wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cơ cấu và Máy

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận không thể tháo rời ra được nữa của một máy gọi là gì?

a)

Khâu.

b)

Chi tiết máy (tiết máy).

c)

Khớp động.

d)

Chuỗi động.

2.

Trong cơ cấu và máy, những bộ phận có chuyển động tương đối so với các bộ phận khác gọi là gì?

a)

Khâu.

b)

Chi tiết máy.

c)

Giá.

d)

Nối động.

3.

Một khả năng chuyển động độc lập đối với một hệ quy chiếu tương ứng với bao nhiêu bậc tự do (BTD)?

a)

3 BTD.

b)

6 BTD.

c)

1 BTD.

d)

2 BTD.

4.

Giữa hai khâu để rời trong mặt phẳng có bao nhiêu bậc tự do?

a)

6.

b)

2.

c)

3 (Tx, Ty, Qz).

d)

1.

5.

Khớp động loại k là khớp hạn chế bao nhiêu bậc tự do?

a)

k bậc tự do.

b)

6-k bậc tự do.

c)

1 bậc tự do.

d)

5 bậc tự do.

6.

Khớp thấp là khớp có thành phần tiếp xúc giữa hai khâu là:

a)

Điểm.

b)

Đường.

c)

Mặt.

d)

Điểm hoặc đường.

7.

Lược đồ khâu phải thể hiện đầy đủ yếu tố nào sau đây?

a)

Trọng lượng khâu.

b)

Các khớp động và kích thước ảnh hưởng đến chuyển động.

c)

Vật liệu chế tạo.

d)

Màu sắc khâu.

8.

Khâu cố định trong một chuỗi động được gọi là gì?

a)

Khâu dẫn.

b)

Khâu bị dẫn.

c)

Giá.

d)

Thanh truyền.

9.

Công thức tính bậc tự do của cơ cấu phẳng (trừ cơ cấu chêm) là:

a)

W=6n–5p5.

b)

W=3n–2p5–p4–r–s.

c)

W=3n–2p5.

d)

W=3n–2p4.

10.

Nhóm tính định là nhóm có bậc tự do bằng:

a)

Không (Zero).

b)

Một.

c)

Hai.

d)

Ba.

11.

Bài toán phân tích động học cơ cấu bao gồm các nội dung nào?

a)

Vị trí, vận tốc, gia tốc.

b)

Lực, moment, công.

c)

Ma sát, hiệu suất.

d)

Cân bằng vật quay.

12.

Nhược điểm của phương pháp họa đồ vectơ là gì?

a)

Phức tạp, khó hiểu.

b)

Thiếu chính xác do sai số dựng hình và kết quả chỉ ở các điểm rời rạc.

c)

Không thể tính gia tốc.

d)

Yêu cầu máy tính mạnh.

13.

Ưu điểm của phương pháp giải tích trong phân tích động học là:

a)

Đơn giản, cụ thể.

b)

Độ chính xác cao và dễ dàng khảo sát bằng máy tính.

c)

Dễ kiểm tra bằng mắt.

d)

Không cần công thức.

14.

Định lý liên hệ vận tốc giữa hai điểm A và B trên cùng một khâu là:

a)

v_B = v_A + v_BA.

b)

v_B = v_A - v_BA.

c)

v_B = v_A.

d)

v_B = v_BA.

15.

Gia tốc Coriolis (a_k) xuất hiện khi nào?

a)

Khi điểm chuyển động trên khâu tịnh tiến.

b)

Khi điểm chuyển động trên một khâu đang quay.

c)

Khi khâu đứng yên.

d)

Khi khâu biến dạng.

16.

Gia tốc hướng tâm a_BA/n có suất bằng:

a)

lAB·ω².

b)

lAB·ε.

c)

vt.

d)

2ωvrel.

17.

Trong họa đồ gia tốc, vectơ a_BA/n có chiều hướng từ:

a)

A đến B.

b)

B về A.

c)

Tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

Tùy ý.

18.

Định lý Willis phát biểu về vấn đề gì trong cơ cấu?

a)

Đường thanh truyền chia đường giá thành các đoạn tỉ lệ nghịch với vận tốc góc.

b)

Cách tính bậc tự do.

c)

Tính toán lực tác dụng.

d)

Xác định vị trí điểm quay.

19.

Gia tốc góc của khâu được tính từ đồ thị chuyển vị qua:

a)

Đạo hàm bậc nhất theo thời gian.

b)

Đạo hàm bậc hai của chuyển vị theo thời gian.

c)

Tích phân vận tốc.

d)

Giá trị trung bình.

20.

Số ẩn tối đa có thể giải được trong một phương trình vectơ hoạ đồ là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Để đưa cơ hệ chuyển động về trạng thái cân bằng giả định, ta dùng nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý Willis.

b)

Nguyên lý D’Alembert.

c)

Nguyên lý Kennedy.

d)

Nguyên lý Coulomb.

22.

Ngoại lực tác dụng lên máy bao gồm:

a)

Lực phát động.

b)

Lực cản kỹ thuật và trọng lượng.

c)

Cả A và B.

d)

Chỉ có lực ma sát.

23.

Áp lực khớp động là thành phần phản lực có phương:

a)

Song song với phương chuyển động tương đối.

b)

Vuông góc với phương chuyển động tương đối.

c)

Luôn đi qua tâm quay.

d)

Nằm ngang.

24.

Điều kiện tĩnh định của cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là:

a)

3n–2p5=0.

b)

3n–2p5=1.

c)

6n–5p5=0.

d)

W=1.

25.

Khi giải bài toán áp lực khớp động, ta nên thực hiện tách nhóm tĩnh định theo thứ tự:

a)

Từ khâu dẫn đến giá.

b)

Từ xa khâu dẫn trước rồi dần đến gần hơn.

c)

Tùy ý khâu nào cũng được.

d)

Giải khâu dẫn trước.

26.

Công suất của một lực P tác động lên điểm có vận tốc v được tính bằng:

a)

Tích vô hướng P·v.

b)

P/v.

c)

P+v.

d)

P·v·2.

27.

Theo nguyên lý di chuyển khả dĩ, tổng công suất của các lực tác dụng lên cơ cấu bằng:

a)

1.

b)

0 (Không).

c)

Vô cùng.

d)

Hiệu suất máy.

28.

Lực quán tính được coi là một:

a)

Nội lực.

b)

Ngoại lực (trong nguyên lý D'Alembert).

c)

Lực phát động.

d)

Lực hữu ích.

29.

Mục đích của việc xác định áp lực khớp động là gì?

a)

Xác định khả năng chịu tải và tính bền mòn.

b)

Tính vận tốc máy.

c)

Tính bậc tự do.

d)

Cân bằng vật quay.

30.

Trong cơ cấu phẳng, một khâu có bao nhiêu phương trình cân bằng lực?

a)

1.

b)

2.

c)

3 (2 hình chiếu, 1 moment).

d)

6.

31.

Theo định luật Coulomb, lực ma sát trượt khô tỉ lệ thuận với:

a)

Diện tích tiếp xúc.

b)

Phản lực pháp tuyến N.

c)

Vận tốc tương đối.

d)

Thời gian tiếp xúc.

32.

Hệ số ma sát tĩnh (ft) thường có quan hệ thế nào với hệ số ma sát động (fd)?

a)

ft>fd.

b)

ft

c)

ft=fd.

d)

ft=0.

33.

Điều kiện tự hãm của vật trên mặt phẳng nghiêng khi đi xuống là:

a)

α≥φ.

b)

α≤φ (góc nghiêng ≤ góc ma sát).

c)

α+φ=90°.

d)

tanα=f.

34.

Bán kính vòng ma sát ρ trong ổ đỡ phụ thuộc vào:

a)

Hệ số ma sát f và bán kính ngõng trục r.

b)

Tải trọng Q.

c)

Vận tốc góc.

d)

Chiều dài ổ.

35.

Tại sao ma sát trên ren tam giác lớn hơn ren vuông?

a)

Vì có hệ số ma sát ảo f=f1cosφ lớn hơn.

b)

Vì ren tam giác dài hơn.

c)

Vì bước ren nhỏ hơn.

d)

Vì vật liệu cứng hơn.

36.

Công thức Euler liên hệ sức căng hai nhánh dây dai là:

a)

S2=S1efβ.S2=S1·e^fβ.

b)

S2=S1·fβ.

c)

S2=S1·β.

d)

S2=S1eβS2=S1·e^β

37.

Biện pháp nào sau đây giúp tăng khả năng tải của bộ truyền đai?

a)

Tăng sức căng ban đầu s0.

b)

Tăng góc ôm β.

c)

Tăng hệ số ma sát f.

d)

Tất cả các phương án trên.

38.

Nguyên nhân của ma sát lăn là do:

a)

Bề mặt quá nhám.

b)

Tính đàn hồi trễ của vật liệu.

c)

Trọng lượng vật nhỏ.

d)

Vận tốc cao.

39.

Lực ma sát có phương như thế nào so với chuyển động tương đối?

a)

Song song.

b)

Vuông góc.

c)

Xiên góc 45°.

d)

Luôn hướng về tâm.

40.

Mặt nón ma sát được xác định bởi:

a)

Góc nửa đỉnh bằng góc ma sát φ.

b)

Đường kính vòng chia.

c)

Mô-đun bánh răng.

d)

Góc áp lực.

41.

Mục đích chính của cân bằng máy là khử:

a)

Ma sát.

b)

Lực quán tính gây rung động.

c)

Trọng lượng.

d)

Tiếng ồn động cơ.

42.

Mất cân bằng tĩnh của vật quay xảy ra khi:

a)

Trọng tâm không nằm trên trục quay.

b)

Trọng tâm nằm trên trục quay.

c)

Vận tốc góc quá nhỏ.

d)

Vật quá mỏng.

43.

Vật quay có chiều dày lớn (cân bằng động) cần phân phối khối lượng trên ít nhất:

a)

1 mặt phẳng.

b)

2 mặt phẳng vuông góc với trục quay.

c)

3 mặt phẳng.

d)

Không cần mặt phẳng nào.

44.

Nguyên tắc tự cân bằng dựa trên hiện tượng khi ω → ∞:

a)

Khối tâm vật trùng với tâm quay.

b)

Trục quay bị gãy.

c)

Máy dừng lại.

d)

Lực ma sát bằng không.

45.

Phương pháp khối tâm dùng để cân bằng cơ cấu dựa trên việc giữ cho:

a)

Khối tâm toàn cơ cấu luôn cố định.

b)

Khâu dẫn quay đều.

c)

Gia tốc khâu dẫn bằng không.

d)

Vận tốc góc bằng không.

46.

Vật quay được gọi là mỏng khi nào?

a)

Chiều dày rất nhỏ so với đường kính D.

b)

Làm bằng nhôm.

c)

Quay rất chậm.

d)

Có 1 răng.

47.

Phản lực động phụ sinh ra do đâu?

a)

Lực quán tính biến thiên có chu kỳ.

b)

Lực cân tĩnh.

c)

Sai số lắp ráp.

d)

Ma sát ướt.

48.

Đối trọng là gì?

a)

Khối lượng thêm vào để đưa trọng tâm về trục quay.

b)

Khối lượng của khâu dẫn.

c)

Một loại khớp động.

d)

Bánh đà.

49.

Thí nghiệm cân bằng tĩnh có thể dùng phương pháp nào?

a)

Kennedy.

b)

Hiệu số moment.

c)

Họa đồ vận tốc.

d)

Giải tích.

50.

Cân bằng cơ cấu tay quay - con trượt có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

Đặt đối trọng trên khâu dẫn và thanh truyền.

b)

Giảm bớt số khâu.

c)

Tăng vận tốc góc.

d)

Thay khớp bản lề bằng khớp trượt.

51.

Phương trình động năng tổng quát của máy là gì?

a)

Ad+Δc=ΔE.

b)

Ad-Δc=E.

c)

Ad=Ac.

d)

ΔE=0.

52.

Moment quán tính thay thế J được đặt trên đâu?

a)

Khâu bị dẫn.

b)

Khâu thay thế (thường là khâu dẫn).

c)

Giá.

d)

Tâm ấn khớp.

53.

Chế độ chuyển động bình ổn là chế độ vận tốc biến thiên như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Có chu kỳ.

c)

Không chu kỳ.

d)

Tăng dần vô hạn.

54.

Hệ số chuyển động không đều δ được dùng để làm gì?

a)

Đánh giá độ biến thiên vận tốc trong giai đoạn bình ổn.

b)

Tính công suất.

c)

Tính hiệu suất.

d)

Khử lực quán tính.

55.

Công dụng của bánh đà là gì?

a)

Điều hòa năng lượng, giảm độ không đều vận tốc góc.

b)

Tăng công suất.

c)

Giảm ma sát.

d)

Tăng lực quán tính.

56.

Đường cong Wittenbauer biểu diễn mối quan hệ giữa:

a)

Động năng E và moment quán tính thay thế J.

b)

Lực và vận tốc.

c)

Moment và thời gian.

d)

Gia tốc và chuyển vị.

57.

Để máy chuyển động nhanh dần, cần điều kiện:

a)

Công phát động Ad > Công cản Ac.

b)

Ad < Ac.

c)

Ad = Ac.

d)

Ad = 0.

58.

Nhiệm vụ của cơ cấu tiết chế là:

a)

Duy trì cân bằng giữa công phát động và công cản khi tải trọng thay đổi.

b)

Làm máy chạy nhanh hơn.

c)

Giảm ma sát.

d)

Đo vận tốc góc.

59.

Giai đoạn khởi động máy kết thúc khi:

a)

Vận tốc bắt đầu biến thiên có chu kỳ.

b)

Máy dừng lại.

c)

Moment cân bằng không.

d)

Bánh đà đứng yên.

60.

Hệ số không đều δ càng nhỏ thì máy chạy:

a)

Càng đều.

b)

Càng nhanh.

c)

Càng yếu.

d)

Càng ồn.

61.

Hiệu suất η là tỉ số giữa:

a)

Công có ích và công phát động.

b)

Công ma sát và công phát động.

c)

Công phát động và công có ích.

d)

Lực và vận tốc.

62.

Hệ số năng suất φ được tính bằng:

a)

Ams/Ad.

b)

Aci/Ad.

c)

Ad/Ams.

d)

1.

63.

Giá trị của hiệu suất η luôn nằm trong khoảng:

a)

η < 1.

b)

0 ≤ η < 1.

c)

η < 0.

d)

η = 1.

64.

Hiệu suất của chuỗi động nối tiếp n thành phần là:

a)

Tích các hiệu suất thành phần.

b)

Tổng các hiệu suất.

c)

Hiệu suất lớn nhất.

d)

Trung bình cộng các hiệu suất.

65.

Trong hệ thống song song, hiệu suất tổng phụ thuộc vào:

a)

Hiệu suất và công phân phối cho mỗi nhánh.

b)

Chi nhánh có hiệu suất thấp nhất.

c)

Chi nhánh có hiệu suất cao nhất.

d)

Tổng các hiệu suất.

66.

Nếu hiệu suất của một bộ phận trong chuỗi nối tiếp bằng 0 thì:

a)

Hiệu suất tổng bằng 0.

b)

Hiệu suất tổng không đổi.

c)

Hiệu suất tổng bằng 1.

d)

Máy chạy rất nhanh.

67.

Công ma sát AMS liên quan đến hiệu suất qua hệ thức:

a)

AMS=Ad*(1-η).

b)

AMS=Ad*η.

c)

AMS=Aci.

d)

AMS=0.

68.

Hiệu suất máy phản ánh:

a)

Mức độ tổn thất năng lượng do ma sát.

b)

Tốc độ làm việc của máy.

c)

Độ bền của máy.

d)

Giá thành máy.

69.

Tại sao hiệu suất không bao giờ bằng 1?

a)

Vì luôn tồn tại ma sát tiêu hao năng lượng.

b)

Do sai số chế tạo.

c)

Do vận tốc quá nhanh.

d)

Do trọng lượng khâu quá nặng.

70.

Trong cơ cấu tự hãm, hiệu suất truyền động theo chiều ngược lại có giá trị:

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng không.

b)

Bằng 1.

c)

Rất lớn.

d)

Không xác định.

71.

Đặc điểm quan trọng nhất của khớp thấp là:

a)

Tiếp xúc mặt, áp suất nhỏ, bền mòn.

b)

Chế tạo rất khó.

c)

Chỉ truyền động được vận tốc thấp.

d)

Phải dùng vật liệu quý.

72.

Trong cơ cấu 4 khâu bản lề, khâu nối giá quay được toàn vòng gọi là:

a)

Tay quay (crank).

b)

Thanh lắc (rocker).

c)

Thanh truyền (coupler).

d)

Con trượt.

73.

Cơ cấu culít được tạo ra bằng cách nào từ cơ cấu tay quay - con trượt?

a)

Đổi khâu dẫn hoặc khâu truyền làm giá.

b)

Tăng chiều dài thanh truyền lên vô hạn.

c)

Thay khớp bản lề bằng khớp cao.

d)

Loại bỏ giá.

74.

Định lý Willis trong cơ cấu 4 khâu bản lề dùng để xác định:

a)

Tỉ số truyền dựa trên vị trí tâm quay tức thời.

b)

Bậc tự do.

c)

Độ bền khớp.

d)

Loại khớp nối.

75.

Hệ số năng suất để đánh giá mức độ làm việc của cơ cấu dựa trên yếu tố nào?

a)

Số thời gian hành trình đi và về.

b)

Độ bền răng.

c)

Hiệu suất nhiệt.

d)

Lực quán tính.

76.

Cơ cấu hình bình hành là trường hợp đặc biệt có đặc điểm gì?

a)

Khâu dẫn và bị dẫn luôn quay cùng chiều, cùng vận tốc.

b)

Luôn bị tự hãm.

c)

Chỉ có 3 khâu.

d)

Không có giá.

77.

Cơ cấu Oldham dùng để truyền động giữa hai trục có đặc điểm gì?

a)

Song song và lệch tâm nhau một đoạn nhỏ.

b)

Vuông góc nhau.

c)

Chéo nhau.

d)

Trùng nhau hoàn toàn.

78.

Điều kiện khâu nối giá quay được toàn vòng là gì?

a)

Quỹ tích của nó nằm trong miền với của thanh truyền kề nó.

b)

Tổng chiều dài các khâu bằng 0.

c)

Phải có ít nhất một khớp trượt.

d)

Giá phải là khâu ngắn nhất.

79.

Khi tay quay và thanh truyền đập nhau hoặc dưới thẳng, cơ cấu ở vị trí nào?

a)

Vị trí biên.

b)

Vị trí cân bằng.

c)

Vị trí có vận tốc cực đại.

d)

Vị trí chết.

80.

Cơ cấu tay quay - con trượt thường dùng trong thiết bị nào?

a)

Động cơ đốt trong, máy nén khí.

b)

Động hồ deo tay.

c)

Quạt điện.

d)

Cầu trục.

81.

Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp loại nào?

a)

Khớp thấp loại 5.

b)

Khớp cao loại 4.

c)

Khớp cầu.

d)

Không có khớp.

82.

Góc áp lực α là góc hợp bởi yếu tố nào?

a)

Phương tác dụng lực và vận tốc điểm đặt lực.

b)

Biên dạng cam và trục cam.

c)

Cần cam và giá.

d)

Hai biên dạng cam đối xứng.

83.

Để tránh tự hãm, góc áp lực α phải như thế nào?

a)

Nhỏ hơn giá trị giới hạn [αmax].

b)

Càng lớn càng tốt.

c)

Luôn bằng 90°.

d)

Bằng 0.

84.

Hình bao của họ đường tròn con lăn là gì?

a)

Chính là biên dạng lý thuyết.

b)

Đường tròn cơ sở.

c)

Một đoạn thẳng.

d)

Đường tròn cơ sở.

85.

Điều kiện lời của biên dạng cam cần đáy đáy bằng là gì?

a)

Bán kính cong ρ>0 tại mọi điểm.

b)

Cam phải hình tròn.

c)

Cạn phải rất dài.

d)

Vận tốc góc phải hằng số.

86.

Bán kính con lăn rL nên chọn theo tỉ lệ nào so với ρmin?

a)

rL≥0,7ρmin.

b)

rL>ρmin.

c)

rL=ρmin.

d)

rL=0.

87.

Phương pháp "đổi giá" trong phân tích cam có nghĩa là gì?

a)

Giữ cam đứng yên, cho giá và cần quay ngược chiều cam.

b)

Thay cam mới.

c)

Đổi khẩu dẫn thành khẩu bị dẫn.

d)

Tăng kích thước giá.

88.

Giai đoạn cần cam đứng yên ở vị trí xa tâm cam nhất gọi là gì?

a)

Giai đoạn xa tận.

b)

Giai đoạn đi xa.

c)

Giai đoạn về gần.

d)

Giai đoạn nghi dưới.

89.

Vận tốc của cam cam tỉ lệ thuận với yếu tố nào?

a)

Vận tốc góc của cam ω1.

b)

Trọng lượng cần.

c)

Độ cứng lò xo.

d)

Hệ số ma sát.

90.

Bài toán tổng hợp động lực học cơ cấu cam là xác định yếu tố nào?

a)

Vị trí tâm tối ưu.

b)

Gia tốc cần.

c)

Áp lực khớp động.

d)

Hiệu suất.

91.

Định lý cơ bản về ăn khớp quy định đường pháp tuyến chung phải như thế nào?

a)

Luôn cắt đường nối tâm tại điểm P cố định.

b)

Tiếp xúc với vòng đỉnh.

c)

Song song với trục quay.

d)

Đi qua trọng tâm.

92.

Vòng tròn lăn không trượt lên nhau trong quá trình ăn khớp gọi là gì?

a)

Vòng lăn.

b)

Vòng cơ sở.

c)

Vòng đỉnh.

d)

Vòng chân.

93.

Tâm cong của đường thân khai tại một điểm bất kỳ nằm trên yếu tố nào?

a)

Vòng cơ sở.

b)

Vòng chia.

c)

Vòng đỉnh.

d)

Vòng chân.

94.

Thông số mô-đun (m) được tính bằng:

a)

d/z (đường kính chia / số răng).

b)

z/d.

c)

d·z.

d)

π·t.

95.

Điều kiện để hai bánh răng ăn khớp đúng là:

a)

Cùng mô-đun và góc áp lực (cùng bước răng cơ sở).

b)

Cùng số răng.

c)

Cùng đường kính ngoài.

d)

Cùng chiều dày.

96.

Số răng tối thiểu của bánh răng tiêu chuẩn để không bị cắt chân răng là:

a)

14.

b)

17.

c)

20.

d)

12.

97.

Hệ số trùng khớp ε có ý nghĩa là:

a)

Số cặp răng trung bình đồng thời ăn khớp.

b)

Độ bền của răng.

c)

Tỉ số truyền.

d)

Khoảng cách trục.

98.

Hiện tượng trượt biên dạng răng gây ra hậu quả:

a)

Làm mòn mặt răng.

b)

Tăng hiệu suất.

c)

Làm răng khỏe hơn.

d)

Giảm tiếng ồn.

99.

Bánh răng dịch chỉnh dương (ξ>0) giúp:

a)

Tránh cắt chân răng và tăng độ bền răng.

b)

Giảm khoảng cách trục.

c)

Làm răng mỏng đi.

d)

Giảm giá thành.

100.

Góc áp lực tiêu chuẩn trên vòng chia thường là:

a)

20°.

b)

15°.

c)

30°.

d)

45°.