wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm ktmt 96 -> 195

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Với công đoạn ghi dữ liệu/cắt toán hạng của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Địa chỉ → tập thanh ghi (CPU) → ngăn nhớ

b)

Địa chỉ → ngăn nhớ → tập thanh ghi (CPU)

c)

Tập thanh ghi (CPU) → địa chỉ → ngăn nhớ

d)

Ngăn nhớ → tập thanh ghi (CPU) → địa chỉ

2.

Cơ chế ngắt được đưa vào máy tính xuất phát từ nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu điều chuyển sự phục vụ của CPU

b)

Nhu cầu tăng tốc độ bus

c)

Nhu cầu cải thiện khả năng lưu trữ

d)

Nhu cầu xử lý của I/O

3.

Điều gì xảy ra trong máy tính khi chương trình yêu cầu truy xuất dữ liệu trên đĩa cứng và quá trình đọc đĩa đã kết thúc?

a)

Có yêu cầu ngắt gửi đến CPU

b)

Có khởi động DMA để truyền dữ liệu cho cache

c)

Có sự cấp bus cho đĩa

d)

Có thay đổi không gian bộ nhớ

4.

Đâu là mặt tiêu cực khi sử dụng cơ chế ngắt?

a)

Kéo dài thời gian trong mỗi chu kỳ chỉ thị

b)

Ranh chấp Bus với CPU

c)

Mất thời gian xử lý làm tươi trong chu kỳ có ngắt

d)

Chương trình không chủ động điều khiển hoạt động xử lý ngắt

5.

Khi CPU đáp ứng một yêu cầu ngắt thì sự kiện nào xảy ra tương ứng?

a)

Nạp địa chỉ chương trình phục vụ ngắt vào PC

b)

CPU dừng ngay, không thực hiện chỉ thị hiện hành

c)

CPU nạp ngữ cảnh vào thanh ghi AC

d)

Nạp nội dung đáp ứng phục vụ ngắt vào PC

6.

Loại ngắt (interrupt type) đề cập đến điều gì?

a)

Trường hợp cụ thể sử dụng cơ chế ngắt

b)

Bản chất của ngắt được dùng trong chương trình

c)

Số lượng ngắt được dùng trong chương trình

d)

Cường độ của quá trình ngắt

7.

Ngữ cảnh cần phải lưu mỗi khi CPU bị ngắt là gì?

a)

Nội dung bộ nhớ và thanh ghi tương ứng của chương trình đang thực thi hiện hành

b)

Hình ảnh của bộ nhớ chính vào thời điểm xảy ra ngắt

c)

Toàn cảnh của các chương trình đang chạy bên trong máy tính vào thời điểm xảy ra ngắt

d)

Ngôn ngữ phản ánh hoàn cảnh hay trạng thái hiện hành của máy tính

8.

Khi có nhiều yêu cầu phục vụ gửi đến CPU thì đó là tình huống gì?

a)

Tình huống đa ngắt

b)

Tình huống đa bộ xử lý

c)

Tình huống tranh chấp bus

d)

Tình huống tranh chấp bộ nhớ

9.

Đâu là giải pháp xử lý nhiều ngắt?

a)

Sắp xếp ưu tiên theo tính chất của yêu cầu

b)

Theo thứ tự đến trước phục vụ trước

c)

Theo qui tắc yêu cầu nào cần thời gian ít hơn được phục vụ trước

d)

Theo qui tắc yêu cầu nào cần thời gian nhiều hơn được phục vụ trước

10.

Một lệnh tối thiểu của hợp ngữ bao gồm

a)

Lệnh + Lời chú giải

b)

Lệnh + Các toán hạng

c)

Nhãn + Lệnh + Các toán hạng

d)

Nhãn + Lệnh + Các toán hạng + Lời chú giải

11.

Kết quả của quá trình biên dịch sẽ tạo ra file thực hiện, file này được lưu trữ ở đâu

a)

Main memory

b)

Cache

c)

RAM

d)

HDD (Hard disk drive)

12.

Các đặc trưng của quá trình biên dịch là

a)

Các chế độ địa chỉ, cấu trúc thực hiện phép toán, phương pháp trao đổi dữ liệu

b)

Kiểu dữ liệu, các chế độ địa chỉ, cấu trúc thực hiện phép toán và phương pháp trao đổi dữ liệu

c)

Đặc trưng của kiểu dữ liệu

d)

Là các đặc trưng của máy tính cấp thấp sử dụng chương trình

13.

Lệnh nào sau đây dùng để hoán đổi nội dung hai toán hạng

a)

ADD

b)

XCHG

c)

MOV

d)

SWAP

14.

Lệnh nào sau đây dùng nạp địa chỉ hiệu quả (effective address) vào thanh ghi

a)

A. LDS

b)

B. MOV

c)

C. LES

d)

D. LEA

15.

Lệnh nào sau đây dùng để lấy dữ liệu từ ngăn xếp

a)

IN

b)

OUT

c)

MOV

d)

POP

16.

Lệnh nào sau đây dùng để cất một byte dữ liệu vào ngăn xếp

a)

A. POP

b)

B. OUT

c)

C. PUSH

d)

D. MOV

17.

Lệnh nào sau đây dùng để xuất dữ liệu ra cổng

a)

MOV

b)

IN

c)

POP

d)

OUT

18.

Lệnh nào sau đây thực hiện cộng 2 toán hạng không có nhớ

a)

SUB

b)

ADD

c)

INC

d)

ADC

19.

Lệnh nào sau đây thực hiện cộng 2 toán hạng có nhớ

a)

ADC

b)

SUB

c)

ADD

d)

INC

20.

Lệnh nào sau đây thực hiện tăng toán hạng đích lên 1 đơn vị

a)

SUB

b)

ADD

c)

INC

d)

ADC

21.

Lệnh nào sau đây thực hiện phép toán nhân

a)

ADD

b)

SUB

c)

MUL

d)

DIV

22.

Lệnh nào sau đây thực hiện phép toán chia

a)

ADD

b)

SUB

c)

MUL

d)

DIV

23.

Lệnh nào sau đây so sánh 2 toán hạng

a)

DEC

b)

JMP

c)

CMP

d)

INC

24.

Lệnh nào sau đây là lệnh nhảy không điều kiện

a)

JMP

b)

JL

c)

LOOP

d)

SHL

25.

Thành phần bộ nhớ nào đóng vai trò toán hạng trong chỉ thị?

a)

Thanh ghi

b)

HDD

c)

SSD

d)

CD ROM

26.

RISC là viết tắt của

a)

Reduced Instruction Set Computer

b)

Reverse Instruction Set Computer

c)

Reduced Implied Set Computer

d)

Reverse Implied Set Computer

27.

Toán tử xóa trên stack là

a)

POP

b)

PUSH

c)

FRONT

d)

REAR

28.

SISD là viết tắt của

a)

Single Instruction stream, Single Data stream.

b)

Simple Instruction stream, Simple Data stream.

c)

Stack Instruction stream, Stack Data stream.

d)

Storage Instruction stream, Storage Data stream.

29.

Pipelining làm gia tăng __ của bộ xử lý.

a)

Thông lượng (thoughput)

b)

Dung lượng lưu trữ

c)

Khả năng dự đoán

d)

Độ trễ

30.

Có bao nhiêu loại hazard?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Kết quả phép nhân 2 số 16 bit chứa trong

a)

AX

b)

DX

c)

AX và DX

d)

DH và DL

32.

Kết quả phép chia 2 số 8 bit chứa trong

a)

AX

b)

DX

c)

AH và AL

d)

DH và DL

33.

Trong chế độ địa chỉ tương đối chỉ số, dữ liệu sử dụng trong lệnh nằm trong một ô nhớ có địa chỉ bằng

a)

Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI cộng với một số độ dời

b)

Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI

c)

Giá trị chứa trong thanh ghi BX hoặc BP

d)

Giá trị chứa trong BX hoặc BP cộng với giá trị chứa trong DI hoặc SI

34.

Lệnh assembly:

MOV DX, [BP] sử dụng chế độ địa chỉ

a)

Gián tiếp

b)

Thanh ghi

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp qua thanh ghi

35.

Lệnh Assembly:

MOV DL, [01AF] sử dụng chế độ địa chỉ

a)

Không tồn tại lệnh

b)

Chế độ địa chỉ gián tiếp

c)

Chế độ địa chỉ tức thì

d)

Chế độ địa chỉ trực tiếp

36.

Lệnh MOV AX, BX 

Là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Tức thì

c)

Thanh ghi

d)

Gián tiếp thanh ghi

37.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ tức thì

a)

C MOV AL, [0243H]

b)

MOV AL, [BX]

c)

MOV CL, 10

d)

MOV BX, DX

38.

Trong các lệnh sau đây, lệnh nào thuộc chế độ định địa chỉ gián tiếp thanh ghi

a)

MOV AX, [BX]

b)

MOV AX, [0B800H]

c)

MOV AX, BX

d)

MOV AX, [BX] + 5

39.

Hãy chỉ ra đâu là chế độ địa chỉ thanh ghi

a)

MOV AL, [BX]

b)

MOV CL, 10

c)

MOV BX, DX

d)

MOV AL, [0243H]

40.

Hãy chỉ ra đâu là chế độ địa chỉ trực tiếp

a)

MOV AX, DX

b)

MOV CL, 10h

c)

MOV AH, [2243H]

d)

MOV AH, [AX]

41.

Trong chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi, dữ liệu là

a)

Giá trị trong một ô nhớ có địa chỉ mã hoá trong lệnh

b)

Giá trị nằm trong một ô nhớ có địa chỉ ghi giữ trong một thanh ghi

c)

Giá trị trong một thanh ghi

d)

Một số được mã hoá trong lệnh

42.

Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi

a)

MOV AH, BL

b)

MOV DH, [0]

c)

MOV AL, [BX]

d)

MOV BX, 0

43.

Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở toán hạng nguồn

a)

MOV BX, [DX]+[SI]+10

b)

MOV CX, [SI+10]

c)

MOV CX, [BX+10]

d)

MOV AL, [0243H]

44.

Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số toán hạng nguồn

a)

MOV CX, 10+[BX]

b)

MOV BX, [BX]+[DI]+10

c)

MOV CX, [DI]+5

d)

OUT DX, BX

45.

Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở chỉ số toán hạng nguồn

a)

MOV CX, 10+[BX]

b)

MOV BX, [BX]+[DI]+10

c)

MOV CX, [DI]+5

d)

OUT DX, BX

46.

Để dịch trái thanh ghi AL đi 1 bit, ta dùng lệnh nào

a)

SHR AL,1

b)

SHL AL,1

c)

ROR AL,1

d)

ROL AL,1

47.

Để quay phải thanh ghi AL đi 1 bit, ta dùng lệnh nào

a)

SHR AL,1

b)

SHL AL,1

c)

ROR AL,1

d)

ROL AL,1

48.

Lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số không dấu là lớn hơn

a)

JG

b)

JL

c)

JA

d)

JB

49.

Lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số không dấu là nhỏ hơn

a)

JL

b)

JA

c)

JB

d)

JG

50.

Lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số có dấu là lớn hơn hoặc bằng

a)

JGE

b)

JLE

c)

JAE

d)

JBE

51.

Lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số có dấu là nhỏ hơn hoặc bằng

a)

JGE

b)

JLE

c)

JAE

d)

JBE

52.

Những biến nào mang tính chất bền vững trong ngôn ngữ cấp cao

a)

Biến toàn cục

b)

Những biến được quản lý trong bộ nhớ

c)

Biến địa phương

d)

Biến toàn cục và biến địa phương

53.

Trong chế độ địa chỉ gián tiếp, chỉ thị phép tính cộng add 50CE có nghĩa là gì?

a)

Cộng nội dung tại con trỏ được chứa trong 50CE với nội dung của thanh ghi AC

b)

Cộng nội dung của thanh ghi AC với con trỏ 50CE

c)

Cộng nội dung của thanh ghi AC với 50CE

d)

Cộng 50CE với nội dung con trỏ AC

54.

Địa chỉ hiệu quả (effective address) là gì?

a)

Địa chỉ chứa dữ liệu cần sử dụng

b)

Địa chỉ chứa con trỏ chỉ đến dữ liệu

c)

Địa chỉ ghi trên chỉ thị

d)

Không câu nào đúng

55.

Tập chỉ thị có bao nhiêu chỉ thị là tùy thuộc vào điều gì?

a)

Số tập tín hiệu điều khiển mà general-purpose hardware có thể xử lý

b)

Số lượng mã lệnh (opcode)

c)

Khả năng đáp ứng của trình biên dịch (compiler)

d)

Số đường địa chỉ

56.

Chế độ địa chỉ (addressing mode) đề cập đến điều gì?

a)

Qui tắc xác định vị trí mà chỉ thị tham chiếu đến

b)

Nơi chứa dữ liệu và chỉ thị hiệu quả

c)

Qui tắc tính toán địa chỉ của thanh ghi chỉ thị

d)

Qui tắc tính toán nội dung trong chỉ thị

57.

Phát biểu sau đây là đúng cho chế độ địa chỉ nào: "Địa chỉ hiệu quả (effective address) là nội dung của địa chỉ được chỉ ra trong chỉ thị"?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Thanh ghi nền

d)

Tức thời

58.

Phát biểu sau đây là phù hợp với chế độ địa chỉ nào: "Thanh ghi chứa địa chỉ hiệu quả (effective address)"?

a)

Gián tiếp thanh ghi

b)

Trực tiếp thanh ghi

c)

Thanh ghi chỉ số

d)

Độ dời

59.

Chế độ địa chỉ (addressing mode) được dùng trong máy tính IAS của John Von Neumann là gì?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Tức thời

d)

Thanh ghi nền

60.

Trong chỉ thị của máy tính IAS của John Von Neumann có thiết kế như thế nào?

a)

Một toán hạng là địa chỉ

b)

Hai toán hạng là địa chỉ

c)

Một toán hạng là địa chỉ và một là thanh ghi

d)

Hai toán hạng là thanh ghi

61.

Hợp ngữ (assembly language) là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình được hình thành nhờ trình biên dịch mức thấp

b)

Ngôn ngữ lập trình được hình thành nhờ trình biên dịch mức cao

c)

Ngôn ngữ lập trình mức thấp riêng cho máy tính John Von Neumann

d)

Ngôn ngữ lập trình đưa vào của trình biên dịch mức cao

62.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các loại máy tính khác nhau đều có chung hợp ngữ

b)

Hợp ngữ có thể được dịch ra từ ngôn ngữ cấp cao hơn

c)

Hợp ngữ được xây dựng để dùng thay cho mã máy trong lập trình

d)

Hợp ngữ là ngôn ngữ lập trình mức thấp

63.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một máy tính số lượng chỉ thị luôn nhiều hơn số lệnh có thể thực hiện

b)

Trong một máy tính có nhiều nhóm chỉ thị thực hiện các chức năng computing

c)

Chỉ thị trong một máy tính có thể bao gồm nhiều toán hạng

d)

Địa chỉ chứa chỉ thị như là định danh của chỉ thị để máy tính gọi

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với pipeline chỉ thị có k đoạn?

a)

Cơ chế pipeline làm tăng thông lượng (throughput) của hệ thống.

b)

Pipeline giảm độ trễ của mỗi chỉ thị.

c)

Độ tăng tốc tối thiểu có thể đạt được với pipeline k tầng là k.

d)

Các giai đoạn pipeline không đồng nhất làm giảm tốc độ tổng thể.

65.

Đối với pipeline, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Pipeline là kỹ thuật truyền dữ liệu trong máy tính

b)

Pipeline là kỹ thuật thực thi chương trình trong máy tính

c)

Pipeline giống như dây chuyền lắp ráp trong nhà máy

d)

Trong pipeline các chỉ thị như được xếp chồng lên nhau

66.

Phát biểu nào sau đây là sai đối với pipeline?

a)

Giảm thời gian thực thi của mỗi chỉ thị

b)

Gia tăng thông lượng (throughput) của CPU

c)

Tăng tốc độ chạy chương trình

d)

Pipeline giống như dây chuyền lắp ráp

67.

Cho đoạn khai báo dữ liệu như dưới đây, dữ liệu này chiếm dung lượng trong bộ nhớ là:

.DATA

mem1 dw 500, -20, -100

mem2 dd -50,70

msg db  'Kien truc may tinh !' vec db 10, 20, -10, -20, -30, -40

a)

38 bytes

b)

41 bytes

c)

40 bytes

d)

42 bytes

68.

Để xoá thanh ghi CX về 0, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

D OR CX,0

b)

CMP CX,0

c)

MOV CX,[0]

d)

XOR CX,CX

69.

Giả sử AL=35H,CL=4, sau lệnh SHR AL,CL ta được:

a)

AL=5,CL=0

b)

AL=5,CL=4

c)

AL=3,CL=4

d)

AL=3,CL=0

70.

Sau khi thực hiện các lệnh sau: MOV AH,05H MOV AL,03H XCHG AH,AL

a)

AH=03H,AL=05H

b)

AH=05H,AL=03H

c)

AH=AL=03H

d)

AH=AL=05H

71.

Giả sử có AX=1000,BX=2000,CX=3000, sau khi thực hiện các lệnh: PUSH AX PUSH BX PUSH CX POP AX POP BX POP CX

a)

AX=1000,BX=2000,CX=3000

b)

AX=3000,BX=1000,CX=2000

c)

AX=2000,BX=1000,CX=3000

d)

AX=3000,BX=2000,CX=1000

72.

Giả sử AX=2,BX=3, CF=1 sau lệnh ADC AX,BX sẽ có:

a)

AX=6, BX=3

b)

AX=6, BX=0

c)

AX=5, BX=3

d)

AX=5, BX=0

73.

Giả sử AH=02, AL=03, sau lệnh MUL AH thì giá trị AL, AH bằng bao nhiêu

a)

AL=6, AH=0

b)

AL=2, AH=3

c)

AL=0, AH=6

d)

AL=3, AH=2

74.

Giả sử AX=35F7H, BX=126EH, sau lệnh CMP AX,BX lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình đến nhãn N

a)

JG N

b)

JL N

c)

JE N

d)

JB N

75.

Giả sử AX=35F7H, BX=126EH, sau lệnh CMP AH,BL lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình đến nhãn N

a)

JA N

b)

JG N

c)

JL N

d)

JE N

76.

Các phát biểu nào sau đây đối với pipeline k đoạn là đúng:

(1) Độ tăng tốc tối đa mà pipeline có thể đạt theo lý thuyết là k

(2) Không thể đạt được độ tăng tốc tối đa k trong một pipeline có k đoạn

(3) Tất cả các giai đoạn trong pipeline đều cần một khoảng thời gian tính toán bằng nhau

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(1), (2) và (3)

d)

(1) và (3)

77.

Hazard nào sau đây xảy ra nếu việc đọc diễn ra trước khi thao tác ghi hoàn tất?

a)

Data hazard

b)

Structure hazard

c)

Output dependency

d)

Control hazard

78.

Khi hai chỉ thị trong pipeline cùng yêu cầu một tài nguyên thì hazard nào xảy ra?

a)

Structure hazard

b)

Data hazard

c)

Control hazard

d)

Branch hazard

79.

Một hệ thống không pipeline xử lý một tác vụ cần 50ns để hoàn thành. Tác vụ tương tự có thể được xử lý hoàn thành trong máy pipeline sáu đoạn chỉ với một chu kỳ xung nhịp 10ns. Như vậy tỉ lệ tăng tốc của pipeline cho 500 tác vụ là?

a)

5,5

b)

4,95

c)

6

d)

5,7

80.

Một pipeline năm giai đoạn có độ trễ giai đoạn lần lượt là 150ns, 120ns, 150ns, 160ns, 140ns. Các thanh ghi được dùng giữa các giai đoạn có độ trễ 5ns. Giả sử không có điểm dừng (stall) trong pipeline. Tổng thời gian để thực hiện 100 chỉ thị độc lập trên hệ thống pipeline này là___nano giây?

a)

17160

b)

25431

c)

18400

d)

20232

81.

Bộ vi xử lý 8086 là bộ vi xử lý có

a)

8 bit dữ liệu và 20 bit địa chỉ

b)

16 bit dữ liệu và 20 bit địa chỉ

c)

8 bit dữ liệu và 32 bit địa chỉ

d)

16 bit dữ liệu và 32 bit địa chỉ

82.

Cấu trúc của bộ vi xử lý 8086 gồm bao nhiêu khối chính

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

83.

Cờ CF là

a)

Carry flag

b)

Condition flag

c)

Common flag

d)

Single flag

84.

Cờ SF là

a)

Sign flag

b)

Service flag

c)

Single flag

d)

Condition flag

85.

Cờ OF là

a)

Overflow flag

b)

Overdue flag

c)

One flag

d)

Over flag

86.

Cờ IF là

a)

Interrupt flag

b)

Initial flag

c)

Indicate flag

d)

Inter flag

87.

Thanh ghi AX được tạo thành từ nhóm

a)

A. AH&AL

b)

B. BH&BL

c)

C. CH&CL

d)

D. DH&DL

88.

Thanh ghi SP là

a)

Stack pointer

b)

Single pointer

c)

Source pointer

d)

Destination pointer

89.

Thanh ghi BP là

a)

Base pointer

b)

Binary pointer

c)

Bit pointer

d)

Digital pointer

90.

Thanh ghi SS là

a)

Stack segment

b)

Single stack

c)

Sequence stack

d)

Service stack

91.

Thanh ghi DS là

a)

Data segment

b)

Digital segment

c)

Divide segment

d)

Decode segment

92.

Thanh ghi IP là

a)

Instruction pointer

b)

Index pointer

c)

Inline pointer

d)

Internet pointer

93.

Từ nào sau đây không phải là ký hiệu một lệnh trong ngôn ngữ assembly?

a)

A. IF

b)

B. ADD

c)

C. DIV

d)

D. MOV

94.

Đâu là chỉ thị được dùng để thực hiện phép tính logic?

a)

A. AND

b)

B. ADD

c)

C. MOV

d)

D. CMP

95.

Đâu là lệnh rẽ nhánh có điều kiện trong ngôn ngữ assembly?

a)

A. JZ

b)

B. JMP

c)

C. MOV

d)

D. ADD

96.

Đâu là ví dụ một dòng chú thích trong chương trình assembly?

a)

; Move the value 10 into the AX register

b)

MOV AX, 10

c)

ADD AX, BX

d)

MOV BX, [SI]

97.

Đâu là chỉ thị được dùng để so sánh hai giá trị trong ngôn ngữ assembly?

a)

CMP

b)

ADD

c)

MOV

d)

JZ

98.

Đâu là ví dụ một directive trong ngôn ngữ assembly?

a)

DB

b)

MOV

c)

AND

d)

CALL

99.

Từ nào sau đây là một ví dụ về mnemonic trong ngôn ngữ assembly?

a)

MOV

b)

Memory

c)

Integer

d)

Input

100.

Ký hiệu nào sau đây không phải là thanh ghi trong ngôn ngữ assembly?

a)

EX

b)

BX

c)

CX

d)

AX