wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 93

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

a)

CPU

b)

Đĩa CD

c)

ROM

d)

Bàn phím

2.

Bộ nhớ ROM (Read Only Memory) trên máy tính là

a)

Loại bộ nhớ chỉ đọc trên máy tính

b)

Không mất dữ liệu khi mất nguồn điện

c)

Hỗ trợ quá trình khởi động máy tính

d)

Loại bộ nhớ chỉ đọc trên máy tính và không mất dữ liệu khi mất nguồn điện và hỗ trợ quá trình khởi động máy tính

3.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Read Access Memory

b)

Rewrite Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Secondary memory

4.

Bộ nhớ nào trong bộ nhớ trong chứa các thông tin quan trọng về cấu hình của hệ thống và thông tin này duy trì bằng

a)

RAM

b)

CMOS

c)

CACHE

d)

ROM

5.

Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

(a)  

6.

Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào ... bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

b)

Yếu tố đa nhiệm

c)

Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

d)

Cả 3 phần trên đều đúng

7.

Khi máy tính làm việc hệ điều hành được cài đặt ở đâu?

a)

ROM

b)

Ổ đĩa cứng

c)

RAM

d)

Tất cả đều sai

8.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau

a)

ROM là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Dữ liệu là thông tin chỉ đọc

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong

d)

RAM là bộ nhớ ngoài

9.

Vùng nhớ để lưu tạm thời dữ liệu và dữ liệu sẽ mất đi khi tắt máy tính, nó được gọi là ...?

a)

RAM

b)

HDD

c)

USB

d)

ROM

10.

Các thành phần: RAM, CPU, thiết bị nhập xuất là

a)

Phần cứng máy tính

b)

Phần mềm máy tính

11.

Thuật ngữ RAM là từ viết tắt của cụm từ

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Recent Access Memory

d)

Read And Modify

12.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm

a)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

b)

Cache, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ngoài, ROM

d)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

13.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên.

a)

Là nơi chương trình đưa vào để thực hiện

b)

Là nơi dữ liệu không bị mất khi dòng điện bị gián đoạn

c)

Là nơi lưu trữ dữ liệu đang được máy tính xử lý

d)

Là một thành phần quan trọng của bộ nhớ trong

14.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG

a)

Bộ nhớ ngoài có thể thay thế bộ nhớ trong trong trường hợp bộ nhớ trong bị hỏng

b)

Tốc độ truy xuất của bộ nhớ ngoài nhanh hơn rất nhiều so với bộ nhớ trong

c)

Dữ liệu bộ nhớ ngoài vẫn còn tồn tại khi nguồn điện bị gián đoạn

d)

Bộ nhớ ngoài của máy tính thường là đĩa cứng, USB, RAM, ROM,..

15.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
16.

Bộ xử lý trung tâm của máy tính là?

a)

RAM

b)

Router

c)

ROM

d)

CPU

17.

CPU là viết tắt của cụm từ nào, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Common Processing Unit

b)

Control Processing Unit

c)

Case Processing Unit

d)

Central Processing Unit

18.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,…

b)

Cấu tạo của phần mềm về mặt logic

c)

Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý

d)

Cả 3 phương án đều sai

19.

Lựa chọn nào cho thấy máy tính xách tay có lợi thế hơn so với máy tính để bàn?

a)

Máy tính xách tay có thể mang đi bất kỳ đâu

b)

Một máy tính xách tay có thể tái sử dụng các thành phần của nó có thể được sử dụng cho máy tính xách tay khác

c)

Sửa máy tính xách tay ít tốn kém hơn

d)

Máy tính xách tay thường có kích thước lớn hơn máy tính để bàn

20.

Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ nào?

a)

Personal Computer

b)

Performance Computer

c)

Personal Connector

d)

Printing Computer

21.

Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người sử dụng có thể sử dụng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đó hoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy là?

a)

Máy tính bảng

b)

Máy chủ

c)

Máy tính để bàn

d)

Máy tính FX500

22.

Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?

a)

Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến

b)

Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành

c)

Bền hơn so với điện thoại di động khác

d)

Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi

23.

Thiết bị ngoại vi của máy tính là thiết bị nào?

a)

Máy in

b)

Máy nghe nhạc Mp3

c)

Máy tính bảng

d)

Sách điện tử

24.

Các thiết bị sử dụng để nhập dữ liệu vào máy tính là?

a)

B. Loa máy tính

b)

C. Máy fax

c)

A. Bàn phím, máy ghi hình trực tiếp, chuột, máy quét

25.

Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?

a)

A. Bàn phím, chuột, màn hình, máy in

b)

B. Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột

c)

C. HDD, CD-ROM Drive, FDD, bàn phím

d)

D. Màn hình, CPU, RAM, Mainboard

26.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay sử dụng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

b)

Máy quét ảnh (Scanner)

c)

Bàn phím (KeyboarD, Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scanner)

d)

Máy quét ảnh (Scanner), Chuột (Mouse)

27.

Máy tính là gì?

a)

Là công cụ chỉ sử dụng để tính toán các phép tính thông thường

b)

Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động

c)

Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công

d)

Là công cụ không sử dụng để tính toán.

28.

Thiết bị xuất của máy tính gồm

a)

Bàn phím, màn hình, chuột

b)

Màn hình, máy in

c)

Chuột, màn hình, CPU

d)

Bàn phím, màn hình, loa

29.

Thiết bị nhập chuẩn bao gồm gì, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Màn hình, máy in

b)

Bàn phím, máy in

c)

Máy in, chuột

30.

Thiết bị nào không phải là thiết bị ngoại vi?

a)

Màn hình

b)

Mouse

c)

CPU

d)

Bàn phím

31.

Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau: "Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ kính cha, Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con."

a)

Notepad

b)

Microsoft Word

c)

WordPad

d)

Tất cả đều đúng

32.

Hãy chọn phát biểu SAI?

a)

Mất mát dữ liệu là một trong những tác hại mà virus có thể gây ra cho máy tính

b)

Mã hóa dữ liệu là một cách để bảo vệ dữ liệu trên máy tính người dùng

c)

Sử dụng phần mềm có bản quyền thì máy tính không bao giờ nhiễm virus

d)

Sao chép trái phép phần mềm có bản quyền là vi phạm bản quyền phần mềm

33.

Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a)

Thông qua người sử dụng, khi sử dụng tay ẩm ướt sử dụng máy tính

b)

Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

34.

Các phần mềm sử dụng để nén tệp tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commander

b)

Winzip, Window, Total Commander

c)

Winzip, Winword, Window Explorer

d)

Winzip, Winword, Excel

35.

Để nén một tệp tin hay thư mục bạn sử dụng phần mềm nào?

a)

Winrar

b)

Windows

c)

WinXP

d)

Win98

36.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Calculator là một ứng dụng cho phép thực hiện các phép tính số

b)

Bitlocker là phần mềm của Windows 7 có chức năng mã hóa dữ liệu trong USB flash

c)

Unikey, Vietkey là phần mềm hỗ trợ người dùng gõ tiếng việt

d)

Windows 7 là một phiên bản hệ điều hành mã nguồn mở của Windows

37.

Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Powerpoint

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Excel

d)

Cả 3 ý trên

38.

Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào? MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS, bạn sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
39.

Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?

a)

Microsoft Office

b)

Photoshop

c)

Windows Media

d)

Linux

40.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Unix

b)

Microsoft Word

c)

Windows XP

d)

Linux

41.

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm

a)

Sử dụng phải tốn phí bản quyền

b)

Do Microsoft phát hành

c)

Người sử dụng có thể chỉnh sửa lại mã nguồn

d)

Tất cả đều đúng

42.

Phần mềm nào sau đây sử dụng để diệt Virus?

a)

BKAV

b)

Microsoft Office

c)

Photoshop

d)

Media

43.

Serial Number là của phần mềm là

4 lines
44.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm độc hại?

a)

Trojan

b)

Worms

c)

Microsoft Word

d)

Spyware

45.

Khái niệm hệ điều hành là gì?

a)

Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

b)

Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

c)

Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, sử dụng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

46.

Hãy cho biết đâu là phần mềm hệ thống (hệ điều hành)?

a)

Windows 7

b)

Microsoft Office 2016

c)

UniKey

d)

Windows Media Player

47.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành máy tính?

a)

Linux

b)

IOS

c)

Photoshop

d)

Windows

48.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần mềm quản lý

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Phần mềm đồ họa

49.

Linux là gì?

a)

Một chương trình xử lí ảnh

b)

Một thiết bị phần cứng

c)

Một chương trình soạn thảo và gửi mail

d)

Một hệ điều hành

50.

Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng và máy tính được gọi là

a)

Trình duyệt Web

b)

Hệ Điều Hành

c)

Phần mềm

d)

Các loại trình biên dịch trung gian

51.

Người và máy tính giao tiếp với nhau thông qua thành phần nào sau đây?

a)

Đĩa cứng

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Hệ Điều Hành

52.

Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?

a)

Windows 10

b)

Microsoft Office 2016

c)

UniKey

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

53.

Phần mềm nào dưới đây là chương trình soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Access

54.

Bạn hiểu B-Virus là gì?

a)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các vùng khởi động (Boot record)

d)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

55.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Virus máy tính không lây lan qua các phần mềm bản quyền

b)

Virus máy tính lây lan qua mạng, đặc biệt là thư điện tử

c)

Virus máy tính lây lan qua các thiết bị nhớ di động

d)

Virus máy tính lây lan qua việc sao chép các tập tin đã nhiễm virus

56.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

In màn hình hiện hành ra máy in

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó

c)

In văn bản hiện hành ra máy in

d)

Chụp màn hình hiện hành

57.

Các chức năng cơ bản của máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển

b)

Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Kết nối internet, Nghe nhạc

c)

Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Xem phim, Chạy chương trình

d)

Trao đổi dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Kết nối internet, In văn bản

58.

Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách (client) có thể tìm thấy trong mạng nào?

a)

Client/Server

b)

Ethernet

c)

Peer to Peer

d)

LAN

59.

Bảng mã ASCII mở rộng có bao nhiêu ký tự?

a)

254

b)

255

c)

256

d)

257

60.

Binary là hệ đếm gì?

a)

Thập lục phân

b)

Nhị phân

c)

Hệ bát phân

d)

Hệ thập phân

61.

Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số sử dụng để thiết lập

a)

Những bài toán nhân

b)

Kích thước ảnh

c)

Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)

d)

Dung lượng tệp tin

62.

Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy tính: 1.8GHz, 20GB, 1GB con số 20GB là thông số gì?

a)

Tốc độ vòng quay của ổ cứng

b)

Dung lượng của ổ đĩa cứng

c)

Tốc độ xử lý của CPU

63.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là

a)

Màn hình – CPU – Đĩa Cứng

b)

Đĩa cứng – Màn hình – CPU

c)

Màn hình – Máy in – CPU

d)

Nhận thông tin – Xử lý thông tin – Xuất thông tin

64.

Nhìn hình chụp, cho biết dung lượng bộ nhớ trong của máy tính là bao nhiêu?

a)

Xấp xỉ 7

b)

Xấp xỉ 3.6

c)

Xấp xỉ 8

d)

Xấp xỉ 64

65.

Để đọc nhanh dữ liệu trên mỗi mặt hàng thì mỗi siêu thị đều có thiết bị này đặt ở quầy thu ngân. Thiết bị đó gọi là

a)

Lưu trữ (ổ cứng)

b)

Thiết bị xuất (máy in)

c)

Thiết bị nhập (máy quét mã vạch)

d)

Thiết bị xuất (máy chiếu)

66.

Macro Virus là

a)

Một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

b)

Virus được tạo ra từ các phần mềm ứng dụng như Microsoft Word, Microsoft Excel

67.

Dữ liệu là gì?

a)

Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau

b)

Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép, biến đổi...

c)

Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý

d)

Tất cả đều đúng

68.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu bạn chọn cách nào?

a)

Sao lưu dự phòng

b)

Sử dụng Username – mật khẩu (Password)

c)

Firewall (Bức tường lửa)

d)

Cả 3 ý trên

69.

Sử dụng máy tính lâu dài sẽ gây ra bệnh nào?

a)

Thận, Dạ dày, Tiểu đường

b)

Tim, Phổi, Gan

c)

Mắt, Khớp, Tâm thần

d)

Cả 3 ý trên

70.

Việc nào sau đây không nên làm khi bạn sử dụng máy tính thường xuyên

a)

Sử dụng kính chống lóa

b)

Để đèn chiếu ánh sáng trực tiếp vào màn hình

c)

Rời khỏi bàn làm việc sau mỗi giờ

d)

Lau bàn phím thường xuyên với dung dịch kháng khuẩn

71.

Hãy chỉ ra đơn vị lưu trữ của máy tính

a)

GHz

b)

Byte

c)

DPI

d)

Pixel

72.

Theo bạn kí hiệu MB viết tắt của từ gì?

a)

Gigabit

b)

Megabit

c)

Megabyte

d)

Gigabyte

73.

Cho biết bit là

a)

Đơn vị lớn nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

b)

Một đơn vị đo nguồn điện.

c)

Đơn vị nhỏ nhất biểu diễn thông máy tính

d)

Đơn vị đo tốc độ xử lý thông tin máy tính.

74.

Chương trình nào dưới đây có thể sử dụng để quản lý nhập, xuất tồn kho?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Publisher

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Powerpoint

75.

Đơn vị đo dung lượng nào nhỏ nhất?

a)

Bit

b)

Kilobyte

c)

Gigabyte

d)

Megabyte

76.

Khi làm việc trên một dự án của trường học, việc chia sẻ thông tin thu thập được từ nhiều nguồn khác nhau thông qua một bài thuyết trình trực tuyến là một ví dụ của

a)

Thu thập thông tin

b)

Đánh giá thông tin

c)

Trao đổi thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

77.

Một số Virus không hợp lệ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Spyware => phần mềm quảng cáo

b)

Phishing => tấn công mạng

c)

Trojan horse => phần mềm gián điệp

d)

Warning V

78.

Phương án nào sau đây không phải là một loại mã độc đối với máy tính

a)

Trojan horse

b)

Worm

c)

Virus

d)

Bitlocker

79.

ROM hoặc Read Only Memory là gì?

a)

Là bộ nhớ giữ lại dữ liệu và chương trình ngay cả khi máy tính tắt, đảm bảo khả năng khởi động từ lần đầu sử dụng.

b)

Là bộ nhớ tạm thời dùng để lưu trữ dữ liệu khi máy tính đang hoạt động.

c)

Là thiết bị lưu trữ ngoài như ổ cứng hoặc USB.

d)

Là phần mềm điều khiển các thiết bị phần cứng của máy tính.

80.

CMOS (Complementary Metal-Oxide Semiconductor) dùng để làm gì?

a)

Dùng để chỉ ra con chip có tính năng đặc biệt được sử dụng gắn trên board mạch chủ của laptop để lưu trữ một số thông tin kể cả khi mất điện.

b)

Dùng để tăng tốc độ xử lý của CPU.

c)

Dùng để cung cấp nguồn điện chính cho máy tính.

d)

Dùng để kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính.

81.

Bộ xử lý trung tâm (CPU) đóng vai trò gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò là đơn vị điện toán cốt lõi, xử lý các tín hiệu và giúp hoạt động điện toán trở nên khả thi.

b)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài cho máy tính.

c)

Cung cấp nguồn điện cho các linh kiện máy tính.

d)

Quản lý các thiết bị ngoại vi như chuột và bàn phím.

82.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập (input devices)?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Máy in

83.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất (output devices)?

a)

Chuột

b)

Máy quét

c)

Màn hình

d)

Microphone

84.

Thiết bị lưu trữ (storage devices) bao gồm những thiết bị nào?

a)

Ổ cứng gắn ngoài, USB, ổ đĩa quang.

b)

Chuột, bàn phím, màn hình.

c)

Máy in, loa, webcam.

d)

CPU, RAM, card đồ họa.

85.

Phần mềm máy tính là gì?

a)

Phần mềm máy tính là tất cả thông tin được xử lý bởi hệ thống máy tính, chương trình và dữ liệu.

b)

Phần mềm máy tính là phần cứng của máy tính.

c)

Phần mềm máy tính là các thiết bị ngoại vi.

d)

Phần mềm máy tính là hệ điều hành vật lý.

86.

Virus có thể lây lan vào máy tính thông qua những thiết bị nào?

a)

USB, điện thoại, các ổ cứng gắn ngoài, file đính kèm theo thư điện tử.

b)

Chỉ qua mạng Internet.

c)

Chỉ qua ổ đĩa CD/DVD.

d)

Chỉ qua các trang web chính thức.

87.

Hệ điều hành tương tác trực tiếp với phần nào của máy tính?

a)

Phần cứng như màn hình, máy in,...

b)

Phần mềm ứng dụng như Word, Excel,...

c)

Người dùng cuối

d)

Dữ liệu lưu trữ trên internet

88.

Phần mềm ứng dụng tương tác với phần cứng thông qua gì?

a)

Hệ điều hành.

b)

Bộ nhớ RAM.

c)

Bộ vi xử lý.

d)

Thiết bị ngoại vi.

89.

Phần mềm nguồn mở (OSS) là gì?

a)

Phần mềm nguồn mở (OSS) là phần mềm sử dụng mã có sẵn miễn phí trên Internet, mã có thể được sao chép, sửa đổi hoặc xóa bởi người dùng và tổ chức khác.

b)

Phần mềm nguồn mở (OSS) là phần mềm chỉ có thể sử dụng mà không được phép sửa đổi mã nguồn.

c)

Phần mềm nguồn mở (OSS) là phần mềm phải trả phí để sử dụng và không được chia sẻ mã nguồn.

d)

Phần mềm nguồn mở (OSS) là phần mềm chỉ chạy trên một hệ điều hành nhất định và không thể chỉnh sửa.

90.

Phần mềm nguồn đóng (CSS) là gì?

a)

Phần mềm nguồn đóng (CSS) là phần mềm sử dụng mã độc quyền và được bảo vệ chặt chẽ, chỉ có các tác giả ban đầu của phần mềm mới có thể truy cập, sao chép và thay đổi phần mềm đó.

b)

Phần mềm nguồn đóng (CSS) là phần mềm mà bất kỳ ai cũng có thể truy cập, chỉnh sửa và phân phối mã nguồn.

c)

Phần mềm nguồn đóng (CSS) là phần mềm miễn phí và không có bản quyền.

d)

Phần mềm nguồn đóng (CSS) là phần mềm chỉ chạy trên hệ điều hành mã nguồn mở.

91.

Phần mềm nào sau đây là ví dụ của phần mềm nguồn mở?

a)

Windows

b)

Linux

c)

MS Word

d)

Mind Manager

92.

Điền vào chỗ trống: Phần mềm nguồn đóng chỉ cho phép _______ truy cập, sao chép và thay đổi phần mềm.

a)

các tác giả ban đầu

b)

mọi người dùng

c)

bất kỳ ai trên Internet

d)

các nhà phát triển tự do

93.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần mềm nguồn mở?

a)

Được bảo vệ chặt chẽ

b)

Có thể sao chép, sửa đổi bởi người dùng khác

c)

Chỉ tác giả mới được truy cập

d)

Phải trả tiền để sử dụng