wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hối Phiếu

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệp vụ chấp nhận hối phiếu là bắt buộc với loại hối phiếu nào?

a)

HP có kỳ hạn X ngày kể từ ngày nhìn thấy

b)

HP có kỳ hạn X ngày sau ngày ký phát

2.

Người bị ký phát hối phiếu sẽ phải ký chấp nhận vào bao nhiêu tờ của một bộ hối phiếu?

a)

Tờ nào đến trước và từ chối tờ còn lại

b)

1 tờ bất kỳ do họ chọn

3.

Người lập và phát hành hối phiếu là:

a)

Người thụ hưởng trị giá hàng hóa đã xuất khẩu

b)

Người thanh toán cho trị giá hàng hóa được giao dịch theo hợp đồng

4.

Người thiết lập và phát hành phiếu thường là:

a)

Người nhận tác động giá trị hàng hóa đã được xuất khẩu

b)

Người thanh toán cho giá trị hàng hóa được giao dịch hợp lý

5.

Đối với hối phiếu thương mại ai là người phát hành hối phiếu?

a)

Người nhập khẩu

b)

Người xuất khẩu

c)

Ngân hàng mở L/C

6.

Người bảo lãnh hối phiếu có thể là:

a)

Người ký phát/Bên thứ 3

b)

Người bị ký phát/Bên thứ 3

c)

Bên thứ 3

7.

Mỗi bộ hối phiếu được lập để đòi tiền cho bao nhiêu lô hàng?

a)

Một lô hàng cụ thể mà bên xuất khẩu đã giao hàng

b)

Do bên xuất khẩu quyết định

c)

Tùy hai bên thỏa thuận theo hợp đồng

8.

Hối phiếu vô danh có thể chuyển thành loại nào?

a)

Hối phiếu đích danh

b)

Hối phiếu loại D/P.

c)

Hối phiếu loại D/A.

9.

Số tiền trên hối phiếu được tính bằng:

a)

Một tỷ lệ bất kỳ trên trị giá invoice theo hợp đồng

b)

100% trị giá invoice của lô hàng mà hối phiếu đòi tiền

10.

Loại hối phiếu mà không cần ký hậu khi chuyển nhượng là?

a)

Hối phiếu đích danh.

b)

Hối phiếu vô danh. (HP xuất trình)

c)

Hối phiếu theo lệnh.

11.

Việc ký chấp nhận hối phiếu nhờ thu sẽ được thực hiện bởi:

a)

Ngân hàng thu hộ

b)

Người bị ký phát hối phiếu

12.

Hối phiếu trơn là hối phiếu không kèm theo chứng từ......Trong ngoại thương, hối phiếu trơn được dùng chủ yếu để đòi tiền những người nhập khẩu.....

a)

Thương mại/Mới ký kết

b)

Thương mại/Tín cậy

c)

Tài chính/Mới ký kết

13.

Trị giá hối phiếu được lập theo cơ sở số liệu của chứng từ nào sau đây

a)

B/L

b)

Packing list

c)

Invoice

14.

Trong các nghiệp vụ liên quan hối phiếu: Chấp nhận, Bảo lãnh, Chuyển nhượng. Nghiệp vụ nào không thể thực hiện 1 phần giá trị hối phiếu

a)

Bảo lãnh

b)

Chuyển nhượng

15.

Với hai loại: hối phiếu thương mại và hối phiếu ngân hàng thì phát biểu nào dưới đây là phát biểu chính xác về hai loại hối phiếu này?

a)

Hối phiếu ngân hàng là hối phiếu do ngân hàng ký phát, hối phiếu thương mại là hối phiếu do các nhà xuất, nhập khẩu ký phát.

b)

Hối phiếu ngân hàng là hối phiếu do ngân hàng trả tiền,, hối phiếu thương mại là hối phiếu do nhà nhập khẩu trả tiền

16.

Các bên tham gia trong hối phiếu không bao gồm?

a)

Applicant.

b)

Drawer. (người ký phát hối phiếu)

c)

Acceptor. (người chấp nhận)

d)

Drawee. (người bị ký phát)

17.

Ngày ký phát hối phiếu trả ngay là nội dung bắt buộc vì ngày này được sử dụng để xác định?

a)

Ngày đáo hạn hối phiếu

b)

thời hạn hiệu lực của hối phiếu

c)

Ngày giao hàng

d)

thời hạn xuất trình chứng từ

18.

Phương tiện thanh toán quốc tế phổ biến trong thực tế là phương tiện nào?

a)

Hối phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Séc

19.

ISPB hướng dẫn như thế nào về cách ghi số tiền trên hối phiếu?

a)

Chữ/Nhỏ nhất

b)

Số/Nhỏ nhất

c)

Chữ/Lớn nhất

20.

Các đặc điểm của hối phiếu không bao gồm?

a)

Tính trừu tượng

b)

Tính lưu thông

c)

Tính bắt buộc trả tiền

d)

Tính phổ biến

21.

Hiểu đúng về tài khoản NOSTRO là gì?

a)

Là tài khoản tiền gửi thanh toán của một ngân hàng (nội địa) mở tại một ngân hàng nước ngoài bằng ngoại tệ

b)

Là tài khoản tiền gửi thanh toán của một ngân hàng (nước ngoài) mở tại một ngân hàng nội địa bằng nội tệ

c)

Là tài khoản tiền gửi thanh toán của một ngân hàng (nội địa) mở tại một ngân hàng nước ngoài bằng nội tệ

d)

Là tài khoản tiền gửi thanh toán của một ngân hàng (nước ngoài) mở tại một ngân hàng nội địa bằng ngoại tệ

22.

Từ giác độ ngân hàng ở Việt Nam, tài khoản VOSTRO là gì?

a)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng nội tệ

b)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng ngoại tệ

c)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng ngoại tệ

d)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng nội tệ

23.

Từ giác độ ngân hàng ở Việt Nam, tài khoản NOSTRO là gì?

a)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng nội tệ

b)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng ngoại tệ

c)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng ngoại tệ

d)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng nội tệ

24.

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng ngoại tệ là gì?

a)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng nội tệ

b)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng ngoại tệ

c)

Tài khoản của ngân hàng nước ngoài mở tại Việt Nam và có số dư bằng ngoại tệ

d)

Tài khoản của ngân hàng Việt Nam mở ở nước ngoài và có số dư bằng nội tệ

25.

Trong TTQT, chứng từ được chia thành các nhóm nào?

a)

Chứng từ vận tải, Chứng từ tài chính, Chứng từ khác

b)

Chứng từ thương mại, Chứng từ tài chính, Chứng từ khác

26.

Chứng từ nào do bên xuất khẩu phát hành?

a)

Hóa đơn thương mại

b)

Chứng từ vận tải

27.

Sau khi ký nhận phiếu thưởng, nhà nhập khẩu có thể chấp nhận chứng từ và từ chối trả tiền cho người xuất khẩu nếu họ phát hiện ra các chứng từ thương mại đã sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ngân hàng chuyển chứng từ phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trên Chỉ thị nhờ thu nhận được từ Người ủy thác thu là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây không phải là chứng từ tài chính?

a)

Bill of Exchange

b)

Cheque

c)

Bill of Lading

d)

Promissory Note

30.

Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây là chứng từ tài chính?

a)

B/L

b)

B/E

c)

Invoice

d)

Insurance

31.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu, điều kiện chấp nhận thanh toán để đổi lấy bộ chứng từ được viết tắt là?

a)

D/P

b)

D/A

c)

D/OT

32.

B/L quan trọng đối với nhà nhập khẩu vì:

a)

Không có thì không theo dõi được lịch trình vận chuyển để chuẩn bị nhận hàng

b)

Chưa có thì không thể nhận được hàng và kiểm tra các quyền lợi liên quan

c)

Không có thì không thể liên lạc với nhà cung cấp

d)

Không có thì không thể thanh toán cho nhà cung cấp

33.

Sự khác nhau giữa Multimodal Transport B/L và Intermodal Transport B/L là:

a)

Số lượng phương tiện vận tải tham gia vận chuyển hàng hóa

b)

Việc tách rời và không tách rời các bộ phận của lô hàng

c)

Loại hàng hóa được vận chuyển

d)

Thời gian vận chuyển hàng hóa

34.

Có quan điểm cho rằng một DN hoạt động xuất nhập khẩu cần xây dựng được mối quan hệ giao dịch uy tín lâu dài với ngân hàng có cung cấp dịch vụ TTQT:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không cần thiết

d)

Chỉ cần khi có vấn đề phát sinh

35.

Trong TTQT, nếu người bị ký phát hối phiếu là người nhập khẩu hàng hóa thì phương thức thanh toán được lựa chọn thường là:

a)

Phương thức tín dụng chứng từ

b)

Phương thức chuyển tiền và nhờ thu

c)

Phương thức thanh toán trực tiếp

d)

Phương thức thanh toán qua ngân hàng

36.

Tập quán quốc tế điều chỉnh phương thức thanh toán nhờ thu do ICC ban hành là:

a)

Quy tắc thống nhất về Nhờ thu – URC

b)

Tập quán và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ -UCP

c)

Quy tắc thống nhất về thanh toán - URC

d)

Tập quán thanh toán quốc tế - UCP

37.

Đâu không phải là tính chất của các văn bản điều chỉnh TTQT (UCP, ISBP, URC):

a)

Tất cả các phiên bản còn nguyên giá trị

b)

Các bên được tự do thỏa thuận áp dụng hay không áp dụng URC/ISBP/UCP

c)

Các bên không thể thỏa thuận loại trừ, bổ sung, thay đổi, điều chỉnh nội dung hay điều khoản của URC/ISBP/UCP

d)

Các văn bản có thể được sửa đổi theo thời gian

38.

Điều kiện thương mại quốc tế là những thuật ngữ ngắn gọn được hình thành trong thực tiễn thương mại quốc tế, để phân chia ...... và ....... về hàng hóa giữa người mua và người bán trong giao nhận hàng hóa:

a)

Chi phí và vị trí giao hàng

b)

Chi phí và rủi ro

c)

Thời gian và chi phí

d)

Rủi ro và thời gian

39.

Phôi/tờ Séc thanh toán trong nước được NHTM xếp vào nhóm:

a)

Giấy tờ Carbo

b)

Ấn chỉ

40.

Thời hạn xuất trình đối với séc được ký phát và thanh toán khác châu lục là

a)

08 ngày

b)

20 ngày

c)

70 ngày

d)

30 ngày

41.

Khi người NK thanh toán Séc do người XK phát hành, ngày thanh toán ghi nhận là sau 5 ngày so với ngày phát hành, vậy nhà NK cần trả lãi tính trên giá trị của Séc không?

a)

Không

b)

Tùy kỳ hạn trên Séc

c)

Có, luôn luôn

d)

Chỉ khi quá hạn

42.

Yếu tố bị cấm của Séc là yếu tố nào?

a)

Tiêu đề “Séc”

b)

Nơi trả tiền.

c)

Người trả tiền.

d)

Điều kiện trả tiền.

43.

Người nào sau đây không liên quan đến Séc?

a)

Người ký phát.

b)

Người trả tiền.

c)

Người bảo lãnh.

d)

Người thụ hưởng.

44.

Điều kiện nào (Incoterms 2010) được mô tả "Là điều kiện mà người bán phải thực hiện nghĩa vụ và chi phí tối thiểu, còn người mua phải thực hiện nghĩa vụ và chi phí tối đa"

a)

EXW (Ex Works) - Giao hàng tại xưởng.

b)

FOB (Free on Board) - Giao hàng lên tàu.

c)

CIF (Cost, Insurance, and Freight) - Chi phí, bảo hiểm và cước phí.

d)

DDP (Delivered Duty Paid) - Giao hàng đã nộp thuế.

45.

Điều kiện nhóm F và nhóm D (Incoterms 2010) khác nhau ở điểm

a)

Người bán hết trách nhiệm với hàng hóa khi giao hàng cho người chuyên chở tại nơi đi/tại nơi đến

b)

Nhóm D áp dụng với mọi phương tiện vận tải/Nhóm F chỉ áp dụng với đường thủy

c)

Nhóm F yêu cầu bảo hiểm/Nhóm D không yêu cầu bảo hiểm

d)

Nhóm F áp dụng cho hàng hóa dễ hỏng/Nhóm D áp dụng cho hàng hóa bền

46.

Quy tắc nào dưới đây không thuộc Incoterms 2020?

a)

COD.

b)

CFR.

c)

FOB.

d)

DAP.

47.

Quy tắc nào dưới đây chuyển giao rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua sớm hơn?

a)

CIF

b)

CFR

c)

FAS

d)

FOB

48.

Quy tắc nào dưới đây chuyển giao rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua muộn hơn?

a)

CIF

b)

CFR

c)

DDP

d)

DPU

49.

Quy tắc nào dưới đây mà hàng hóa được chuyển giao sau khi việc chuyên chở xảy ra?

a)

CIF

b)

DDP

c)

EXW

d)

FOB

50.

Theo thông tư số 15/2011/TT-NHNN, quy định mức tiền đối với cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh qua các cửa khẩu quốc tế của Việt Nam bằng hộ chiếu mang theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt trên mức quy định phải khai báo Hải quan cửa khẩu là bao nhiêu?

a)

5.000 USD hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương; 10.000.000 VND

b)

5.000 USD hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương; 15.000.000 VND

c)

10.000 USD hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương; 10.000.000 VND

d)

10.000 USD hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương; 15.000.000 VND

51.

Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung nào?

a)

Thẻ tín dụng dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ

b)

Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng, thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng

c)

Tất cả ý trên đều sai

d)

Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ không có sự khác biệt

52.

Loại LC nào dưới đây được coi là phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu?

a)

LC không hủy ngang.

b)

LC tuần hoàn.

c)

LC chuyển nhượng.

d)

LC điều khoản đỏ.

53.

Văn bản pháp lý tùy ý nào điều chỉnh phương thức thanh toán LC?

a)

ULB.

b)

URCG.

c)

UCP.

d)

URC.

54.

Thời hạn hiệu lực của LC được tính từ ngày nào?

a)

Ngày giao hàng quy định trong LC.

b)

Ngày ký phát vận đơn.

c)

Ngày phát hành LC.

d)

Ngày thông báo LC.

55.

Trong phương thức thanh toán LC, đâu không phải là hình thức tài trợ ngoại thương cho nhà nhập khẩu?

a)

Tỷ lệ ký quỹ thấp.

b)

Bảo lãnh nhận hàng.

c)

Ký hậu vận đơn.

d)

Xác nhận LC.

56.

Người quyết định bộ chứng xuất trình phù hợp trong phương thức thanh toán LC là ai?

a)

Ngân hàng thông báo.

b)

Người xin mở LC.

c)

Ngân hàng phát hành.

d)

Ngân hàng được chỉ định.

57.

Theo LC, bên nào sẽ ký chấp nhận hồi phiếu trả chậm?

a)

Nhà nhập khẩu.

b)

Ngân hàng phát hành LC.

c)

Nhà xuất khẩu.

d)

Ngân hàng được chỉ định.

58.

Sửa đổi LC chỉ được thực hiện bởi ngân hàng đã phát hành LC đó là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Phụ thuộc vào điều kiện LC.

d)

Không xác định.

59.

Hối phiếu trong phương thức thanh toán LC và phương thức thanh toán nhờ thu khác nhau ở điểm nào?

a)

Người xuất khẩu.

b)

Người nhập khẩu.

c)

Người ký phát.

d)

Người bị ký phát.

60.

Người xuất khẩu ký phát hối phiếu đòi tiền ngân hàng phát hành thuộc phương thức thanh toán nào?

a)

Nhờ thu kèm chứng từ.

b)

Chuyển tiền.

c)

LC.

d)

Ghi sổ.

61.

Người xuất khẩu ký phát hối phiếu đòi tiền người nhập khẩu thuộc phương thức thanh toán nào?

a)

Nhờ thu kèm chứng từ.

b)

Chuyển tiền.

c)

LC.

d)

Ghi sổ.

62.

Thuật ngữ “Chiết khấu” trong Tài trợ ngoại thương có nghĩa là?

a)

Thanh toán ngay lập tức.

b)

Kiểm tra chứng từ, gửi chứng từ đến ngân hàng phát hành để yêu cầu thanh toán.

c)

Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạn.

d)

Chiết khấu miễn truy đòi.

63.

Ngân hàng sẽ áp dụng hình thức chiết khấu nào đối với bộ chứng từ nhờ thu hàng xuất?

a)

Chiết khấu có truy đòi.

b)

Chiết khấu miễn truy đòi.

c)

Thanh toán ngay lập tức.

d)

Ghi sổ.

64.

“Kỳ hạn của nghiệp vụ Factoring là ngắn hạn” là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

65.

“Kỳ hạn của nghiệp vụ Forfaiting là ngắn hạn” là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

66.

Cầm cố và thế chấp khác nhau cơ bản ở điểm nào?

a)

Lãi suất vay sẽ khác nhau

b)

Giao hay không giao tài sản

c)

Thời hạn vay khác nhau

d)

Loại tài sản thế chấp khác nhau

67.

Các hình thức tài trợ xuất nhập khẩu không bao gồm hình thức tài trợ nào dưới đây?

a)

Tài trợ trên cơ sở hợp đồng xuất nhập khẩu.

b)

Tài trợ trên cơ sở phương thức chuyển tiền.

c)

Tài trợ trên cơ sở phương thức nhờ thu.

d)

Tài trợ trên cơ sở phương thức tín dụng chứng từ

68.

“Kỳ phiếu có phát sinh yêu cầu chấp nhận thanh toán” là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

69.

Phương thức thanh toán có tập quán quốc tế điều chỉnh là?

a)

Chuyển tiền (Remittance).

b)

Nhờ thu (Collection).

c)

Ghi sổ (Open Account).

d)

Nhận hàng trả tiền (COD).

70.

Bank Draft có đặc điểm nào?

a)

Do một ngân hàng ký phát ra lệnh cho một ngân hàng trả tiền người hưởng.

b)

Do một ngân hàng ký phát để đòi tiền nhà nhập khẩu.

c)

Do người xuất khẩu ký phát để đòi tiền ngân hàng.

d)

Do người nhập khẩu ký phát để đòi tiền ngân hàng.

71.

Bao thanh toán xuất nhập khẩu mang lại lợi ích gì cho ngân hàng cung cấp dịch vụ bao thanh toán?

a)

Giúp ngân hàng tránh được những phiền toái và trở ngại của việc mở thư tín dụng.

b)

Giúp ngân hàng sử dụng vốn để tạo ra thu nhập cho ngân hàng.

c)

Giúp ngân hàng theo dõi và thu hồi nợ đối với khoản phải thu.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

72.

Thanh toán phi mậu dịch không dùng cho loại hàng hóa nào?

a)

Hàng hóa biếu tặng.

b)

Hàng viện trợ.

c)

Hàng hóa mẫu.

d)

Hàng hóa nhập khẩu.

73.

Trong nhờ thu phiếu trơn, ngân hàng xuất trình sẽ hành động như thế nào?

a)

Không chế bộ chứng từ gửi hàng.

b)

Không chế bộ chứng từ gửi hàng nếu người xuất khẩu yêu cầu.

c)

Không không chế bộ chứng từ gửi hàng.

74.

Cho vay ứng trước thực hiện hợp đồng là hình thức tài trợ dành cho bên nào?

a)

Bên xuất khẩu.

b)

Bên vận tải.

c)

Bên nhập khẩu.

d)

Bên bảo hiểm.

75.

Tỷ giá một số ngoại tệ hôm nay (ngày 12/09/2024) là?

a)

EUR>USD>GPB

b)

USD>GPB>EUR

c)

GPB>EUR>USD

76.

Tiền ký quỹ xác nhận LC do ai trả?

a)

người xuất khẩu

b)

người nhập khẩu

c)

ngân hàng phát hành

77.

LC được xác nhận có lợi cho ai?

a)

người xuất khẩu

b)

người nhập khẩu

c)

ngân hàng phát hành

d)

NH thông báo

78.

Vì lợi ích QG, nhà NK nên lựa chọn ĐK giao hàng nào?

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

CFR

79.

Chiết khấu miễn truy đòi trong thanh toán TD chứng từ thực chất là mua đứt bộ chứng từ hàng hóa:

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Ngày giao hàng được hiểu là:

a)

Ngày "Clean on board" trên BL

b)

Ngày phát hành BL

c)

Tùy theo loại BL sử dụng

81.

Ngân hàng chuyển chứng từ phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trên yêu cầu nhờ thu nhận được từ người nhờ thu:

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện và điều khoản của LC là:

a)

Ngân hàng phát hành

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng chiết khấu

d)

Ngân hàng được chỉ định (NH bồi hoàn)

83.

Không thể sử dụng 2 đồng tiền trong cùng 1 hợp đồng thương mại:

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Điều khoản chuyển tải chỉ có thể thực hiện được khi LC đó cho phép giao hàng từng lần:

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Lợi thế của nhà nhập khẩu trong D/P và D/A là như nhau:

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Thời điểm ngân hàng phát hành LC bị ràng buộc trách nhiệm thanh toán đối với sửa đổi thư tín dụng được xác định là:

a)

Từ ngày phát hành sửa đổi LC đó

b)

7 ngày làm việc tiếp theo tính từ ngày phát hành sửa đổi LC đó

c)

Tất cả đều không chính xác

87.

NH đã xác định thư TD thì phải có trách nhiệm xác nhận những sửa đổi của LC đó.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để

a)

Nhà XK đòi tiền NH phát hành LC

b)

Nhà NK hoàn trả NH phát hành số tiền đã thanh toán cho NTH

c)

NH xác nhận thực hiện cam kết thanh toán

d)

Tất cả các câu trên đều ko đúng

89.

Rủi ro của NH phục vụ nhà NK trong TT nhờ thu và TD chứng từ là như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong thanh toán TD chứng từ người trả tiền hối phiếu là:

a)

Người XK

b)

Người NK

c)

NH phát hành

d)

NH thanh toán

91.

Sử dụng D/P kỳ hạn trong thanh toán nhờ thu an toàn cho nhà XK hơn D/A.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Người ký phát kỳ phiếu là

a)

Người NK

b)

Người XK

c)

Cả a và b

93.

Trong thanh toán nhờ thu người kí hậu hối phiếu là

a)

Người XK

b)

Người NK

c)

Ngân hàng

94.

Trong thương mại QT, nhà XK nên sử dụng loại séc nào

a)

Theo lệnh

b)

Đích danh

c)

Gạch chéo

d)

Xác nhận

95.

Trong thương mại quốc tế, loại séc nào được sử dụng phổ biến?

a)

Đích danh

b)

Vô danh

c)

Theo lệnh

d)

Xác nhận

96.

Trong thương mại quốc tế, loại hối phiếu nào được sử dụng phổ biến?

a)

Trả ngay, đích danh

b)

Kỳ hạn, vô danh

c)

Ngân hàng

d)

Theo lệnh

97.

Bộ chứng từ TTQT do ai lập/TMQT được lập theo yêu cầu của ai?

a)

Nhà XK

b)

Nhà NK

c)

Ngân hàng NK

d)

Ngân hàng XK

98.

Trong thương mại quốc tế, khi nào lệnh nhờ thu được nhà XK lập?

a)

Trước khi giao hàng

b)

Sau khi giao hàng

c)

Đúng lúc giao hàng

d)

Nhà NK nhận được hàng hóa

99.

Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight prepaid” thể hiện đây là ĐK cơ sở giao hàng gì?

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

EXW

100.

Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “Freight to collect” thể hiện đây là ĐK cơ sở giao hàng gì?

a)

FOB

b)

CIF

c)

C & F (CFR)

d)

CPT

101.

Ngày ký phát hóa đơn TM là ngày nào

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Sau ngày chứng nhận BH

c)

Sau ngày vận đơn đường biển

d)

Do người vận chuyển quyết định

102.

Người thiết lập các điều khoản nhờ thu D/P là ai

a)

Importer (người NK)

b)

Exporter (người XK)

c)

Remiting (NH nhờ thu)

d)

Collecting bank (NH thu hộ)

103.

Một chứng từ có ngày kí sau ngày lập thì ngày phát hành là

a)

Ngày lập

b)

Ngày ký

c)

Có thể là ngày lập hoặc ngày ký

d)

Do ngân hàng tự quyết định