wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán siêu khó

Total questions: 158

Worksheet time: 5hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Có 3 con mèo và 4 con chó đang nô đùa với nhau. Hỏi tất cả chúng có bao nhiêu cái chân?

a)

7

b)

28

c)

12

d)

14

2.

Một ông lão bán cam. Ngày đầu ông bán được 6 kg, ngày hôm sau ông bán được nhiều hơn ngày đầu 5 kg. Hỏi cả hai ngày ông lão bán được bao nhiêu kg cam?

a)

11

b)

16

c)

17

d)

18

3.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

4.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

5.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

6.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

7.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

9.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

10.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

11.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

12.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

13.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

14.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

15.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

16.
1 + 1 = ___
a)
1
b)
0
c)
4
d)
2
17.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

18.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

19.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

20.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

21.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

22.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

23.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

24.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

25.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

26.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

27.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

28.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

29.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

30.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

31.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
32.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
33.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

34.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

35.

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau có đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?

a)

Đơn vị lớn gấp 30 lần đơn vị bé

b)

Đơn vị lớn gấp 20 lần đơn vị bé

c)

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé

36.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

235m= ...dm

a)

2305

b)

2350

c)

23500

37.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2m 10cm =.....cm

a)

210

b)

2100

c)

2010

38.

Giải bài toán về quan hệ tỉ lệ có mấy cách?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

39.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 100 tạ =..... kg

a)

10000

b)

100

c)

10

40.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7040kg = .....tấn.....kg

a)

70 tấn 40 kg

b)

7 tấn 40 kg

c)

70 tấn 4 kg

41.

Mẹ mua 6 cây bút hết 30000 đồng. Nếu mẹ mua 4 cây bút thì hết bao nhiêu tiền?

a)

15000 đồng

b)

20000 đồng

c)

25000 đồng

42.

Giải bài toán về quan hệ tỉ lệ có các cách sau:

a)

Rút về đơn vị

b)

Tìm tỉ số

c)

Tìm phân số

43.

Mối quan hệ giữa hai đại lượng trong bài toán tỉ lệ thuận: "Nếu đại lượng này tăng ( hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng ( hoặc giảm) bấy nhiêu lần". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mối quan hệ giữa hai đại lượng trong bài toán tỉ lệ nghịch: "Nếu đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

46.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

47.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

48.

Hãy chọn câu sai:

a)

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

b)

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

c)


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

d)

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

e)

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

49.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

50.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

51.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

52.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

53.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

54.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

55.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

56.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

57.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

58.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

59.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

60.
a)

BC<AB<AC

b)

AC<AB<BC

c)

AC<BC<AB

d)

AB<BC<AC

61.

Cho ΔABC cân. Biết AB = AC = 10cm, BC = 12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

22cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

6cm

62.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

63.

Nghiệm của đa thức E(x)=(x225).(x3+8)E(x)=(x^2-25).(x^3+8)  là:

a)

5; -5

b)

5; -5; -2

c)

5; -5; 2

d)

-2; 2

64.

Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có:

a)

E nằm trên tia phân giác góc B

b)

E cách đều hai cạnh AB, AC

c)

E nằm trên tia phân giác góc C

d)

EB = EC

65.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

a)

AH < BH

b)

AH < AB

c)

AH > BH

d)

AH = BH

66.

Cho ΔABC có ∠A = 90°, các tia phân giác của ∠B và ∠C cắt nhau tại I. Gọi D, E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC. Khi đó ta có:

a)

AI là đường cao của ΔABC

b)

IA = IB = IC

c)

AI là đường trung tuyến của ΔABC

d)

ID = IE

67.

Cho ΔABC cân tại A , có ∠A = 40°, đường trung trực của AB cắt BC tại D . Tính ∠CAD

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

40°

68.

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm BC. Đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại D. Khi đó ta có:

a)

Ba điểm A, D, M thẳng hàng

b)

Ba điểm A, D, C thẳng hàng

c)

Ba điểm A, D, B thẳng hàng

d)

Ba điểm B, D, C thẳng hàng

69.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

70.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

71.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

72.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

73.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

74.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

75.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

76.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

77.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

78.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

79.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

80.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

81.

Trong các hình dưới đây, hai hình nào có các phân số chỉ phần tô đậm bằng nhau?

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(3) và (4)

82.

Trong các phân số 518;627;1563;1036\frac{5}{18};\frac{6}{27};\frac{15}{63};\frac{10}{36}  phân số bằng với phân số   29\frac{2}{9}  là:

a)

518\frac{5}{18}  

b)

627\frac{6}{27}  

c)

1563\frac{15}{63}  

d)

1036\frac{10}{36}  

83.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

3451\frac{34}{51}  

b)

217\frac{2}{17}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

84.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

85.

Quy đồng mẫu số các phân số  49\frac{4}{9}  và  712\frac{7}{12}  ta được:

a)

2136 \frac{21}{36}\  và  1636\frac{16}{36}  

b)

16108\frac{16}{108}  và  63108\frac{63}{108}  

c)

1636\frac{16}{36}  và  2136\frac{21}{36}  

d)

48108\frac{48}{108}  và  21108\frac{21}{108}  

86.

 Tìm mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số 12;23;712\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{7}{12}  

a)

6

b)

12

c)

24

d)

36

87.

 Tính 15×730×11\frac{15\times7}{30\times11}  

a)

15 ×730 ×11=1×72×11=722\frac{15\ \times7}{30\ \times11}=\frac{1\times7}{2\times11}=\frac{7}{22}  

b)

15×730×11=1×715×2×11=7330\frac{15\times7}{30\times11}=\frac{1\times7}{15\times2\times11}=\frac{7}{330}  

c)

15×730×11=1+72×11=822\frac{15\times7}{30\times11}=\frac{1+7}{2\times11}=\frac{8}{22}  

88.

 Tính 4×5×612×15×9\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}  

a)

4×5×612×15×9=4×5×612×15×9=4×3081=1281\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4\times30}{81}=\frac{12}{81}  

b)

4×5×612×15×9=20×612×15×9=1201×3×9=209\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{20\times6}{12\times15\times9}=\frac{120}{1\times3\times9}=\frac{20}{9}  

c)

4×5×612×15×9=41×51×6123×153×9=1×1×6231×3×9=227\frac{4\times5\times6}{12\times15\times9}=\frac{4^1\times5^1\times6}{12^3\times15^3\times9}=\frac{1\times1\times6^2}{3^1\times3\times9}=\frac{2}{27}  

89.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

90.

Nhóm nào dưới đây có 23\frac{2}{3}  số ngôi sao đã tô màu:

a)
b)
c)
d)
91.

Viết phân số chỉ phần không tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

92.

Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB

b)

xy vuông góc với AB tại đầu A hoặc B

c)

xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và không vuông góc với AB

d)

xy vuông góc với AB nhưng không đi qua trung điểm của AB

93.

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là

a)

hai tia trùng nhau

b)

 hai tia vuông góc

c)

hai tia đối nhau   

d)

hai cạnh của góc 60°

94.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)

không có điểm chung

b)

có vô số điểm chung

c)

có một điểm chung

d)

có hai điểm chung

95.

Cho 3 đường thẳng  a , b , c phân biệt . Biết  a  \perp  c và b \perp  c suy ra

a)

a trùng với  b

b)

a  //  b 

c)

a và  b cắt nhau

d)

a \perp b  

96.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tạo thành cặp góc đồng vị

a)

kề nhau

b)

phụ nhau

c)

bằng nhau

d)

bù nhau

97.

Cho hình vẽ dưới đây, số cặp góc đối đỉnh là:

a)

18

b)

12

c)

20

d)

10

98.

Cho hình vẽ. Biết a // b. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b lần lượt tại A và B sao cho số đo góc A1A_1  bằng 5 lần số đo góc B1B_1  . Khi đó số đo góc B1

a)

30°30\degree  

b)

150°150\degree  

c)

90°90\degree  

d)

60°60\degree  

99.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 

100.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

ít nhất một đường thẳng song song với a

c)

hai đường thẳng song song với a

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a

102.

Cho 2 đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d tạo với đường thẳng m góc bằng 45o. Góc tạo bởi đường thẳng d và đường thẳng n là:

a)

135o

b)

45o

c)

90o

d)

125o

103.

Hai đường thẳng  xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 90o90^o  

a)

xx’ là đường trung trực của yy’

b)

yy’ là đường trung trực của xx’

c)

xxyyxx'\perp yy'  

d)

xx'//yy'

104.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc đồng vị trong tạo thành là:

a)

2 cặp

b)

3 cặp

c)

4 cặp

d)

5 cặp

105.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Tổng số đo 2 góc kề bù bằng 180°180\degree  

106.

Hai tia phân giác của hai góc kề bù là

a)

hai cạnh của góc 60°

b)

hai tia đối nhau   

c)

hai tia vuông góc

d)

hai tia trùng nhau

107.

Số tiếp theo của dãy số 1, 1, 2, 3, 5?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

108.

Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?

a)

nướng bắp(ngô)

b)

nướng khoai lang

c)

nướng bánh tráng

d)

nướng thịt

109.

Bệnh gì bác sĩ bó tay?

a)

viêm đường hô hấp cấp

b)

viêm phổi

c)

gãy tay

d)

gãy chân

110.

Có 1 đàn chim đậu trên cành, người thợ săn bắn cái rằm. Hỏi chết mấy con?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

111.

Số tiếp theo của dãy số: 19, 28, 37, 46, là?

112.

Xét về số người nhiễm Covid19 hiện nay, Mỹ là cường quốc số 1 Thế Giới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

113.

"Just do it" là slogan của Nike đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

114.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: "Mạnh vì...,bạo vì tiền"

a)

nước

b)

gạo

c)

sang

d)

giàu

115.

Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?

a)

nướng bắp(ngô)

b)

nướng khoai lang

c)

nướng bánh tráng

d)

nướng thịt

116.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

lãng mạng

b)

chỉn chu

c)

giành dụm

d)

lao sao

117.

Có 1 đàn chuột điếc đi ngang qua, hỏi có mấy con?

a)

24

b)

21

c)

22

d)

23

118.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

262^6  

119.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=2;d=3u_1=-2;d=3  . Tìm  u10?u_{10}?  

a)

u10=28u_{10}=28  

b)

u10=29u_{10}=-29  

c)

u10=25u_{10}=25  

d)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

120.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

121.

Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=3x=-3

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

122.

Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bao nhiêu cực trị?


a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

123.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?

a)

y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

b)

y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}  

c)

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

d)

y=12xx1y=\frac{1-2x}{x-1}  

124.

Cho logax=1;logay=4\log_ax=-1;\log_ay=4 . Giá trị của  loga(x2y3)\log_a\left(x^2y^3\right)  

a)

3

b)

-14

c)

65

d)

10

125.

Nghiệm của phương trình log(x1)=2 \log_{ }\left(x-1\right)=2\  là:


a)

x=3x=3  

b)

x=5x=5  

c)

x=101x=101  

d)

x=3x=-3  

126.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5xf\left(x\right)=e^{5x}  là:


a)

e5x.ln5+Ce^{5x}.\ln5+C  

b)

e5x+Ce^{5x}+C  

c)

5e5x+C5e^{5x}+C  

d)

15e5x+C\frac{1}{5}e^{5x}+C  

127.

Nếu 02f(x)dx=3.02[4f(x)3]\int_0^2f\left(x\right)dx=3.\int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]  bằng:

a)

8

b)

2

c)

6

d)

4

128.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

129.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

130.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

131.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

132.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

133.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

134.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

135.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

136.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
137.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
138.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

139.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

140.

10 = 7 + ......

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

141.

Kết quả của phép tính 9 - 5 - 4 là:

a)

4

b)

9

c)

0

d)

1

142.

4 + 3 ...... 7 - 7

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

143.

9 - 5 - 2 ...... 8 - 8 + 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

=

c)

<

144.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

3 + 3 = 6

b)

1 + 2 = 3

c)

1 + 5 = 6

145.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

6 - 3 = 3

b)

8 - 3 = 5

c)

9 - 3 = 6

146.

9 = 5 ...... 4

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

+

b)

-

c)

=

147.

Các phép tính có kết quả lớn hơn 5 là:

a)

9 - 4

b)

6 + 3

c)

7 - 7

d)

8 - 2

148.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình chữ nhật?

(a)  

149.

6 + 3 - 2 = ...

(a)  

150.

102.929 x 123.453.249.400 x 0 x 444.444 x 999.999.999.999.999.999 x 240.200.000 = ?

a)

999.999.999.999.999

b)

208.871.356.209.909

c)

0

d)

090.909.000.989.909

e)

99.999.999.999.999

151.

10 được đọc là gì

a)

mười

b)

một chục

c)

mười chục

d)

mười lăm

152.

1+1=?

a)

2

b)

Ô cửa sổ

c)

3

d)

4

153.

 1+2+3+4+5+6+7+8+9+10 gợi ý: công thức tính tổng dãy số trên (có thể áp dụng với dãy số khác ) là ( số hạng đầu + số hạng cuối ) ×\times (số cuối - số đầu ) : khoảng cách +1  



(a)  

154.

568 +568=

a)

1136

b)

3388

c)

2296

d)

1163

155.

0,1 ×\times 10 

a)

1

b)

9

156.

có bao nhiêu số nguyên nhỏ hơn 7,23

a)

7

b)

6

c)

8

d)

4

157.

1+1=?

a)

3

b)

45

c)

999

d)

2

158.

29+11+2010=?

a)

2789

b)

2050

c)

2856

d)

4736