wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về pháp luật

Total questions: 96

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

2.

Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có….đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

3.

Khách thể của vi phạm pháp luật là những......được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ xã hội

d)

Đối tượng

4.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

5.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật?

a)

a) Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

b) Sự phát triển của khoa học kỹ thuật vượt quá quy định pháp luật

c)

c) Sự thiếu hiểu biết về pháp luật của người dân

d)

d) Sự thay đổi của môi trường tự nhiên

6.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép

d)

Tất cả các phương án đều sai

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

8.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội

d)

Tất cả các phương án đều sai

9.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Quy phạm pháp luật

10.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?

a)

Tội trạng

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các đáp án đều đúng

11.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?

a)

quy tắc quản lý nhà nước

b)

quyền sở hữu trí tuệ

c)

quyền tự do cá nhân

d)

quyền kinh doanh

12.

Hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

13.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

14.

Khi nghiên cứu về đặc điểm của trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do các cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

15.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Có ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

16.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi?

a)

Nhận thức rất rõ về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

17.

Quy tắc quản lý Nhà nước là gì?

a)

Quy tắc xử sự

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định pháp luật

18.

Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các..... được pháp luật điều chỉnh?

a)

a) Quan hệ xã hội - pháp luật

b)

b) Quan hệ pháp luật - tác động

c)

c) Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

d)

d) Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân - dân sự

19.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

20.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

21.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

22.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyền truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

23.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, còn thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

24.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

25.

Đối với các trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu đó được tính từ thời điểm nào sau đây?

a)

Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm

b)

Thời điểm chủ thể người phạm tội ra đầu thú

c)

Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện

d)

Các đáp án đều sai

26.

Tìm đáp án sai trong các nhận định sau?

a)

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ mật thiết với nhau

b)

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với pháp chế thì pháp luật là yếu tố tiền đề

c)

Pháp chế đồng nghĩa với cưỡng chế

d)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và pháp luật là một trong những yêu cầu của pháp chế XHCN

27.

“Quyền lực Nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp” là một trong những đặc trưng của?

a)

Nhà nước pháp quyền TBCN

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

d)

Cả 3 Nhà nước trên

28.

Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

a)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

29.

Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật ở nước ta là?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

30.

Hiến pháp có những đặc trưng, khác với các văn bản pháp luật khác ở chỗ?

a)

Hiến pháp chỉ quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của một Nhà nước, một xã hội làm cơ sở nền tảng cho hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp có một phạm vi điều chỉnh rất rộng, trên tất cả các lĩnh vực, các văn bản pháp luật khác có phạm vi điều chỉnh hẹp hơn

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất và có thủ tục làm mới và sửa đổi đặc biệt là thủ tục lập hiến

d)

Bao gồm cả a, b, c

31.

221. Theo quy định của pháp luật nước ta, ai có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên

b)

Tất cả người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam

c)

Công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên

d)

Chỉ cán bộ, công chức nhà nước

32.

hội và Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

Tất cả công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam 16 tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam 21 tuổi trở lên

33.

Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến pháp

34.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong?

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Hiến pháp

35.

Hiến pháp Nhà nước ta quy định: Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương

36.

Lịch sử lập hiến Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

b)

Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

37.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2013

38.

Hiến pháp 1992 đã được thay thế bằng hiến pháp năm nào?

a)

Năm 1996

b)

Năm 1998

c)

Năm 2001

d)

Năm 2013

39.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có?

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

40.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

41.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử

d)

Cả a, b, c đều sai

42.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

43.

Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

b)

Là người đứng đầu Nhà nước

c)

Thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại

d)

Cả b và c

44.

Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

4 lines
45.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân các cấp?

a)

Kiểm sát hoạt động của tất cả các cơ quan Nhà nước

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật

d)

Gồm b và c

46.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Quan hệ xã hội mà Luật Hành chính điều chỉnh có đặc trưng?

a)

a) Quyền lực phục tùng

b)

b) Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính có địa vị pháp lý ngang nhau

c)

c) Không có sự bình đẳng về mặt ý chí giữa các bên tham gia quan hệ

d)

d) Một bên có quyền nhân danh Nhà nước đơn phương đưa ra quyết định quản lý và phía bên kia có nghĩa vụ chấp hành các quyết định đơn phương đó

47.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là:

a)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

b)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt

c)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn

48.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ

49.

Cơ quan Hành chính Nhà nước cấp tỉnh bao gồm?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức Đảng, đoàn thể cấp tỉnh

50.

Đảng lãnh đạo cơ quan Hành chính Nhà nước bằng phương pháp?

a)

Thuyết phục

b)

Cưỡng chế

c)

Thuyết phục và cưỡng chế

51.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

c)

Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

d)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

52.

Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?

a)

Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính

d)

Cả a, b, c

53.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

b)

Vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Cả a, b, c

54.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Khiển trách

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

55.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hành chính?

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

56.

A 15 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính với lỗi cố ý. Trách nhiệm hành chính đối với A như thế nào?

4 lines
57.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: C là người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm hành chính?

a)

C sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý nếu tuổi C từ đủ 14 đến dưới 16. Nếu C từ đủ 16 tuổi trở lên, có thể phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

b)

C không phải chịu trách nhiệm hành chính

c)

C phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

d)

C chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính khi C đủ 16 tuổi trở lên

58.

T 17 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính và bị xử phạt tiền?

a)

Mức tiền phạt đối với T giống như mức phạt đối với người thành niên

b)

Mức tiền phạt đối với T không được quá 1/2 mức phạt đối với người thành niên. Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp phạt thay

c)

Trong mọi trường hợp, cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp thay

d)

Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì áp dụng hình thức phạt cảnh cáo với T

59.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a và c

60.

Quan hệ học nghề là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ về quản lý lao động

c)

Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a, b, c đều sai

61.

Việc làm là?

a)

Mọi hoạt động lao động trong cơ quan Nhà nước

b)

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập

c)

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập không bị pháp luật cấm

d)

Cả a, b, c đều đúng

62.

Các chế định của Bộ luật Lao động điều chỉnh?

4 lines
63.

Chủ thể của pháp luật dân sự là cá nhân, có thể là?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Cả a, b, c

64.

Hình thức giao dịch dân sự nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hình thức giao dịch bằng hợp đồng miệng

b)

Hình thức giao dịch bằng văn bản

c)

Hình thức giao dịch bằng văn bản có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c đều sai

65.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Người có quyền chiếm hữu hợp pháp đối với tài sản là?

a)

Chủ sở hữu đối với tài sản đó

b)

Chỉ có thể là chủ sở hữu đối với tài sản đó

c)

Người được ủy quyền hợp pháp

d)

Cả a và c

66.

Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

67.

Quyền sở hữu đối với tài sản bao gồm?

a)

Quyền quyết định số phận của tài sản

b)

Quyền nắm giữ, quản lý tài sản

c)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

d)

Cả a, b, c

68.

Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A mua của B một máy vi tính xách tay và không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có?

a)

A là người chiếm hữu hợp pháp

b)

A là người chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

c)

A là người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

d)

Cả a, b, c đều sai

69.

Việc chiếm hữu của một người với đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếm hữu bất hợp pháp thì?

a)

Là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

b)

Là chiếm hữu hợp pháp

c)

Là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

d)

Không phải là chiếm hữu

70.

Đâu là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình?

a)

Đều là chiếm hữu hợp pháp

b)

Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

c)

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

d)

Đều là chiếm hữu hợp pháp không ngay tình

71.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?

a)

Quyền được thông tin

b)

Quyền xác định lại giới tính

c)

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

d)

Quyền được khai sinh

72.

A ủy quyền cho B bán một ngôi nhà?

a)

B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đó

b)

B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đó

c)

B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đó

d)

Cả a, b, c đều sai

73.

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau?

a)

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản

b)

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực

c)

Hợp đồng dân sự về mua bán nhà cửa, đất đai bắt buộc phải có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c đều đúng

74.

Bộ luật Dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ ngày 01/7/1996

b)

Năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/7/2016

c)

Năm 2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

75.

Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản

76.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

77.

Tiền lương là một chế định của ngành luật nào?

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

78.

Hợp đồng lao động phải có nội dung chủ yếu nào sau đây?

a)

Công việc phải làm, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi

b)

Tiền lương, địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng

c)

Điều kiện về an toàn lao động, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động

d)

Cả a, b, c

79.

Có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

80.

Hợp đồng lao động loại nào có lợi nhất cho người lao động?

a)

Hợp đồng có xác định thời hạn

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng theo mùa vụ

d)

Các hợp đồng đều như nhau

81.

Có mấy hình thức giao kết hợp đồng lao động?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

82.

Thời giờ làm việc theo quy định của Bộ luật Lao động là?

a)

Không quá 10 giờ trong một ngày

b)

Từ 8 đến 10 giờ trong một ngày

c)

Tùy thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần

83.

Thời giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động được tính từ?

a)

21 giờ đến 4 giờ sáng

b)

22 giờ đến 5 giờ sáng

84.

Bảo hiểm tự nguyện có mấy chế độ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Hai

d)

Sáu

85.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là?

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

Văn bản pháp luật nào quy định về hợp đồng lao động?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Lao động

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Luật Thương mại

87.

Luật Lao động quy định: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc là?

a)

Ít nhất phải bằng 70% mức lương cấp bậc của công việc đó

b)

Ít nhất phải bằng 50% mức lương cấp bậc của công việc đó

c)

Ít nhất phải bằng 60% mức lương cấp bậc của công việc đó

d)

Ít nhất phải bằng 40% mức lương cấp bậc của công việc đó

88.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Bộ luật Lao động quy định: “Tiền lương của người lao động..... được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc. Mức lương của người lao động do Nhà nước quy định.”

a)

Do Nhà nước quy định và - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

b)

Sẽ - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

c)

Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động và - không được thấp hơn mức lương tối thiểu

d)

Phải - phải bằng mức lương tối thiểu

89.

Luật Lao động quy định: Thời gian thử việc là?

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 40 ngày đối với lao động khác

90.

Hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi?

a)

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

b)

Do ốm đau, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

c)

Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

d)

Cả a, b, c đều đúng

91.

Theo quy định của Luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, Tết trong năm?

a)

Tám ngày

b)

Chín ngày

c)

Mười ngày

d)

Nhà nước sẽ quy định số ngày nghỉ cho năm đó

92.

Luật Lao động quy định: Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa?

a)

Người lao động với tập thể lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn

93.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể

94.

Người lao động có nghĩa vụ?

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Hoàn thành những công việc được giao trong môi trường

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Cả a, b, c đều đúng

95.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ?

a)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

96.

Sự thỏa thuận nào làm phát sinh hợp đồng dân sự?

a)

Mọi sự thỏa thuận

b)

Mọi sự thỏa thuận được lập thành văn bản