wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Cơ học kỹ thuật

Total questions: 105

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Hệ lực cân bằng là:

a)

Hệ lực tương đương không

b)

Các lực của hệ lực bằng nhau

c)

Các lực của hệ lực ngược chiều nhau

d)

Véc tơ chính của hệ lực bằng không

2.

Hai hệ lực được gọi là tương đương khi:

a)

Chúng có cùng tác dụng cơ học như nhau đối với một vật rắn

b)

Chúng có giá trị bằng nhau

c)

Chúng cùng đường tác dụng

d)

Chúng làm vật rắn cân bằng

3.

Hợp của hệ lực là:

a)

Một lực duy nhất tương đương với hệ lực đã cho

b)

Một hệ gồm hai lực cân bằng

c)

Một ngẫu lực

d)

Một lực và một ngẫu lực

4.

Tác dụng của một lực lên vật rắn không đổi nếu:

a)

Ta trượt dọc lực theo đường tác dụng của nó

b)

Ta thêm vào đó một lực trực đối với lực đã cho

c)

Ta thêm vào một ngẫu lực

d)

Ta dời song song lực đã cho tới điểm khác

5.

Liên kết là:

a)

Những điều kiện cản trở chuyển động của vật

b)

Sự chuyển động tương đối giữa hai vật tiếp xúc với nhau

c)

Sự kẹp chặt vật thể bởi một cái ngàm

d)

Những sợi dây treo vật

6.

Phản lực liên kết là:

a)

Lực do vật gây liên kết tác dụng lên vật khảo sát

b)

Lực do vật khảo sát tác dụng lên vật gây liên kết

c)

Lực do hai vật tiếp xúc nhau

d)

Lực ngược chiều với ngoại lực

7.

Lực do vật gây liên kết tác dụng lên vật khảo sát

a)

Lực do vật gây liên kết tác dụng lên vật khảo sát

b)

Lực do vật khảo sát tác dụng lên vật gây liên kết

c)

Lực do hai vật tiếp xúc nhau

d)

Lực ngược chiều với ngoại lực

8.

Hệ lực đồng quy là:

a)

Hệ lực có giá của các lực thành phần cắt nhau tại một điểm

b)

Hệ lực có giá của các lực song song với nhau

c)

Hệ lực có giá của các lực hợp với nhau một góc bất kỳ

d)

Hệ lực có véc tơ chính của nó bằng không

9.

Hệ lực song song là:

a)

Hệ lực có giá của các lực thành phần song song với nhau

b)

Hệ lực có giá của các lực cắt nhau tại một điểm

c)

Hệ lực có giá của các lực hợp với nhau một góc bất kỳ

d)

Hệ lực có véc tơ chính của nó bằng không

10.

Ngẫu lực là:

a)

Hệ gồm hai lực song song, khác giá, trái chiều và có trị số bằng nhau

b)

Hệ gồm hai lực song song, cùng giá, ngược chiều và có trị số bằng nhau

c)

Hệ gồm hai lực song song, cùng giá, ngược chiều và có trị số đối nhau

d)

Hệ gồm hai lực song song, cùng giá, cùng chiều và có trị số bằng nhau

11.

Hai ngẫu lực tương đương nhau là:

a)

Hai ngẫu lực có véc tơ mô men ngẫu lực bằng nhau

b)

Hai ngẫu lực có véc tơ mô men ngẫu lực ngược nhau

c)

Hai ngẫu lực có véc tơ mô men ngẫu lực cùng độ lớn nhưng ngược chiều

d)

Hai ngẫu lực có véc tơ mô men ngẫu lực song song với nhau

12.

Trong hình vẽ, lực tác dụng trên đoạn AB là loại lực gì?

a)

Hệ lực phân bố đều

b)

Hệ lực phân bố bậc nhất

c)

Lực tập trung

d)

Hệ lực phân bố bậc hai

13.

Trong hình vẽ, lực tác dụng trên đoạn AC là loại lực gì?

a)

Hệ lực phân bố đều

b)

Lực tập trung

c)

Hệ lực phân bố bậc nhất

d)

Hệ lực phân bố bậc hai

14.

Trong hình vẽ, lực tác dụng trên đoạn CB là loại lực gì?

a)

Hệ lực phân bố bậc nhất

b)

Lực tập trung

c)

Hệ lực phân bố đều

d)

Hệ lực phân bố bậc hai

15.

Trong hình vẽ, liên kết tại B là loại liên kết gì?

a)

Bản lề

b)

Thanh

c)

Gối tựa di động

d)

Ngàm

16.

Liên kết tại A trong hình 1.1 là liên kết gì?

a)

Gối tựa cố định

b)

Thanh

c)

Ngàm

d)

Gối tựa di động

17.

Liên kết tại C trong hình 1.1 là liên kết gì?

a)

Gối tựa di động

b)

Gối tựa cố định

c)

Ngàm

d)

thanh

18.

Liên kết tại A trong hình 1.2 là liên kết gì?

a)

Ngàm

b)

Gối tựa cố định

c)

Dây mềm

d)

Gối tựa di động

19.

Trong hình vẽ lực tác dụng trên đoạn AB là loại lực gì:

a)

Lực phân bố đều

b)

Mô men phân bố

c)

Lực tập trung

d)

Mô men tập trung

20.

Trong hình vẽ liên kết tại B là loại liên kết gì?

a)

Gối tựa cố định

b)

Gối tựa di động

c)

Ngà

21.

Phản lực liên kết trên thanh CD có phương thế nào?

a)

Nối 2 điểm C và D

b)

Vuông góc với CD

c)

Trùng với phương CB

d)

Không có phản lực

22.

Trên hình vẽ liên kết tại E là liên kết gì?

a)

Gối tựa di động

b)

Gối tựa cố định

c)

Ngàm

d)

Thanh

23.

Trên hình vẽ liên kết tại C là liên kết gì?

(a)  

24.

Phản lực liên kết của thanh BD hợp với phương Bx góc bao nhiêu độ?

a)

60 độ

b)

30 độ

c)

45 độ

d)

90 độ

25.

Phản lực liên kết của thanh BD hợp với phương By góc bao nhiêu độ?

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

45 độ

d)

90 độ

26.

Trên hình vẽ, phản lực liên kết tại E có phương thế nào?

a)

NẰM NGANG

b)

THẲNG ĐỨNG

c)

Hợp với phương ngang một góc 45 độ

d)

Song song với CD

27.

Trong hình vẽ, liên kết tại A là loại liên kết gì?

a)

Liên kết ngàm

b)

Liên kết bản lề

c)

Liên kết tựa

d)

Liên kết dây

28.

Trong hình vẽ, liên kết tại A là loại liên kết gì?

a)

Liên kết ngàm

b)

Liên kết bản lề

c)

Liên kết tựa

d)

Liên

29.

Trong hình vẽ, liên kết tại A là loại liên kết gì?

a)

Bản lề

b)

Thanh

c)

Gối tựa di động

d)

Ngàm

30.

Trong hình vẽ, liên kết tại A là loại liên kết gì?

a)

Gối tựa cố định

b)

Gối tựa di động

c)

Bản lề cầu

d)

Ngàm

31.

Trong hình vẽ, liên kết tại B là loại liên kết gì?

a)

Gối tựa di động

b)

Gối tựa cố định

c)

Bản lề cầu

d)

Ngàm

32.

Thanh AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực P với điểm A là:

a)

2qa−

b)

qa−

c)

2qa

d)

2 2qa

33.

Thanh AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực q với điểm A là:

a)

2 4qa−

b)

2 2qa

c)

2 2qa−

d)

2 3qa

34.

Thanh AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực P với điểm C là:

a)

2 2qa

b)

2 3qa

c)

2 qa

d)

2 qa−

35.

Thanh AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực q với điểm C là:

a)

2 2qa

b)

2 3qa

c)

2 qa

d)

2 qa−

36.

Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực P với điểm A là:

a)

2qa−

b)

2 2qa

c)

2qa

d)

qa

37.

Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực q với điểm A là:

a)

2 4qa−

b)

2 2q

38.

Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực P với điểm A là:

a)

2qa

b)

2qa

c)

2qa

d)

qa

39.

Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực q với điểm A là:

a)

2qa

b)

2qa

c)

2qa

d)

2qa

40.

Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Phản lực liên kết tại A theo phương Az là:

a)

-20 (kN)

b)

15 (kN)

c)

5 (kN)

d)

-10 (kN)

41.

Thanh AB chịu lực và liên kết như hình vẽ. Mô men của lực F với điểm A là:

a)

-1500 (N.m)

b)

1000 (N.m)

c)

500 (N.m)

d)

-1000 (N.m)

42.

Dầm ABC chịu lực và liên kết như hình vẽ. Biết F=8 (N). Mô men của lực F với điểm A là:

a)

-32 (N.m)

b)

-8 (N.m)

c)

-16(N.m)

d)

16(N.m)

43.

Dầm ABC chịu lực và liên kết như hình vẽ. Gọi S là ứng lực trong thanh CD. Mô men của lực S với điểm A là:

a)

2.( . )S a N m

b)

.( . )S a N m

c)

.( . )S a N m

d)

2.( . )S a N m

44.

Gọi S1 là ứng lực của thanh AB như hình vẽ. Mô men của lực S1 với điểm E là:

a)

1.2S a

b)

1.S a

c)

1.S a

d)

1.2S

45.

Gọi S là ứng lực của thanh BD như hình vẽ. Mô men của lực S với điểm C là:

a)

0.sin(60 ).Sa

b)

0.cos(60 ).Sa

c)

.2S a

d)

.3S

46.

Gọi S là ứng lực của thanh BD như hình vẽ. Mô men của lực S với điểm B là:

4 lines
47.

Mô men của lực S với điểm C là:

a)

0.sin(60 ).Sa

b)

0.cos(60 ).Sa

c)

.2S

d)

.3S

48.

Mô men của lực S với điểm B là:

a)

0

b)

.Sa

c)

.Sa−

d)

2.Sa

49.

Mô men của M với điểm B là:

a)

M

b)

.2Ma

c)

.2Ma−

d)

0

50.

Tại liên kết A như trên hình vẽ có bao nhiều thành phần phản lực trong hệ tọa độ đề các Axyz?

a)

6

b)

2

c)

1

d)

0

51.

Mô men của hệ lực q1 trên đoạn AC với điểm A là:

a)

18 ( . )kN m−

b)

12 ( . )kN m−

c)

12 ( . )kN m

d)

24 ( . )kN m

52.

Tổng hình chiếu các lực tác dụng lên thanh BEK theo phương Ex là:

a)

12S−S

b)

12S+S

c)

0

d)

12S−S

53.

Tổng mô men của các lực F1 và F2 với trục z là:

a)

16000 ( . )N mm

b)

40000 ( . )N mm

c)

40000 ( . )N mm−

d)

24000 ( . )N mm

54.

Tổng hình chiếu các lực đó lên trục Ax là:

a)

21 32 .. 22 TT−

b)

21 32 .. 22 TT+

c)

12 32 .. 22 TT−

d)

12 32 .. 22 TT+

55.

Tổng hình chiếu các lực đó lên trục Ax là:

a)

A 21 32 .. 22 TT−

b)

B 21 32 .. 22 TT+

c)

C 12 32 .. 22 TT−

d)

D 12 32 .. 22 TT+

56.

Thanh ABC chịu liên kết và chịu tác dụng của các lực T1, T2, T3 như hình vẽ. Tổng hình chiếu các lực T1, T2, T3 lên trục Ax là:

a)

A 3 1 2 T T−

b)

B 3 12 2 T T T+ −

c)

C 3 1 3 2 T T−

d)

D 123 T T T− −

57.

Khi thay đổi tâm thu gọn của hệ lực thì véc tơ chính của hệ lực thay đổi thế nào?

a)

A Không thay đổi

b)

B Bằng không

c)

C Giảm một nửa

d)

D Tăng 2 lần

58.

Gọi R là véc tơ chính của hệ lực khi thu gọn về điểm A. Khi thay đổi tâm thu gọn của hệ lực từ A sang B thì mô men chính thay đổi một lượng là:

a)

A ( ) B M m R= ρ ρ

b)

B ( ) A M m R= ρ ρ

c)

C Không thay đổi

d)

D ( ) o M m R= ρ ρ

59.

Gọi véc tơ chính và mô men chính của hệ lực là R và M. Điều kiện cân bằng tổng quát của hệ lực đó là:

a)

A 0 & 0RM= = ρ ρ

b)

B 0 & 0RM≠ = ρ ρ

c)

C 0 & 0RM= ≠ ρ ρ

d)

D 0 & 0RM≠ ≠ ρ ρ

60.

Một vật rắn chịu hệ lực không gian, trong trường hợp tổng quát cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật trong hệ tọa độ đề các Oxyz?

a)

A 6

b)

B 5

c)

C 3

d)

D 2

61.

Một vật rắn chịu hệ lực trong mặt phẳng Oxy cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật?

a)

A 3

b)

B 4

c)

C 2

d)

D 1

62.

Một vật rắn chịu hệ lực song song trong không gian đề các Oxyz cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật?

a)

A 3

b)

B 6

c)

C 5

d)

D 4

63.

các Oxyz cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

64.

Một vật rắn chịu hệ lực đồng quy trong mặt phẳng Oxy cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

65.

Khi thay đổi tâm thu gọn của hệ lực từ điểm O sang điểm A thì tích vô hướng giữa véc tơ chính và mô men chính của hệ lực có thay đổi không

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Bằng không

66.

Gọi véc tơ chính và mô men chính của hệ lực là R và M. Hệ lực thu về 1 xoắn khi:

a)

0 & 0RM≠≠

b)

0 & 0RM≠=

c)

0 & 0RM=≠

d)

0 & 0RM==

67.

Thanh AB chịu lực và có phản lực liên kết Y, N như hình vẽ. Phương trình cân bằng các lực theo phương Ay là:

a)

.20Y P q a N− − + =

b)

.20Y P q a N+ − + =

c)

.20Y P q a N− + + =

d)

.20Y P q a N+ + + =

68.

Thanh AB chịu lực và có phản lực liên kết Y, N như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men với điểm A của các lực là:

4 lines
69.

Gọi Y và M là phản lực liên kết tại ngàm A của thanh ABC như hình vẽ. Phương trình cân bằng các lực theo phương Ay là:

a)

0Y P q a− − =

b)

0Y P q a a M− −− =

c)

0Y P q a a M− −+ =

d)

0Y P q a a− +=

70.

Gọi Y và M là phản lực liên kết tại ngàm A của thanh ABC như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm A là:

a)

0M P a q a a− − =

b)

0M P q a a Y a− −− =

c)

0Y P q a a M− −+ =

d)

0Y P q a a− +=

71.

Thanh AB chịu lực và có phản lực liên kết Y, N như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men với điểm C của các lực là:

a)

0P a Y a q a a−− =

b)

0P a Y a q a a+− =

c)

0N a P a q a a+ + =

d)

0N a P a q a a+ + =

72.

Gọi phản lực liên kết của thanh AB tại A và B là Y, N như hình vẽ. Giá trị của N khi AB cân bằng là:

a)

N = qa/5

b)

N = qa

c)

N = qa/3

d)

N = qa/4

73.

Gọi phản lực liên kết của thanh AB tại A và B là Y, N như hình vẽ. Giá trị của Y khi AB cân bằng là:

a)

Y = qa/4

b)

Y = qa/5

c)

Y = qa/3

d)

Y = qa

74.

Giá trị của Y khi AB cân bằng là:

a)

4

b)

5

c)

1

d)

Y

75.

Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm B là:

a)

. .2 . 0M Y a q aa =0

b)

. .2 .2 0M P a q a a =0

c)

. .2 .2 . 0M P a q a a Y a  =0

d)

. .2 .2 . 0M P a q a a Y a  =0

76.

Giá trị của mô men phản lực M khi thanh AC cân bằng là:

a)

2

b)

5M qa=

c)

3M qa=

d)

2

e)

3M qa=

77.

Phương trình cân bằng các lực theo phương Ax:

a)

0.cos(30 ) 0X T+ =0

b)

0.sin(30 ) 0X T+ =0

c)

0X T F+ − =0

d)

0X T F+ + =0

78.

Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm B là:

a)

.2 .5 0F Y− =0

b)

.2 .5 .5 0F Y X− + =0

c)

.2 .5 .5 0F Y X− − =0

d)

.2 .5 0F Y+ =0

79.

Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm A là:

a)

0.sin(30 ).5 .3 0TF− =0

b)

0.cos(30 ).5 .3 0TF− =0

c)

0.cos(30 ).5 .3 .5 0TF Y− + =0

d)

0.sin(30 ).5 .3 .5 0TF Y− + =0

80.

Giá trị phản lực Y khi AB cân bằng là:

a)

200 ( )YN=

b)

500 ( )YN=

c)

500 ( )YN= −

81.

Giá trị phản lực Y khi AB cân bằng là:

a)

200 ( )YN

b)

500 ( )YN

c)

500 ( )YN 

d)

0 ( )Y N

82.

Giá trị phản lực T của dây BC khi thanh AB cân bằng là:

a)

600 ( )TN

b)

300 ( )TN

c)

300 3( )TN

d)

300 3( )TN 

83.

Phương trình cân bằng các lực theo phương Ax là:

a)

0.cos(45 ) 0X S

b)

0X S 

c)

0.cos(45 )0X SF 

d)

0.cos(45 )0X SF 

84.

Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm C là:

a)

.2 .2 0Y F  

b)

.2 .2 0Y F 

c)

.2 .2 .2 0Y F X  

d)

.2 .2 .2 0Y F X  

85.

Giá trị phản lực Y của gối A khi thanh AB cân bằng là:

a)

500 ( )YN 

b)

1000 ( )YN

c)

1000 ( )YN 

d)

0 ( )Y N

86.

Giá trị phản lực S của thanh CD khi thanh AB cân bằng là:

a)

1000 2 ( )SN 

b)

1000 3 ( )SN 

c)

500 2 ( )SN 

d)

500 2 ( )SN

87.

liên kết là X, Y, S và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực S của thanh CD khi thanh AB cân bằng là:

a)

1000 2 ( )SN 

b)

1000 3 ( )SN 

c)

500 2 ( )SN 

d)

500 2 ( )SN

88.

Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, S và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm A là:

a)

0.sin(45 ).2 .4 0SF 

b)

0.sin(45 ).2 .4 0SF 

c)

0.sin(45 ).2 .4 0SF 

d)

3..4 0 2 S F 

89.

Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng các lực theo phương Ey là:

a)

0N F 

b)

12 0S S 

c)

0N F 

d)

12 0S S 

90.

Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm E là:

a)

12.2. . 0S a S a F a  

b)

12.2. . 0S a S a F a  

c)

12.2. . 0S a S a F a  

d)

12.2. . . 0S a S a F a N a   

91.

Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm D là:

a)

1. . 0S a F a 

b)

12.2. . 0S a S a F a  

c)

1.2 . 0S a F a 

d)

12.2. . . 0S a S a F a N a   

92.

Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực N của gối E khi thanh BDEK cân bằng là:

a)

100 ( )NN=

b)

0 ( )N N=

c)

100. ( )Na N=

d)

100. ( )Na N= −

93.

Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực S1 của thanh AB khi hệ cân bằng là:

a)

1 100 ( )SN=

b)

1 0 ( )S N=

c)

1 50 ( )SN=

d)

1 200 ( )SN=

94.

Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực S2 của thanh AB khi hệ cân bằng là:

a)

2 100 ( )SN= −

b)

2 1000 ( )SN= −

c)

2 50 ( )SN=

d)

2 200 ( )SN=

95.

Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Phương trình hình chiếu các lực lên trục Bx khi hệ cân bằng là:

a)

0.cos(60 )0cSX− =

b)

0.sin(60 )0cSX− =

c)

0.sin(60 )0cSX Y− + =

d)

0.cos(60 )0cSX Y− + =

96.

Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Phương trình hình chiếu các lực lên trục By khi hệ cân bằng là:

a)

0.sin(60 ).2 0cSY q a+ − =

b)

0.sin(60 ).2 0cSY q a− − =

c)

0.cos(60 ).2 0cSY q a+ − =

d)

0cSY q+ − =

97.

Câu 89 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm C là:

a)

0.2 .2 .sin(60 ). 0M q a a Sa

b)

0.2 .2 .cos(60 ). 0M q a a Sa

c)

0.2 .2 .cos(60 ). 0M q a a Sa

d)

0.2 .sin(60 ). 0M q a Sa + =

98.

Câu 90 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Biết M=5 (kN.m), q=2 (kN/m), a=2 (m). Giá trị phản lực S của thanh BD khi hệ cân bằng là:

a)

37 ( ) 3 SN=

b)

37 ( ) 2 3 SN=

c)

37 3 ( )SN=

d)

2 37 ( )SN=

99.

Câu 91 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Biết M=5 (kN.m), q=2 (kN/m), a=2 (m). Giá trị phản lực Xc của gối C khi hệ cân bằng là:

a)

37 ( ) 2 3 cXN=

b)

37 ( ) 3 cXN=

c)

37 3 ( ) cXN=

d)

37 ( ) C XN=

100.

Câu 92 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Biết M=5 (kN.m), q=2 (kN/m), a=2 (m). Giá trị phản lực Yc của gối C khi hệ cân bằng là:

a)

21 ( ) 2 cYN− =

b)

21 ( ) 4 cYN− =

c)

21 ( ) 3 cYN− =

d)

21 ( ) 3 cYN=

101.

Câu 93 Thanh ACB có các phản lực liên kết là Y, N và chịu lực như hình vẽ. Phương trình hình chiếu các lực lên trục Ay khi hệ cân bằng là:

a)

A 1 .3 0Y N q  

b)

B 1 .3 0Y N q  

c)

C 1 .3 0Y N q  

d)

D 1 0Y N q  

102.

Câu 94 Thanh ACB có các phản lực liên kết là Y, N và chịu lực như hình vẽ. Phương trình mô men các lực với điểm A khi hệ cân bằng là:

a)

A 1 .6 .3.1,5 0N q

b)

B 1 .6 .3 0N q 

c)

C 1 .6 .3 0N q 

d)

D 1 .6 9. 0N q 

103.

Câu 95 Thanh ACB có các phản lực liên kết là Y, N và chịu lực như hình vẽ. Giá trị phản lực N của gối B khi hệ cân bằng là:

a)

A 3 ( )N kN

b)

B 2 ( )N kN

c)

C 6 ( )N kN

d)

D 12 ( )NkN

104.

Câu 96 Thanh ACB có các phản lực liên kết là Y, N và chịu lực như hình vẽ. Giá trị phản lực Y của gối A khi hệ cân bằng là:

a)

A 9 ( )Y kN

b)

B 6 ( )Y kN

c)

C 15 ( )YkN

d)

D 12 ( )YkN

105.

Câu 97 Biết các lực và phản lực liên kết tác dụng lên điểm A trong hình vẽ là T1, T2, Q. Phương trình cân bằng của các lực này theo phương Ax là:

a)

A 00 21 .cos(30 ) .sin(45 ) 0TT

b)

B 00 21 .sin(30 ) .sin(45 ) 0TT

c)

C 00 21 .sin(30 ) .sin(45 ) 0TT

d)

D 00 21 .sin(45 ) .sin(30 ) 0TT