Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về ktmt 192 -> 291
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Đâu là chỉ thị được dùng để so sánh hai giá trị trong ngôn ngữ assembly?
CMP
ADD
MOV
JZ
Đâu là ví dụ một directive trong ngôn ngữ assembly?
DB
MOV
AND
CALL
Từ nào sau đây là một ví dụ về mnemonic trong ngôn ngữ assembly?
A. MOV
B. Memory
C. Integer
D. Input
Ký hiệu nào sau đây không phải là thanh ghi trong ngôn ngữ assembly?
A. EX
B. BX
C. CX
D. AX
Lệnh nào sau đây được dùng để chuyển đến phần khác của chương trình?
JMP
ADD
MOV
CMP
Đâu là chỉ thị được dùng để thực hiện phép tính số học trong ngôn ngữ assembly?
ADD
MOV
JMP
CMP
Đâu là một ví dụ về nhãn trong ngôn ngữ assembly?
A. START
B. LOOP
C. MOV
D. XOR
Chỉ thị nào sau đây được dùng để gọi một chương trình con (subroutine)?
CALL
ADD
MOV
RET
Đơn vị thi hành (EU) và đơn vị giao tiếp BUS (BIU) trong 8086:
BIU thực thi xong, EU mới thực thi
Song song với nhau
EU thực thi xong, BIU mới thực thi
Hoạt động độc lập nhau
Thanh ghi CS, DS, SS, ES là các thanh ghi:
Thanh ghi đa năng
Thanh ghi con trỏ và chỉ số
Thanh ghi đoạn
Thanh ghi cờ
Thanh ghi BX có thể sử dụng để:
Chứa một dữ liệu
Chứa một địa chỉ đoạn
Một địa chỉ đoạn
Chứa một dữ liệu và một địa chỉ độ dời
Thanh ghi quản lý đoạn bộ nhớ chứa ngăn xếp:
A. CS
B. DS
C. SS
D. ES
Trong bộ vi xử lý 8086, bộ phận nào thực hiện giải mã lệnh:
Khối EU
Khối ALU
Khối điều khiển BUS
Bộ đệm lệnh
Địa chỉ CS:IP chỉ địa chỉ lệnh sắp được thực hiện trong đoạn nào sau đây:
Đoạn dữ liệu
Đoạn ngăn xếp
Đoạn mã
Đoạn dữ liệu phụ
Đoạn dữ liệu có dung lượng là bao nhiêu
64KByte
64Kbit
64 Mbyte
64 Mbit
Các thanh ghi nào giữ kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit
AX và DX
BX và CX
CX và DX
AX và DI
Trong lập trình hợp ngữ 8086, khai báo kích thước bộ nhớ trong trường nào
Model
Stack
Data
Code
Khai báo các biến và hằng trong trường nào
Model
Stack
Data
Code
Thứ tự các thành phần trong dòng lệnh trong chương trình hợp ngữ từ trái qua sẽ là
Nhãn, chú thích, lệnh, các toán hạng
Nhãn, lệnh, các toán hạng, chú thích
Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích
Nhãn, các toán hạng, chú thích, lệnh
Đâu không phải là một loại addressing mode trong ngôn ngữ assembly?
Parallel
Indirect
Immediate
Direct
Các ký hiệu MOV hay ADD được gọi là
OP-Code
Operators
Commands
Operands
Lệnh khai báo một biến 1 byte có tên “var” là
var DB 1,2,3
var DW ?
var DD ?
var DB ?
Lệnh khai báo một xâu hoàn chỉnh (có đầu xâu, kết thúc xâu) có tên S là
S DB 13,10,65,66,67,68,'S'
S db 100 dup(?)
S db 'a'
S db "hello"
Đâu là lệnh khai báo một hằng số
Z db 33h,13h
T db 10 dup(50 dup(?))
db 3
X equ 2
Lệnh khai báo một mảng có 100 phần tử, tên S là
S db "hello"
S DB 100,13,10,65,66,67,68,'S',100
S db 'a'
S db 100 dup(?)
Trong ngắt 21H, hàm nào dùng để nhập 1 kí tự vào từ bàn phím
01H
02H
09H
4CH
Kí tự nhập vào từ bàn phím có mã ASCII nằm trong thanh ghi nào
A. AL
B. CL
C. DL
D. BL
Hàm kết thúc chương trình trong ngắt 21H là
09H
01H
02H
4CH
Một kí tự muốn in ra màn hình phải có mã ASCII nằm trong thanh ghi nào
AL
BL
CL
DL
Trong ngắt 21H, hàm dùng để in 1 kí tự ra màn hình là
09H
01H
02H
4CH
Trong ngắt 21H, hàm nào dùng để in 1 xâu kí tự ra màn hình là
A. 02H
B. 09H
C. 4CH
D. 01H
Đoạn chương trình dưới đây thực hiện nhiệm vụ gì?
In ký tự đầu tiên được trỏ bởi buffer ra màn
Đọc một xâu ký tự từ bàn phím vào buffer
Đọc một ký tự vào buffer từ bàn phím
In xâu ký tự được trỏ bởi buffer ra màn hình
Sau đoạn chương trình bên dưới ta có MOV CX,7 MOV AX,0 TONG: ADD AX,CX LOOP TONG
AX=7
AX=28
AX=21
AX=25
Giá trị trong thanh ghi BL bằng bao nhiêu
0
5h
26h
0Eh
Thanh ghi CS lưu cái gì trong code segment
instruction codes
instruction path
instruction stream
instruction stream line
Thanh ghi trạng thái (status register) còn được gọi là
flags
stack
accumulator
counter
Thanh ghi cỡ 16 bit của bộ xử lý 8086 được dùng để chỉ
Một condition từ kết quả tính toán trong ALU
Một condition của bộ nhớ
Kết quả của phép cộng
Kết quả của phép trừ
Lệnh PUSH chép một word vào
stack
bộ nhớ
thanh ghi
địa chỉ đích
Lệnh POP chép một word từ
stack
bộ nhớ
thanh ghi
cache
LD chép các word vào thanh ghi và __
DS
ES
SS
CS
Bộ xứ lý 8086 nạp lần lượt các chỉ thị từ__của bộ nhớ
Code segment
IP
ES
SS
Mục đích chính khi tạo ra ngôn ngữ assembly là
Để cung cấp một phương tiện tương tác với phần cứng ở mức thấp
Để làm cho lập trình khó hơn
Để đơn giản việc lập trình bằng cách cung cấp cấu trúc ngôn ngữ mức cao
Để cung cấp một phương tiện tương tác tốt với phần cứng ở mức cao
Phát biểu nào sau đây là đúng với các chương trình viết bằng ngôn ngữ assembly?
Chạy nhanh hơn và hiệu quả hơn các chương trình ngôn ngữ mức cao
Độc lập với máy (machine-independent)
Dễ đọc hơn các chương trình ngôn ngữ mức cao
Khó debug hơn chương trình ngôn ngữ mức cao
Các chương trình ngôn ngữ assembly được viết dùng
Mnemonics
Hex code
ASCII code
Binary code
Đâu là mặt hạn chế khi dùng ngôn ngữ assembly?
Không chạy trên các kiến trúc phần cứng khác
Chạy chậm và hiệu quả thấp hơn ngôn ngữ mức cao
Không cho truy xuất trực tiếp đến tài nguyên phần cứng
Dễ viết và lưu giữ
Đâu là phát biểu đúng về lợi ích khi dùng ngôn ngữ assembly?
Cung cấp khả năng điều khiển trực tiếp các tài nguyên phần cứng
Dễ viết và dễ lưu giữ hơn ngôn ngữ mức cao
Dễ chuyển sang các kiến trúc phần cứng khác
Dễ đọc và chạy nhanh hơn ngôn ngữ mức cao
Đâu không phải là một kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ assembly?
Boolean
String
Float
Integer
Nội dung được chứa trong Stack Pointer là
Địa chỉ của phần tử trên đỉnh của stack
Địa chỉ chỉ thị kế tiếp
Địa chỉ của chỉ thị hiện hành
Địa chỉ của phần tử ở đáy của stack
Thanh ghi nào sau đây là trong kiến trúc x86-64 bit?
A. RAX
B. EBX
C. EIP
D. EDX
Sau đoạn chương trình bên dưới ta có
MOV AX,0
MOV CX,7
TONG:
ADD AX,CX
INC CX CMP CX,10
JLE TONG
AX=28
AX=34
AX=55
AX=25
Sau khi thực hiện đoạn chương trình bên dưới, thanh ghi AL có giá trị bằng bao nhiêu?
XOR AX, AX
XOR BX, BX
MOV AX, 5857H
MOV BX, 58A8H
XOR AX, BX
58h
57h
A8h
FFh
Giá trị của các thanh ghi AX, BX, CX, DX sau khi thực hiện đoạn lệnh sau đây lần lượt là:
MOV AX,100
MOV BX,71
ADD AX,BX
PUSH BX
PUSH AX
POP CX
ADD CX,2
POP DX
AND DX,CX
A. 00ABh, 0047h, 00ADh, 0005h
B. 00ABh, 0047h, 00ADh, 0047h
C. 00ABh, 00ADh, 0047h, 0005h
D. 00ADh, 0047h, 00ABh, 0005h
Giá trị của các thanh ghi AX, BX, CX, DX sau khi thực hiện đoạn lệnh sau đây lần lượt là:
MOV AX,300
MOV BX,47
MOV CX,41
MOV DX,12
SUB AX,CX
ADD BX,DX
A. 0103h, 003Bh, 0029h, 000Ch
B. 0103h, 0029h, 003Bh, 000Ch
C. 003Bh, 0103h, 0029h, 000Ch
D. 0103h, 0029h, 003Bh, 000Ch
Giá trị của các thanh ghi AX, BX, CX, DX sau khi thực hiện đoạn lệnh sau đây lần lượt là:
MOV AX,71
MOV BX,17
AND AX,BX
MOV CX,AX
MOV DX,BX
0063h, 0011h, 0011h, 0063h
0036h, 0010h, 0010h, 0036h
0001h, 0011h, 0001h, 0011h
0036h, 0000h, 0011h, 0000h
Giả sử AX=10, BX=15, sau đoạn chương trình sau ta sẽ có:
SUB AX,BX
CMP AX,0
JG Tiep
NEG AX
JMP Next
Tiep: ADD AX,15
JMP KT
Next: ADD AX,20
KT:
AX=25
AX=20
AX=5
Đáp án khác
Sau khi thực hiện đoạn chương trình: ORG 100H MOV AX,0 MOV BX,0 MOV AL, 5 MOV BL, 10H ADD AL, BL XOR BL, 55H Thanh ghi AX có giá trị bằng bao nhiêu?
35h
25h
15h
45h
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: MOV AL, 200 MOV BL, 4 MUL BL Thanh ghi AL có kết quả bằng bao nhiêu?
3h
80h
4h
20h
Đoạn chương trình nào nhập 1 chữ số vào từ bàn phím?
MOV AH,01H
NHAP: INT 21H
CMP AL,30H
JL NHAP
CMP AL39H
JG NHAP
MOV AH,01H
NHAP: INT 21H
CMP AL,41H
JL NHAP
CMP AL,5AH
JG NHAP
MOV AH,01H
NHAP: INT 21H
CMP AL,61H
JL NHAP
CMP AL,7AH
JG NHAP
MOV AH,01H NHAP: INT 21H CMP AL,30H
JG NHAP
CMP AL,39H
JL NHAP
Đoạn chương trình nhập 1 chữ cái in hoa vào từ bàn phím.
MOV AH,01H
NHAP: INT 21H
CMP AL,30H
JL NHAP
CMP AL39H
JG NHAP
MOV AH,01H
NHAP: INT 21H
CMP AL,41H
JL NHAP
CMP AL,5AH
JG NHAP
MOV AH,01H
NHAP: INT 21H
CMP AL,61H
JL NHAP
CMP AL,7AH
JG NHAP
MOV AH,01H
NHAP: INT 21H
CMP AL,30H
JG NHAP
CMP AL,39H
JL NHAP
Ý nghĩa của đoạn chương trình sau: MOV CX,8 XOR BX,BX LAP: SHL AL,1 JC TT INC BX TT: LOOP LAP
Đếm số bit 0 trong AL lưu vào BX
Đếm số bit 1 trong AL lưu vào BX
Đếm số bit 1 trong AL ra màn hình
Đếm số bit 0 trong AL ra màn hình
Xét đoạn chương trình sau: MOV CX,0 MOV AH,1 DOC: INT 21h
CX có giá trị bằng số ký tự được đọc vào
CX chứa giá trị được hiển thị
CX = 0
CX = 1
Thanh ghi nào sau đây trong x86-64bit là tương đương với thanh ghi PC trong máy tính John Von Neumann?
RIP
ESI
EDI
RAX
Ba phần trong một chương trình assembly là
data section, bss section và text section
data section, stack section và text section
text section, heap section và data section
bss section, buffer section và text section
Kết quả của chỉ thị MOV AL, 65 là
Lưu 0100 0001 trong AL
Lưu 42H trong AL
Lưu 40H trong AL
Lưu 0100 0010 trong AL
Nhóm chỉ thị nào sau đây không tác động (ảnh hưởng) đến các cờ (flags)?
Nhóm chỉ thị chuyển data
Nhóm chỉ thị tính toán logic
Nhóm chỉ thị tính toán số học
Nhóm chỉ thị rẽ nhánh (branch operation)
Cho trích đoạn chương trình assembly như sau, chạy trên hệ điều hành linux: MOV EAX, 3 MOV EBX, 0 MOV ECX, INPUT_BUFFER MOV EDX, 256 INT 0X80 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đoạn chương trình để đọc dữ liệu nhập từ bàn phím vào máy tính
Đoạn chương trình để in thông báo lên màn hình máy tính
Đoạn chương trình để đọc dữ liệu nhập từ bộ đệm vào máy tính
Đoạn chương trình để ghi dữ liệu ra ổ đĩa cứng thứ cấp của máy tính
Các thiết lập về cấu hình phần cứng máy tính được lưu trữ tại
Hard Disk Drive
Cache
CMOS RAM
RAM
Đặc điểm của bộ nhớ ROM
Cho phép ghi dữ liệu
Chỉ cho phép đọc dữ liệu
Bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp
Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời.
ROM là bộ nhớ có đặc điểm
Cho phép truy nhập nhanh hơn bộ nhớ RAM
Nội dung không bị thay đổi khi mất nguồn cấp
Lưu trữ được nhiều thông tin hơn bộ nhớ RAM
Được sử dụng làm bộ nhớ Cache
Chương trình BIOS được lưu trữ trong bộ nhớ thuộc loại nào
ROM
RAM
Ổ đĩa cứng
Cache
Cấu tạo của một ô nhớ SRAM bao gồm
Bao gồm hai tụ điện và ba Transistor
Bao gồm hai tụ điện và bốn Transistor
Gồm sáu Transistor
Gồm sáu tụ điện
Cấu tạo của một ô nhớ DRAM bao gồm
Gồm hai tụ điện và một Transistor
Gồm một tụ điện và một Transistor
Gồm một tụ điện và hai Transistor
Gồm hai tụ điện và hai Transistor
Đối với RAM, phát biểu nào sau đây đúng
Là loại bộ nhớ không khả biến
RAM là viết tắt của: Read Access Memory
SRAM được chế tạo từ các tụ điện
Là nơi lưu giữ các thông tin mà máy tính đang xử lý
Đặc điểm của bộ nhớ RAM
Cho phép ghi dữ liệu
Chỉ cho phép đọc dữ liệu
Không bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp
Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ
Bộ nhớ nào cần được thực hiện làm tươi
ROM
SRAM
RAM
DRAM
Bộ nhớ Cache được cấu trúc từ loại bộ nhớ nào trong số các bộ nhớ sau đây
ROM
SRAM
DRAM
Flash ROM
Chức năng của bộ nhớ Cache trong máy tính là gì
Chứa các toán hạng là hằng số
Chuẩn bị trước dữ liệu mà bộ vi xử lý cần sử dụng
Lưu giữ các tham số hệ thống
Giúp mở rộng dung lượng bộ nhớ
Ưu điểm của bộ nhớ Cache là
Dung lượng lớn
Thời gian truy nhập nhỏ
Chi phí thấp
Thời gian truy nhập lớn
Thành phần cấu tạo chính trong một memory logic chip là
Nhiều ma trận cell xếp chồng
Một ma trận cell
Nhiều ma trận cell xếp nối tiếp
Một chuỗi cell nối tiếp
Một memory logic chip WxB có nghĩa là
Chip có thể chứa W từ nhớ mỗi từ có B bit
Chip có thể chứa B từ nhớ mỗi từ có W bit
Chip có thể chứa WxB byte
Chip có thể chứa W từ nhớ mỗi từ có B byte
Cấu trúc của một thanh RAM gồm
Nhiều memory logic chip được nối theo mạch giải mã địa chỉ
Nhiều memory logic chip được xếp chồng vào một chip lớn
Một memory logic chip nhiều mặt
Một memory logic chip một mặt
Số lượng mức cache có thể có trong máy tính?
Nhiều
Một
Hai
Ba
Có bao nhiêu loại cache trong máy tính?
2
3
4
5
Bộ nhớ chính được làm chủ yếu từ linh kiện nào?
RAM động
RAM tĩnh
ROM
Flash ROM
Chu kỳ làm tươi cần cho loại linh kiện nhớ nào?
A. RAM động
B. RAM tĩnh
C. Flash ROM
D. EPROM
Phát biểu nào sau đây là sai?
RAM động được dùng phổ biến hơn RAM tĩnh vì có hiệu suất cao hơn RAM tĩnh.
Một trong những nhược điểm của RAM động là phải làm tươi theo định kỳ để duy trì dữ liệu
RAM tĩnh thường được dùng để làm bộ nhớ cache
Cả RAM tĩnh và RAM động đều bị xoá dữ liệu khi mất nguồn điện
Đối với bộ nhớ chính trong máy tính, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Bộ nhớ chính chứa chương trình và dữ liệu đang thực hiện
Bộ nhớ chính có thể mở rộng dung lượng tuỳ ý
Bộ nhớ chính được đánh địa chỉ bởi hệ điều hành
Bộ nhớ chính được đánh địa chỉ trực tiếp bởi bộ xử lý
Đối với bộ nhớ cache, có các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ sau đây
A. Trực tiếp, liên kết toàn phần, liên kết tập hợp
B. Liên kết toàn phần, liên kết phụ thuộc, gián tiếp
C. Liên kết tập hợp, liên kết phần tử, gián tiếp
D. Trực tiếp, liên kết phần tử, liên kết gián đoạn
Khi truy nhập cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng
Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ
Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định
Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất
Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong bốn line xác định
Thời gian truy nhập bộ nhớ được tính bằng
Thời gian từ lúc khởi động chương trình tới khi nhận được dữ liệu từ bộ nhớ
Thời gian từ khi nhận lệnh tới khi nhận được dữ liệu từ bộ nhớ
Thời gian từ khi có tín hiệu Chip Enable tới khi nhận được dữ liệu
Thời gian tồn tại của dữ liệu trên Bus hệ thống
Đơn vị quản lý bộ nhớ trong máy tính có thể là
Bộ vi xử lý
Bộ điều khiển truy nhập DMA
Bộ điều khiển BUS
Bộ vi xử lý và bộ điều khiển truy nhập DMA
Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là sai
EPROM là loại ROM có thể xóa và ghi lại nhiều lần
Là loại bộ nhớ khả biến
Là nơi chứa các chương trình hệ thống (BIOS)
Là nơi chứa các vi chương trình
Tại sao bộ nhớ RAM của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên
Truy xuất bộ nhớ theo địa chỉ được cung cấp ngẫu nhiên
Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên
Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
Bộ nhớ ROM không phải là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên
Bộ nhớ trong có dung lượng lớn hơn bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ Cache có tốc độ truy xuất cao hơn bộ nhớ RAM
Bộ nhớ RAM luôn có dung lượng nhỏ hơn bộ nhớ Cache
Cache có khả năng truy cập tốc độ cao vì nguyên nhân chính sau đây
Kết nối trực tiếp với CPU
Cấu tạo đơn giản
Dung lượng nhỏ, giá thành cao
Linh kiện có chất lượng cao
Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng
Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU
Bộ nhớ chính có tốc độ nhanh hơn cache
Bộ nhớ cache được đặt giữa Bộ nhớ chính và Bộ nhớ ngoài
Cache là bộ nhớ nằm tách biệt CPU
Cache là loại bộ nhớ có đặc điểm
Có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM
Cho phép truy nhập nhanh hơn so với bộ nhớ DRAM
Cho phép truy nhập nhanh hơn so với các thanh ghi của CPU
Là bộ nhớ cố định
Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là
Địa chỉ vật lý
Không gian vật lý
Địa chỉ logic
Không gian địa chỉ
Trong cấu trúc bộ nhớ dạng 2N×M, phát biểu nào dưới đây đúng
A. Bộ nhớ gồm 2N Byte và M module nhớ
B. Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ
C. Bộ nhớ gồm 2N ngăn nhớ, mỗi ngăn nhớ gồm M bit
D. Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ
Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai?
Có 14 đường địa chỉ
Có 8 đường dữ liệu
Các đường địa chỉ là: A0 → A13
Có 16 đường địa chỉ
