WorksheetsLuật chính quyền địa phương số 77/2015
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
| Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, có mấy loại đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
2.
| Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có?
a)
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
b)
Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
c)
Xã, phường, thị trấn; Đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
3.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí gì?
a)
tiêu chí về dân số, diện tích quy mô | tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc
b)
trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo
c)
Cả 2 ý trên đều sai
d)
Cả 2 ý trên đều đúng
4.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh thuộc loại nào?
a)
loại đặc biệt
b)
loại I
c)
loại II
d)
loại III
5.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13,các đơn vị hành chính cấp tỉnh trừ Hà Nội và Tp.Hồ Chí Minh được phân thành mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Đơn vị hành chính cấp huyện và xã được phân thành mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
7.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
b)
Hội đồng nhân dân và Thường trực hội đồng nhân dân
c)
Thường trực Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
d)
Cả 3 ý trên đều sai
8.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm có?
a)
chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện
b)
chính quyền địa phương ở tỉnh
c)
chính quyền địa phương ở huyện, xã
d)
chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã
9.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở đô thị gồm có?
a)
chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
b)
chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn
c)
chính quyền địa phương ở thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. phường, thị trấn
d)
chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương
10.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, có mấy Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
11.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ nào?
a)
chế độ hội nghị và | quyết định theo đa Số
b)
chế độ tập thể
c)
Chế độ tự chủ
d)
Cả 3 ý trên đều sai
12.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ nào?
a)
chế độ hội nghị và quyết định theo đa Số
b)
Chế độ tập thể Uy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
c)
Chế độ tự chủ
d)
Cả 3 ý trên đều sai
13.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, đâu là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân?
a)
Ủy ban nhân dân
b)
Thường trực Hội đồng nhân dân
c)
Đại biểu Hội đồng nhân dân
d)
Hội đồng nhân dân
14.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, có mấy Tiêu chuẩn của đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
15.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân do ai bầu?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân
b)
Đại biểu Hội đồng nhân dân
c)
Hội đồng nhân dân cùng cấp
d)
Chủ tịch hội đồng nhân dân
16.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, đâu là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
a)
Ủy ban nhân dân
b)
Thường trực Hội đồng nhân dân
c)
Đại biểu Hội đồng nhân dân
d)
Hội đồng nhân dân
17.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, thành viên Ủy ban nhân dân gồm những ai?
a)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch
b)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch, cán bộ xã
c)
Chủ tịch và các Ủy viên
d)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên
18.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân được tổ chức ở cấp nào?
a)
cấp tỉnh
b)
cấp tỉnh, cấp huyện
c)
cấp huyện
d)
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
19.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Nhiệm kỳ của mỗi khóa Hội đồng nhân dân là mấy năm?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
20.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chậm nhất là bao nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân dân khóa mới phải được bầu xong?
a)
35
b)
45
c)
55
d)
65
21.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Nhiệm kỳ của đại biểu Hội đồng nhân dân được quy định như thế nào?
a)
5 năm
b)
theo nhiệm kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
c)
theo nhiệm kỳ của Ủy ban nhân dân
d)
theo nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân
22.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Việc phân định thẩm quyền được thực hiện trên cơ sở các nguyên tắc nào sau đây?
a)
Bảo đảm quản lý nhà nước thống nhất về thể chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch đối với các ngành, lĩnh vực; bảo đảm tính thống nhất, thông suốt của nền hành chính quốc gia
b)
Phát huy quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính trong việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật
c)
Kết hợp chặt chẽ giữa quản lý theo ngành với quản lý theo lãnh thô, phân định rõ nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa chính quyền địa phương các cấp đối với các hoạt động kinh tế - xã hội trên địa bàn lãnh thổ
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
23.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở tỉnh là cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh
b)
Thường trực Hội | đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh |
c)
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban mặt trận tổ quốc
d)
Cả 3 ý trên đều sai
24.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, có mấy Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở tỉnh?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
25.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, trong các ý dưới đây, đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở tỉnh?
a)
Tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp và pháp luật trên địa bàn tỉnh
b)
Quyết định những vấn đề của tỉnh trong phạm vi được phân quyền, phân cấp theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương ủy quyền
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
26.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân tỉnh gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?
a)
cử tri ở tỉnh
b)
cử tri ở huyện
c)
Chủ tịch tỉnh
d)
Chính phủ
27.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, tỉnh miền núi, vùng cao có từ năm trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biêu?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
28.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì được bầu bao nhiêu đại biêu?
a)
50 đại biểu và cứ thêm ba mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu,nhưng tổng số không quá tám mươi lăm đại biểu
b)
40 đại biểu và cứ thêm ba mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu |
c)
30 đại biểu và cứ thêm ba mươi nghìn dân được bầu thêm ba đại biểu
d)
30 đại biểu và cứ thêm ba mươi nghìn dân được bầu thêm hai đại biểu
29.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
30.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm năm mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không bao nhiêu đại biểu?
a)
85
b)
06 90
c)
95
d)
100
31.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh gồm những ai?
a)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân và Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên
c)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân và Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
32.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh gồm những ai?
a)
Trưởng ban, không quá ba Phó Trưởng ban và các Uy viên
b)
Trưởng ban, không quá hai Phó Trưởng ban
c)
Trưởng ban, không quá hai Phó Trưởng ban và các Ủy viên
d)
Trưởng ban, 1 Phó Trưởng ban và các Ủy viên
33.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Số lượng Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh do cơ quan nào quyết định?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
34.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Số lượng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ trưởng và Tổ phó của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân do cơ quan nào quyết định?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
35.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
| Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
36.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân tỉnh có quyền Giải tán Hội đồng nhân dân cấp nào trong trường hợp Hội đồng nhân dân đó làm thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân và trình Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn?
a)
Cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã
b)
cấp xã
c)
cấp huyện và cấp xã
d)
cấp huyện
37.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
38.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, trong các ý dưới đây, đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở tỉnh?
a)
Quyết định kế hoạt phát triển kinh tế-xã hội dài hạn, trung hạn và hằng năm của tỉnh; quy hoạch, kế hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh trong phạm vi được phân quyền
b)
Quyết định chủ trương, biện pháp cụ thể để khuyến khích, huy động các thành phần kinh tế tham gia cung cấp các dịch vụ công trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật
c)
Quyết định các biện pháp khác để phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật;
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
39.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
40.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm những ai?
a)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch
b)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và cán bộ chuyên môn
c)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên
d)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và công chức
41.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá mấy Phó Chủ tịch?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
42.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân tỉnh loại II và loại III có không quá mấy Phó Chủ tịch?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
43.
| Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh là ai?
a)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an
b)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
c)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự
d)
Cả 3 ý trên đều sai
44.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh gồm có?
a)
các sở
b)
các bộ
c)
các sở và cơ quan tương đương sở
d)
Cả 3 ý trên đều sai
45.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ai có quyền Quy định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
46.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ai là người đứng đầu Uỷ ban nhân dân tỉnh?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân
b)
Hội đồng nhân dân
c)
Uỷ ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
47.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có các nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?
a)
Lãnh đạo, điều hành công việc của Ủy ban nhân dân, thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
b)
Lãnh đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động của hệ thống hành chính nhà nước từ tỉnh đến cơ sở, bảo đảm tính thống nhất, thông suốt của nền hành chính
c)
Tổ chức việc phối hợp với cơ quan nhà nước cấp trên đóng tại địa bàn tỉnh để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
48.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ai là người Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
49.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có các nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?
a)
quản lý và tổ chức sử dụng có hiệu quả công sở, tài sản, các phương tiện làm việc và ngân sách nhà nước được giao trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật
b)
Tổ chức việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật, tiếp công dân theo quy định của pháp luật
c)
Chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; ủy quyền cho Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm vi thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
50.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở huyện là cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân huyển và Uỷ ban nhân dân huyện
b)
Hội đồng nhân dân huyện và Thường trực Hội đồng nhân đan huyện
c)
Uỷ ban nhân dân huyện
d)
Hội đồng nhân dân huyện
51.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở huyện?
a)
| Tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp và pháp luật trên địa bàn huyện
b)
Quyết định những vấn đề của huyện trong phạm vi được phân quyền, phân cấp theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do cơ quan hành chính nhà nước cấp trên ủy quyền
d)
ý | Cả 3 ý trên đều đúng
52.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân huyện gồm những ai?
a)
các đại biểu Hội đồng nhân dân
b)
Chủ tịch và Phó chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
c)
Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện và các ủy viên
d)
Cả 3 ý trên đều sai
53.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bốn mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
54.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
30 và cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu
b)
không quá bốn mươi đại biểu 40 và cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số
c)
50 và cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu
d)
| 60 và cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biêu
55.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Huyện không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
56.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Huyện không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
30 và cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm 2 đại biểu, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu
b)
30 và cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm 3 đại biểu, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu
c)
30 và cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm 3 đại biểu, nhưng tổng số không quá năm mươi đại biểu
d)
30 và cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bốn mươi đại biểu
57.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do ai quyết định?
a)
Uỷ ban thường vụ Quốc hội
b)
Quốc hội
c)
Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
d)
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
58.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Thường trực Hội đồng nhân dân huyện gồm những ai?
a)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
b)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên
c)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 3 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
d)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 1 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên
59.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân huyện là ai?
a)
Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Trưởng ban của Hội đồng nhân dân ха
c)
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
d)
Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện
60.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ban của Hội đồng nhân dân huyện gồm có những ai?
a)
Trưởng ban, một Phó Trưởng ban và các Ủy viên
b)
Trưởng ban, 2 Phó Trưởng ban và các Ủy viên
c)
Trưởng ban, 3 Phó Trưởng ban và các Ủy viên
d)
Trưởng ban, một Phó Trưởng ban
61.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện?
a)
Hội đồng nhân dân huyện và Ủy ban nhân dân huyện
b)
Hội đồng nhân dân huyện và Thường trực Hội đồng nhân dân huyện
c)
Ủy ban nhân dân huyện
d)
Hội đồng nhân dân huyện
62.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền Giải tán Hội đồng nhân dân cấp xã trong trường hợp Hội đồng nhân dân đó làm thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân và trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn trước khi thi hành?
a)
Hội đồng nhân dân huyện và Ủy ban nhân dân huyện
b)
Hội đồng nhân dân huyện và Thường trực Hội đồng nhân dân huyện
c)
Ủy ban nhân dân huyện
d)
Hội đồng nhân dân huyện
63.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân huyện gồm những ai?
a)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên
b)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch
c)
Chủ tịch, 2 Phó Chủ tịch
d)
Chủ tịch, 3 Phó Chủ tịch
64.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
150
65.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân huyện loại II và III có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
66.
| Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy viên Ủy ban nhân dân huyện là ai?
a)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
b)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Ủy viên phụ trách quân sự |
c)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Ủy viên | phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an
d)
Cả 3 ý trên đều sai
67.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện gồm có?
a)
các sở và cơ quan turong duong so
b)
các phòng và cơ quan tương đương phòng
c)
các sở
d)
các phòng
68.
| Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13,cơ quan nào có quyền Tổ chức thực hiện ngân sách huyện?
a)
Ủy ban nhân dân huyện
b)
Ủy ban nhân dân tỉnh
c)
Chính phủ
d)
Hội đồng nhân dân huyện
69.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ai là người đứng đầu Ủy ban nhân dân huyện?
a)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
b)
Thường trực hội đồng nhân dân huyện
c)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
d)
Đại biểu Hội đồng nhân dân huyện
70.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện có các nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?
a)
Lãnh đạo và điều hành công việc của Ủy ban nhân dân, các thành viên Ủy ban nhân dân huyện; lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
b)
Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ха
c)
Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và văn bản trái pháp luật của Uy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
71.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở xã là cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân xã và Ủy ban nhân dân xã
b)
Hội đồng nhân dân ха
c)
Ủy ban nhân dân xã
d)
Thường trực Hội đồng nhân dân xã
72.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở xã?
a)
Tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp và pháp luật trên địa bàn xã
b)
Quyết định những vấn đề của xã trong phạm vi được phân quyền, phân cấp theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
Chịu trách nhiệm trước chính quyền địa phương cấp huyện về kết quả thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở xã
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
73.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân xã gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?
a)
cử tri ở xã
b)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã
c)
Ủy ban nhân dân xã
d)
Thường trực Hội đồng nhân dân xã
74.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có từ một nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
10
b)
15
c)
20 20
d)
25
75.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có trên một nghìn dân đến hai nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
76.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có trên hai nghìn dân đến ba nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
77.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có trên ba nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
25 và cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu
b)
20 và cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu
c)
25 và cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm 2 đại biểu, nhưng tổng số khổng quá ba mươi lăm đại biểu
d)
25 và cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm 3 đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi lăm đại biểu
78.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã không thuộc miền núi, vùng cao và hải đảo có từ bốn nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
79.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban nhân dân xã gồm những ai?
a)
Chủ tịch, Phó chủ tịch, ủy viên phụ trách quân sự, ủy viên phụ trách công an
b)
Chủ tịch, phó chủ tịch
c)
Chủ tịch, Phó chủ tịch, Uỷ viên
d)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch, ủy viên phụ trách quân sự
80.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân xã loại I có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
81.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân xã loại II và III có bao nhiêu Phó Chủ tịch?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
82.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương là cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương
b)
Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương
c)
Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương
d)
Cả 3 ý trên đều sai
83.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Quận có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
20 20
b)
30
c)
40
d)
50
84.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13,Ủy ban nhân dân quận loại I có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?
a)
1
b)
2
c)
13
d)
4
85.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân quận loại II và III có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
86.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Phường có từ tám nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
87.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Phường có trên tám nghìn dân thì cứ thêm bốn nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?
a)
15
b)
20
c)
25
d)
35
88.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do ai quyết định thành lập
a)
Quốc hội
b)
Chủ tịch Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Thủ tướng Chính phủ
89.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương tại đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân
b)
Ủy ban nhân dân
c)
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
d)
Thường trực Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
90.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân họp mỗi năm ít nhất mấy kỳ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
91.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Kỳ họp thứ nhất của Hội đồng nhân dân khóa mới được triệu tập chậm nhất là bao nhiêu ngày kể từ ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
25
b)
35
c)
40
d)
45
92.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ các chức vụ nào sau đây? |
a)
| Chủ tịch Hội đông nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân
b)
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân đối với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
c)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
93.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Thường trực Hội đồng nhân dân trình Hội đồng nhân dân bỏ phiếu tín nhiệm trong các trường hợp nào sau đây?
a)
có kiến nghị của ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân
b)
Có kiến nghị của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp
c)
Người được lấy phiếu tín nhiệm có từ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân trở lên đánh giá tín nhiệm thấp
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
94.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân quyết định áp dụng một trong các hình thức biểu quyết nào sau dây?
a)
Biểu quyết công khai
b)
Bỏ phiếu kín
c)
Cả 2 ý trên đều đúng
d)
Cả 2 ý trên đều sai
95.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Tài liệu kỳ họp Hội đồng nhân dân phải được gửi đến đại biểu Hội đồng nhân dân chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
96.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Uỷ ban nhân dân quyết định áp dụng một trong các hình thức biểu quyết nào sau đây?
a)
Biểu quyết công khai
b)
Bỏ phiếu kín
c)
Cả 2 ý trên đều đúng
d)
Cả 2 ý trên đều sai
100 %
