Worksheets약간의 테스트
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Từ Giáo viên trong tiếng Hàn là??
a)
부장님
b)
선생님
c)
대강
d)
부농
2.
"Nhân viên cứu hỏa" trong tiếng Hàn được gọi là??
a)
소방관
b)
선생님
c)
복서
d)
정치인
3.
Từ 교통 경찰 trong tiếng Hàn có nghĩa là
a)
Cảnh sát giao thông
b)
Võ sư
c)
Y sĩ
d)
Kỹ sư
4.
Nghành nghề được chỉ đến trong ảnh là??
a)
노력
b)
성년
c)
의사
d)
노력
5.
Hãy dịch câu sau ra tiếng Việt
"금강산도 식후경"
4 lines
6.
Nghĩa của câu hỏi 지금 몇시예요 là gì?
4 lines
7.
Từ trái nghĩa của 울다 -khóc là từ gì??
4 lines
8.
Từ đồng nghĩa của 불쾌하다-khó chịu là từ gì??
4 lines
9.
Hãy dịch câu sau ra tiếng Việt:
"다이어트 그만하세요. 당신의 존재가 1g이라도 사라지는게 싫어요"
4 lines
10.
Ý nghĩa của hai từ " 왼쪽 – 오른쪽 "là gì(câu hỏi bài cũ đó nha)
4 lines
100 %
