wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C2-I-2.3.Hàng hóa - Tiền tệ - Dịch vụ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm hàng hoá theo C. Mác là gì?

a)

Mọi thứ thoả mãn nhu cầu con người

b)

Bất kỳ sản phẩm tự nhiên nào

c)

Sản phẩm của lao động được đưa ra trao đổi, mua bán

d)

Bất kỳ dịch vụ miễn phí nào

2.

Điều nào không phải là hàng hoá?

a)

Không khí tự nhiên chưa qua lao động

b)

Áo sơ mi bán trên sàn thương mại điện tử

c)

Ứng dụng phần mềm trả phí

d)

Suất ăn công nghiệp bán cho DN

3.

Sản phẩm do lao động tạo ra nhưng chỉ để người sản xuất tự dùng thì:

a)

Vẫn là hàng hoá

b)

Không là hàng hoá

c)

Là dịch vụ công

d)

Là hàng hoá công cộng

4.

Đất đai trong trao đổi được xem là:

a)

Hàng hoá như mọi hàng hoá thông thường

b)

Hàng hoá đặc biệt (quyền sử dụng)

c)

Dịch vụ công

d)

Không có giá

5.

Hàng hoá có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

6.

“Giá trị sử dụng” là:

a)

Số tiền bán được

b)

Công dụng thoả mãn nhu cầu

c)

Thời gian dùng được

d)

Mức độ quý hiếm

7.

Giá trị sử dụng được thực hiện khi nào?

a)

Khi đưa lên kệ hàng

b)

Khi quy định giá

c)

Khi tiêu dùng/sử dụng

d)

Khi sản xuất xong

8.

Giá trị trao đổi là:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Tỷ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác loại

c)

Số lượng hàng bán ra

d)

Số vòng quay vốn

9.

Cơ sở chung để các hàng hoá khác loại trao đổi được với nhau là:

a)

Cùng giá trị sử dụng

b)

Cùng nguyên liệu

c)

Cùng là sản phẩm của lao động xã hội

d)

Cùng giá bán

10.

Giá trị của hàng hoá là:

a)

Giá bán trên thị trường

b)

Lợi nhuận thu được

c)

Lao động xã hội của người SX hàng hoá kết tinh trong hàng hoá

d)

Chi phí nguyên vật liệu

11.

Giá trị là nội dung, còn hình thức biểu hiện ra bên ngoài là:

a)

Giá niêm yết

b)

Giá trị trao đổi/giá

c)

Chi phí trung bình

d)

Nhu cầu thị trường

12.

Khi sản xuất phát triển, khoa học–công nghệ tiến bộ thì giá trị sử dụng:

a)

Phong phú, đa dạng hơn

b)

Mất đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ giảm

13.

Trong kinh tế học (Begg, Dornbusch…), “hàng hoá công cộng” là:

a)

Ai dùng trước thì người sau không dùng được

b)

Luôn có giá bán rõ ràng

c)

Không loại trừ và không cạnh tranh trong tiêu dùng

d)

Chỉ do tư nhân cung cấp

14.

“Hàng khuyến dụng” thường gồm:

a)

Rượu bia, thuốc lá

b)

Y tế, giáo dục, nhà ở cho người nghèo

c)

Đá quý

d)

Ô tô thể thao

15.

Vì sao người sản xuất phải chú ý hoàn thiện giá trị sử dụng?

a)

Để kho đẹp

b)

Để thị trường chấp nhận và bán được hàng

c)

Để dễ tính thuế

d)

Để giảm giờ làm

16.

Tại sao nói giá trị là phạm trù lịch sử?

a)

Vì gắn với mọi xã hội

b)

Vì do tự nhiên quyết định

c)

Chỉ tồn tại khi có sản xuất và trao đổi hàng hoá

d)

Vì do Nhà nước tạo ra

17.

Cặp nào phản ánh đúng mối quan hệ:

a)

Giá trị sử dụng – do lao động trừu tượng tạo ra

b)

Giá trị – do lao động trừu tượng; Giá trị sử dụng – do lao động cụ thể

c)

Giá trị – do lao động cụ thể

d)

Cả A, C đúng

18.

Theo Mác, lao động cụ thể là:

a)

Hao phí sức lao động nói chung

b)

Lao động hữu ích dưới một hình thái nghề nghiệp cụ thể

c)

Lao động không kỹ năng

d)

Lao động quản lý

19.

Lao động trừu tượng là:

a)

Lao động của riêng từng cá nhân

b)

Lao động cụ thể nâng cao

c)

Lao động xã hội nói chung, gạt bỏ hình thức cụ thể

d)

Lao động trí óc

20.

Mâu thuẫn cơ bản trong SXHH xuất phát từ:

a)

Thiếu vốn

b)

Thiếu thị trường

c)

Tư nhân (lao động cụ thể) ↔ xã hội (lao động trừu tượng)

d)

Thiếu công nghệ

21.

Khi hàng hoá không bán được, nguyên nhân lý luận là:

a)

Giá trị sử dụng quá cao

b)

Lao động tư nhân chưa được xã hội thừa nhận

c)

Không có tiền lẻ

d)

Thuế suất cao

22.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng:

a)

Số tiền thu về

b)

Số lượng hàng bán

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Mức khấu hao máy móc

23.

“Thời gian lao động xã hội cần thiết” là thời gian để sản xuất 1 giá trị sử dụng trong điều kiện:

a)

Bình thường với trình độ, cường độ trung bình xã hội

b)

Tốt nhất

c)

Xấu nhất

d)

Bất kỳ

24.

Về cấu thành, lượng giá trị 1 đơn vị hàng hoá gồm:

a)

Chi phí vật chất

b)

Lao động quá khứ chuyển dịch + lao động sống kết tinh thêm

c)

Lợi nhuận + thuế

d)

Khấu hao + tiền lương

25.

Năng suất lao động tăng thì lượng giá trị trong 1 đơn vị hàng hoá:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Lúc tăng lúc giảm

26.

Tăng cường độ lao động (giữ công nghệ) dẫn tới:

a)

Lượng giá trị 1 đơn vị tăng

b)

Lượng giá trị 1 đơn vị giảm

c)

Tổng giá trị gộp tăng, giá trị/đơn vị không đổi

d)

Cả hai đều tăng

27.

Lao động phức tạp so với lao động giản đơn:

a)

Tạo giá trị ít hơn

b)

Tạo giá trị bằng nhau

c)

Được coi như giản đơn nhân bội (tạo nhiều giá trị hơn)

d)

Không so sánh được

28.

Nhân tố sau không trực tiếp làm thay đổi TGLDXHCT:

a)

Trình độ khéo léo trung bình

b)

Mức độ phát triển khoa học–công nghệ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Thị hiếu thời trang thuần tuý

29.

Khi doanh nghiệp giảm hao phí cá biệt thấp hơn mức xã hội, kết quả là:

a)

Giá trị xã hội tăng

b)

Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh/siêu lợi nhuận tạm thời

c)

Xã hội giảm nhu cầu

d)

Giá thị trường bắt buộc giảm ngay

30.

Cặp ghép đúng:

a)

Giá trị – công dụng; Giá trị sử dụng – lao động trừu tượng

b)

Giá trị – lao động trừu tượng; Giá trị sử dụng – lao động cụ thể

c)

Giá trị – tư liệu; GTS – lợi nhuận

d)

Giá trị – nhu cầu

31.

Một chiếc áo làm bằng tay mất 4 giờ, tiêu chuẩn xã hội là 2 giờ. Nếu bán theo giá trị xã hội:

a)

Người SX sẽ thua thiệt/khó bán

b)

Vẫn có lợi

c)

Không ảnh hưởng

d)

Bán cao hơn

32.

Hai hàng hoá A, B trao đổi xA = yB vì:

a)

Có cùng công dụng

b)

Làm từ cùng nguyên liệu

c)

Lượng lao động xã hội kết tinh tương đương

d)

Có cùng giá bán

33.

DN nâng cấp dây chuyền → số phút cho 1 sản phẩm giảm 30%. Khi giá không đổi, DN:

a)

Tăng lợi nhuận đơn vị/chiếm ưu thế cạnh tranh

b)

Giảm sản lượng

c)

Mất thị phần

d)

Lỗ

34.

Một dịch vụ thiết kế logo bán online có phải hàng hoá?

a)

Không, vì vô hình

b)

Có, là hàng hoá phi vật thể do lao động tạo ra để bán

c)

Không, vì không có kho

d)

Chỉ khi in ra giấy

35.

Chọn phát biểu đúng về “giá trị sử dụng mang tính vĩnh viễn”:

a)

Luôn tồn tại cùng vật phẩm, thay đổi theo nhu cầu & công nghệ

b)

Chỉ tồn tại khi bán

c)

Mất đi khi dùng

d)

Không liên quan nhu cầu xã hội

36.

Trong sản xuất bánh mì, “bột mì” là gì?

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Lao động trừu tượng

d)

Giá trị sử dụng

37.

Trong dệt may, “máy may công nghiệp” là:

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Lao động cụ thể

d)

Giá trị mới

38.

Khi chuyển dịch giá trị tư liệu sản xuất vào sản phẩm, phần đó gọi là:

a)

Giá trị cũ (c) được bảo tồn và chuyển dịch

b)

Giá trị mới (v+m)

c)

Lợi nhuận

d)

Địa tô

39.

Phần giá trị mới do lao động sống tạo ra ký hiệu là:

a)

c

b)

v + m

c)

c + v

d)

m – v

40.

Công nhân có tay nghề cao (lao động phức tạp) ⇒ với cùng thời gian tạo:

a)

Ít giá trị hơn

b)

Bằng giá trị

c)

Nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

d)

Không liên quan

41.

Khi thị trường không chấp nhận công dụng của SP, điều gì xảy ra?

a)

Giá trị tăng

b)

Giá trị trao đổi tăng

c)

Không thực hiện được giá trị, hàng khó bán

d)

Đổi hàng dễ hơn

42.

DN A rút ngắn TGLD cá biệt dưới mức xã hội nhờ tự động hoá. Cần chú ý điều gì để lợi thế bền vững?

a)

Tăng cường độ mãi mãi

b)

Đổi mới liên tục, vì đối thủ có thể bắt kịp → giá trị xã hội giảm

c)

Giữ bí mật tuyệt đối, không cần đầu tư nữa

d)

Tăng giá ngay

43.

Nếu tăng cường độ lao động thuần tuý (không đổi công nghệ), thì:

a)

TGLDXHCT giảm

b)

Giá trị/đơn vị giảm

c)

Tổng SP tăng; giá trị/đơn vị không đổi

d)

Không thay đổi gì

44.

Lựa chọn nào không phải nhân tố ảnh hưởng trực tiếp tới năng suất lao động?

a)

Kỹ thuật – công nghệ

b)

Trình độ tay nghề

c)

Tổ chức sản xuất

d)

Thuế VAT

45.

Trong TMĐT, vì sao “mô tả rõ công dụng” lại quan trọng?

a)

Để chạy ads rẻ

b)

Để khách hiể

c)

Để lấy dữ liệu

d)

Để đàm phán chiết khấu

46.

Phát biểu nào sai?

a)

Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị

b)

Hàng hoá phải có giá trị sử dụng

c)

Nếu không có giá trị sử dụng, vẫn có thể bán nếu marketing tốt

d)

Giá trị là lao động xã hội kết tinh

47.

Khi một ngành có năng suất tăng mạnh toàn ngành, hệ quả trên thị trường (các điều kiện khác giữ nguyên) là:

a)

Giá trị xã hội của SP tăng

b)

Giá trị xã hội/đơn vị giảm, giá có xu hướng giảm

c)

Giá trị sử dụng giảm

d)

Không đổi

48.

Tại sao “sản phẩm số” (phần mềm) vẫn mang giá trị?

a)

Vì không cần lao động

b)

Vì có thể sao chép

c)

Vì là sản phẩm lao động trí óc; sản xuất bản gốc hao phí lao động

d)

Vì miễn phí

49.

Câu nào đúng nhất về “rủi ro khủng hoảng” trong SXHH?

a)

Do thiếu tiền

b)

Do Nhà nước can thiệp

c)

Do mâu thuẫn tư nhân–xã hội: sản phẩm không phù hợp nhu cầu/XH không thừa nhận

d)

Do toàn cầu hoá

50.

Liên hệ hiện đại: vì sao UX (trải nghiệm người dùng) lại là lợi thế trong bán hàng?

a)

Làm app nặng hơn

b)

Tăng chi phí marketing

c)

Nâng giá trị sử dụng cảm nhận, giúp hàng hoá được xã hội chấp nhận

d)

Không liên quan

51.

Một DN báo “tăng ca liên tục” để đáp ứng đơn hàng, chưa đổi công nghệ. Theo lý luận giá trị, DN đang:

a)

Giảm giá trị/đơn vị

b)

Tăng tổng giá trị tạo ra; giá trị/đơn vị không đổi

c)

Giảm TGLDXHCT xã hội

d)

Tăng năng suất kỹ thuật

52.

So sánh 2 DN cùng công nghệ: A tổ chức tốt hơn (ít thời gian chết). A có:

a)

Giá trị cá biệt thấp hơn

b)

Giá trị xã hội thấp hơn

c)

Giá trị sử dụng thấp hơn

d)

Không khác

53.

Một sản phẩm có công dụng mới (đáp ứng nhu cầu tinh tế hơn) phản ánh:

a)

Giá trị tăng chắc chắn

b)

Giá trị sử dụng được nâng cao; giá thị trường tùy cung–cầu

c)

TGLDXHCT tăng

d)

Lợi nhuận giảm

54.

[VDC] Hàng hoá X đòi hỏi lao động rất phức tạp. Theo lý luận, ta có thể quy đổi nó về:

a)

Giá trị sử dụng chuẩn

b)

Lao động giản đơn nhân bội

c)

Tiền công

d)

Chi phí nguyên liệu

55.

[VDC] Vì sao nói “giá cả xoay quanh giá trị”?

a)

Vì Nhà nước ấn định

b)

Vì chi phí cố định cao

c)

Vì chịu tác động cung–cầu, cạnh tranh, nhưng trung tâm là giá trị

d)

Vì doanh nghiệp muốn vậy

56.

[VDC] Khi công nghệ mới phổ biến, điều gì xảy ra với người chậm đổi mới?

a)

Lợi nhuận tăng

b)

Giá trị cá biệt cao hơn xã hội → nguy cơ thua lỗ

c)

Không ảnh hưởng

d)

TGLDXHCT xã hội tăng

57.

[VDC] Từ công thức giá trị: giá trị hàng hoá = c + v + m, phát biểu nào đúng?

a)

c là giá trị tư liệu SX chuyển dịch; v + m là giá trị mới do LĐ sống tạo

b)

 c là lợi nhuận; v là tiền lương; m là thuế

c)

c là khấu hao + điện nước

d)

v + m là chi phí vật chất

58.

[VDC] Khi DN dùng vật liệu đắt tiền hơn nhưng không đổi công nghệ, giá trị hàng hoá:

a)

Tăng phần c chuyển dịch

b)

Tăng phần m

c)

Không đổi

d)

 Chỉ tăng giá bán

59.

[VDC] Nếu người tiêu dùng không công nhận công dụng (giá trị sử dụng) của SP, hệ quả tổng quát

a)

Giá trị tăng

b)

Giá trị không thực hiện được → doanh thu không có

c)

M trở thành 0 vĩnh viễn

d)

c giảm

60.

[VDC] Kết luận thực hành quan trọng nhất rút ra cho DN từ học thuyết hàng hoá:

a)

Chạy quảng cáo nhiều là đủ

b)

Hạ lương để giảm v

c)

Đồng thời: nâng công dụng (GTS dụng), tối ưu hoá quy trình để giảm TGLD cá biệt, bám sát nhu cầu xã hội

d)

Chỉ cần theo dõi đối thủ

61.

[NB]: Bản chất của tiền trong kinh tế chính trị Mác là gì?

a)

Một phương tiện thanh toán do Nhà nước quy định thuần túy

b)

 Một loại hàng hóa đặc biệt, vật ngang giá chung

c)

Một loại dịch vụ vô hình

d)

Một chứng khoán có giá

62.

[NB]: Hình thái giá trị ban đầu trong lịch sử trao đổi là:

a)

Hình thái chung

b)

 Hình thái tiền

c)

Hình thái giản đơn (ngẫu nhiên)

d)

Hình thái đầy đủ (mở rộng)

63.

“1A = 2B; 1A = 3C; 1A = 5D” mô tả hình thái nào?

a)

Chung

b)

Tiền

c)

Giản đơn

d)

Đầy đủ/mở rộng

64.

[NB]: Ở hình thái chung của giá trị, đặc điểm là:

a)

Trao đổi trực tiếp từng đôi một

b)

Nhiều hàng hóa cùng biểu hiện ở một vật ngang giá chung

c)

 Đã có tiền giấy

d)

Chưa có vật ngang giá

65.

[NB]: Khi vàng trở thành vật ngang giá chung, đó là:

a)

Hình thái giản đơn

b)

Hình thái tiền

c)

Hình thái mở rộng

d)

Hình thái hỗn hợp

66.

[NB]: Chức năng “thước đo giá trị” đòi hỏi:

a)

 Phải dùng tiền mặt

b)

Bản thân tiền có giá trị

c)

Chỉ được dùng vàng thật

d)

Chỉ dùng ngoại tệ

67.

[NB]: Giá cả là gì trong quan hệ với giá trị?

a)

 Giá cả = giá trị cá biệt

b)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Không liên quan giá trị

d)

Chỉ do Nhà nước quyết định

68.

[NB]: Ở chức năng phương tiện lưu thông, yêu cầu phải có:

a)

Tiền ghi sổ

b)

Tiền mặt (kim loại/giấy)

c)

Ngoại tệ mạnh

d)

Vàng thỏi

69.

Khi tiền rút khỏi lưu thông để dự trữ, tiền thực hiện chức năng:

a)

 Phương tiện thanh toán

b)

Thước đo

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Tiền tệ thế giới

70.

[NB]: “Trả nợ, trả mua chịu” là ví dụ của:

a)

Thước đo

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

71.

[NB]: Tiền tệ thế giới đòi hỏi:

a)

Bất kỳ tiền giấy nội địa

b)

Tiền có đủ giá trị/được quốc tế thừa nhận

c)

Chỉ cần tiền ghi sổ

d)

 Chỉ vàng bạc nguyên chất

72.

[NB]: Dịch vụ là:

a)

Hàng hóa hữu hình cất trữ được

b)

Hàng hóa vô hình, sản xuất–tiêu dùng đồng thời

c)

Không phải hàng hóa

d)

Chỉ tồn tại khu vực công

73.

Vì sao trong lưu thông tiền không nhất thiết có đủ giá trị?

a)

Do Nhà nước bảo kê

b)

Vì chỉ là trung gian, tốc độ quay thay thế giá trị nội tại

c)

Người bán không cần tiền

d)

Thị trường nhỏ

74.

Nguy cơ do tách rời hành vi mua – bán

a)

Tiền mất giá ngay

b)

 Khủng hoảng do đứt gãy thanh toán

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng lạm phát tự động

75.

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị vì:

a)

Nhà nước định giá trần

b)

Cung–cầu và giá trị tiền tác động quanh giá trị hàng hóa

c)

Do chi phí vận chuyển

d)

Do thuế

76.

Khi sản xuất hàng hóa phát triển, tiền cất trữ thường:

a)

Tăng mạnh và nằm yên

b)

Giảm vì đưa vào lưu thông

c)

Không đổi

d)

Chuyển hết sang vàng

77.

[TH]: “Tín dụng thương mại” gắn với chức năng:

a)

Thước đo

b)

 Lưu thông

c)

Thanh toán

d)

Cất trữ

78.

[TH]: Giá chuyển nhượng cầu thủ rất cao chủ yếu do:

a)

Giá vàng tăng

b)

Khan hiếm tài năng + lợi ích kỳ vọng

c)

Lương tối thiểu tăng

d)

Thuế cao

79.

[TH]: Quyền sử dụng đất không là hàng hóa thông thường vì:

a)

Không có giá cả

b)

Không do lao động trực tiếp tạo ra như hàng hóa khác

c)

Không có giá trị sử dụng

d)

 Chỉ do Nhà nước cấp

80.

[TH]: “Tư bản giả” dùng để chỉ:

a)

Máy móc

b)

Nguyên vật liệu

c)

Cổ phiếu, trái phiếu…

d)

 Tiền gửi

81.

 [TH]: Giá chứng khoán chủ yếu phản ánh:

a)

Giá trị lao động kết tinh trong cổ phiếu

b)

Lợi ích/thu nhập kỳ vọng của người mua

c)

Giá vàng thế giới

d)

Tồn kho doanh nghiệp

82.

“Giàu lên do bán đất” không làm xã hội giàu hơn vì:

a)

Không có lạm phát

b)

Tiền chuyển túi, không tạo giá trị mới

c)

Nhà nước thu thuế

d)

Tất cả sai

83.

[TH]: Trong thước đo, có thể dùng “vàng tưởng tượng” vì:

a)

 Vàng luôn rẻ

b)

Đã tồn tại tỷ lệ xã hội ổn định giữa vàng và hàng hóa

c)

Nhà nước bắt buộc

d)

Không ai kiểm soát

84.

[TH]: Dịch vụ khác hàng hóa hữu hình ở chỗ:

a)

Không có giá trị

b)

Không cất trữ được; sản xuất–tiêu dùng đồng thời

c)

Không có giá

d)

Không cần lao động

85.

Kinh tế tăng mạnh thanh toán không tiền mặt. Chức năng mở rộng vai trò nhất:

a)

 Thước đo

b)

Cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

86.

[VD]: A bán chịu cho B 3 tháng; sau đó B chuyển khoản. Tiền đã lần lượt thực hiện:

a)

Lưu thông → Thước đo

b)

Thước đo → Thanh toán

c)

Cất trữ → Lưu thông

d)

Thanh toán → Cất trữ

87.

[VD]: Ở chợ địa phương, muối được dùng làm chuẩn quy đổi. Đây là:

a)

Hình thái tiền

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái mở rộng

d)

Thước đo quốc gia

88.

 [VD]: Phát hành quá nhiều tiền giấy gây:

a)

Giá trị hàng hóa tăng

b)

Giá trị tiền giảm → giá cả tăng (lạm phát)

c)

Sản lượng tăng ngay

d)

Cung hàng hóa tăng tương ứng

89.

[VD]: Hộ gia đình tăng mua vàng khi suy giảm. Chức năng nổi trội:

a)

Cất trữ

b)

Thước đo

c)

 Thanh toán

d)

Lưu thông

90.

Bán gói bảo trì phần mềm online dùng ngay. Đây là:

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Dịch vụ

c)

Chứng khoán

d)

iền tệ thế giới

91.

[VD]: Dân đổ xô mua đất vì tin giá tăng, nhu cầu dùng không đổi. Giá tăng chủ yếu phản ánh:

a)

Tăng giá trị lao động kết tinh trong đất

b)

Khan hiếm + kỳ vọng + đầu cơ

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Giảm cung tiền

92.

Công ty phát hành trái phiếu, nhà đầu tư kỳ vọng 8%/năm. Khoản này là:

a)

Tư bản sản xuất

b)

Vốn lưu động DN

c)

Tư bản giả (chứng khoán nợ)

d)

Tiền tệ thế giới

93.

[VD]: Giao dịch xuyên biên giới thanh toán bằng USD. Tiền đang thực hiện:

a)

Thước đo

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Lưu thông

d)

Cất trữ

94.

[VD]: DN nhận tiền đặt cọc trước 2 tháng. Tạm thời tiền giữ chức năng:

a)

Lưu thông

b)

Cất trữ có mục đích (tại DN)

c)

Thước đo

d)

Tiền tệ thế giới

95.

Giá trị hàng hóa không đổi, nhưng giá cả chung tăng. Khả dĩ nhất:

a)

NSLĐ giảm mạnh

b)

Giá trị tiền giảm (cung tiền tăng nhanh)

c)

Cầu hàng hóa giảm

d)

Giá trị hàng hóa tăng

96.

[VDC]: Chọn phát biểu đúng về “dịch vụ – giá trị”:

a)

 Dịch vụ không có giá trị

b)

Dịch vụ chỉ có giá trị sử dụng

c)

Giá trị dịch vụ do lao động xã hội hao phí để cung ứng

d)

Giá trị dịch vụ = tiền lương người phục vụ

97.

[VDC]: Dùng “bản vị vàng tưởng tượng” để yết giá vẫn hữu hiệu khi:

a)

Không ai kiểm tra

b)

Tỷ lệ xã hội ổn định giữa vàng và hàng hóa + lòng tin vào hệ tiền tệ

c)

Cấm dùng ngoại tệ

d)

Lạm phát cao

98.

[VDC]: Chứng khoán tăng mạnh, sản lượng thực không tăng. Hàm ý chính sách:

a)

Tăng lãi suất tiết kiệm

b)

Cảnh giác bong bóng; không coi tăng giá cổ phiếu là tăng giá trị xã hội

c)

Nơi phát hành tiền

d)

Tăng thuế XNK

99.

[VDC]: “Điểm tích lũy” đổi hàng trong hệ sinh thái riêng (không quy đổi ra tiền pháp định) gần nhất với chức năng:

a)

 Thước đo cục bộ và phương tiện lưu thông hạn chế

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Phương tiện cất trữ bền vững

d)

Phương tiện thanh toán phổ quát

100.

“Phiếu du lịch” chỉ dùng tại địa phương và hết hạn 3 tháng:

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện thanh toán/lưu thông giới hạn; giảm cất trữ → kích cầu

c)

Thước đo giá trị quốc gia

d)

Tăng giá trị hàng hóa tự thân