Font size
Worksheetsôn tiếng 3
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
冷 lěng
lạnh
mệt
vui vẻ
mua
冷氣(機) lěngqì(jī)
máy lạnh
lạnh
giao lộ
bên trong
兩 liǎng
hai
ba
bốn
năm
六 liù
sáu
tám
mười
hai
樓 lóu
lầu
nhanh
) du lịch
) lông
樓上 lóushàng
trên lầu
lầu
đường, lộ
bận
樓下 lóuxià
dưới lầu
trên lầu
lầu
lông
路 lù
đường
cửa
mì
sáu
旅行 lǚxíng
du lịch
lấy
con trai
có thể
綠色 lǜsè
màu xanh lá
mỗi
đâu
con gá
嗎 ma
trợ từ nghi vấn
bánh mì
) có thể
bạn bè
媽媽 māma
bạn bè
mẹ
bố
mì
買 mǎi
mua
bán
bận
mỗi
賣 mài
bán
không sao
năm
bạn
忙 máng
bận
rẻ tiền
bán
tên
貓 māo
mèo
chó
qua
to
毛 máo
lông
mèo
chai
con gái
每 měi
mỗi
mà
nấu ăn
xong
美國 měiguó
nước Mỹ
bánh tiêu
phía nam
năm
沒 méi
đã không, không có
lấy
các bạn
sữa bò
沒(有) méi(yǒu)
không, không có
) khó
mèo
ngoài cửa
沒關係 méiguānxì
không sao
không vấn đề
hông, không có
các bạn
沒問題 méiwèntí
không vấn đề
không sao
xinh đẹp
chai
妹妹 mèimei
em gái
con trai
con gái
các bạn
門 mén
cửa
ngoài cửa
chỗ đó
có thể
門口 ménkǒu
ngoài cửa
những thứ đó
bánh mì
chạy bộ
面 miàn
mì
bánh mì
bánh
mời, xin
麵包 miànbāo
bánh mì
xinh đẹp
bạn
túi xách
明年 míngnián
năm tới
ngày mai
năm
năm ngoá
名字 míngzì
tên
đâu
xinh đẹp
chỗ đó
拿 ná
lấy
đâu
có thể
ngàn
哪裡/兒 nǎlǐ/er
đâu
chỗ đó
khó
có thể
那裡/兒 nàlǐ/er
chỗ đó
có thể
năm
bạn
那些 nàxiē
những thứ đó
phía nam
thức dậy
xin hỏi
難 nán
khó
dễ
vé
đi
南(邊) nán(biān)
Phía nam
Phía bắc
Phía tây
Phía đông
男孩 nánhái
con trai/cậu bé
Con gái/ bé gái
Và
Đường
男生 nánshēng
Con trai
Ông
Con gái
Bà
呢 ne
trợ từ ngữ khí: thì sao? Nè?
Qua
Màu vàng
Là
能 néng
Có thể
Như thế là
Xem
Chị
你 nǐ
Bạn
Bạn bè
bạn nam
Bạn gái
你們 nǐmen
Các bạn
Chúng tôi
Tôi
Cô ấy
年 nián
Tháng
Năm
Ngày
Mệt
您 nín
ngài, ông, bà, anh, chị
Ba
Cảnh sát
牛奶 niúnǎi
Sữa bò
Sữa dê
Khác
女兒 nǚér
Con gái (của ai)
Con trai
Bé gái
Con gái
女孩 nǚhái
Con gái/ cô bé
Kính
Ông
Mũ
女生 nǚshēng
Con gái
Con trai
Chọn
Cho
跑步 pǎobù
Chạy bộ
Đi bộ
Đi
Dành
朋友 péngyǒu
Bạn bè
Bạn gái
Bạn trai
Bạn
便宜 piányi
Rẻ tiền
Đắt tiền
Mua
Bán
票 piào
Vé
Bay
Lên
Hay
漂亮 piāoliàng
Xink đẹp
Xin
Sinh nhật
Hoặc
皮包 píbāo
Túi xách
Bình
Khăn
Chăn
瓶 píng
Chai
Bình
Lạnh
Nóng
七 qī
Bảy
Tám
Hai
Năm
騎 qí
Chạy xe 2 bánh
Chạy xe 4 bánh
Chạy xe 6 bánh
Xe vận tải
千 qiān
Ngàn
Vạn
Nghìn
Tệ
錢 qián
Tiền
Đi
Ngàn
Vạn
前面 qiánmiàn
Phía trước
Phía sau
Bên phải
Bên trái
錢包 qiánbāo
Ví tiền
tiền
Tóc
Năm
起床 qǐchuáng
Thức dậy
Ngủ
Về
請 qǐng
Hỏi
Mời/xin
Thể hiện
Ủng hộ
請問 qǐngwèn
Xin hỏi
Bình
Điện thoại
Lầu
球 qiú
Bóng/banh
Đá bóng
Chơi
Thi
秋天 qiūtiān
Mùa xuân
Mùa hè
Mùa đông
Mùa hạ
去 qù
Đi
Lại
Mà
Đến
去年 qùnián
Năm sau
Năm ngoái
Năm nay
熱 rè
Lạnh
Nóng
Bộ Phim
Nước
熱狗 règǒu
Hotdot
Bánh
Bánh kem
Mì
認識 rènshi
Biết
Không
Mua
Bé
熱鬧 rènào
Náo nhiệt
Im lặng
Yên tĩnh
Bình yên
人 rén
Cho
Người
Ba
Đây
日本 rìběn
Nhật bản
Hàn Quốc
Đài Loan
Nga
容易 róngyì
Khó
Dễ
Bay
Hiểu
肉 ròu
Thịt
Mì
Nhà
三 sān
Ba
Bốn
Sáu
Tám
傘 sǎn
Mời
Dù
Bạn
Hay
山 shān
Núi
Biển
Nhà hàng
Thích
上 shàng
Lên/ trên
Vui
Ban đầu
Cao
上面 shàng miàn
Phía trên
Phía trước
Phía sau
Phía dưới
上班 shàngbān
Vào làm / đi làm
Chọn
Nhiều
Cho
商店 shāngdiàn
Điện thoại
Cửa hàng
Như
Căn tin
上課 shàngkè
Lên lớp
Phòng
Bên trong
Bên ngoài
上網 shàngwǎng
Lên mạng
Ý kiến
Phương án
Giận
上午 shàngwǔ
Buổi tối
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi khuya
少 shǎo
Nhiều
Ít
Đầu
誰 shéi
Ai
Khác
và
Là
生病 shēngbìng
Bị bệnh
Bệnh viện
Nhà hàng
生日 shēngrì
Chúc mùng
Vui vẻ
Sinh nhật
Nhân viên
身體 shēntǐ
Cơ thể /sức khoẻ
Giỏi
Ốm
Thân
什麼 shénme
Gì/cái gì
Anh
Nhà hàng
十 shí
Mười
Ba
Bốn
Năm
時候 shíhòu
Lúc/khi
Phòng
Nhẹ
Thích
時間 shíjiān
Thời gian
Không gian
Là
Tôi
時鐘 shízhōng
Đồng hồ
Thời gian
Bàn
Trên
是 shì
Là/ phải
Sách
Thư viện
Hay
收到 shōudào
Nhận được
Gửi
Chọn
Khônh biết
手 shǒu
Tay
Chân
Mặt
手機 shǒujī
Điện thoại di động
Tên
Gọi
