wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về ktmt 192 -> 291

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chỉ thị được dùng để so sánh hai giá trị trong ngôn ngữ assembly?

a)

CMP

b)

ADD

c)

MOV

d)

JZ

2.

Đâu là ví dụ một directive trong ngôn ngữ assembly?

a)

DB

b)

MOV

c)

AND

d)

CALL

3.

Từ nào sau đây là một ví dụ về mnemonic trong ngôn ngữ assembly?

a)

A. MOV

b)

B. Memory

c)

C. Integer

d)

D. Input

4.

Ký hiệu nào sau đây không phải là thanh ghi trong ngôn ngữ assembly?

a)

A. EX

b)

B. BX

c)

C. CX

d)

D. AX

5.

Lệnh nào sau đây được dùng để chuyển đến phần khác của chương trình?

a)

JMP

b)

ADD

c)

MOV

d)

CMP

6.

Đâu là chỉ thị được dùng để thực hiện phép tính số học trong ngôn ngữ assembly?

a)

ADD

b)

MOV

c)

JMP

d)

CMP

7.

Đâu là một ví dụ về nhãn trong ngôn ngữ assembly?

a)

A. START

b)

B. LOOP

c)

C. MOV

d)

D. XOR

8.

Chỉ thị nào sau đây được dùng để gọi một chương trình con (subroutine)?

a)

CALL

b)

ADD

c)

MOV

d)

RET

9.

Đơn vị thi hành (EU) và đơn vị giao tiếp BUS (BIU) trong 8086:

a)

BIU thực thi xong, EU mới thực thi

b)

Song song với nhau

c)

EU thực thi xong, BIU mới thực thi

d)

Hoạt động độc lập nhau

10.

Thanh ghi CS, DS, SS, ES là các thanh ghi:

a)

Thanh ghi đa năng

b)

Thanh ghi con trỏ và chỉ số

c)

Thanh ghi đoạn

d)

Thanh ghi cờ

11.

Thanh ghi BX có thể sử dụng để:

a)

Chứa một dữ liệu

b)

Chứa một địa chỉ đoạn

c)

Một địa chỉ đoạn

d)

Chứa một dữ liệu và một địa chỉ độ dời

12.

Thanh ghi quản lý đoạn bộ nhớ chứa ngăn xếp:

a)

A. CS

b)

B. DS

c)

C. SS

d)

D. ES

13.

Trong bộ vi xử lý 8086, bộ phận nào thực hiện giải mã lệnh:

a)

Khối EU

b)

Khối ALU

c)

Khối điều khiển BUS

d)

Bộ đệm lệnh

14.

Địa chỉ CS:IP chỉ địa chỉ lệnh sắp được thực hiện trong đoạn nào sau đây:

a)

Đoạn dữ liệu

b)

Đoạn ngăn xếp

c)

Đoạn mã

d)

Đoạn dữ liệu phụ

15.

Đoạn dữ liệu có dung lượng là bao nhiêu

a)

64KByte

b)

64Kbit

c)

64 Mbyte

d)

64 Mbit

16.

Các thanh ghi nào giữ kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit

a)

AX và DX

b)

BX và CX

c)

CX và DX

d)

AX và DI

17.

Trong lập trình hợp ngữ 8086, khai báo kích thước bộ nhớ trong trường nào

a)

Model

b)

Stack

c)

Data

d)

Code

18.

Khai báo các biến và hằng trong trường nào

a)

Model

b)

Stack

c)

Data

d)

Code

19.

Thứ tự các thành phần trong dòng lệnh trong chương trình hợp ngữ từ trái qua sẽ là

a)

Nhãn, chú thích, lệnh, các toán hạng

b)

Nhãn, lệnh, các toán hạng, chú thích

c)

Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích

d)

Nhãn, các toán hạng, chú thích, lệnh

20.

Đâu không phải là một loại addressing mode trong ngôn ngữ assembly?

a)

Parallel

b)

Indirect

c)

Immediate

d)

Direct

21.

Các ký hiệu MOV hay ADD được gọi là

a)

OP-Code

b)

Operators

c)

Commands

d)

Operands

22.

Lệnh khai báo một biến 1 byte có tên “var” là

a)

var DB 1,2,3

b)

var DW ?

c)

var DD ?

d)

var DB ?

23.

Lệnh khai báo một xâu hoàn chỉnh (có đầu xâu, kết thúc xâu) có tên S là

a)

S DB 13,10,65,66,67,68,'S'

b)

S db 100 dup(?)

c)

S db 'a'

d)

S db "hello"

24.

Đâu là lệnh khai báo một hằng số

a)

Z db 33h,13h

b)

T db 10 dup(50 dup(?))

c)

db 3

d)

X equ 2

25.

Lệnh khai báo một mảng có 100 phần tử, tên S là

a)

S db "hello"

b)

S DB 100,13,10,65,66,67,68,'S',100

c)

S db 'a'

d)

S db 100 dup(?)

26.

Trong ngắt 21H, hàm nào dùng để nhập 1 kí tự vào từ bàn phím

a)

01H

b)

02H

c)

09H

d)

4CH

27.

Kí tự nhập vào từ bàn phím có mã ASCII nằm trong thanh ghi nào

a)

A. AL

b)

B. CL

c)

C. DL

d)

D. BL

28.

Hàm kết thúc chương trình trong ngắt 21H là

a)

09H

b)

01H

c)

02H

d)

4CH

29.

Một kí tự muốn in ra màn hình phải có mã ASCII nằm trong thanh ghi nào

a)

AL

b)

BL

c)

CL

d)

DL

30.

Trong ngắt 21H, hàm dùng để in 1 kí tự ra màn hình là

a)

09H

b)

01H

c)

02H

d)

4CH

31.

Trong ngắt 21H, hàm nào dùng để in 1 xâu kí tự ra màn hình là

a)

A. 02H

b)

B. 09H

c)

C. 4CH

d)

D. 01H

32.

Đoạn chương trình dưới đây thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

In ký tự đầu tiên được trỏ bởi buffer ra màn

b)

Đọc một xâu ký tự từ bàn phím vào buffer

c)

Đọc một ký tự vào buffer từ bàn phím

d)

In xâu ký tự được trỏ bởi buffer ra màn hình

33.

Sau đoạn chương trình bên dưới ta có MOV CX,7 MOV AX,0 TONG: ADD AX,CX LOOP TONG

a)

AX=7

b)

AX=28

c)

AX=21

d)

AX=25

34.

Giá trị trong thanh ghi BL bằng bao nhiêu

a)

0

b)

5h

c)

26h

d)

0Eh

35.

Thanh ghi CS lưu cái gì trong code segment

a)

instruction codes

b)

instruction path

c)

instruction stream

d)

instruction stream line

36.

Thanh ghi trạng thái (status register) còn được gọi là

a)

flags

b)

stack

c)

accumulator

d)

counter

37.

Thanh ghi cỡ 16 bit của bộ xử lý 8086 được dùng để chỉ

a)

Một condition từ kết quả tính toán trong ALU

b)

Một condition của bộ nhớ

c)

Kết quả của phép cộng

d)

Kết quả của phép trừ

38.

Lệnh PUSH chép một word vào

a)

stack

b)

bộ nhớ

c)

thanh ghi

d)

địa chỉ đích

39.

Lệnh POP chép một word từ

a)

stack

b)

bộ nhớ

c)

thanh ghi

d)

cache

40.

LD chép các word vào thanh ghi và __

a)

DS

b)

ES

c)

SS

d)

CS

41.

Bộ xứ lý 8086 nạp lần lượt các chỉ thị từ__của bộ nhớ

a)

Code segment

b)

IP

c)

ES

d)

SS

42.

Mục đích chính khi tạo ra ngôn ngữ assembly là

a)

Để cung cấp một phương tiện tương tác với phần cứng ở mức thấp

b)

Để làm cho lập trình khó hơn

c)

Để đơn giản việc lập trình bằng cách cung cấp cấu trúc ngôn ngữ mức cao

d)

Để cung cấp một phương tiện tương tác tốt với phần cứng ở mức cao

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng với các chương trình viết bằng ngôn ngữ assembly?

a)

Chạy nhanh hơn và hiệu quả hơn các chương trình ngôn ngữ mức cao

b)

Độc lập với máy (machine-independent)

c)

Dễ đọc hơn các chương trình ngôn ngữ mức cao

d)

Khó debug hơn chương trình ngôn ngữ mức cao

44.

Các chương trình ngôn ngữ assembly được viết dùng

a)

Mnemonics

b)

Hex code

c)

ASCII code

d)

Binary code

45.

Đâu là mặt hạn chế khi dùng ngôn ngữ assembly?

a)

Không chạy trên các kiến trúc phần cứng khác

b)

Chạy chậm và hiệu quả thấp hơn ngôn ngữ mức cao

c)

Không cho truy xuất trực tiếp đến tài nguyên phần cứng

d)

Dễ viết và lưu giữ

46.

Đâu là phát biểu đúng về lợi ích khi dùng ngôn ngữ assembly?

a)

Cung cấp khả năng điều khiển trực tiếp các tài nguyên phần cứng

b)

Dễ viết và dễ lưu giữ hơn ngôn ngữ mức cao

c)

Dễ chuyển sang các kiến trúc phần cứng khác

d)

Dễ đọc và chạy nhanh hơn ngôn ngữ mức cao

47.

Đâu không phải là một kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ assembly?

a)

Boolean

b)

String

c)

Float

d)

Integer

48.

Nội dung được chứa trong Stack Pointer là

a)

Địa chỉ của phần tử trên đỉnh của stack

b)

Địa chỉ chỉ thị kế tiếp

c)

Địa chỉ của chỉ thị hiện hành

d)

Địa chỉ của phần tử ở đáy của stack

49.

Thanh ghi nào sau đây là trong kiến trúc x86-64 bit?

a)

A. RAX

b)

B. EBX

c)

C. EIP

d)

D. EDX

50.

Sau đoạn chương trình bên dưới ta có

MOV AX,0

MOV CX,7

TONG:

ADD AX,CX

INC CX CMP CX,10

JLE TONG

a)

AX=28

b)

AX=34

c)

AX=55

d)

AX=25

51.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình bên dưới, thanh ghi AL có giá trị bằng bao nhiêu?

XOR AX, AX

XOR BX, BX

MOV AX, 5857H

MOV BX, 58A8H

XOR AX, BX

a)

58h

b)

57h

c)

A8h

d)

FFh

52.

Giá trị của các thanh ghi AX, BX, CX, DX sau khi thực hiện đoạn lệnh sau đây lần lượt là:

MOV AX,100

MOV BX,71

ADD AX,BX

PUSH BX

PUSH AX

POP CX

ADD CX,2

POP DX

AND DX,CX

a)

A. 00ABh, 0047h, 00ADh, 0005h

b)

B. 00ABh, 0047h, 00ADh, 0047h

c)

C. 00ABh, 00ADh, 0047h, 0005h

d)

D. 00ADh, 0047h, 00ABh, 0005h

53.

Giá trị của các thanh ghi AX, BX, CX, DX sau khi thực hiện đoạn lệnh sau đây lần lượt là:

MOV AX,300

MOV BX,47

MOV CX,41

MOV DX,12

SUB AX,CX

ADD BX,DX

a)

A. 0103h, 003Bh, 0029h, 000Ch

b)

B. 0103h, 0029h, 003Bh, 000Ch

c)

C. 003Bh, 0103h, 0029h, 000Ch

d)

D. 0103h, 0029h, 003Bh, 000Ch

54.

Giá trị của các thanh ghi AX, BX, CX, DX sau khi thực hiện đoạn lệnh sau đây lần lượt là:

MOV AX,71

MOV BX,17 

AND AX,BX 

MOV CX,AX 

MOV DX,BX

a)

0063h, 0011h, 0011h, 0063h

b)

0036h, 0010h, 0010h, 0036h

c)

0001h, 0011h, 0001h, 0011h

d)

0036h, 0000h, 0011h, 0000h

55.

Giả sử AX=10, BX=15, sau đoạn chương trình sau ta sẽ có:

SUB AX,BX

CMP AX,0

JG Tiep

NEG AX

JMP Next

Tiep: ADD AX,15

JMP KT

Next: ADD AX,20

KT:

a)

AX=25

b)

AX=20

c)

AX=5

d)

Đáp án khác

56.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình: ORG 100H MOV AX,0 MOV BX,0 MOV AL, 5 MOV BL, 10H ADD AL, BL XOR BL, 55H Thanh ghi AX có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

35h

b)

25h

c)

15h

d)

45h

57.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: MOV AL, 200 MOV BL, 4 MUL BL Thanh ghi AL có kết quả bằng bao nhiêu?

a)

3h

b)

80h

c)

4h

d)

20h

58.

Đoạn chương trình nào nhập 1 chữ số vào từ bàn phím?

a)

MOV AH,01H

NHAP: INT 21H

CMP AL,30H

JL NHAP

CMP AL39H

JG NHAP

b)

MOV AH,01H

NHAP: INT 21H

CMP AL,41H

JL NHAP

CMP AL,5AH

JG NHAP

c)

MOV AH,01H

NHAP: INT 21H

CMP AL,61H

JL NHAP

CMP AL,7AH

JG NHAP

d)

MOV AH,01H NHAP: INT 21H CMP AL,30H

JG NHAP

CMP AL,39H

JL NHAP

59.

Đoạn chương trình nhập 1 chữ cái in hoa vào từ bàn phím.

a)

MOV AH,01H

NHAP: INT 21H

CMP AL,30H

JL NHAP

CMP AL39H

JG NHAP

b)

MOV AH,01H

NHAP: INT 21H

CMP AL,41H

JL NHAP

CMP AL,5AH

JG NHAP

c)

MOV AH,01H

NHAP: INT 21H

CMP AL,61H

JL NHAP

CMP AL,7AH

JG NHAP

d)

MOV AH,01H

NHAP: INT 21H

CMP AL,30H

JG NHAP

CMP AL,39H

JL NHAP

60.

Ý nghĩa của đoạn chương trình sau: MOV CX,8 XOR BX,BX LAP: SHL AL,1 JC TT INC BX TT: LOOP LAP

a)

Đếm số bit 0 trong AL lưu vào BX

b)

Đếm số bit 1 trong AL lưu vào BX

c)

Đếm số bit 1 trong AL ra màn hình

d)

Đếm số bit 0 trong AL ra màn hình

61.

Xét đoạn chương trình sau: MOV CX,0 MOV AH,1 DOC: INT 21h

a)

CX có giá trị bằng số ký tự được đọc vào

b)

CX chứa giá trị được hiển thị

c)

CX = 0

d)

CX = 1

62.

Thanh ghi nào sau đây trong x86-64bit là tương đương với thanh ghi PC trong máy tính John Von Neumann?

a)

RIP

b)

ESI

c)

EDI

d)

RAX

63.

Ba phần trong một chương trình assembly là

a)

data section, bss section và text section

b)

data section, stack section và text section

c)

text section, heap section và data section

d)

bss section, buffer section và text section

64.

Kết quả của chỉ thị MOV AL, 65 là

a)

Lưu 0100 0001 trong AL

b)

Lưu 42H trong AL

c)

Lưu 40H trong AL

d)

Lưu 0100 0010 trong AL

65.

Nhóm chỉ thị nào sau đây không tác động (ảnh hưởng) đến các cờ (flags)?

a)

Nhóm chỉ thị chuyển data

b)

Nhóm chỉ thị tính toán logic

c)

Nhóm chỉ thị tính toán số học

d)

Nhóm chỉ thị rẽ nhánh (branch operation)

66.

Cho trích đoạn chương trình assembly như sau, chạy trên hệ điều hành linux: MOV EAX, 3 MOV EBX, 0 MOV ECX, INPUT_BUFFER MOV EDX, 256 INT 0X80 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đoạn chương trình để đọc dữ liệu nhập từ bàn phím vào máy tính

b)

Đoạn chương trình để in thông báo lên màn hình máy tính

c)

Đoạn chương trình để đọc dữ liệu nhập từ bộ đệm vào máy tính

d)

Đoạn chương trình để ghi dữ liệu ra ổ đĩa cứng thứ cấp của máy tính

67.

Các thiết lập về cấu hình phần cứng máy tính được lưu trữ tại

a)

Hard Disk Drive

b)

Cache

c)

CMOS RAM

d)

RAM

68.

Đặc điểm của bộ nhớ ROM

a)

Cho phép ghi dữ liệu

b)

Chỉ cho phép đọc dữ liệu

c)

Bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp

d)

Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời.

69.

ROM là bộ nhớ có đặc điểm

a)

Cho phép truy nhập nhanh hơn bộ nhớ RAM

b)

Nội dung không bị thay đổi khi mất nguồn cấp

c)

Lưu trữ được nhiều thông tin hơn bộ nhớ RAM

d)

Được sử dụng làm bộ nhớ Cache

70.

Chương trình BIOS được lưu trữ trong bộ nhớ thuộc loại nào

a)

ROM

b)

RAM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Cache

71.

Cấu tạo của một ô nhớ SRAM bao gồm

a)

Bao gồm hai tụ điện và ba Transistor

b)

Bao gồm hai tụ điện và bốn Transistor

c)

Gồm sáu Transistor

d)

Gồm sáu tụ điện

72.

Cấu tạo của một ô nhớ DRAM bao gồm

a)

Gồm hai tụ điện và một Transistor

b)

Gồm một tụ điện và một Transistor

c)

Gồm một tụ điện và hai Transistor

d)

Gồm hai tụ điện và hai Transistor

73.

Đối với RAM, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Là loại bộ nhớ không khả biến

b)

RAM là viết tắt của: Read Access Memory

c)

SRAM được chế tạo từ các tụ điện

d)

Là nơi lưu giữ các thông tin mà máy tính đang xử lý

74.

Đặc điểm của bộ nhớ RAM

a)

Cho phép ghi dữ liệu

b)

Chỉ cho phép đọc dữ liệu

c)

Không bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp

d)

Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ

75.

Bộ nhớ nào cần được thực hiện làm tươi

a)

ROM

b)

SRAM

c)

RAM

d)

DRAM

76.

Bộ nhớ Cache được cấu trúc từ loại bộ nhớ nào trong số các bộ nhớ sau đây

a)

ROM

b)

SRAM

c)

DRAM

d)

Flash ROM

77.

Chức năng của bộ nhớ Cache trong máy tính là gì

a)

Chứa các toán hạng là hằng số

b)

Chuẩn bị trước dữ liệu mà bộ vi xử lý cần sử dụng

c)

Lưu giữ các tham số hệ thống

d)

Giúp mở rộng dung lượng bộ nhớ

78.

Ưu điểm của bộ nhớ Cache là

a)

Dung lượng lớn

b)

Thời gian truy nhập nhỏ

c)

Chi phí thấp

d)

Thời gian truy nhập lớn

79.

Thành phần cấu tạo chính trong một memory logic chip là

a)

Nhiều ma trận cell xếp chồng

b)

Một ma trận cell

c)

Nhiều ma trận cell xếp nối tiếp

d)

Một chuỗi cell nối tiếp

80.

Một memory logic chip WxB có nghĩa là

a)

Chip có thể chứa W từ nhớ mỗi từ có B bit

b)

Chip có thể chứa B từ nhớ mỗi từ có W bit

c)

Chip có thể chứa WxB byte

d)

Chip có thể chứa W từ nhớ mỗi từ có B byte

81.

Cấu trúc của một thanh RAM gồm

a)

Nhiều memory logic chip được nối theo mạch giải mã địa chỉ

b)

Nhiều memory logic chip được xếp chồng vào một chip lớn

c)

Một memory logic chip nhiều mặt

d)

Một memory logic chip một mặt

82.

Số lượng mức cache có thể có trong máy tính?

a)

Nhiều

b)

Một

c)

Hai

d)

Ba

83.

Có bao nhiêu loại cache trong máy tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Bộ nhớ chính được làm chủ yếu từ linh kiện nào?

a)

RAM động

b)

RAM tĩnh

c)

ROM

d)

Flash ROM

85.

Chu kỳ làm tươi cần cho loại linh kiện nhớ nào?

a)

A. RAM động

b)

B. RAM tĩnh

c)

C. Flash ROM

d)

D. EPROM

86.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

RAM động được dùng phổ biến hơn RAM tĩnh vì có hiệu suất cao hơn RAM tĩnh.

b)

Một trong những nhược điểm của RAM động là phải làm tươi theo định kỳ để duy trì dữ liệu

c)

RAM tĩnh thường được dùng để làm bộ nhớ cache

d)

Cả RAM tĩnh và RAM động đều bị xoá dữ liệu khi mất nguồn điện

87.

Đối với bộ nhớ chính trong máy tính, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Bộ nhớ chính chứa chương trình và dữ liệu đang thực hiện

b)

Bộ nhớ chính có thể mở rộng dung lượng tuỳ ý

c)

Bộ nhớ chính được đánh địa chỉ bởi hệ điều hành

d)

Bộ nhớ chính được đánh địa chỉ trực tiếp bởi bộ xử lý

88.

Đối với bộ nhớ cache, có các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ sau đây

a)

A. Trực tiếp, liên kết toàn phần, liên kết tập hợp

b)

B. Liên kết toàn phần, liên kết phụ thuộc, gián tiếp

c)

C. Liên kết tập hợp, liên kết phần tử, gián tiếp

d)

D. Trực tiếp, liên kết phần tử, liên kết gián đoạn

89.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định

c)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

d)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong bốn line xác định

90.

Thời gian truy nhập bộ nhớ được tính bằng

a)

Thời gian từ lúc khởi động chương trình tới khi nhận được dữ liệu từ bộ nhớ

b)

Thời gian từ khi nhận lệnh tới khi nhận được dữ liệu từ bộ nhớ

c)

Thời gian từ khi có tín hiệu Chip Enable tới khi nhận được dữ liệu

d)

Thời gian tồn tại của dữ liệu trên Bus hệ thống

91.

Đơn vị quản lý bộ nhớ trong máy tính có thể là

a)

Bộ vi xử lý

b)

Bộ điều khiển truy nhập DMA

c)

Bộ điều khiển BUS

d)

Bộ vi xử lý và bộ điều khiển truy nhập DMA

92.

Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là sai

a)

EPROM là loại ROM có thể xóa và ghi lại nhiều lần

b)

Là loại bộ nhớ khả biến

c)

Là nơi chứa các chương trình hệ thống (BIOS)

d)

Là nơi chứa các vi chương trình

93.

Tại sao bộ nhớ RAM của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

a)

Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên

b)

Truy xuất bộ nhớ theo địa chỉ được cung cấp ngẫu nhiên

c)

Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên

94.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Bộ nhớ ROM không phải là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên

b)

Bộ nhớ trong có dung lượng lớn hơn bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ Cache có tốc độ truy xuất cao hơn bộ nhớ RAM

d)

Bộ nhớ RAM luôn có dung lượng nhỏ hơn bộ nhớ Cache

95.

Cache có khả năng truy cập tốc độ cao vì nguyên nhân chính sau đây

a)

Kết nối trực tiếp với CPU

b)

Cấu tạo đơn giản

c)

Dung lượng nhỏ, giá thành cao

d)

Linh kiện có chất lượng cao

96.

Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU

b)

Bộ nhớ chính có tốc độ nhanh hơn cache

c)

Bộ nhớ cache được đặt giữa Bộ nhớ chính và Bộ nhớ ngoài

d)

Cache là bộ nhớ nằm tách biệt CPU

97.

Cache là loại bộ nhớ có đặc điểm

a)

Có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM

b)

Cho phép truy nhập nhanh hơn so với bộ nhớ DRAM

c)

Cho phép truy nhập nhanh hơn so với các thanh ghi của CPU

d)

Là bộ nhớ cố định

98.

Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Không gian vật lý

c)

Địa chỉ logic

d)

Không gian địa chỉ

99.

Trong cấu trúc bộ nhớ dạng 2N×M, phát biểu nào dưới đây đúng

a)

A. Bộ nhớ gồm 2N Byte và M module nhớ

b)

B. Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ

c)

C. Bộ nhớ gồm 2N ngăn nhớ, mỗi ngăn nhớ gồm M bit

d)

D. Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ

100.

Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có 14 đường địa chỉ

b)

Có 8 đường dữ liệu

c)

Các đường địa chỉ là: A0 → A13

d)

Có 16 đường địa chỉ