơi CM thấp → cao

c)

Chất tan từ CM cao → thấp

d)

Chất lỏng lan trên bề mặt rắn

82.

Điều kiện để chất lỏng dính ướt chất rắn:

a)

Lực hút giữa phân tử chất lỏng > chất rắn

b)

Lực hút chất lỏng - chất rắn mạnh hơn lực hút giữa phân tử chất rắn

c)

Lực đẩy chất lỏng - rắn mạnh

d)

Không điều kiện nào đúng

83.

Máu có tính chất:

a)

Chất lỏng lý tưởng

b)

Không có độ nhớt

c)

Là chất lỏng thực, có độ nhớt đáng kể

d)

Không chịu tác dụng của áp suất

84.

Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ vì:

a)

Áp suất cao

b)

Ma sát nhỏ

c)

Tổng tiết diện rất lớn

85.

Áp suất ở động mạch chủ khoảng:

a)

20-30 Torr

b)

80-90 Torr

c)

100-110 Torr

d)

130-150 Torr

86.

Thời gian tâm thất thu trong chu kỳ tim:

a)

0.1 s

b)

0.2 s

c)

0.3 s

d)

0.5 s

87.

Vòng tuần hoàn nhỏ đưa máu từ:

a)

Tim trái → cơ thể

b)

Tim phải → phổi

c)

Tim phải → phổi

d)

Tim trái → phổi

88.

Khuếch tán diễn ra đến khi:

a)

Có áp suất ngoài

b)

Gradient nồng độ bằng 0

c)

Nồng độ bằng nhau và gradient = 1

d)

Có lực đẩy phân tử mạnh

89.

Điện trở mô sống phụ thuộc nhiều vào tần số ở vùng:

a)

f < f1

b)

f > f2

c)

f1 < f < f2

d)

Mọi tần số

90.

Với tế bào chết, điện trở mô:

a)

Tăng nhanh theo tần số

b)

Không phụ thuộc tần số

c)

Giảm mạnh theo tần số

d)

Đảo dấu

91.

Điện thế nghỉ có đặc điểm:

a)

Mặt trong dương hơn ngoài

b)

Biến đổi nhanh theo thời gian

c)

Mặt trong âm hơn mặt ngoài

d)

Chỉ xuất hiện khi kích thích

92.

Điện thế hoạt động hình thành do tăng tính thấm của màng với ion:

a)

K+

b)

Na+

c)

Ca2+

d)

Cl-

93.

Ion K+ trong tế bào so với ngoài tế bào:

a)

Bằng nhau

b)

Gấp 10 lần

c)

Gấp 30 lần

d)

Gấp 100 lần

94.

Dòng điện 1 chiều dùng trong ion liệu pháp vì:

a)

Không gây phân cực

b)

Gây phân cực

c)

Không gây điện hóa

d)

Không gây điện di

95.

Sóng P trên điện tâm đồ biểu thị:

a)

Tâm thất khử cực

b)

Tâm nhĩ khử cực

c)

Tâm thất tái cực

d)

Tâm nhĩ tái cực

96.

Sóng Alpha của điện não đồ có tần số:

a)

0.5-3 Hz

b)

4-7 Hz

c)

8-13 Hz

d)

14-30 Hz

97.

Sốc điện được dùng khi:

a)

Ngừng thở

b)

Tim ngừng đập (nhịp nhanh thất/rung thất)

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng thân nhiệt

98.

Dòng cao tần có tần số:

a)

< 1000 Hz

b)

1000 - 300.000 Hz

c)

> 300.000 Hz

d)

100 - 200 Hz

99.

Sóng cơ học chỉ truyền được trong:

a)

Chân không

b)

Môi trường đàn hồi

c)

Chất lỏng

d)

Kim loại

100.

Sóng âm là dạng:

a)

Sóng ngang

b)

Sóng dọc

c)

Sóng điện từ

d)

Sóng hỗn hợp