wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Khan hiếm

(a)  

2.

Kinh tế học

(a)  

3.

Hiệu quả

(a)  

4.

Công bằng

(a)  

5.

Chi phí cơ hội

(a)  

6.

Con người duy lý

(a)  

7.

Sự thay đổi biên

(a)  

8.

Động cơ khuyến khích

(a)  

9.

Kinh tế thị trường

(a)  

10.

Quyền sở hữu tài sản

(a)  

11.

Thất bại thị trường

(a)  

12.

Ngoại tác

(a)  

13.

Quyền lực thị trường

(a)  

14.

Năng suất

(a)  

15.

Lạm phát

(a)  

16.

Chu kỳ kinh têz

(a)  

17.

Đường cong Phillips

(a)  

18.

Sơ đồ chu chuyển

(a)  

19.

Đường giới hạn khả năng sản xuất

(a)  

20.

Kinh tế học vi mô

(a)  

21.

Kinh tế học vĩ mô

(a)  

22.

Phát biểu thực chứng

(a)  

23.

Thị trường

(a)  

24.

Thị trường cạnh tranh

(a)  

25.

Lượng cầu

(a)  

26.

Luật cầu

(a)  

27.

Biểu cầu

(a)  

28.

Đường cầu

(a)  

29.

Hàng hoá thông thường

(a)  

30.

Hàng hoá thứ cấp

(a)  

31.

Thay thế

(a)  

32.

Bổ sung

(a)  

33.

Lượng cung

(a)  

34.

Luật cung

(a)  

35.

Biểu cung

(a)  

36.

Đường cung

(a)  

37.

Trạng thái cân bằng

(a)  

38.

Gia cân bằng

(a)  

39.

Lượng cân bằng

(a)  

40.

Thặng dư

(a)  

41.

Thiếu hụt

(a)  

42.

Quy luật cung cầu

(a)  

43.

Độ co giãn

(a)  

44.

Co giãn của cầu theo giá

(a)  

45.

Tổng doanh thu

(a)  

46.

Co dãn của cầu theo thu nhập

(a)  

47.

Co giãn của cầu theo giá chéo

(a)  

48.

Co giãn của cung theo giá

(a)  

49.

Giá trần

(a)  

50.

Giá sàn

(a)  

51.

Phạm vi ảnh hưởng của thuế

(a)  

52.

Kinh tế học phúc lợi

(a)  

53.

Giá sẵn lòng trả

(a)  

54.

Thặng dư tiêu dùng

(a)  

55.

Chi phí

(a)  

56.

Thặng dư sản xuất

(a)  

57.

Hiệu quả

(a)  

58.

Công bằng

(a)  

59.

Tổn thất vô ích

(a)  

60.

Tổng chi phí

(a)  

61.

Lợi nhuận

(a)  

62.

Chi phí hiện, chi phí sổ sách

(a)  

63.

Chi phí ẩn

(a)  

64.

Lợi nhuận kinh tế

(a)  

65.

Lợi nhuận kế toán

(a)  

66.

Hàm sản xuất

(a)  

67.

Sản lượng/năng suất biên

(a)  

68.

Sản lượng biên/ năng suất giảm dần

(a)  

69.

Chi phí cố định

(a)  

70.

Chi phí biến đổi

(a)  

71.

Tổng chi phí bình quân

(a)  

72.

Chi phí cố định bình quân

(a)  

73.

Chi phí biến đổi bình quân

(a)  

74.

Chi phi bien

(a)  

75.

Quy mô hiệu quả

(a)  

76.

Tính kinh tế theo quy mô/ Lợi thế kinh tế theo quy mô

(a)  

77.

Tính phi kinh tế theo quy mô/ Bất lợi thế kinh tế theo quy mô

(a)  

78.

Lợi thế không đổi theo quy mô

(a)  

79.

Thị trường cạnh tranh

(a)  

80.

Doanh thu bình quân

(a)  

81.

Doanh thu biên

(a)  

82.

Chi phí chìm

(a)  

83.

độc quyền

(a)  

84.

độc quyền tự nhiên

(a)  

85.

Phân biệt giá

(a)  

86.

Độc quyền nhóm

(a)  

87.

cạnh tranh độc quyền

(a)  

88.

Lý thuyết trò chơi

(a)  

89.

sự cấu kết

(a)  

90.

Tình huống tiến thoái lưỡng nan của người tù

(a)  

91.

Chiến lược thống soái

(a)  

92.

Ràng buộc ngân sách

(a)  

93.

Đường bàng quan

(a)  

94.

Tỉ lệ thay thế biên

(a)  

95.

Hàng hóa thay thế hoàn hảo

(a)  

96.

Hàng hóa bổ sung hoàn hảo

(a)  

97.

tác động thu nhập

(a)  

98.

Tác động thay thế

(a)