wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý bài 24

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

 Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có

a)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

 bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú

c)

nhiều hồ thủy lợi, thủy điện

d)

nhiều sông, hồ, đầm, phá, vịnh

2.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta

a)

 Angư trường Cà Mau - Kiên Giang.

b)

ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

c)

ngư trường Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

 ngư trường Hải Phòng – Khánh Hòa

3.

 Hai tỉnh có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhất ở nước ta hiện nay là

a)

 Bến Tre và Tiền Giang.

b)

Ninh Thuận và Bình Thuận.

c)

An Giang và Đồng Tháp

d)

Cà Mau và Bạc Liêu.

4.

 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

a)

môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.

b)

hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

 việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.

d)

tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm đổi mới

5.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với ngành thủy sản là

a)

nguồn lợi hải sản suy giảm

b)

 hằng năm có tới

9 - 10 cơn bão

c)

môi trường một số vùng biển bị suy thủy sản

d)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng

6.

Thuận lợi nào sau đây có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản

a)

các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

b)

nhân dân có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản

c)

dịch vụ thủy sản được phát triển rộng khắp

d)

các phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn

7.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển khai thác, nuôi trồng

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp.

c)

 Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Cà Mau.

8.

 Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

 có nhiều tỉnh giáp biển

b)

 có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

9.

Biện pháp quan trọng để tăng sản lượng khai thác thuỷ sản, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

a)

tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ.

d)

tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

10.

Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

 Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

11.

Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao ven biển nên

a)

 lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp.

b)

lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ

c)

việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo

d)

 rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá.

12.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hoà nước sông, chống xói mòn

c)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

13.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc

a)

rừng phòng hộ.     

b)

 rừng đặc dụng.

c)

rừng khoanh nuôi

d)

 rừng sản xuất.

14.

Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

rừng phòng hộ  

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng sản xuất

d)

rừng trồng

15.

Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ

a)

rừng đầu nguồn

b)

vườn quốc gia

c)

 rừng chắn sóng ven biển.

d)

rừng chắn cát bay

16.

 Cho biết nhận định nào sau đây không đúng:

a)

 Tổng diện tích rừng tăng

b)

Diện tích rừng tự nhiên có xu hướng tăng

c)

Diện tích rừng trồng tăng liên tục

d)

Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên

17.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn hơn Đồng bằng sông Hồng do

a)

Kỹ thuật nuôi trồng tốt hơn

b)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm hơn

c)

 Diện tích mặt nước nuôi trồng lớn hơn

d)

Được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều hơn.

18.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển ngành nuôi trồng thủy sản

a)

Khí hậu nhiệt đới

b)

Bờ biển dài

c)

Diện tích rừng lớn

d)

Diện tích mặt nước rộng lớn

19.

Nhân tố tự nhiên thuận lợi đối với ngành đánh bắt thủy sản nước ta là

a)

Sông ngòi dày đặc

b)

Nhiều ngư trường, nguồn hải sản phong phú

c)

Diện tích rừng ngập mặn lớn

d)

Nhiều kênh rạch

20.

Vùng nào sau đây không có tiềm năng kinh tế biển

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

.Đông Nam Bộ

21.

Biểu đồ thích hợp nhất  thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản nước ta

Biểu đồ cột ghép

Biểu đồ cột chồng

Biểu đồ cột kép kết hợp đường

 Biểu đồ cột chồng kết hợp đường

a)

Biểu đồ cột ghép

b)

Biểu đồ cột chồng

c)

Biểu đồ cột kép kết hợp đường

d)

 Biểu đồ cột chồng kết hợp đường

22.

Dựa vào Atlas Việt Nam trang 20, tỉnh có sản lượng ngành đánh bắt lớn nhất hiện

a)

An Giang

b)

 Kiên Giang

c)

Hậu Giang

d)

 Đồng Tháp

23.

Căn cứ vào Atlas Việt Nam trang 20, tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta:

a)

An Giang

b)

Bình Thuận

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Cà Mau

24.

 Căn cứ vào Atlas trang 20, cho biết vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta:

a)

 Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

25.

 Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm

a)

 Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác giảm.

c)

 Sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm

d)

Sản lượng nuôi trồng tăng chậm