wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 năm học 2021-2022

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x6=x+2x-6=x+2

b)

5xx=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x2xx2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

2.

Phương trình  x2+x=0x^2+x=0  có nghiệm là 

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

Vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

3.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

4.

Phương trình  12x1=x13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

5.

ĐKXĐ của phương trình  3x22x+5 6x+14x3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5 0 2x+5≠\ 0\  và  4x304x-3≠0  

b)

x 52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

6.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x6=x+2x-6=x+2

b)

5xx=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x2xx2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

7.

Hãy chọn câu đúng

a)

Phương trình (x3)216=0\left(x-3\right)^2-16=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

b)

Phương trình 3x212=2\left|3x^2-\frac{1}{2}\right|=2 là phương trình bậc nhất một ẩn số

c)

Phương trình 14y21=0\frac{1}{4}y^2-1=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

d)

Phương trình x2x=x(x+6)x^2-x=x\left(x+6\right) là phương trình bậc nhất một ẩn số

8.

Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn

a)

x2x=2x3x+x2+3x^2-x=2x-3x+x^2+3

b)

x3=x+63x-3=x+6-3

c)

y5=2yy-5=2y

d)

0x+3=50x+3=5

9.

Phương trình  x2+x=0x^2+x=0  có nghiệm là 

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

Vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

10.

Hãy chọn câu đúng phương trình  cx +d=0cx\ +d=0   là

a)

phương trình bật nhất nếu c0c\ne0  

b)

phương trình bậc nhât nếu a0a\ne0

c)

phương trình bậc hai

d)

phương trình bậc hai nếu a0a\ne0

11.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

12.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

13.

Phương trình  12x1=x13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

14.

phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x23=1\frac{1}{2}x^2-3=1

b)

113y2=311-3y^2=3

c)

5y+23=05y+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

15.

Hãy chọn câu đúng phương trình  (m+1)x +d=0\left(m+1\right)x\ +d=0   là

a)

phương trình bật nhất nếu m1m\ne-1  

b)

phương trình bậc nhât nếu a0a\ne0

c)

phương trình bậc hai

d)

phương trình bậc nhất nếu d0d\ne0

16.

ĐKXĐ của phương trình x+1x=x2+1x2x+\frac{1}{x}=x^2+\frac{1}{x^2}  là:

a)

x0 x≠0\  

b)

x2 0x^{2\ }≠0  

c)

x  0  x^{\ }≠\ 0\ \  và   x2 0x^{2\ }≠0   

d)

x 0x≠\ 0  hoặc  x2 0x^{2\ }≠0  

17.

ĐKXĐ của phương trình  3x22x+5 6x+14x3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5 0 2x+5≠\ 0\  và  4x304x-3≠0  

b)

x 52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

18.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =0

19.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =  0

20.

Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 – 4) = 0 là

a)

x=2

b)

x=-2

c)

x=12;x=2x=-\frac{1}{2};x=2  

d)

x=13x=-\frac{1}{3}  

21.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Chọn khẳng định đúng.

Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có

a)

hai nghiệm trái dấu

b)

hai nghiệm dương

c)

hai nghiệm cùng âm

d)

một nghiệm duy nhất

25.

Nghiệm lớn nhất của phương trình (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3) là:

a)

2

b)

1

c)

-1

d)

4

26.

Số nghiệm của phương trình: (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3) là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2

a)

-2

b)

0

c)

2

d)

3

28.

Phương trình: x(3-5x)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

vô nghiệm

e)

kết quả khác

29.

Phương trình (x-1)(x-2)(x-3)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

vô nghiệm

e)

kết quả khác

30.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x3 - 4x=0

a)

↔x(x2 - 4)=0

b)

↔x(x - 2)(x+2)=0

c)

TH1: x+2=0

TH2: x-2=0

d)

TH1: x= -2

TH2: x=2

e)

Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x= -2, x=2

31.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: 3x2 - 27x=0

a)

↔3x(x-9)=0

b)

TH1: 3=0

TH2: x=0

TH3: x-9=0

c)

TH1: x=0

TH2: x-9=0

d)

TH1: x=0

TH2: x=9

e)

Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x=0;x=9

32.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x2 - 9=0

a)

↔x2 - 32 =0

b)

↔ (x-3)(x+3)=0

c)

TH1: x-3=0

TH2: x+3=0

d)

TH1: x=3

TH2: x=3

e)

Vậy phương trình có 1 nghiệm là: x=3

33.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x2 - 16=0

a)

↔x2=16

b)

↔x2=42

c)

↔ x=4

d)

Vậy phương trình có 1 nghiệm là: x=4

e)

Tất cả các bước trên đều đúng

34.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: (2x-1)(3x+2)=0

a)

TH1: 2x-1=0

TH2: 3x+2=0

b)

TH1: 2x=1

TH2: 3x= -2

c)

TH1: x=½

TH2: x= - 3/2

d)

Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x=½; x= - 3/2

e)

Tất cả các bước trên đều đúng

35.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: (x-11)(7x+6)2=0

a)

TH1: x-11=0

TH2: (7x+6)2=0

b)

TH1: x-11=0

TH2: 7x+6=0

TH3: -(7x+6)=0

c)

TH1: x=11

TH2: 7x= -6

TH3: -7x-6=0

d)

TH1: x=11

TH2: x= -6/7

TH3: x=6/7

e)

Vậy phương trình có 3 nghiệm là: x= 11; x= -6/7; x= 6/7

36.

Phương trình (3+5x)(x-10)=0 có nghiệm là:

a)

x=10; x=⅗

b)

x= -⅗; x=10

c)

x= -10; x=⅗

d)

x=10; x=⅗

e)

x= -10; x= -⅗

37.

Phương trình (15+5x)(x2+7)=0 có nghiệm là:

a)

x= -3

b)

x=3

c)

x=7

d)

x= -⅓

e)

x=⅓

38.

Phương trình (13+x2)(2-9x)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

vô nghiệm

e)

kết quả khác

39.

Phương trình (x2 - 4)(x+7)(x-9)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

4 nghiệm

e)

vô nghiệm

40.

Phương trình (x2 - 4)(x2+17)(x+19)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

4 nghiệm

e)

vô nghiệm

41.

Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số nghiệm

42.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

a)

ax + b = 0, a ≠ 0

b)

ax2 + b = 0

c)

ax + b = 0

d)

ax + by = 0

43.

Số   12\frac{1}{2}  là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

a)

x - 1 = 2

b)

4x2 – 1 = 0

c)

x2 + 1 = 5

d)

2x – 1 = 3

44.

Tập nghiệm của phương trình 3x + 6 = x + 10

a)

S = {-2};

b)

S = {2};

c)

S = {4};

d)

S = Ø

45.

Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình  1x+23=3xx+2\frac{1}{x+2}-3=\frac{3-x}{x+2}   là:

a)

x ≠ 3

b)

x ≠ 2

c)

x ≠ -3

d)

x ≠ -2

46.

Xe tải thứ nhất chở x tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo x là:

a)

2+x

b)

2:x

c)

2x

d)

x:2

47.

Chọn câu sai:

a)

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

b)

Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

c)

Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

d)

Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó

48.

Cho hình thoi ABCD, khi đó:

a)

SABCD=12AB.ADS_{ABCD}=\frac{1}{2}AB.AD  

b)

SABCD=AC.BDS_{ABCD}=AC.BD  

c)

SABCD=12AC.BDS_{ABCD}=\frac{1}{2}AC.BD  

d)

SABCD=AB2S_{ABCD}=AB^2  

49.

Một hình thang có đáy nhỏ là 9 cm, chiều cao là 4 cm, diện tích là 50 cm2. Đáy lớn là:

a)

25 cm

b)

18 cm

c)

16 cm

d)

15 cm

50.

Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là

a)

(2x + 5) = 45

b)

(x + 5).2 = 45

c)

(2x - 5).2 = 45

d)

(2x + 5).2 = 45

51.

Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:

a)

DCDB=ABAC\frac{DC}{DB}=\frac{AB}{AC}  

b)

ABDB=DCAC\frac{AB}{DB}=\frac{DC}{AC}  

c)

ABDB=ACDC\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{DC}  

d)

ADDB=ACAD\frac{AD}{DB}=\frac{AC}{AD}  

52.

Hãy chọn câu đúng. Tỉ số xy\frac{x}{y}    của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.

a)

715\frac{7}{15}  

b)

157\frac{15}{7}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

115\frac{1}{15}  

53.

Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm

a)

ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}  

b)

ABCD=14\frac{AB}{CD}=\frac{1}{4}  

c)

ABCD=204\frac{AB}{CD}=\frac{20}{4}  

d)

ABCD=16\frac{AB}{CD}=\frac{1}{6}  

54.

Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB, tìm x:

a)

x=1                                                   

b)

x= 2                                                 

c)

x=2,5                                                  

d)

x=3                                                 

55.

Cho hình vẽ:

Giá trị biểu thức x – y là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

56.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số là

a)

1k2\frac{1}{k^2}  

b)

1k\frac{1}{k}  

c)

k

d)

k2k^2  

57.

Hãy chọn câu sai

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

c)

Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

58.

Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF và  A=800\angle A=80^0  , C=700\angle C=70^0  . Số đo góc Ê là:

a)

80080^0  

b)

30030^0  

c)

70070^0  

d)

40040^0  

59.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x = 3.

61.

Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là

a)

x=0

b)

x=-4

c)

x=4

d)

x=3

62.

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

Một nghiệm giống nhau  

b)

Hai nghiệm giống nhau

c)

Tập nghiệm giống nhau    

d)

Tập nghiệm khác nhau

63.

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác........... với nhau

a)

bằng nhau

b)

đồng dạng

c)

đối xứng

d)

không đồng dạng

64.

Giả sử x0 là một số thực thỏa mãn 3 – 5x = -2. Tính giá trị của biểu thức S=3x02x02S=3x_0-2x_0^2    ta đươc

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

65.

Hình chữ nhật có diện tích là 240cm2, chiều rộng là 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

38cm  

b)

76cm    

c)

19cm  

d)

152cm

67.

Tập nghiệm của phương trình 2x(x − 3) = 0 là

a)

S ={0}

b)

S ={0;3}

c)

S ={3}

d)

S = ∅

68.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

x21=0x^2-1=0  

69.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
DBCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

70.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

71.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

72.

Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:

a)

10 cm

b)

1285cm\frac{128}{5}cm

c)

110cm\frac{1}{10}cm

d)

452cm\frac{45}{2}cm

73.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

74.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

75.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

76.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

77.

Câu 10. Phương trinh x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

78.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

79.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

80.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

81.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

82.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

{0; 5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

{0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

{5}\left\{-5\right\}  

83.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2x23=02x^2-3=0

b)

x=0x=0

c)

0x=100x=10

d)

x2+2x3=0x^2+2x-3=0

84.

Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2+1x=x+1xx^2+\frac{1}{x}=x+\frac{1}{x}  

a)

x2x=0x^2-x=0  

b)

x2+x=0x^2+x=0  

c)

x1=0x-1=0  

d)

2x=02x=0  

85.

Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình: 3x7=4(x+3)3x-7=4-\left(x+3\right)  

a)

2

b)

-2

c)

1

d)

-1

86.

Gọi x0x_0  là nghiệm của phương trình  3(x2)2+9(x1)=3(x2+x3)3\left(x-2\right)^2+9\left(x-1\right)=3\left(x^2+x-3\right) . Giá trị  x0x_0  thỏa mãn:

a)

x0>2x_0>2  

b)

x0<2x_0<2  

c)

x02x_0\ge2  

d)

x00x_0\le0  

87.

Cho phương trình:  (m24)x=m38\left(m^2-4\right)x=m^3-8Có bao nhiêu giá trị của m để pt trên có vô số nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

88.

Gọi x0x_0 là nghiệm của phương trình  x133+x249+x397+x424=10\frac{x-1}{33}+\frac{x-2}{49}+\frac{x-3}{97}+\frac{x-4}{24}=10  Tính giá trị của biểu thức:  A=20x08A=20x_0-8  

a)

2019

b)

2005

c)

2000

d)

1992

89.

Điều kiện xác định của phương trình x+1x2+x1x+2=2(x2+2)x24\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-1}{x+2}=\frac{2\left(x^2+2\right)}{x^2-4}  là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

xRx\in R  

90.

Nghiệm của phương trình 2x+153x=2\frac{2x+1}{5-3x}=2  là:

a)

112-\frac{11}{2}  

b)

11-11  

c)

98\frac{9}{8}  

d)

118-\frac{11}{8}  

91.

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x2)(2x+1)(5x10)=0\left(x-2\right)\left(2x+1\right)\left(5x-10\right)=0  là: 

a)

72\frac{7}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

1-1  

d)

44  

92.

Số nghiệm của phương trình x+1x1+x1x+1=x+3x21\frac{x+1}{x-1}+\frac{x-1}{x+1}=\frac{x+3}{x^2-1} là: 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

93.

Số nghiệm của phương trình 8x8+11x11=9x9+10x10\frac{8}{x-8}+\frac{11}{x-11}=\frac{9}{x-9}+\frac{10}{x-10}  là: 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

94.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình x2+x2(2x+1)22=0x^2+\frac{x^2}{\left(2x+1\right)^2}-2=0  là:

a)

2-2  

b)

32-\frac{3}{2}  

c)

1-1  

d)

12-\frac{1}{2}  

95.

Một Ca nô xuôi dòng 42km rồi ngược dòng 20km hết tổng cộng 5 giờ. Vận tốc dòng chảy là 2 km/h. Vận tốc của ca nô lúc nước lặng là:

a)

16 km/h

b)

14 km/h

c)

12 km/h

d)

10 km//h

96.

Một đội xe chở 168 tấn thóc. Nếu tăng thêm 6 xe và chở thêm 12 tấn thóc thì mỗi xe chở nhẹ hơn ban đầu 1 tấn. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu xe?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

97.

Hai đội cùng làm một công việc thì sẽ hoàn thành sau 4 giờ 48 phút. Nếu đội thứ nhất làm việc trong 4 giờ và đội thứ hai làm việc trong 3 giờ thì hai đội sẽ hoàn thành tổng cộng 34\frac{3}{4} công việc. Gọi thời gian để đội thứ nhất hoàn thành công việc là x giờ, thời gian đội thứ hai hoàn thành công việc là y giờ. Hỏi giá trị của tổng x + y  là bao nhiêu?

a)

22

b)

20

c)

18

d)

16

98.

Có hai thùng chứa nước. Nếu ta rót từ thùng 1 sang thùng 2 một lượng nước bằng với lượng nước thùng 2 đang có, sau đó rót từ thùng 2 sang thùng 1 một lượng nước bằng với thùng 1 hiện có, cuối cùng rót từ thùng 1 sang thùng 2 một lượng nước bằng với lượng nước thùng 2 đang có thì hai thùng sẽ đều chứa 160 lít nước. Hỏi ban đầu, lượng nước của thùng 1 nhiều hơn lượng nước của thùng 2 bao nhiêu lit?

a)

80

b)

100

c)

120

d)

140

99.

Gọi x1x_1 và  x2x_2 là hai nghiệm của pt  x2+3x+2=0x^2+3x+2=0Tính giá trị của biểu thức:  B=x1.x2B=x_1.x_2  

a)

1

b)

-3

c)

-2

d)

2

100.

Gọi x1x_1  và  x2x_2 là hai nghiệm của pt  2x2+5x5=02x^2+5x-5=0Tính giá trị của biểu thức:  C=1x1+1x22x1x2C=\frac{1}{x_1}+\frac{1}{x_2}-2x_1x_2  

a)

1

b)

6

c)

-4

d)

-1

101.

Cho pt: 8(x+1x)2+4(x2+1x2)24(x2+1x2)(x+1x)2=(x+4)28\left(x+\frac{1}{x}\right)^2+4\left(x^2+\frac{1}{x^2}\right)^2-4\left(x^2+\frac{1}{x^2}\right)\left(x+\frac{1}{x}\right)^2=\left(x+4\right)^2 Số nghiệm của phương trình là: 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

102.

Số nghiệm của pt 2x4x2+3x+8+3x4x26x+8=16\frac{2x}{4x^2+3x+8}+\frac{3x}{4x^2-6x+8}=\frac{1}{6}  là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình (x2)2x2+2x90\left(x-2\right)^2-x^2+2x-9\ge0  là

a)

- 4

b)

- 3

c)

- 2

d)

- 1

e)

0

104.

Số nghiệm của phương trình x1+x3=2x+1\left|x-1\right|+\left|x-3\right|=2x+1

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

Vô số

105.

Gọi (x;y)\left(x;y\right)  là nghiệm của phương trình  x3y2019+y+42020=0\left|x-3y\right|^{2019}+\left|y+4\right|^{2020}=0 . Khi đó giá trị  yxy-x  là

a)

- 16

b)

- 8

c)

16 

d)

8

e)

- 12

106.

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình: 2xx44x4\frac{2-x}{\sqrt{x-4}}\ge\frac{-4}{\sqrt{x-4}}

a)

15

b)

11

c)

26

d)

0

e)

18

107.

Cho bất phương trình 3x+521x+23+x\frac{3x+5}{2}-1\le\frac{x+2}{3}+x . Số nghiệm nguyên lớn hơn  10-10

a)

10

b)

4

c)

6

d)

9

e)

5

108.

Cho bất phương trình m2(x1)9x+3mm^2\left(x-1\right)\ge9x+3m . Tổng các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm là

a)

0

b)

3

c)

-3

d)

Không tính được

e)

1

109.

Cho phương trình 1x2x1=x2\left|1-x\right|-\left|2x-1\right|=x-2 . Khi đó, tổng các nghiệm của phương trình là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

e)

4

110.

Số nghiệm nguyên dương thỏa mãn bất phương trình x6+5x\left|x-6\right|+5\ge x

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

111.

Nghiệm của phương trình x+12021+x+22021+...+x+20202021=2021x\left|x+\frac{1}{2021}\right|+\left|x+\frac{2}{2021}\right|+...+\left|x+\frac{2020}{2021}\right|=2021x  là

a)

1009

b)

1009,5

c)

1010

d)

2019

e)

2020

112.

Cho bất phương trình (x24)(x3)0\left(x^2-4\right)\left(x-3\right)\ge0 . Số nghiệm nguyên âm thỏa mãn bất phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

113.

Cho bất phương trình xx+22x4\left|x\right|-x+2\le2\left|x-4\right| . Khi đó, số giá trị nguyên không là nghiệm của bất phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

114.

Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình 3+x24x2+65x2+1<7x2+3+9x2+53+\frac{x^2-4}{x^2+6}-\frac{5}{x^2+1}<\frac{7}{x^2+3}+\frac{9}{x^2+5}

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

115.

Cho bất phương trình (21.2+23.4+...+299.100).x2+x+12<7(151+152+...+1100)\left(\frac{2}{1.2}+\frac{2}{3.4}+...+\frac{2}{99.100}\right).\frac{x^2+x+1}{2}<7\left(\frac{1}{51}+\frac{1}{52}+...+\frac{1}{100}\right)  Giả sử tập nghiệm của bất phương trình có dạng  a<x<ba<x<b . Khi đó, tích a.b là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

- 6

e)

- 8

116.

Cho phương trình 2x1+2x5=4\left|2x-1\right|+\left|2x-5\right|=4 . Khi đó, số nghiệm của phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

Vô số

117.

Cho bất phương trình 3<x+3x5<53<\frac{x+3}{x-5}<5 . Khi đó số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

118.

Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 28cm, CD = 70cm, AD = 35cm. Vẽ một đường thẳng song song với hai cạnh đáy, cắt AD, BC theo thứ tự ở E và F. Biết DE = 10cm. Khi đó, độ dài EF là

a)

52 cm

b)

54 cm

c)

56 cm

d)

58 cm

e)

60 cm

119.

Cho tam giác ABC có A=120o\angle A=120^o , AB = 3cm, AC = 6cm. Khi đó, độ dài đường phân giác AD là

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

e)

5 cm

120.

Cho hình bình hành ABCD, điểm G thuộc cạnh CD sao cho CG = 2DG, điểm K thuộc cạnh BC sao cho 2BK = 3CK. Gọi E và F lần lượt là giao điểm của AG, AK với BD. Biết BD = 40cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng EF là

a)

15 cm

b)

16 cm

c)

17 cm

d)

18 cm

e)

20 cm

121.

Cho hình thang vuông ABCD có A=D=90o\angle A=\angle D=90^o , AB = 5cm, AD = 12cm, BC= 13cm. Khi đó, độ dài CD là

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

e)

13 cm

122.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có DB là tia phân giác của góc D, DB vuông góc BC. Biết AB = 5cm. Khi đó, chu vi hình thang ABCD là

a)

24 cm

b)

25 cm

c)

26 cm

d)

28 cm

e)

30 cm

123.

Cho tam giác ABC có AB = 10cm, AC = 18cm. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AB = AE. Kẻ AH vuông góc với BE. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó, độ dài HM là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

5,5 cm

e)

6 cm

124.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết BC = 25cm, AB = 10cm, CD = 24cm. Khi đó, độ dài đường cao của hình thang là

a)

20 cm

b)

21 cm

c)

22 cm

d)

23 cm

e)

24 cm

125.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), AB = 8cm, CD = 20cm, AD = 10cm. Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = BD. Kẻ EH vuông góc với CD. Khi đó, độ dài CH là

a)

6 cm

b)

7 cm

c)

8 cm

d)

9 cm

e)

10 cm

126.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 20cm, HC = 9cm. Khi đó, độ dài AH là

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

e)

13 cm

127.

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AM, D là giao điểm của BI và AC. Khi đó, tỉ số BDBI\frac{BD}{BI}  là

a)

32\frac{3}{2}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

65\frac{6}{5}  

e)

75\frac{7}{5}  

128.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Trên cạnh AD lấy E, G sao cho AE=EG=GD. Kẻ EF // AB, GH // CD (F, H thuộc BC). Đặt EF=x, GH=y. Biết AB=4cm, CD=10cm. Khi đó, tổng x+y là

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

e)

11 cm

129.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), đường chéo AC vuông góc với AD. Biết AB=14cm, CD=50cm. Khi đó, diện tích hình thang ABCD là

a)

768cm2768cm^2

b)

800cm2800cm^2

c)

640cm2640cm^2

d)

704cm2704cm^2

e)

736cm2736cm^2

130.

Cho tam giác ABC cân tại B, đường cao BH. Trên cạnh AB lấy M sao cho BM=4AM. Trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN=6BN. Kẻ NK, MI vuông góc với BH. Khi đó, tỉ số NKMI\frac{NK}{MI}

a)

524\frac{5}{24}  

b)

421\frac{4}{21}  

c)

29\frac{2}{9}  

d)

311\frac{3}{11}  

e)

528\frac{5}{28}  

131.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường trung tuyến BM. Gọi D là hình chiếu của C trên BM, H là
hình chiếu của D trên AC. Khi đó, tỉ số CHAH\frac{CH}{AH}

a)

710\frac{7}{10}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

57\frac{5}{7}  

e)

913\frac{9}{13}  

132.

Số nghiệm nguyên của phương trình 3xy+y=y2x3xy+y=y^2-x

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

133.

Số nghiệm nguyên của phương trình x2y3x2+2y=3x^2y-3x^2+2y=3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

134.

Số nghiệm nguyên của phương trình 4xy23x3y2=14xy^2-3x-3y^2=1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

135.

Số nghiệm nguyên của phương trình xy2x2=2y2xy^2-x^2=2y^2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

136.

Số nghiệm nguyên của phương trình xy2=x2+2y2+7xy^2=x^2+2y^2+7

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

137.

Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn x2+y2+2x4y+5=0x^2+y^2+2x-4y+5=0 . Khi đó tích xyxy

a)

4-4  

b)

2-2  

c)

22  

d)

33  

e)

44  

138.

Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn x2+x2y2+40=4x+12xyx^2+x^2y^2+40=4x+12xy . Khi đó tổng x+yx+y

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

139.

Cho x, y là các số nguyên dương thỏa mãn x2+4y2+x2y28xy+4=0x^2+4y^2+x^2y^2-8xy+4=0 . Khi đó tổng x+yx+y

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

140.

Số nghiệm nguyên của phương trình 2x2+y2+2x+4y+2xy=52x^2+y^2+2x+4y+2xy=5

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

e)

8

141.

Số nghiệm nguyên của phương trình x2+y2+xy=3x^2+y^2+xy=3

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

142.

Số nghiệm nguyên dương của phương trình x+y+xy=x2+y2x+y+xy=x^2+y^2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

143.

Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn phương trình 2x2+4x=193y22x^2+4x=19-3y^2 . Khi đó, giá trị nhỏ nhất của tổng  x+yx+y

a)

- 7

b)

- 5

c)

- 3

d)

- 1

e)

1

144.

Số nghiệm nguyên dương của phương trình x23xy+2y2+6=0x^2-3xy+2y^2+6=0

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

145.

Số nghiệm nguyên của phương trình 2x2+2y22xy+x+y10=02x^2+2y^2-2xy+x+y-10=0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

146.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC tại D, biết AB = 15cm, BC =10cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AD là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

147.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tia phân giác của góc HAB cắt HB tại D, tia phân giác của góc HAC cắt HC tại E.Biết AB = 15cm, AC = 20cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng DE là:

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

148.

Cho tam giác ABC, AB = AC =10cm, BC = 12cm. Gọi I là giao điểm của các đường phân giác của tam giác ABC. Khi đó độ dài BI là:

a)

3 cm

b)

252\sqrt{5} cm

c)

4,5 cm

d)

353\sqrt{5} cm

149.

Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 6cm. Các đường phân giác BD và CE cắt nhau tại I. Khi đó, tỉ số diện tích của tam giác DIE và ABC là:

a)

215\frac{2}{15}

b)

965\frac{9}{65}

c)

15\frac{1}{5}

d)

465\frac{4}{65}

150.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, AM = 9cm, BC = 42cm. Tia phân giác góc AMB cắt AB ở D, phân giác góc AMC cắt AC tại E. Khi đó độ dài DE là:

a)

29,4 cm

b)

21 cm

c)

12,6 cm

d)

8,4 cm

151.

Cho tam giác ABC có AB = 20cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho ADDB=32\frac{AD}{DB}=\frac{3}{2} . Kẻ DE // BC (E thuộc AC), EF //CD (F thuộc AB). Khi đó, độ dài AF là:

a)

7,2 cm

b)

4,8 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

152.

Cho tam giác ABC, trung tuyến AD. Gọi E là điểm thuộc AD sao cho AEDE=13\frac{AE}{DE}=\frac{1}{3} . Gọi F là giao điểm của BE với AC. Khi đó tỉ số  AFFC\frac{AF}{FC} là: 

a)

14\frac{1}{4}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

17\frac{1}{7}  

153.

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có diện tích bằng   300cm2300cm^2 , AB = 9cm, CD = 21cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó, diện tích tam giác OCD là:

a)

146cm2146cm^2  

b)

147cm2147cm^2  

c)

148cm2148cm^2  

d)

150cm2150cm^2  

154.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 2 lần góc B, AB = 9cm, AC = 16cm. Khi đó, độ dài cạnh BC là: 

a)

18 cm

b)

20 cm

c)

22 cm

d)

25 cm

155.

Cho hình bình hành MNPQ. Lấy điểm D trên cạnh MQ sao cho DQ = 3DM. Đường thẳng qua D song song với MN và PQ cắt đường chéo MP ở E và cắt NP tại F. Khi đó tỉ số EFMN\frac{EF}{MN} là: 

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

13\frac{1}{3}  

156.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm. Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm thuộc AB sao cho NA = 2NB. Biết rằng AM vuông góc với CN. Khi đó độ dài cạnh AC là:

a)

33cm3\sqrt{3}cm  

b)

32cm3\sqrt{2}cm  

c)

6cm\sqrt{6}cm  

d)

3cm3cm  

157.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, AC = 15cm, đường cao AH, đường phân giác AD. Khi đó độ dài HD là

a)

377\frac{37}{7}

b)

127\frac{12}{7}

c)

257\frac{25}{7}

d)

317\frac{31}{7}

158.

Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AD < AB < CD. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, CD = 25cm. Khi đó độ dài BC là

a)

15 cm

b)

16 cm

c)

18 cm

d)

20 cm

159.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 12cm. Khi đó, diện tích lớn nhất của tam giác ABC là

a)

24 cm224\ cm^2

b)

36 cm236\ cm^2

c)

72 cm272\ cm^2

d)

18 cm218\ cm^2