Font size
WorksheetsBộ đề trắc nghiệm Đại số tuyến tính – Phần A (Câu 1–30)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Ma trận A kích thước m × n. Phát biểu đúng là:
A có m cột
A có n hàng
A có m hàng, n cột
A là ma trận vuông
Ma trận đơn vị là ma trận:
Tam giác
Đối xứng
Đường chéo toàn 1
Đường chéo 1, còn lại 0
Ma trận đối xứng A thỏa:
AT=−A
AT=A
AT=I
det(A)=0
Định thức đổi dấu khi nào?
Nhân 1 hàng với hằng số
Hoán vị 2 hàng
Nhân 1 cột với hằng số
Cộng bội hàng này vào hàng khác
det(A)=0 khi và chỉ khi A:
Có hạng tỉ lệ
Không khả nghịch
Có hạng < n
Tất cả đúng
Giá trị của det(AB) là:
det(A)+det(B)
det(A)⋅det(B)
det(A)/det(B)
Không xác định
A khả nghịch khi:
det(A)=0
A vuông bất kỳ
rank(A)=n
rank(A)<n
Nếu A khả nghịch thì A−1 :
Duy nhất
Vô số
Không tồn tại
Có thể không duy nhất
Hạng của ma trận là:
Số hàng
Số cột
Số phần tử khác 0
Số hàng độc lập tuyến tính
Định thức ma trận tam giác bằng:
Tổng đường chéo
Tổng phần tử
Tích đường chéo
Tích dòng đầu
Hệ AX=B có nghiệm duy nhất khi:
det(A)=0
det(A)=0
rank(A)<rank(A∣B)
rank(A)=rank(A∣B)<n
Hệ vô nghiệm khi:
rank(A)=rank(A∣B)
rank(A)<rank(A∣B)
det(A)=0
rank(A)=n
Hệ thuần nhất AX=0 luôn có nghiệm:
Không tầm thường
Duy nhất
Tầm thường
Vô nghiệm
Hệ thuần nhất có nghiệm không tầm thường khi:
rank(A)=n
rank(A)<n
det(A)=0
Không ý nào đúng
Nếu rank(A)=rank(A∣B)=r<n thì hệ:
Vô nghiệm
Một nghiệm
Vô số nghiệm
Không xác định
Định lý Cramer áp dụng khi:
Hệ vô nghiệm
Hệ không vuông
Hệ vuông và det(A)=0
Tất cả
Dạng ma trận mở rộng của hệ là:
A
B
(A∣B)
AB
Hai hệ tương đương khi:
Có cùng nghiệm
Có cùng số ẩn
Có cùng ma trận hệ số
Có cùng số phương trình
Số chiều không gian nghiệm của hệ thuần nhất bằng:
r
n
n−r
r−1
Điều kiện "hệ không nhất thiết có nghiệm" là:
det(A)=0
det(A)=0
A vuông
A tam giác
Không gian vectơ là tập thỏa:
Phép cộng
Phép nhân vô hướng
Hai phép toán thỏa tiên đề
Không có phép toán
Hệ độc lập tuyến tính khi:
Có vectơ bằng tổng các vectơ khác
Duy nhất tổ hợp cho 0 là toàn 0
Tồn tại hệ số không tầm thường cho 0
Có vectơ trùng nhau
Hệ sinh là hệ:
Độc lập tuyến tính
Phụ thuộc
Sinh ra toàn không gian
Có số lượng tối thiểu
Cơ sở là hệ:
Phụ thuộc tuyến tính
Độc lập tuyến tính và sinh
Có đúng n vectơ
Bất kỳ hệ độc lập
Số chiều là:
Số vectơ của mọi cơ sở
Số vectơ của 1 hệ sinh
Số vectơ của 1 hệ độc lập
Số phần tử khác 0
Ma trận đổi cơ sở là ma trận:
Nghịch đảo
Chuyển tọa độ từ B sang B'
Tính định thức
Không xác định
Không gian sinh bởi 2 vectơ độc lập trong R3 có chiều:
3
2
1
0
Hạng của hệ vectơ là:
Số vectơ khác 0
Số vectơ độc lập
Tổng số vectơ
Số chiều không gian
Hệ vectơ phụ thuộc khi:
Một vectơ bằng tổ hợp các vectơ còn lại
Không thể biểu diễn 0
Có hạng bằng số vectơ
Tất cả sai
Không gian nghiệm của hệ thuần nhất là:
Tập rỗng
Tập con của Rn chứa vectơ 0
Một điểm duy nhất khác 0
Tập gồm các vectơ chuẩn ei
T là ánh xạ tuyến tính khi nào?
T(u+v)=T(u)+T(v)
T(\alpha u)=\alpha T(u)
Cả A và B
Một trong hai
Hạt nhân của ánh xạ tuyến tính T là gì?
Ảnh của T
Các v sao cho T(v)=0
Các v sao cho T(v)=c
Không xác định
Hạng của ánh xạ tuyến tính là gì?
Số chiều của ảnh
Số chiều của hạt nhân
Tổng số chiều
n − r
\lambda là giá trị riêng của ma trận A khi nào?
det(A)=0
det(A−λI)=0
det(A+I)=0
det(A−I)=0
Vectơ riêng v của A thỏa điều kiện nào?
Av=0
Av=λv
Av=v+λ
det(A)=0
Ma trận chéo hóa được khi nào?
Có đủ n giá trị riêng phân biệt
det(A)=0
Vuông bất kỳ
Không có giá trị riêng
Không gian riêng là tập hợp nào?
Av=λv
Nghiệm của AX=0
Tất cả các vectơ độc lập
Bất kỳ không gian con nào
Đa thức đặc trưng của A là gì?
det(A)
det(A−λI)
det(λI−A)
B hoặc C
Số giá trị riêng (tính theo bội đại số) của ma trận A cỡ n là bao nhiêu?
r
n
n − r
Không phụ thuộc A
Nếu A có n vectơ riêng độc lập thì kết luận nào đúng?
Không chéo hóa
Chéo hóa được
Không xác định
Có hạng < n
Dạng toàn phương có dạng nào?
x2+y2
xTAx
Ax=b
det(A)=0
A xác định dương khi nào?
det(A)>0
A đối xứng và mọi định thức con chính đều > 0
Có giá trị riêng âm
Không có điều kiện nào
Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phương pháp nào?
Biến đổi sơ cấp
Phương pháp Lagrange
Nhân ma trận
Cộng hằng
Thuật toán Gram–Schmidt dùng để làm gì?
Tìm giá trị riêng
Đưa về chính tắc
Trực giao hóa hệ vectơ
Giải hệ phương trình
Ma trận trực giao Q thỏa điều kiện nào?
QTQ=I
det(Q)=0
Q đối xứng
Q không vuông
Ma trận đối xứng thực luôn có tính chất nào?
Chéo hóa được (trực giao)
Không nghịch đảo
Hạng < n
Có giá trị riêng âm
Chéo hóa trực giao áp dụng cho loại ma trận nào?
Mọi ma trận
Ma trận đối xứng
Ma trận tam giác
Ma trận khả nghịch
Dạng toàn phương xác định âm khi nào?
Tất cả giá trị riêng âm
Tất cả giá trị riêng dương
Có giá trị riêng bằng 0
Có cả giá trị riêng dương lẫn âm
Bậc (rank) của dạng toàn phương bằng gì?
det(A)
hạng(A)
Số hàng
Số cột
Luật quán tính của Sylvester phát biểu điều gì về dạng toàn phương?
Hạng không đổi
Số lượng dấu (+,−,0) bất biến qua biến đổi khả nghịch
det không đổi
Giá trị riêng không đổi
Phép biến đổi sơ cấp theo hàng nào giữ nguyên định thức của ma trận?
Hoán vị hai hàng
Nhân một hàng với k khác 0
Cộng bội của một hàng vào hàng khác
Tất cả các phép trên đều giữ định thức
Với ma trận A khả nghịch, không gian nghiệm của hệ AX=0 là gì?
Khác {0}
Chỉ chứa 0
Vô số nghiệm
Không xác định
Phát biểu đúng của định lý hạng–khuyết (Rank–Nullity) đối với ánh xạ tuyến tính T :
dim(V)=rank(T)
dim(V)=nullity(T)
dim(V)=rank(T)+nullity(T)
rank(T)=nullity(T)
Quan hệ giữa hạng hàng và hạng cột của một ma trận là gì?
Luôn khác nhau
Có thể khác nhau
Luôn bằng nhau
Không xác định
Nếu (v1,…,vn) là một cơ sở thì tọa độ của một vectơ theo cơ sở này có tính chất nào?
Không duy nhất
Duy nhất
Có vô hạn khả năng
Không tồn tại
Định thức của ma trận trực giao có thể nhận giá trị nào?
0
1
±1
Bất kỳ số thực
Nếu A khả nghịch thì hạng của A bằng gì (với A là ma trận vuông kích thước n )?
=0
<n
=n
Không xác định
Phát biểu đúng về các giá trị riêng của ma trận tam giác:
Bằng các phần tử ngoài đường chéo
Bằng các phần tử trên đường chéo
Luôn bằng 1
Không xác định
Hai ma trận đồng dạng có tính chất nào sau đây?
Cùng định thức và cùng đa thức đặc trưng
Cùng kích thước nhưng định thức khác nhau
Cùng hạng nhưng đa thức đặc trưng khác nhau
Không liên hệ gì với nhau
Nếu A đối xứng thì các giá trị riêng của A có tính chất nào?
Có thể phức
Luôn thực
Luôn dương
Luôn âm
Một không gian con W của V phải thỏa điều kiện nào?
Đóng với phép cộng và nhân vô hướng
Chứa 0
Cả hai điều kiện trên
Không điều kiện nào
Tổng trực tiếp U⊕W nghĩa là gì?
U∩W={0}
V=U+W
Cả hai điều kiện
U=W
Ma trận chiếu trực giao P phải thỏa điều kiện nào?
P2=P và PT=P
P2=I
PTP=I
det(P)=0
Nếu λ là giá trị riêng của A và A khả nghịch thì λ−1 là giá trị riêng của ma trận nào?
AT
A−1
A+AT
2A
Một phép biến đổi tuyến tính là đơn cấu khi nào?
Hạt nhân bằng {0}
Ảnh bằng toàn bộ V
det=0
Không có điều kiện nào
Một ma trận nilpotent N (tồn tại k sao cho Nk=0 ) có tất cả các giá trị riêng bằng gì?
0
1
−1
Khác 0
Trong quy trình Gram–Schmidt, bước chuẩn hóa là gì?
Trừ đi hình chiếu
Chia vectơ cho chuẩn của nó
Nhân với một hệ số bất kỳ
Hoán vị các vectơ
Định thức con chính bậc k là định thức của đối tượng nào?
Mọi ma trận con bất kỳ
Ma trận con lấy từ k hàng và k cột liên tiếp
Ma trận con vuông dùng các hàng và cột cùng chỉ số
Hình vuông bất kỳ
Nếu A và B cùng kích thước và AB=BA thì kết luận nào sau đây đúng nhất?
A và B luôn đồng thời chéo hóa được
Có thể cùng chéo hóa nếu A có phổ phân rã đầy đủ
Không bao giờ chéo hóa được
Phát biểu bất kỳ đều đúng
Một hệ vectơ trực chuẩn thỏa điều kiện nào?
Từng đôi trực giao và có chuẩn bằng 1
Chỉ trực giao
Chỉ chuẩn bằng 1
Không có điều kiện nào
Tính det(21 32) .
0
1
0
5
Cho A là ma trận tam giác trên với các phần tử đường chéo lần lượt là 1,2,3 . Giá trị det(A) bằng bao nhiêu?
6
1
0
9
Giải hệ phương trình x+2y=3 và 2x−y=0 . Giá trị của x bằng bao nhiêu?
0.6
1
2
3
Hạng của ma trận có các hàng [1,2,3],[2,4,6],[3,5,7] bằng bao nhiêu?
1
2
3
0
Ma trận (21 42) có khả nghịch hay không?
Có
Không
Không xác định
Chỉ khi nhân với 2
Các giá trị riêng của ma trận (21 12) là gì?
2 và 2
3 và 1
−1 và 3
0 và 3
Số chiều không gian nghiệm của hệ thuần nhất với ma trận hệ số [[1,1,1],[2,−1,3]] là:
0
1
2
3
Tính det của ma trận [[1,2,3]; [0,1,4]; [5,6,0]].
1
0
5
−1
Biện luận hệ: x+my=1; 2x+2my=2 (m∈R). Số nghiệm:
Duy nhất
Vô số
Vô nghiệm
Phụ thuộc m
Giá trị riêng của ma trận tam giác trên có đường chéo (1,2,3) là:
1,2,3
0,1,2
3,2,1
−1,−2,−3
Tính det của ma trận [[3,0],[0,−2]].
6
−6
0
5
Giải hệ: x+y=3; y+z=3; x+z=3. Giá trị z = ?
1.5
0
1.5
3
Hạng của ma trận [[1,2],[2,4]] là:
0
1
2
3
Thực hiện phép biến đổi dòng R2 := R2 + 2R1 trên ma trận A. det mới so với det cũ:
Đổi dấu
Nhân 2
Không đổi
Bằng 0
Ma trận [[0,−1],[1,0]] có bao nhiêu giá trị riêng thực?
0
1
2
Vô số
Dạng toàn phương Q = x2+4xy+5y2 là:
Xác định dương
Xác định âm
Không xác định
Bán xác định
Với A = [[1,1,0]; [0,1,1]; [0,0,1]], bội đại số của λ = 1 là:
1
2
3
0
Giải hệ: 3x+2y=7; x−y=1. Giá trị y = ?
0.8
1
2
3
Từ I_2 có det = 1, hoán vị hai hàng được A. det(A) = ?
1
−1
0
2
Ma trận A kích thước 4×3 có hạng r = 2. Số chiều nghiệm của AX = 0 là:
0
1
2
3
Với A = diag(2,3), det(A − 2I) =
0
1
2
6
Hai vectơ (1,−1,0) và (1,1,0) trong R^3 là:
Trực giao
Song song
Chuẩn hoá
Không liên hệ
Ma trận [[1,2],[2,4]] xác định dương không?
Có
Không (bán xác định)
Xác định âm
Không xác định
Tính det của ma trận [[2,0,0]; [0,3,0]; [1,0,4]].
24
0
8
12
Giá trị riêng của [[4,1],[0,2]] là:
4,2
4,4
2,2
3,1
Giải hệ: x+y+z=0; x−y+z=2; x+y−z=1. Giá trị x = ?
1.5
0
1
2
Hạng của ma trận 2I_3 là:
0
1
2
3
Từ I_2, nhân hàng 1 với 5 thu được A. det(A) = ?
1
5
10
0
Tổng các giá trị riêng của A = diag(3) ⊕ [[2,1],[1,2]] bằng:
7
0
6
8
Tính det của ma trận [[1,1],[1,2]].
1
2
0
−1
