wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TỔNG HỢP CÁC MÔN TRONG THÁNG 1

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

2.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

3.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

4.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

5.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

6.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

7.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

8.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

9.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

10.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

11.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

12.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

13.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

14.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

15.

Hình bình hành có độ dài đường cao là 12 cm, ứng với cạnh có độ dài gấp rưỡi độ dài của đường cao. Thì diện tích là bao nhiêu ?

a)

18 cm2cm^2  

b)

216  cm2cm^2  

c)

15 cm

d)

180 cm

16.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

17.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

18.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

19.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

20.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
21.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

22.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

23.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

24.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

25.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

26.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

27.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

28.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

29.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

30.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

31.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

33.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
35.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

37.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

38.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

39.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

40.

Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.

b)

Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.

c)

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

d)

Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.

41.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

42.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

43.

Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....

a)

Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

b)

Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

c)

Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

d)

Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

44.

Chủ ngữ thường do.... tạo thành.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ hoặc cụm danh từ

45.

Vị ngữ của câu sau là gì?

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

a)

Thắng

b)

nhanh nhẹn

c)

Thắng nhanh nhẹn

d)

nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến

46.

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? dùng để chỉ gì?

a)

Chỉ sự vật (người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hoá)

b)

Chỉ hoạt động

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất

47.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

48.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

49.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

50.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

51.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

52.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

53.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?

54.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

55.

Những kiểu câu kể đã học trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 là gì?

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

56.

Cả 3 loại câu kể đều có Chủ ngữ được tạo bởi Danh từ hoặc cụm danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Vị ngữ trong câu kể Ai - thế nào thường do từ loại nào tạo thành?

a)

Tính từ/ cụm tính từ

b)

Động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

c)

Danh từ/cụm danh từ

d)

Tính từ/cụm tính từ, động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

58.

Trong câu kể nào mà vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ "là"?

a)

Ai - thế nào?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

59.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

60.

Để tay trước mũi, thở ra và hít vào, bạn có nhận xét gì ?

a)

Tay cảm nhận được không khí phả vào

b)

Bàn tay đang di chuyển

c)

Không cảm nhận được gì

61.

Lấy tay bịt mũi và ngậm miệng lại, bạn cảm thấy thế nào?

a)

Khó thở

b)

tức ngực, khó chịu

c)

Dễ chịu

d)

Bình thường

62.

Tại sao sâu bọ và cây trong hình 3b và 4b bị chết?

a)

Sâu bọ và cây bị nhốt trong bình kín, sau khi sử dụng hết lượng oxi có trong bình thì không có oxi mới tràn vào. Vậy nên sâu bọ và cây bị chết.

b)

Vì sâu bọ và cây sử dụng quá nhiều ô- xi nên bị chết

c)

Vì sâu bọ và cây già rồi nên bị chết

63.

Chỉ ra dụng cụ giúp người thợ lặn lặn lâu dưới nước?

a)

Bình ô- xy

b)

BÌnh chữa cháy

c)

Bình nước uống

64.

Vì sao con cá lại sống được trong nước? 

a)

Vì con cá không cần không khí

b)

Vì con cá cần nước để bơi

c)

Vì trong nước có không khí

d)

Cá thở bằng mang dưới nước

65.

Không khí có thể hoà tan trong nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Tại sao ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền và ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển?

a)

Vì ban ngày không khí trong đất liền nóng, không khí ngoài biển lạnh. Ban đêm không khí trong đất liền nguội nhanh hơn nên lạnh hơn không khí ngoài biển. Vì thế ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền và ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

b)

Vì ban ngày không khí trong đất liền lạnh, không khí ngoài biển nóng. Ban đêm không khí trong đất liền nguội nhanh hơn nên lạnh hơn không khí ngoài biển. Vì thế ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền và ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

c)

Vì ban ngày không khí trong đất liền nóng, không khí ngoài biển lạnh. Ban đêm không khí trong đất liền nguội nhanh hơn nên nóng hơn không khí ngoài biển. Vì thế ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền và ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

67.

Làm thế nào để chong chóng quay nhanh?

a)

Cầm chong chóng đứng im.

b)

Cầm chong chóng chạy nhanh

c)

Bật quạt số mạnh

68.

Những ứng dụng nào của gió trong đời sống hiện nay:

a)

Tạo ra điện năng, cối xay gió.

b)

Thuyền buồm phục vụ giao thông vận tải

c)

Tạo ra nước.

d)

Phân tán thực vật trong không gian, giúp cây (hoa) thụ phấn.

69.

Người ta chia sức gió thổi thành bao nhiêu cấp độ?

a)

11

b)

12

c)

13

70.

Những thiệt hại do bão gây ra là gì?

a)

Gây tai nạn cho máy bay, tàu thuyền, các phương tiện đường bộ.

b)

Thiệt hại về mùa màng.

c)

Không khí trở nên trong sạch hơn.

d)

Gãy đổ cây cối, làm nhà cửa bị hư hại, nguy hiểm tính mạng con người.

71.

Những biện pháp nào được sử dụng để tích cực phòng chống bão:

a)

Yên tâm trước bão vì bão thường nhỏ không ảnh hưởng gì.

b)

Theo dõi bản tin thời tiết để có biện pháp chống bão kịp thời.

c)

Nên cắt điện và ngư dân ở vùng biển không được ra khơi.

d)

Tìm nơi trú ẩn an toàn trong trường hợp nguy cấp.

72.

Dựa vào hình 1, 2 SGK Khoa học 4 trang 74, hãy cho biết tại sao lá cây lay động, diều bay?

a)

Vì con người làm lá rụng, diều bay.

b)

Vì có gió nên lá lay động, diều bay.

c)

Lá tự lay động và diều tự bay.

73.

Trong xã hội thời Trần tầng lớp thấp kém nhất là:

a)

A. Nông dân.

b)

B. Thợ thủ công.

c)

C. Nô tì.

d)

D. Thương nhân.

74.

Ai là người truất ngôi vua Trần, tự xưng làm vua:

a)

A. Hồ Hán Thương

b)

B. Trần Nghệ Tông

c)

C. Hồ Quý Ly

d)

D. Chu Văn An

75.

Những việc nào sau đây cho thấy rõ sự ăn chơi sa đoạ của vua quan nhà Trần:

a)

A. Bắt dân đào hồ lớn trong Hoàng thành.

b)

B. Chia đất cho người dân trồng lúa.

c)

C. Ngang nhiên vơ vét của dân để làm giàu.

d)

D. Bắt dân trở nước mặn từ biển về để nuôi hải sản.

76.

Kinh thành Tây Đô được đặt ở đâu?

a)

A.Hà Nội

b)

B.Thừa Thiên - Huế

c)

C.Bình Định

d)

D.Thanh Hoá

77.

Do đâu nhà Hồ không chống nổi quân Minh xâm lược?

a)

A. Do nhà Hồ muốn hoà giải với quân Minh.

b)

B. Do nhà Hồ muốn dựa vào sức dân để chống giặc.

c)

C. Do nhà Hồ chỉ muốn dựa vào quân đội mà không đoàn kết với nhân dân để đánh giặc.

d)

D. Do quân đội ta thiếu vũ khí.

78.

Nhà Trần chính thức sụp đổ vào năm bao nhiêu?

a)

1010

b)

1400

c)

1401

d)

1014

79.

Nhà Hậu Lê ra đời vào thời gian nào?

a)

1466

b)

1424

c)

1428

d)

1482

80.

Lê Lợi đóng đô ở đâu?

a)

Hoa Lư

b)

Thăng Long

c)

Cổ Loa

d)

Thanh Hóa

81.

Bộ luật Hồng Đức do vua nào ban hành?

a)

Lê Thái Tông

b)

Lê Nhân Tông

c)

Lê Lợi

d)

Lê Thánh Tông

82.

Thời Hậu Lê, việc tổ chức quản lí đất nước như thế nào?

a)

chặt chẽ

b)

lỏng lẻo

c)

cứng nhắc

d)

thiếu trung thực

83.

Đây là thành phố được mệnh danh là Paris phương Đông:

a)

Đà Lạt

b)

Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Hà Nội

84.

Thành phố Hải Phòng thuộc vùng nào trên đất nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

85.

Các loại hình giao thông có ở thành phố Hải Phòng?

a)

Đường sắt, đường bộ

b)

Đường thủy, đường hàng không

c)

Tất cả các ý trên đều đúng

86.

Ngành công nghiệp quan trọng của Hải Phòng?

a)

Dệt

b)

Đóng tàu

c)

Cơ khí

87.

Địa điểm nào có ở thành phố Hải Phòng?

a)

Sầm Sơn

b)

Đồ Sơn

c)

Chợ Bến Thành

88.

Lễ hội nào có ở thành phố Hải Phòng?

a)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

b)

Lễ hội chọi trâu

c)

Lễ hội chùa Hương

89.

Đây là địa danh nào của Hải Phòng?

a)

Đảo Cát Bà

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Đảo Cô Tô

90.

Thành phố Hải Phòng có sân bay nào?

a)

Nội Bài

b)

Tân Sơn Nhất

c)

Cát Bi

91.

Thành phố Hải Phòng có vườn quốc gia nào?

a)

Vân Đồn

b)

Cát Tiên

c)

Cát Bà

92.

Miền Tây Nam Bộ còn gọi là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

93.

Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng:

a)

Lớn nhất nước ta

b)

Bé nhất nước ta

94.

Phù sa của Đồng bằng Nam Bộ do:

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp

b)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai bồi đắp

95.

Sông Mê Công chảy vào nước ta chia thành 2 sông là:

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai

96.

Sông Mê Công chảy ra biển bằng:

a)

2 cửa

b)

9 cửa

97.

Ngoài đất phù sa, đồng bằng Nam Bộ còn nhiều:

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất ba-dan, đất sét

98.

Đồng bằng Nam Bộ có hệ thống sông ngòi:

a)

Thưa thớt

b)

Chằng chịt

99.

Người dân ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là người:

a)

Kinh, Thái, Dao, Tày

b)

Kinh, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai

c)

Kinh, Chăm, Mông, Mường

d)

Kinh, Chăm, Khơ-me, Hoa

100.

Trang phục truyền thống của người dân Nam Bộ là:

a)

Áo bà ba, nón lá, khăn rằn

b)

Áo dài, khăn đóng

c)

Áo vest

d)

Áo tứ thân, nón quai thao

101.

Nhà ở đồng bằng Nam Bộ thường được xây ở:

a)

Ven sông ngòi, kênh rạch

b)

Ven núi, rừng

102.

Lễ hội cúng Trăng là của đồng bào:

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Khơ-me

d)

Hoa

103.

Đây là hình ảnh của lễ hội gì?

a)

Hội xuân núi Bà

b)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

c)

Lễ Nghinh Ông (tế thần cá Ông)

d)

Lễ hội cúng Trăng

104.

Phương tiện đi lại chủ yếu ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Xuồng, ghe

b)

Máy bay

c)

Tàu hỏa

d)

Xe cộ

105.

Người dân ở đồng bằng Nam Bộ gọi mùa lũ là:

a)

Mùa nước nổi

b)

Mùa nước chìm