wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2-11B1

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp là do

a)

Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.

b)

Sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.

c)

Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô.

d)

Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản Liên Xô.

2.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh thế giới hai so với Chiến tranh thế giới nhất là về

a)

nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

c)

hậu quả đối với nhân loại.      

d)

tính chất của chiến tranh.

3.

Tại mặt trận Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì?

a)

Tích cực  thực hiện “vườn không nhà trống”.

b)

<$> Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp.

c)

<$> Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế.

d)

<$> Cử người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp.

4.

Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?

                   

  

a)

<$> Sản xuất vũ khí.      

b)

<$> Xây dựng đại đồn Chí Hòa.

c)

<$> Ngày đêm luyện tập quân sự.  

d)

<$> Tổ chức tấn công quân Pháp ở Gia Định.

5.

Nguyên cớ nào dẫn đến thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam năm 1858?

      

         

a)

<$> vương triều Tây Sơn sụp đổ. 

b)

<$> lực lượng giáo dân ủng hộ. 

c)

<$> nhà Nguyễn giết các giáo sĩ đạo Thiên chúa.

d)

 <$> vua Tự Đức mất, triều đình khủng hoảng.

6.

Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ nhất (1858-1884), chiến thuật “đánh nhanh thắng nhanh” ban đầu của Pháp bị thất bại, nguyên nhân quan trọng nhất là do

a)

<$> quân Pháp không quen với thời tiết, bị đau ốm  nhiều.

b)

<$> việc tiếp tế lương thực thuốc men khó khăn.

c)

<$> không quen thuộc địa hình, địa thế ở Việt Nam.

d)

<$> khí thế kháng chiến sôi sục trong nhân dân cả nước.

7.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của triều Nguyễn, chủ trương phòng ngự bị động của quan quân  triều đình nhà Nguyễn tại mặt trận Gia Định vào năm 1860 dẫn đến hậu quả

a)

<$> Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì.

b)

<$> Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng

c)

<$> phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn.

d)

<$> nhà Nguyễn có sự phân hóa tư tưởng chủ hòa làm lòng dân li tán.

8.

Điểm giống nhau giữa cuộc kháng chiến chống Pháp của triều đình và nhân dân ta từ 1858 đến 1873 là về                                   

a)

<$> Thái độ.  

b)

<$> Phương pháp.  

c)

<$> Đường lối.    

d)

<$> Đối tượng.

9.

Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?                   

a)

<$> Nhân dân ta đầu hàng Pháp.     

b)

<$> Nhân dân ta chần chừ, do dự.

c)

<$> Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.

d)

<$> Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.

10.

Thái độ của các nước Anh, Pháp đối với các hành động của Liên minh phát xít?

      

        

a)

<$> Liên kết với Liên Xô để chống.       

b)

<$> Nhượng bộ, thỏa hiệp phát xít.

c)

<$> Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất.        

d)

<$> Trung lập .

11.

> Nguyên nhân sâu xa để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là 

      

         

a)

<$> giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.           

b)

<$> nhằm mở rộng thị trường.

c)

<$> khai hóa văn minh cho triều Nguyễn.        

d)

<$> truyền đạo Ki tô giáo.

12.

Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?

                     

a)

A. Hoàng Diệu.    

b)

B. Nguyễn Lâm. 

c)

C. Nguyễn Tri Phương. 

d)

D. Nguyễn Trung Trực.

13.

Người chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882-1883) là

                                  

a)

A. Rivie.  

b)

B. Gacniê. 

c)

C. Napoleon.      

d)

D. Cuốc bê.

14.

Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản bị mất của Việt Nam trong Hiệp ước Hácmăng so với Hiệp ước Giáp Tuất 1874 là

a)

A. Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp.

b)

B. Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp.

c)

C. Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các nguồn lợi trong nước.

d)

D. Pháp toàn quyền xử lí qu

ân đội cờ đen.

15.

Nguyên nhân sâu xa khiến thực dân Pháp quyết định đánh Thuận An (1883) là

a)

trả thù cho Rivie.

b)

cảnh cáo triều đình Nguyễn.

c)

thăm dò thực lực triều Nguyễn.

d)

quyết tâm xâm lược toàn bộ Việt Nam.

16.

Những nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất  (1873)và lần thứ hai (1883)?

a)

Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc.

b)

Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.

c)

Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.

d)

Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.

17.

Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882) là ai?

            

a)

Hoàng Diệu.   

b)

Nguyễn Tri Phương.  

c)

Nguyễn Lâm.

d)

Nguyễn Trung Trực.

18.

Người chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

Rivie. 

b)

Gacniê.

c)

Napoleon.       

d)

Cuốc bê.

19.

Sau hai bản Hiệp ước Hắc măng và Patơnôt, cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta như thế nào?

a)

Không còn tổ chức đánh Pháp.

b)

Tiếp tục kháng chiến mạnh mẽ.

c)

Các cuộc đấu tranh tan rã nhanh chóng.

d)

Thực hiện hòa hoãn với Pháp.

20.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?

a)

Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt.

b)

Hợp tác với Pháp.     

c)

Hoạt động cầm chừng.

d)

Tạm thời dừng hoạt động.

21.

Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882) là ai?

            

a)

Hoàng Diệu.   

b)

Nguyễn Tri Phương.  

c)

Nguyễn Lâm.

d)

Nguyễn Trung Trực.