wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI MÔN TOÁN LỚP 4

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

2.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

3.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

4.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

5.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

6.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

7.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

8.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

9.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

10.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

11.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

12.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

13.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

14.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

15.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

16.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

17.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

18.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

19.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

20.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

21.

Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:

a)

500

b)

50000

c)

500000

d)

5000000

22.

Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693

a)

725936

b)

725396                

c)

 725369          

d)

725693

23.

3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :

a)

306

b)

603  

c)

360

d)

 3600

24.

2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :

a)

 60                              

b)

120

c)

90 

d)

150  

25.

/  Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là :

a)

40

b)

30 

c)

20 

d)

10

26.

Tổng hai số là 8 và hiệu hai số là 2 vậy số bé là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Một hình vuông có chu vi là 24cm, diện tích của hình vuông đó là:

a)

36cm

b)

24cm

c)

36cm2

d)

24cm2

28.

Trung bình cộng của hai số bằng 50, biết một trong hai số đó bằng 30. Số còn lại là:

a)

40  

b)

50

c)

60

d)

70

29.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:

a)

99 999

b)

88 888

c)

99 998

d)

99 990

30.

Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ thứ:

a)

XVIII

b)

XIX

c)

XX 

d)

XXI

31.

Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:

a)

500

b)

50000

c)

500000

d)

5000000

32.

số 42571 đọc là :

a)

bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

b)

bốn mươi hai nghìn lăm trăm bảy mươi mốt

c)

bốn mươi hai ngìn năm bảy mươi một

33.

16000 : 2 = ?

a)

8000

b)

3773

c)

373

d)

2733

34.

5 tấn = ... kg

10 tạ = ... kg

a)

1000000

b)

5000

c)

50000

d)

1000

35.

12 dm2 = ... cm2

(a)  

36.

310+58=1240+2540=3740    \frac{3}{10}+\frac{5}{8}=\frac{12}{40}+\frac{25}{40}=\frac{37}{40}\ \ \ \  đúng hay sai

a)

đúng 

b)

sai 

37.

Dãy các số tròn chục :

720 ; ... ; ... ; 750 ; ... .

a)

721 ; 722 ; 751

b)

730 ; 740 ; 760

38.

510215 =\frac{5}{10}-\frac{2}{15}\ =    


Rút gọn rồi tính :

a)

510215=12215=1530430=1130\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{11}{30}  

b)

510215=12215=1530430=1230\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{12}{30}  

39.

10km2 = ... m2

a)

100000000000

b)

100000

c)

1000000

d)

10

40.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

41.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

42.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000m2

b)

10m2

c)

100dm2

d)

10dm2

43.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

44.

Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:

a)

25cm

b)

15cm

c)

10cm

45.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

578cm2

b)

587cm2

c)

687cm2

d)

678cm2

46.

Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........ 

a)

b)

70

c)

17

d)

34

47.

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy.

4 lines
48.

Tính diện tích hình bình hành, biết tổng số đo độ dài đáy và và chiều cao là 24cm, độ dài đáy hơn chiều cao 4cm.

4 lines
49.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

50.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm

51.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

52.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

53.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2  , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

54.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

55.

Đặc điểm của hình bình hành là:

a)

Hình bình hành có 2 cạnh đối diện song song và bằng nhau.

b)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

d)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện và song song nhau.

56.

Hình bình hành có 2 cạnh lên tiếp nhau dài 15dm và 25dm. Chu vi hình bình hành là:

a)

40 dm

b)

55 dm

c)

375 dm

d)

80 dm

57.

Hình bình hành có diện tích là 192 đề-xi-mét vuông, độ dài đáy là 16 dm. Chiều cao của hình bình hành là:

a)

176 dm

b)

12 dm

c)

3072 dm

d)

12

58.

Với ba chữ số 0 , 1 , 2 ta viết được bao nhiêu số gồm ba chữ số khác nhau?

a)

3 số

b)

6 số

c)

2 số

d)

4 số

59.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

60.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

61.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

62.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

63.

Kết quả của phép tính:

6045 x 5 =.....

a)

30 225

b)

30 215

c)

30 205

d)

31 225

64.

Tìm x:

24 016 + x = 42 003

a)

66 019

b)

17 987

c)

17 997

d)

17 977

65.

5 xe tải: 75 thùng hàng

7 xe tải: ....thùng hàng?

a)

15 thùng

b)

75 thùng

c)

105 thùng

d)

525 thùng

66.

14\frac{1}{4}  giờ = ..... phút

a)

60 

b)

20

c)

15 phút

d)

15

67.

Các tháng có 30 ngày là:

a)

Tháng 3, 4, 6, 9

b)

Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

c)

Tháng 4, 6, 9, 11

d)

Tháng 2, 4, 6, 9, 11

68.

Trong một phép chia có số chia là 5, số dư lớn nhất có thể là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Trung bình cộng của các số 36; 57; 25; 18 là:

a)

34

b)

36

c)

42

70.

Số trung bình cộng của ba số là 90. Tổng của ba số đó là:

a)

90

b)

180

c)

270

71.

Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm thế nào?

a)

Số bé = ( tổng + hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng - hiệu) : 2

b)

Số bé = ( tổng - hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng + hiệu) : 2

c)

Số bé = Tổng : 2; Số lớn = tổng x 2

72.

Một số nhân với 6 được kết quả là 432. Nếu chi số đó cho 2 rồi nhân với 7 thì kết quả là bao nhiêu?

a)

225

b)

252

c)

522

d)

572

73.

Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là:

a)

50

b)

5000

c)

500

d)

50000

74.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = (a)     kg  là:

75.

Trung bình cộng của 45 và 49 là:

(a)  

76.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 36; 42 và 57

(a)  

77.

25 698 + 17 354

(a)  

78.

100 071 - 35 085

(a)  

79.

25 x 17

(a)  

80.

1794 : 6

(a)  

81.

x - 3058 = 1496

a)

x = 1562

b)

x = 4554

c)

x = 5544

d)

x = 4455

82.

18 079 - x = 5497

a)

x = 23576

b)

x = 32567

c)

x = 12582

d)

x = 18522

83.

x : 27 = 378

a)

x = 10206

b)

x = 14

c)

x = 12

d)

x = 12006

84.

7 891 - 17 x 21

a)

7534

b)

165 354

c)

7543

d)

156354

85.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

45307

b)

45308

c)

45380

d)

45038

86.

tính chu vi hình chữ nhật biết: chiều dài = 4cm, chiều rộng bằng  12\frac{1}{2}  chiều dài.

a)

6cm

b)

10cm

c)

8cm

d)

12cm

87.

Số 870549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

88.

6tạ 50kg = ? kg

a)

650kg

b)

6050

c)

6050kg

d)

6500

89.

Góc nào sau đây là góc bẹt?

a)

Góc O

b)

Góc M

c)

Góc N

d)

Góc P

90.

Điền số: 

30000 cm2 = .......... dm2

a)

300

b)

3

c)

30

d)

3000

91.

Điền số:

180 phút = ...... giờ

a)

2 giờ

b)

1 giờ

c)

80 giờ

d)

3 giờ

92.

Điền số: 13\frac{1}{3} giờ và 5 phút = .......... phút

a)

65 

b)

25

c)

35

d)

100

93.

3 ngày = …..giờ

a)

52

b)

62

c)

72

d)

82

94.

Kết quả của phép tính: 74 652 – 54 633 là:

a)

20039

b)

20049

c)

20020

d)

20019

95.

3 kg 30g = .........g

a)

33

b)

303

c)

3030

d)

3003

96.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong biểu thức:

77 + 34 + 66 + 23= (77 + 23) + ( 66 +.....) là:

a)

23

b)

32

c)

34

d)

43

97.

Một hình vuông có chu vi là 56 cm. Số đo một cạnh của hình vuông là

a)

14

b)

24

c)

34

d)

44

98.

Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu của hai số là số bé nhất có hai chữ số. Số lớn là…….

a)

98       

b)

99

c)

108

d)

54

99.

Giá trị của biểu thức: 1 440 : 5 – 16 x 8 + 45 là:

a)

105

b)

205

c)

305

d)

405

100.

Một xí nghiệp hai tuần đầu, mỗi tuần sản xuất được 850 sản phẩm. Ba tuần sau, mỗi tuần sản xuất 900 sản phẩm. Trung bình một tuần xí nghiệp đó sản xuất được số sản phẩm là:

a)

660

b)

770

c)

880

d)

990

101.

Tìm 5 số lẻ liên tiếp, biết trung bình cộng là 1875. Vậy 5 số lẻ cần tìm theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

    1873, 1875, 1877, 1871, 1879

b)

    1871, 1873, 1875, 1877, 1879

c)

    1891, 1877, 1775, 1979, 1875

d)

  1879, 1877, 1875, 1873, 1871

102.

Giá trị của chữ số 6 trong số 5 345 683 là

a)

60

b)

600

c)

60 000

d)

600 000

103.

Câu 1. Dấu hiệu chia hết cho 2 là gì?

a)

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

b)

Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

104.

Câu 2. Đổi 1km2 = (a)   m2

105.

Câu 3. Công thức tính diện tích hình bình hành là:

a)

S = a x a

b)

S = a x b

c)

P = (a + b) x 2

d)

S = a x h

106.

Câu 4. Mỗi phân số gồm có ........

a)

Tử số

b)

Mẫu số

c)

Tử số và mẫu số

107.

Câu 5. Phân số "Năm mươi hai phần tám mươi tư" viết là:

a)

5284\frac{52}{84}  

b)

8452\frac{84}{52}  

c)

502804\frac{502}{804}  

108.

Câu 6. Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì .....

a)

Phân số đó bằng 1

b)

Phân số đó lớn hơn 1

c)

Phân số đó bé hơn 1

109.

Câu 7. Trong các phân số 34; 75; 2424\frac{3}{4};\ \frac{7}{5};\ \frac{24}{24}  . Phân số nào bé hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

2424\frac{24}{24}  

110.

Câu 8. Tính chất cơ bản của phân số bằng nhau là:

a)

A. Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được 1 phân số bằng phân số đã cho.

b)

B. Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được 1 phân số bằng phân số đã cho.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

111.

Câu 9. Khi rút gọn phân số có thể làm như thế nào?

a)

Xét xem tử số và mẫu số cùng nhân cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Nhân tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

b)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.

c)

Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào bé hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó.

112.

Câu 10. Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số có thể làm như thế nào?

a)

Phân số nào có tử số bé hơn thì lớn hơn.

b)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì bé hơn.

c)

Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

113.

Câu 11: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau

và cộng hai mẫu số với nhau

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hai phân số đó với nhau.

114.

Câu 12. 35+45=...\frac{3}{5}+\frac{4}{5}=...  

a)

75\frac{7}{5}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

115.

Câu 13. 713+413=...\frac{7}{13}+\frac{4}{13}=...  

a)

713\frac{7}{13}  

b)

413\frac{4}{13}  

c)

1313\frac{13}{13}  

d)

1113\frac{11}{13}  

116.

Câu 14. 87+67=....\frac{8}{7}+\frac{6}{7}=....  

a)

147=1\frac{14}{7}=1  

b)

147=2\frac{14}{7}=2  

c)

147=3\frac{14}{7}=3  

d)

147=4\frac{14}{7}=4  

117.

Câu 15. 1116+516=....\frac{11}{16}+\frac{5}{16}=....  

a)

1116\frac{11}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1616=1\frac{16}{16}=1  

d)

1616=0\frac{16}{16}=0  

118.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

119.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

120.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

121.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

122.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

123.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

124.

Điền số:

189 phút = ...... giờ ....... phút

a)

18 giờ 9 phút

b)

1 giờ 89 phút

c)

6 giờ 9 phút

d)

3 giờ 9 phút

125.

Tìm số trung bình cộng của 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

126.

Tính diện tích hình bình hành có chiều cao 12m và độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao.

a)

36m2

b)

432m2

c)

216m2

d)

4m2

127.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 12cm và 24 cm

a)

288cm2

b)

144cm2

c)

12cm2

d)

36cm2

128.

Trong các số 1476; 23490; 3258; 43005; số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

1476

b)

23490

c)

3258

d)

43005

129.

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để số 4...0 chia hết cho 9

a)

9

b)

0

c)

5

d)

2

130.

Rút gọn phân số  4830\frac{48}{30}  ta được phân số tối giản là..........

a)

85\frac{8}{5}  

b)

2415\frac{24}{15}  

c)

1610\frac{16}{10}  

d)

86\frac{8}{6}  

131.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 35\frac{3}{5}  số học sinh xếp loại khá. Tính số học sinh xếp loại khá của lớp đó.

a)

8 học sinh

b)

7 học sinh

c)

30 học sinh

d)

21 học sinh

132.

Tổng của hai số là 333. Tỉ số của hai số là 2/7 . Tìm hai số đó.

a)

74 và 259

b)

37 và 296

c)

66 và 267

d)

47 và 286

133.

25 698 + 17 354

(a)  

134.

100 071 - 35 085

(a)  

135.

25 x 17

(a)  

136.

1792 : 32

(a)  

137.

x - 3058 = 1496

a)

x = 1562

b)

x = 4554

c)

x = 5544

d)

x = 4455

138.

18 079 - x = 5497

a)

x = 23576

b)

x = 32567

c)

x = 12582

d)

x = 18522

139.

x : 27 = 378

a)

x = 10206

b)

x = 14

c)

x = 12

d)

x = 12006

140.

7 891 - 17 x 21

a)

7534

b)

165 354

141.

Chữ số hàng chục triệu của số 965 700 321 là:

A. 9

B. 6

C. 5

D. 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

142.

Số lớn nhất trong các số 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là:

A. 72 385

B. 72 538

C. 72 853

D. 71 999

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

143.

Số Hai trăm bốn mươi ba triệu không nghìn năm trăm ba mươi được viết là:

A. 2430 530

B. 243 530

C. 243 000 350

D. 243 000 530

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.

Tính: 1944 : 162 =....?

a)

19

b)

12

c)

98

d)

162

e)

11

145.

Tính: 8469 : 241 =....?

a)

29 dư 1

b)

9 dư 10

c)

98 dư 31

d)

35 dư 34

e)

11 dư 11

146.

Tính: 1342 ×\times  10= (a)   ?

147.

Tính: 1450 ×\times  800

(a)  

148.

Trang có 20 viên bi, Nhung có 16 viên bi, Hùng có 18 viên bi. Hỏi trung bình cộng mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

a)

18

b)

16

c)

38

d)

54

149.

Số học sinh của 3 lớp lần lượt là 25 học sinh,27 học sinh,32 học sinh . Hỏi trung bình cộng mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

(a)  

150.

.Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

151.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44 kg

b)

68 kg

c)

43 kg

d)

45 kg

152.

7m² 23 cm²= ……. cm²

A. 723 cm²

B. 70203 cm²

C. 70230 cm²

D. 70 023 cm²

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

153.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 254600 cm2 = .......m2.........cm2 ;



(a)  

154.

Tính: 2345 x 58=...?

a)

136010

b)

1259

c)

1566

d)

2290

155.

Tìm x, biết:

a) x ×\times  56 = 308 x 2

b) x : 24 = 2507

a)

a)x=9

b)x=60123

b)

a)x=12

b)x=60167

c)

a)x=33

b)x=61168

d)

a)X = 11

b)x = 60168

156.

Năm 1984 thuộc thế kỉ:

A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

157.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg = (a)   kg

158.

Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73

A. 40     B. 42     C. 44     D. 46

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D