wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên 4a2, cấp trường -2

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

3.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

4.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

5.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

6.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

7.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

8.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

9.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

10.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

11.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

12.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

13.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

vẻ mặt nghiêm trang.

c)

cụ già

d)

nghiêm trang.

14.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.

a)

Cái đầu tròn và hai con mắt

b)

long lanh như thuỷ tinh

c)

Cái đầu tròn

d)

hai con mắt

15.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

Nhà cửa

b)

thưa thớt dần

c)

thưa thớt

d)

Nhà cửa thưa thớt

16.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Anh Tịnh thì đĩnh đạc, chu đáo.

a)

Anh Tịnh

b)

thì đĩnh đạc

c)

thì đĩnh đạc, chu đáo

d)

chu đáo

17.

"Cánh đại bàng rất khỏe. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. Đôi chân của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu. Đại bàng rất ít bay. Khi chạy trên mặt đất, nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều."

Đoạn văn trên gồm mấy câu kể ai thế nào?

a)

2 câu

b)

7 câu

c)

5 câu

d)

4 câu

18.

''Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều. Hai ông bạn già vẫn trò chuyện. Ông Ba trầm ngâm.Thỉnh thoảng ông mới đưa ra một nhận xét dè dặt. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.''

Trong đoạn văn đâu là câu kể ai làm gì?

a)

Hai ông bạn già vẫn trò chuyện.

b)

Về đêm, cảnh vật thật im lìm.

c)

Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi.

d)

Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.

19.

Tìm từ thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại?

A. ức hiếp B. cưu mang C. bênh vực D. ngăn chặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời đã xa

A. so sánh B. nhân hóa C. so sánh và nhân hóa D. cả 3 đáp án

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Khi nêu yêu cầu, đề nghị phải giữ phép (a)   sự"

22.

Chọn các phần giải nghĩa đúng:

a)

gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm

b)

gan góc: tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm

c)

kiên gan: bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ

d)

lá gan: có khả năng chịu đựng thử thách, trước khó khăn, nguy hiểm vẫn giữ vững ý chí

e)

gan lì: tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng

23.

Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ được gọi là...

a)

Thiên văn

b)

Thiên thạch

c)

Thiên văn học

d)

Thủy văn học

e)

Địa lý

24.

Điền từ phù vào chỗ trống:

Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng (a)  

25.

Điền vần phù hợp vào chỗ trống

Buồn trông ch (a)   chếch sao Mai

Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ

(Ca dao)

26.

Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a)   ngọn gió

27.

Khi viết cuối câu cầu khiến có dấu chấm than hoặc dấu...

a)

chấm hỏi

b)

chấm

c)

ba chấm

d)

phảy

e)

hai chấm

28.

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...

a)

kêu

b)

vang

c)

xa

d)

ngân

29.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

cuốn hút - hấp dẫn

b)

dịu dàng - thùy mị

c)

nô đùa - đùa giỡn

d)

người nghe - độc giả

e)

vườn hoa của vua - vườn ngự uyển

30.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

thông minh - nhanh nhẹn

b)

tuyên dương - khen ngợi

c)

người xem - khán giả

d)

khoan khoái - sảng khoái

e)

khoan khoái - khoan thai

31.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

 Của ………… vật lạ

(a)  

32.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cùng hội, cùng ……….

(a)  

33.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cũ ….. mới ta

(a)  

34.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Của bền ……… người

(a)  

35.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:


Sách gối đầu (a)  

36.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Danh bất ….. truyền

(a)  

37.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Dầm mưa, dãi ……

(a)  

38.

Bài thơ Truyện cổ nước mình của nhà văn nào ?

a)

Lâm Thị Mĩ Dạ

b)

Tố Hữu

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Tô Hoài

39.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em ?

a)

55

b)

60

c)

54

d)

53

40.

Dòng nào sau đây là danh từ ?

a)

học, làm bài, nghe giảng.

b)

cặp, sách, vở, nghe giảng

c)

thầy cô, cha mẹ, học sinh.

d)

đánh răng, rửa mặt, làm bài tập.

41.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

42.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

43.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

44.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

45.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

46.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

47.

Các từ thuộc chủ đề du lịch, thám hiểm là:

a)

Kem chống nắng, bản đồ du lịch, quần áo, la bàn.

b)

Hướng dẫn viên, lều trại, bảng đen, phấn trắng.

c)

Va li, la bàn, ti vi, máy lạnh.

d)

Giấy tờ tùy thân, tiền mặt, ống nhòm, tủ lạnh.

48.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc.

b)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà.

c)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực.

49.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “… là những từ dùng để xưng hô hoặc thay thế”

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

51.

Danh từ KHÔNG chỉ điều gì?

a)

Sự vật

b)

Hiện tượng

c)

Đặc điểm

d)

Khái niệm

52.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ?

“Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh”

(Tố Hữu – Lượm)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Mảnh mai - Mảnh vải

b)

Để ý - xấu hổ

c)

Mảnh mai - thanh mảnh

d)

Lực lưỡng - vạm vỡ

e)

Lực lưỡng - lực sĩ

54.

Chọn nhân định đúng về: Hồ Gươm

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Có Tháp Rùa soi bóng

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

55.

Chọn nhân định đúng về: Nha Trang

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Là nóc nhà Đông Dương

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

56.

Chọn nhân định đúng về: Phan Xi Păng

a)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Là nóc nhà Đông Dương

57.

Chọn nhân định đúng về: Cột cờ Lũng Cú

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

58.

Chọn nhân định đúng về: Chùa Một Cột

a)

Có Tháp Rùa soi bóng

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là ngôi chùa lớn nhất thế giới

d)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

59.

Chọn nhân định đúng về: Văn Miếu Quốc Tử Giám

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Có Tháp Rùa soi bóng

60.

Chọn nhân định đúng về: Mũi Cà Mau

a)

Nơi địa đầu Tổ quốc

b)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

61.

Chọn nhân định đúng về: Vịnh Hạ Long

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

62.

Điền tên loài hoa phù hợp vào chỗ trống

“Ngựa con sẽ đi khắp

Trên những cánh đồng hoa

Loá màu trắng hoa ………..

Trang giấy nguyên chưa viết

Con làm sao ôm hết

Mùi hoa huệ ngọt ngào

Gió và nắng xôn xao

Khắp đồng hoa ……… dại.”

(Tuổi Ngựa - Xuân Quỳnh)

a)

mơ - mận

b)

mơ - cúc

c)

hồng - đào

d)

sen - mận

e)

cúc - mơ

63.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Tạ Duy Anh là tác giả của bài tập đọc “Cánh …. tuổi thơ”

a)

én

b)

diều

c)

chim

d)

hoa

64.

Các từ “liêu xiêu, lao xao, lấm tấm” là từ láy có hai tiếng giống nhau ở…..

a)

phần vần

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

e)

âm cuối

65.

Bịt mắt bắt dê, ô ăn quan, rồng rắn lên mây là …….. của Việt Nam

a)

phong tục

b)

lễ hội

c)

trò chơi dân gian

d)

câu đố

e)

bài hát

66.

Giải câu đố:

Để nguyên thường vẫn chan cơm

Có huyền trĩu là gió vườn lao xao

Vút bay khi sắc thêm vào

Đính thêm dấu hỏi người nào cũng ưa

Từ để nguyên là từ nào?

(a)  

67.

Điền d hoặc r vào chỗ trống:

“Nhà lá đơn sơ

Tấm lòng …ộng mở

Nồi cơm nấu …ở

Bát nước chè xanh

Ngồi vui kể chuyện

Tâm tình bên nhau.”

(Hoàng Trung Thông)

a)

r - d

b)

r - r

c)

d - d

d)

d - r

68.

Các từ “dòng sông, cây cối, kinh nghiệm” là.....

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

69.

Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

70.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Khi nêu yêu cầu, đề nghị phải giữ phép (a)   sự"

71.

Chọn các phần giải nghĩa đúng:

a)

gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm

b)

gan góc: tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm

c)

kiên gan: bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ

d)

lá gan: có khả năng chịu đựng thử thách, trước khó khăn, nguy hiểm vẫn giữ vững ý chí

e)

gan lì: tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng

72.

Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ được gọi là...

a)

Thiên văn

b)

Thiên thạch

c)

Thiên văn học

d)

Thủy văn học

e)

Địa lý

73.

Điền từ phù vào chỗ trống:

Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng (a)  

74.

Điền vần phù hợp vào chỗ trống

Buồn trông ch (a)   chếch sao Mai

Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ

(Ca dao)

75.

Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a)   ngọn gió

76.

Khi viết cuối câu cầu khiến có dấu chấm than hoặc dấu...

a)

chấm hỏi

b)

chấm

c)

ba chấm

d)

phảy

e)

hai chấm

77.

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...

a)

kêu

b)

vang

c)

xa

d)

ngân

78.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

cuốn hút - hấp dẫn

b)

dịu dàng - thùy mị

c)

nô đùa - đùa giỡn

d)

người nghe - độc giả

e)

vườn hoa của vua - vườn ngự uyển

79.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

thông minh - nhanh nhẹn

b)

tuyên dương - khen ngợi

c)

người xem - khán giả

d)

khoan khoái - sảng khoái

e)

khoan khoái - khoan thai

80.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

 Của ………… vật lạ

(a)  

81.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cùng hội, cùng ……….

(a)  

82.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cũ ….. mới ta

(a)  

83.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Của bền ……… người

(a)  

84.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:


Sách gối đầu (a)  

85.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Danh bất ….. truyền

(a)  

86.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Dầm mưa, dãi ……

(a)  

87.

Bài thơ Truyện cổ nước mình của nhà văn nào ?

a)

Lâm Thị Mĩ Dạ

b)

Tố Hữu

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Tô Hoài

88.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em ?

a)

55

b)

60

c)

54

d)

53

89.

Dòng nào sau đây là danh từ ?

a)

học, làm bài, nghe giảng.

b)

cặp, sách, vở, nghe giảng

c)

thầy cô, cha mẹ, học sinh.

d)

đánh răng, rửa mặt, làm bài tập.

90.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

91.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

92.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

93.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

94.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

95.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

96.

Các từ thuộc chủ đề du lịch, thám hiểm là:

a)

Kem chống nắng, bản đồ du lịch, quần áo, la bàn.

b)

Hướng dẫn viên, lều trại, bảng đen, phấn trắng.

c)

Va li, la bàn, ti vi, máy lạnh.

d)

Giấy tờ tùy thân, tiền mặt, ống nhòm, tủ lạnh.

97.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc.

b)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà.

c)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực.

98.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

99.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “… là những từ dùng để xưng hô hoặc thay thế”

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

100.

Danh từ KHÔNG chỉ điều gì?

a)

Sự vật

b)

Hiện tượng

c)

Đặc điểm

d)

Khái niệm

101.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ?

“Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh”

(Tố Hữu – Lượm)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Mảnh mai - Mảnh vải

b)

Để ý - xấu hổ

c)

Mảnh mai - thanh mảnh

d)

Lực lưỡng - vạm vỡ

e)

Lực lưỡng - lực sĩ

103.

Chọn nhân định đúng về: Hồ Gươm

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Có Tháp Rùa soi bóng

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

104.

Chọn nhân định đúng về: Nha Trang

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Là nóc nhà Đông Dương

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

105.

Chọn nhân định đúng về: Phan Xi Păng

a)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Là nóc nhà Đông Dương

106.

Chọn nhân định đúng về: Cột cờ Lũng Cú

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

107.

Chọn nhân định đúng về: Chùa Một Cột

a)

Có Tháp Rùa soi bóng

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là ngôi chùa lớn nhất thế giới

d)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

108.

Chọn nhân định đúng về: Văn Miếu Quốc Tử Giám

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Có Tháp Rùa soi bóng

109.

Chọn nhân định đúng về: Mũi Cà Mau

a)

Nơi địa đầu Tổ quốc

b)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

110.

Chọn nhân định đúng về: Vịnh Hạ Long

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

111.

Điền tên loài hoa phù hợp vào chỗ trống

“Ngựa con sẽ đi khắp

Trên những cánh đồng hoa

Loá màu trắng hoa ………..

Trang giấy nguyên chưa viết

Con làm sao ôm hết

Mùi hoa huệ ngọt ngào

Gió và nắng xôn xao

Khắp đồng hoa ……… dại.”

(Tuổi Ngựa - Xuân Quỳnh)

a)

mơ - mận

b)

mơ - cúc

c)

hồng - đào

d)

sen - mận

e)

cúc - mơ

112.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Tạ Duy Anh là tác giả của bài tập đọc “Cánh …. tuổi thơ”

a)

én

b)

diều

c)

chim

d)

hoa

113.

Các từ “liêu xiêu, lao xao, lấm tấm” là từ láy có hai tiếng giống nhau ở…..

a)

phần vần

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

e)

âm cuối

114.

Bịt mắt bắt dê, ô ăn quan, rồng rắn lên mây là …….. của Việt Nam

a)

phong tục

b)

lễ hội

c)

trò chơi dân gian

d)

câu đố

e)

bài hát

115.

Giải câu đố:

Để nguyên thường vẫn chan cơm

Có huyền trĩu là gió vườn lao xao

Vút bay khi sắc thêm vào

Đính thêm dấu hỏi người nào cũng ưa

Từ để nguyên là từ nào?

(a)  

116.

Điền d hoặc r vào chỗ trống:

“Nhà lá đơn sơ

Tấm lòng …ộng mở

Nồi cơm nấu …ở

Bát nước chè xanh

Ngồi vui kể chuyện

Tâm tình bên nhau.”

(Hoàng Trung Thông)

a)

r - d

b)

r - r

c)

d - d

d)

d - r

117.

Các từ “dòng sông, cây cối, kinh nghiệm” là.....

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

118.

Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

119.

nặng./cá/kéo/tay/Ta/xoăn/chùm

(a)  

120.

ui/v/iề/m/n

(a)  

121.

mưa/đổ/nay/Sáng/trời/rào.

(a)  

122.

bay/Nắng/trái/chín/trong/hương./ngào/ngọt

(a)  

123.

Mẹ/con./đất/nước/tháng/ngày/của/con

(a)  

124.

ra/Người/bừng/ấp/chợ/tưng/Tết./các

(a)  

125.

làm/gối./gầy/nhô/nhấp/Vai/mẹ

(a)  

126.

đưa/lời./và/nôi/tim/hát/thành/Lưng

(a)  

127.

nh/i/ục/ch/ph

(a)  

128.

học/hậu/Tiên/lễ,/học./văn

(a)  

129.

Câu 1;Dấu hai chấm trong câu “Tôi đề nghị : “Thả cho nó bay, tụi bay

!” có tác dụng gì?

a)

A.   Báo hiệu lời nói nhân vật.

b)

B.    Đánh dấu từ với nghĩa đặc biệt.

c)

C.Đánhdấuphầntríchdẫn

130.

Câu 2: Dãy từ nào sau đây đêu là từ ghép ?

a)

a)    mải mê, êm đềm, quyến rũ, chim én, mùa xuân.

b)

b)    lông đen, mắt mũi, thông minh, dịu hiền, quyến rũ.

c)

C.lanh lợi,thông minh,hiền từ ,buổi chiều,mùa xuân.

131.

Câu 3: Câu hỏi sau đây dùng để làm gì? (0.5 điểm)

“Cậu có thể cho mình mượn cây bút máy được không?”

a)

A: Dùng để hỏi

b)

B: Dùng để khen/chê

c)

C: Dùng để nêu yêu cầu hoặc đề nghị

d)

D: Dùng để phủ định

132.

Câu 4: Chủ ngữ trong câu : “Vào những ngày đầu năm, tiết trời ấm áp, trên những thửa ruộng tạm bỏ hoang mọc đầy cây tầm khúc.”

a)

A.     Vào những ngày đầu năm, tiết trời ấm áp

b)

B.       tiết trời ấm áp

c)

C.     trên những thửa ruộng tạm bỏ hoang

d)

D. Cây tầm khúc

133.

Câu 5: Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu kể Ai làm gì ?

a)

A.    Chúng tôi rủ nhau ra đồng làm bẫy bắt chim én.

b)

B.    Chim én là một loài chim thông minh, lanh lợi, hiền từ.

c)

C.Sao chim én yêu thích mùa xuân mà trở về?

134.

Câu 6: Vị ngữ trong câu : Bánh có mùi thơm không thể lẫn với bất kỳ một loại rau nào độn vào. ” là:

a)

A.  không thể lẫn với bất kỳ một loại rau nào độn vào.

b)

B.  với bất kỳ một loại rau nào độn vào.

c)

C.  có mùi thơm không thể lẫn với bất kỳ một loại rau nào độn vào.

135.

Câu 7: Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? trong câu: Một làn gió chạy qua, những chiếc

lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy là:

a)

a.     Một làn gió

b)

b.     những chiếc lá

c)

c.      những chiếc lá lay động

d)

d.     những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ

136.

Câu 8: Chọn từ khác loại với các từ còn lại:

a)

A. Trốn tìm

b)

B, Ô ăn quan

c)

C. sáo diều

d)

D. tự trọng

137.

Câu 9. Chủ ngữ trong câu: “Một chú bé nhem nhuốc, con của một nông dân nghèo trong vùng đã chạy đến tiếp cứu.” là

a)

A.     Một chú bé nhem nhuốc

b)

B.Một chú bé nhem nhuốc con của một nông dân nghèo.

c)

C.   Một chú bé nhem nhuốc, con của một nông dân nghèo trong vùng

138.

Câu 10. Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại ?

a)

A.     Niềm vui

b)

B.  vui sướng

c)

C. sự vui sướng

d)

D. Niềm hạnh phúc

139.

Câu 11: Từ " nhem nhuốc " thuộc từ loại nào ?

a)

A. động từ

b)

B. danh từ

c)

C. tính từ

d)

D. động từ

140.

Câu 1. Đâu là trường học đầu tiên của nước ta?

a)

A. Đại học Sư phạm

b)

B. Văn Miếu Quốc Tử Giám

c)

C. Đền Ngọc Sơn

d)

D. Đại học Bách Khoa

141.

Câu 2.  Thầy giáo nào được tôn vinh là “Vạn thế sư biểu

a)

    A. Nguyễn Thiếp

b)

B. Chu Văn An

c)

C. Nguyễn Đình Chiểu

d)

D. Lê Quý Đôn

142.

Câu 3. Câu thành ngữ “Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.” nói về điều gì?

a)

A. Lòng trung thành với thầy cô

b)

B. học trò cần biết giúp đỡ thầy cô

c)

C. Lòng biết ơn đối với thầy cô

d)

D. Lòng tự hào về thầy cô

143.

Câu 4. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm

“Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy

Nghĩ sao cho .... những ngày ước mong.”

a)

A. xứng

b)

B. thỏa

c)

C. bõ

d)

D. đúng

144.

Câu 5. Dòng nào dưới đây gồm các danh từ thuộc chủ đề “Trường học”

a)

A.   Học tập, yêu thương, cô giáo, học sinh

b)

B.   Thầy cô, học tập, thư viện, trải nghiệm

c)

C.   Thầy cô, học sinh, lớp học, thư viện

d)

D.   Thầy giáo, sáng tạo, truyền thống, hạnh phúc

145.

Câu 6. Ông là ai?

(a)  

146.

Câu 1. Câu tục ngữ: “Học ăn, học nói, học gói, học mở” khuyên chúng ta điều gì?

a)


A.    Học cách ăn uống sao cho thanh lịch sự

b)

B.    Học cách nói năng cho nhã nhặn

c)

C.    Học cách ứng xử cho khôn khéo,chừng mực

d)

D.    Học cách ăn uống thanh lịch, nói năng nhã nhặn, ứng xử khôn khéo

147.

2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu ca dao sau sau:

“Muốn sang thì bắc …......

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.”

a)

A. cầu treo

b)

      B. cầu kiều

c)

     C. cầu vượt       

d)

     D. cầu khỉ

148.

Câu 3. “Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em”.

Câu nói trên của Bác Hồ được trích trong “Thư gửi các học sinh” nhân ngày khai trường năm nào?

a)

A. 1945

b)

B. 1946     

c)

C. 1947  

d)

D. 1948

149.

Câu 4. Từ “ trò” ở hai câu “Trò làm hay lắm!”“ Trò này hay lắm!” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Từ nhiều nghĩa.

b)

B.  Từ đồng nghĩa.

c)

C. Từ đồng âm.


d)

D. Từ trái nghĩa.

150.

Câu 5. Em hãy trả lời câu đố sau:

Vua gì công đức rõ ràng

Lập Quốc Tử Giám chọn hàng tài danh?

a)

A.  Lý Anh Tông

b)

B. Trần Nhân Tông

c)

C. Lý Nhân Tông

d)

D. Lý Chiêu Hoàng

151.

6. Đây là trường học nào?




(a)  

152.

Câu 1. Cụm từ nào dưới đây có thể hiện ý nghĩa bao quát nhất về: “Tôn trọng, kính yêu, biết ơn người thầy, quý trọng tri thức và coi trọng đạo lý làm người”?


a)

A. Uống nước nhớ nguồn

b)

B. Kính trên, nhường dưới

c)

C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

D. Tôn sư trọng đạo

153.

Câu 2. Câu tục ngữ nào không nói về truyền thống “Tôn sự trọng đạo”?

a)

A. Nhất tự vi sư, bán tự vi sư


b)

B. Không thầy đố mày làm nên

c)

C. Bán anh em xa, mua láng giềng gần

d)

D. Trọng thầy mới được làm thầy


154.

Câu 3. Em hãy trả lời câu đố sau:

            "Nơi nào Bác sống một thời

     Làm thầy giáo dạy trẻ vui học hành?"

a)

A. Trường Tiểu học Pháp - bản xứ, Vinh

b)

B. Trường Tiểu học Pháp - Việt, Quy Nhơn


c)

C. Trường Dục Thanh, Phan Thiết

d)

D. Trường Quốc học Huế, Huế

155.

Câu 4. Cho câu sau:

      Thầy không chỉ dạy chữ mà còn dạy “đạo” - đạo làm người, thông qua dạy kiến thức để giáo dục đạo đức cho học trò.

Câu trên là loại câu ghép có:

a)

A.   Cặp từ chỉ quan hệ tăng tiến

b)

B.   Cặp từ chỉ quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

C.   Cặp từ chỉ quan hệ tương phản

d)

D.   Cặp từ hô ứng

156.

Câu 5: Các từ thuộc chủ đề “Tôn sư trọng đạo” có trong ô chữ là:


a)

A.   Hòa bình, vui vẻ, kính trọng, biết ơn

b)

B.   Vui vẻ, biết ơn, lễ phép, kính trọng

c)

C.   Kính trọng, biết ơn, lễ phép, ơn thầy

d)

D.   Lễ phép, kính trọng, ơn thầy, trọng đạo

157.

Câu 6: Ông là ai?

(a)