Font size
WorksheetsÔn tập học kì 2 năm học 2021-2022
Total questions: 159
Worksheet time: 1hrs 20mins
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
x−6=x+2
5x−x=4x+3x2
15−6x=3x+5
3x−2x−x2=x2+x+5
Phương trình x2+x=0 có nghiệm là
1 nghiệm
2 nghiệm
Vô nghiệm
vô số nghiệm
phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn
21x−3=1
11−3x=3
5x+32=0
3x−2y=0
Phương trình −12x−1=x−13x có nghiệm là
vô số nghiệm
x=−241
vô nghiệm
x=241
ĐKXĐ của phương trình 2x+53x−2− 4x−36x+1 là:
2x+5= 0 và 4x−3=0
x= −2 5 và x= 43
x=−2 5 hoặc x= 43
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
x−6=x+2
5x−x=4x+3x2
15−6x=3x+5
3x−2x−x2=x2+x+5
Hãy chọn câu đúng
Phương trình (x−3)2−16=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số
Phương trình 3x2−21=2 là phương trình bậc nhất một ẩn số
Phương trình 41y2−1=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số
Phương trình x2−x=x(x+6) là phương trình bậc nhất một ẩn số
Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
x2−x=2x−3x+x2+3
x−3=x+6−3
y−5=2y
0x+3=5
Phương trình x2+x=0 có nghiệm là
1 nghiệm
2 nghiệm
Vô nghiệm
vô số nghiệm
Hãy chọn câu đúng phương trình cx +d=0 là
phương trình bật nhất nếu c=0
phương trình bậc nhât nếu a=0
phương trình bậc hai
phương trình bậc hai nếu a=0
phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn
21x−3=1
11−3x=3
5x+32=0
3x−2y=0
Phương trình 2x−1=14+3x có nghiệm là
x=15
x=13
x=−15
x=3
Phương trình −12x−1=x−13x có nghiệm là
vô số nghiệm
x=−241
vô nghiệm
x=241
phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
21x2−3=1
11−3y2=3
5y+32=0
3x−2y=0
Hãy chọn câu đúng phương trình (m+1)x +d=0 là
phương trình bật nhất nếu m=−1
phương trình bậc nhât nếu a=0
phương trình bậc hai
phương trình bậc nhất nếu d=0
ĐKXĐ của phương trình x+x1=x2+x21 là:
x=0
x2 =0
x = 0 và x2 =0
x= 0 hoặc x2 =0
ĐKXĐ của phương trình 2x+53x−2− 4x−36x+1 là:
2x+5= 0 và 4x−3=0
x= −2 5 và x= 43
x=−2 5 hoặc x= 43
Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:
x = 1; x = 2
x = -2; x = 1
x = -1; x = 2
x = 1; x =0
Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là
x = 1; x = 2
x = -2; x = 1
x = -1; x = 2
x = 1; x = 0
Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 – 4) = 0 là
x=2
x=-2
x=−21;x=2
x=−31
Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:
1
2
3
4
Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:
1
2
3
4
Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:
1
2
3
4
Chọn khẳng định đúng.
Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có
hai nghiệm trái dấu
hai nghiệm dương
hai nghiệm cùng âm
một nghiệm duy nhất
Nghiệm lớn nhất của phương trình (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3) là:
2
1
-1
4
Số nghiệm của phương trình: (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3) là
0
1
2
3
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2 là
-2
0
2
3
Phương trình: x(3-5x)=0 có số nghiệm là:
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
vô nghiệm
kết quả khác
Phương trình (x-1)(x-2)(x-3)=0 có số nghiệm là:
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
vô nghiệm
kết quả khác
Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x3 - 4x=0
↔x(x2 - 4)=0
↔x(x - 2)(x+2)=0
↔
TH1: x+2=0
TH2: x-2=0
↔
TH1: x= -2
TH2: x=2
Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x= -2, x=2
Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: 3x2 - 27x=0
↔3x(x-9)=0
↔
TH1: 3=0
TH2: x=0
TH3: x-9=0
↔
TH1: x=0
TH2: x-9=0
↔
TH1: x=0
TH2: x=9
Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x=0;x=9
Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x2 - 9=0
↔x2 - 32 =0
↔ (x-3)(x+3)=0
↔
TH1: x-3=0
TH2: x+3=0
↔
TH1: x=3
TH2: x=3
Vậy phương trình có 1 nghiệm là: x=3
Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x2 - 16=0
↔x2=16
↔x2=42
↔ x=4
Vậy phương trình có 1 nghiệm là: x=4
Tất cả các bước trên đều đúng
Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: (2x-1)(3x+2)=0
↔
TH1: 2x-1=0
TH2: 3x+2=0
↔
TH1: 2x=1
TH2: 3x= -2
↔
TH1: x=½
TH2: x= - 3/2
Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x=½; x= - 3/2
Tất cả các bước trên đều đúng
Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: (x-11)(7x+6)2=0
↔
TH1: x-11=0
TH2: (7x+6)2=0
↔
TH1: x-11=0
TH2: 7x+6=0
TH3: -(7x+6)=0
↔
TH1: x=11
TH2: 7x= -6
TH3: -7x-6=0
↔
TH1: x=11
TH2: x= -6/7
TH3: x=6/7
Vậy phương trình có 3 nghiệm là: x= 11; x= -6/7; x= 6/7
Phương trình (3+5x)(x-10)=0 có nghiệm là:
x=10; x=⅗
x= -⅗; x=10
x= -10; x=⅗
x=10; x=⅗
x= -10; x= -⅗
Phương trình (15+5x)(x2+7)=0 có nghiệm là:
x= -3
x=3
x=7
x= -⅓
x=⅓
Phương trình (13+x2)(2-9x)=0 có số nghiệm là:
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
vô nghiệm
kết quả khác
Phương trình (x2 - 4)(x+7)(x-9)=0 có số nghiệm là:
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
4 nghiệm
vô nghiệm
Phương trình (x2 - 4)(x2+17)(x+19)=0 có số nghiệm là:
1 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
4 nghiệm
vô nghiệm
Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?
0
1
2
vô số nghiệm
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
ax + b = 0, a ≠ 0
ax2 + b = 0
ax + b = 0
ax + by = 0
Số 21 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
x - 1 = 2
4x2 – 1 = 0
x2 + 1 = 5
2x – 1 = 3
Tập nghiệm của phương trình 3x + 6 = x + 10
S = {-2};
S = {2};
S = {4};
S = Ø
Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình x+21−3=x+23−x là:
x ≠ 3
x ≠ 2
x ≠ -3
x ≠ -2
Xe tải thứ nhất chở x tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo x là:
2+x
2:x
2x
x:2
Chọn câu sai:
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao
Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó
Cho hình thoi ABCD, khi đó:
SABCD=21AB.AD
SABCD=AC.BD
SABCD=21AC.BD
SABCD=AB2
Một hình thang có đáy nhỏ là 9 cm, chiều cao là 4 cm, diện tích là 50 cm2. Đáy lớn là:
25 cm
18 cm
16 cm
15 cm
Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là
(2x + 5) = 45
(x + 5).2 = 45
(2x - 5).2 = 45
(2x + 5).2 = 45
Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:
DBDC=ACAB
DBAB=ACDC
DBAB=DCAC
DBAD=ADAC
Hãy chọn câu đúng. Tỉ số yx của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.
157
715
71
151
Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm
CDAB=51
CDAB=41
CDAB=420
CDAB=61
Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB, tìm x:
x=1
x= 2
x=2,5
x=3
Cho hình vẽ:
Giá trị biểu thức x – y là:
5
4
3
2
Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số là
k21
k1
k
k2
Hãy chọn câu sai
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF và ∠A=800 , ∠C=700 . Số đo góc Ê là:
800
300
700
400
Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:
1
2
3
4
Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:
x = 1; x = 2
x = -2; x = 1
x = -1; x = 2
x = 1; x = 3.
Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là
x=0
x=-4
x=4
x=3
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có
Một nghiệm giống nhau
Hai nghiệm giống nhau
Tập nghiệm giống nhau
Tập nghiệm khác nhau
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác........... với nhau
bằng nhau
đồng dạng
đối xứng
không đồng dạng
Giả sử x0 là một số thực thỏa mãn 3 – 5x = -2. Tính giá trị của biểu thức S=3x0−2x02 ta đươc
4
3
2
1
Hình chữ nhật có diện tích là 240cm2, chiều rộng là 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:
38cm
76cm
19cm
152cm
Tập nghiệm của phương trình 2x(x − 3) = 0 là
S ={0}
S ={0;3}
S ={3}
S = ∅
Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0x + 3 = 3
−21x+3=0
x2+3=0
x2−1=0
Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của tam giác ABC,
D∈BC ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:
4 cm
3 cm
2 cm
1 cm
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2+4)(x2−25)=0 là:
{−4; 25}
{±2; ±5}
{25; −25}
{5; −5}
Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:
10 cm
5128cm
101cm
245cm
Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?
AECE=BEED=ABCD
EBCE=EAED=ABDC
CDAB=EDAE=CEBE
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình x+23x+2+x2−42x−11=2−x3 là:
x=3−2; x=211
x=2
x=±2
x>±2
Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?
AC = 6cm
CF = 3cm
AC = 9cm
CF = 1,5 cm
Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:
6cm
1,5cm
2cm
8cm
Câu 10. Phương trinh x2−7x=−10 có nghiệm là
x = 7; x = 10
x = 5; x = 2
x = -5; x = 2
x = 0; x = 7
Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:
4 cm
9 cm
2 cm
Một kết quả khác
Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:
2,5
3
4,5
7
Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:
5
7
7,5
9
Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:
6
5
4
3
Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình xx2+5x=0 là:
{0; −5}
{0}
Tập hợp rỗng
{−5}
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
2x2−3=0
x=0
0x=10
x2+2x−3=0
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2+x1=x+x1
x2−x=0
x2+x=0
x−1=0
2x=0
Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình: 3x−7=4−(x+3)
2
-2
1
-1
Gọi x0 là nghiệm của phương trình 3(x−2)2+9(x−1)=3(x2+x−3) . Giá trị x0 thỏa mãn:
x0>2
x0<2
x0≥2
x0≤0
Cho phương trình: (m2−4)x=m3−8 . Có bao nhiêu giá trị của m để pt trên có vô số nghiệm?
0
1
2
Vô số
Gọi x0 là nghiệm của phương trình 33x−1+49x−2+97x−3+24x−4=10 Tính giá trị của biểu thức: A=20x0−8
2019
2005
2000
1992
Điều kiện xác định của phương trình x−2x+1+x+2x−1=x2−42(x2+2) là:
x=2
x=−2
x=±2
x∈R
Nghiệm của phương trình 5−3x2x+1=2 là:
−211
−11
89
−811
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x−2)(2x+1)(5x−10)=0 là:
27
23
−1
4
Số nghiệm của phương trình x−1x+1+x+1x−1=x2−1x+3 là:
0
1
2
3
Số nghiệm của phương trình x−88+x−1111=x−99+x−1010 là:
0
1
2
3
Tích tất cả các nghiệm của phương trình x2+(2x+1)2x2−2=0 là:
−2
−23
−1
−21
Một Ca nô xuôi dòng 42km rồi ngược dòng 20km hết tổng cộng 5 giờ. Vận tốc dòng chảy là 2 km/h. Vận tốc của ca nô lúc nước lặng là:
16 km/h
14 km/h
12 km/h
10 km//h
Một đội xe chở 168 tấn thóc. Nếu tăng thêm 6 xe và chở thêm 12 tấn thóc thì mỗi xe chở nhẹ hơn ban đầu 1 tấn. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu xe?
24
25
26
27
Hai đội cùng làm một công việc thì sẽ hoàn thành sau 4 giờ 48 phút. Nếu đội thứ nhất làm việc trong 4 giờ và đội thứ hai làm việc trong 3 giờ thì hai đội sẽ hoàn thành tổng cộng 43 công việc. Gọi thời gian để đội thứ nhất hoàn thành công việc là x giờ, thời gian đội thứ hai hoàn thành công việc là y giờ. Hỏi giá trị của tổng x + y là bao nhiêu?
22
20
18
16
Có hai thùng chứa nước. Nếu ta rót từ thùng 1 sang thùng 2 một lượng nước bằng với lượng nước thùng 2 đang có, sau đó rót từ thùng 2 sang thùng 1 một lượng nước bằng với thùng 1 hiện có, cuối cùng rót từ thùng 1 sang thùng 2 một lượng nước bằng với lượng nước thùng 2 đang có thì hai thùng sẽ đều chứa 160 lít nước. Hỏi ban đầu, lượng nước của thùng 1 nhiều hơn lượng nước của thùng 2 bao nhiêu lit?
80
100
120
140
Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của pt x2+3x+2=0 . Tính giá trị của biểu thức: B=x1.x2
1
-3
-2
2
Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của pt 2x2+5x−5=0 . Tính giá trị của biểu thức: C=x11+x21−2x1x2
1
6
-4
-1
Cho pt: 8(x+x1)2+4(x2+x21)2−4(x2+x21)(x+x1)2=(x+4)2 Số nghiệm của phương trình là:
0
1
2
3
Số nghiệm của pt 4x2+3x+82x+4x2−6x+83x=61 là:
1
2
3
4
Nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình (x−2)2−x2+2x−9≥0 là
- 4
- 3
- 2
- 1
0
Số nghiệm của phương trình ∣x−1∣+∣x−3∣=2x+1 là
0
1
2
3
Vô số
Gọi (x;y) là nghiệm của phương trình ∣x−3y∣2019+∣y+4∣2020=0 . Khi đó giá trị y−x là
- 16
- 8
16
8
- 12
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình: x−42−x≥x−4−4 là
15
11
26
0
18
Cho bất phương trình 23x+5−1≤3x+2+x . Số nghiệm nguyên lớn hơn −10 là
10
4
6
9
5
Cho bất phương trình m2(x−1)≥9x+3m . Tổng các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm là
0
3
-3
Không tính được
1
Cho phương trình ∣1−x∣−∣2x−1∣=x−2 . Khi đó, tổng các nghiệm của phương trình là
1
2
0
3
4
Số nghiệm nguyên dương thỏa mãn bất phương trình ∣x−6∣+5≥x là
2
3
4
5
6
Nghiệm của phương trình x+20211+x+20212+...+x+20212020=2021x là
1009
1009,5
1010
2019
2020
Cho bất phương trình (x2−4)(x−3)≥0 . Số nghiệm nguyên âm thỏa mãn bất phương trình là
0
1
2
3
4
Cho bất phương trình ∣x∣−x+2≤2∣x−4∣ . Khi đó, số giá trị nguyên không là nghiệm của bất phương trình là
0
1
2
3
4
Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình 3+x2+6x2−4−x2+15<x2+37+x2+59 là
1
2
3
4
5
Cho bất phương trình (1.22+3.42+...+99.1002).2x2+x+1<7(511+521+...+1001) Giả sử tập nghiệm của bất phương trình có dạng a<x<b . Khi đó, tích a.b là
8
7
6
- 6
- 8
Cho phương trình ∣2x−1∣+∣2x−5∣=4 . Khi đó, số nghiệm của phương trình là
0
1
2
3
Vô số
Cho bất phương trình 3<x−5x+3<5 . Khi đó số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là
0
1
2
3
4
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 28cm, CD = 70cm, AD = 35cm. Vẽ một đường thẳng song song với hai cạnh đáy, cắt AD, BC theo thứ tự ở E và F. Biết DE = 10cm. Khi đó, độ dài EF là
52 cm
54 cm
56 cm
58 cm
60 cm
Cho tam giác ABC có ∠A=120o , AB = 3cm, AC = 6cm. Khi đó, độ dài đường phân giác AD là
1 cm
2 cm
3 cm
4 cm
5 cm
Cho hình bình hành ABCD, điểm G thuộc cạnh CD sao cho CG = 2DG, điểm K thuộc cạnh BC sao cho 2BK = 3CK. Gọi E và F lần lượt là giao điểm của AG, AK với BD. Biết BD = 40cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng EF là
15 cm
16 cm
17 cm
18 cm
20 cm
Cho hình thang vuông ABCD có ∠A=∠D=90o , AB = 5cm, AD = 12cm, BC= 13cm. Khi đó, độ dài CD là
8 cm
9 cm
10 cm
12 cm
13 cm
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có DB là tia phân giác của góc D, DB vuông góc BC. Biết AB = 5cm. Khi đó, chu vi hình thang ABCD là
24 cm
25 cm
26 cm
28 cm
30 cm
Cho tam giác ABC có AB = 10cm, AC = 18cm. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AB = AE. Kẻ AH vuông góc với BE. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó, độ dài HM là
3 cm
4 cm
5 cm
5,5 cm
6 cm
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết BC = 25cm, AB = 10cm, CD = 24cm. Khi đó, độ dài đường cao của hình thang là
20 cm
21 cm
22 cm
23 cm
24 cm
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), AB = 8cm, CD = 20cm, AD = 10cm. Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = BD. Kẻ EH vuông góc với CD. Khi đó, độ dài CH là
6 cm
7 cm
8 cm
9 cm
10 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 20cm, HC = 9cm. Khi đó, độ dài AH là
9 cm
10 cm
11 cm
12 cm
13 cm
Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AM, D là giao điểm của BI và AC. Khi đó, tỉ số BIBD là
23
34
45
56
57
Cho hình thang ABCD (AB//CD). Trên cạnh AD lấy E, G sao cho AE=EG=GD. Kẻ EF // AB, GH // CD (F, H thuộc BC). Đặt EF=x, GH=y. Biết AB=4cm, CD=10cm. Khi đó, tổng x+y là
12 cm
14 cm
15 cm
16 cm
11 cm
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), đường chéo AC vuông góc với AD. Biết AB=14cm, CD=50cm. Khi đó, diện tích hình thang ABCD là
768cm2
800cm2
640cm2
704cm2
736cm2
Cho tam giác ABC cân tại B, đường cao BH. Trên cạnh AB lấy M sao cho BM=4AM. Trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN=6BN. Kẻ NK, MI vuông góc với BH. Khi đó, tỉ số MINK là
245
214
92
113
285
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường trung tuyến BM. Gọi D là hình chiếu của C trên BM, H là
hình chiếu của D trên AC. Khi đó, tỉ số AHCH là
107
43
32
75
139
Số nghiệm nguyên của phương trình 3xy+y=y2−x là
1
2
3
4
5
Số nghiệm nguyên của phương trình x2y−3x2+2y=3 là
1
2
3
4
5
Số nghiệm nguyên của phương trình 4xy2−3x−3y2=1 là
1
2
3
4
5
Số nghiệm nguyên của phương trình xy2−x2=2y2 là
1
2
3
4
5
Số nghiệm nguyên của phương trình xy2=x2+2y2+7 là
1
2
3
4
5
Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn x2+y2+2x−4y+5=0 . Khi đó tích xy là
−4
−2
2
3
4
Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn x2+x2y2+40=4x+12xy . Khi đó tổng x+y là
2
3
4
5
6
Cho x, y là các số nguyên dương thỏa mãn x2+4y2+x2y2−8xy+4=0 . Khi đó tổng x+y là
2
3
4
5
6
Số nghiệm nguyên của phương trình 2x2+y2+2x+4y+2xy=5 là
2
4
6
7
8
Số nghiệm nguyên của phương trình x2+y2+xy=3 là
4
5
6
7
8
Số nghiệm nguyên dương của phương trình x+y+xy=x2+y2 là
2
3
4
5
6
Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn phương trình 2x2+4x=19−3y2 . Khi đó, giá trị nhỏ nhất của tổng x+y là
- 7
- 5
- 3
- 1
1
Số nghiệm nguyên dương của phương trình x2−3xy+2y2+6=0 là
2
3
4
5
6
Số nghiệm nguyên của phương trình 2x2+2y2−2xy+x+y−10=0 là
1
2
3
4
5
Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D, biết AB = 15cm, BC =10cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AD là:
3 cm
6 cm
9 cm
12 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tia phân giác của góc HAB cắt HB tại D, tia phân giác của góc HAC cắt HC tại E.Biết AB = 15cm, AC = 20cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng DE là:
4 cm
6 cm
10 cm
12 cm
Cho tam giác ABC, AB = AC =10cm, BC = 12cm. Gọi I là giao điểm của các đường phân giác của tam giác ABC. Khi đó độ dài BI là:
3 cm
25 cm
4,5 cm
35 cm
Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 6cm. Các đường phân giác BD và CE cắt nhau tại I. Khi đó, tỉ số diện tích của tam giác DIE và ABC là:
152
659
51
654
Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, AM = 9cm, BC = 42cm. Tia phân giác góc AMB cắt AB ở D, phân giác góc AMC cắt AC tại E. Khi đó độ dài DE là:
29,4 cm
21 cm
12,6 cm
8,4 cm
Cho tam giác ABC có AB = 20cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho DBAD=23 . Kẻ DE // BC (E thuộc AC), EF //CD (F thuộc AB). Khi đó, độ dài AF là:
7,2 cm
4,8 cm
8 cm
6 cm
Cho tam giác ABC, trung tuyến AD. Gọi E là điểm thuộc AD sao cho DEAE=31 . Gọi F là giao điểm của BE với AC. Khi đó tỉ số FCAF là:
41
51
61
71
Cho hình thang ABCD (AB // CD) có diện tích bằng 300cm2 , AB = 9cm, CD = 21cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó, diện tích tam giác OCD là:
146cm2
147cm2
148cm2
150cm2
Cho tam giác ABC có góc A bằng 2 lần góc B, AB = 9cm, AC = 16cm. Khi đó, độ dài cạnh BC là:
18 cm
20 cm
22 cm
25 cm
Cho hình bình hành MNPQ. Lấy điểm D trên cạnh MQ sao cho DQ = 3DM. Đường thẳng qua D song song với MN và PQ cắt đường chéo MP ở E và cắt NP tại F. Khi đó tỉ số MNEF là:
32
43
41
31
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm. Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm thuộc AB sao cho NA = 2NB. Biết rằng AM vuông góc với CN. Khi đó độ dài cạnh AC là:
33cm
32cm
6cm
3cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, AC = 15cm, đường cao AH, đường phân giác AD. Khi đó độ dài HD là
737
712
725
731
Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AD < AB < CD. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, CD = 25cm. Khi đó độ dài BC là
15 cm
16 cm
18 cm
20 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 12cm. Khi đó, diện tích lớn nhất của tam giác ABC là
24 cm2
36 cm2
72 cm2
18 cm2
