wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Số tự nhiên - Lý thuyết cơ bản

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép cộng các số tự nhiên, tính chất giao hoán phát biểu đúng là gì?

a)

a + b = a ÷ b

b)

a + b = a × b

c)

a + b = a − b

d)

a + b = b + a

2.

Chọn phát biểu đúng về tính chất kết hợp của phép nhân các số tự nhiên.

a)

(a × b) × c = a ÷ (b × c)

b)

(a × b) × c = a − (b × c)

c)

(a × b) × c = a × (b × c)

d)

(a × b) × c = a + (b × c)

3.

Phép trừ a − b = N trong các số tự nhiên có ý nghĩa nào sau đây?

a)

a là thừa số, b là thừa số, và n là tích

b)

a là số bị chia, b là số chia, và n là thương

c)

a là số trừ, b là số bị trừ, và n là thương

d)

a là số bị trừ, b là số trừ, và n là hiệu

4.

Khi a : b = m (a, b, m là số tự nhiên), phát biểu nào đúng?

a)

a là số bị trừ, b là số trừ, m là tổng

b)

a là số chia, b là số bị chia, m là hiệu

c)

a là thừa số, b là thừa số, m là tích

d)

a là số bị chia, b là số chia, m là thương

5.

Biểu thức không có dấu ngoặc, chứa cả cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa. Thứ tự thực hiện đúng là gì?

a)

Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ

b)

Nhân, chia → Lũy thừa → Cộng, trừ

c)

Nhân, chia → Cộng, trừ → Lũy thừa

d)

Cộng, trừ → Nhân, chia → Lũy thừa

6.

Chọn đẳng thức đúng về lũy thừa cùng cơ số:

a)

am×an=a(m/n)a^m \times a^n = a^{(m/n)}

b)

am×an=a(m×n)a^m \times a^n = a^{(m \times n)}

c)

am×an=a(mn)a^m \times a^n = a^{(m−n)}

d)

am×an=a(m+n)a^m \times a^n = a^{(m+n)}

7.

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng được viết đúng là:

a)

a(b + c) = ab ÷ ac

b)

a(b + c) = ab − ac

c)

a(b + c) = ab + ac

d)

a(b + c) = a + b + c

8.

Khi a chia hết cho b, khẳng định nào đúng?

a)

a là bội của b và b là ước của a

b)

a là ước của b và b là bội của a

c)

a là thừa số của b và b là tổng của a

d)

a là hiệu của b và b là thương của a

9.

Chữ số tận cùng nào là dấu hiệu một số tự nhiên chia hết cho 2?

a)

Chữ số tận cùng là 9 hoặc 3

b)

Chữ số tận cùng là 1 hoặc 3

c)

Chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8

d)

Chữ số tận cùng là 5 hoặc 7

10.

Một số tự nhiên chia hết cho 5 khi nào?

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Có đúng hai ước là 1 và chính nó

c)

Là bội của 5 và 10

d)

Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

11.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là gì?

a)

Chữ số tận cùng là 3 hoặc 6

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

c)

Là số nguyên tố lẻ

d)

Có đúng ba ước phân biệt

12.

Phát biểu đúng về số nguyên tố?

a)

Là số chia hết cho 2 và 3

b)

Lớn hơn 1 và chỉ có 2 ước

c)

Luôn có chữ số tận cùng là 1

d)

Có nhiều hơn 2 ước khác nhau

13.

Hợp số là số như thế nào?

a)

Lớn hơn 0 và có đúng một ước

b)

Lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

c)

Nhỏ hơn 1 và có hai ước

d)

Bằng 1 và có vô hạn ước

14.

Phân tích số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là gì?

a)

Viết số dưới dạng thương của hai số

b)

Viết số dưới dạng tích các thừa số nguyên tố

c)

Viết số dưới dạng lũy thừa bậc hai

d)

Viết số dưới dạng tổng các số nguyên tố

15.

Ước chung lớn nhất (ƯCLN) của a và b là gì?

a)

Bội lớn nhất chia hết cho a và b

b)

Số nhỏ nhất trong các bội chung của a và b

c)

Số lớn nhất trong các ước chung của a và b

d)

Ước lớn nhất của mọi bội của a và b

16.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của a và b là gì?

a)

Số nhỏ nhất khác 0 trong các bội chung

b)

Số lớn nhất trong các bội chung

c)

Số nhỏ nhất trong các ước chung

d)

Số lớn nhất chia hết cho a và b

17.

Chọn phát biểu đúng: ƯCLN của a và b là gì?

a)

Số lớn nhất chia hết cả a và b

b)

Tập hợp các ước chung của a và b nhỏ nhất

c)

Tập hợp các bội chung của a và b

d)

Số nhỏ nhất có ước là a và b

18.

Để tìm ƯCLN(a, b) bằng phương pháp phân tích thừa số nguyên tố, bước nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các thừa số nguyên tố riêng rồi nhân

b)

Chọn các thừa số nguyên tố chung rồi nhân

c)

Lấy tất cả thừa số nguyên tố của số lớn hơn

d)

Lấy hiệu hai số rồi phân tích thừa số

19.

BCNN(a, b) là gì?

a)

Hiệu nhỏ nhất của a và b

b)

Số lớn nhất là bội của cả a và b

c)

Số nhỏ nhất là bội của cả a và b

d)

Tập hợp các ước chung của a và b

20.

Quan hệ giữa ƯCLN(a, b) và BCNN(a, b) khi a, b > 0 là gì?

a)

ƯCLN(a, b) + BCNN(a, b) = a + b

b)

ƯCLN(a, b) × BCNN(a, b) = a × b

c)

ƯCLN(a, b) − BCNN(a, b) = a − b

d)

ƯCLN(a, b) ÷ BCNN(a, b) = a ÷ b

21.

Rút gọn phân số a/b khi ƯCLN(a, b) = 1 ta được gì?

a)

Phân số bằng a − b

b)

Phân số bằng 1

c)

Phân số đã tối giản

d)

Phân số bằng a × b

22.

Tập hợp số nguyên Z gồm những số nào?

a)

Chỉ số tự nhiên dương

b)

Chỉ các số nguyên âm

c)

Các số nguyên dương và 0

d)

Các số nguyên dương, âm và 0

23.

Trên trục số, nếu điểm a nằm bên phải điểm b thì kết luận nào đúng?

a)

a > b

b)

a = b

c)

a và b không so sánh được

d)

a < b

24.

Tính giá trị: (−3)+(+8) bằng bao nhiêu?

a)

−11

b)

+11

c)

−5

d)

+5

25.

Quy tắc chuyển phép trừ thành phép cộng là gì?

a)

a−b=a−(+b)

b)

a−b=(−a)+b

c)

a−b=a+(+b)

d)

a−b=a+(−b)

26.

Khi phá ngoặc có dấu “−” đứng trước, biểu thức a−(−b+c−d) trở thành gì?

a)

a+b+c+d

b)

a−b−c−d

c)

a−b+c−d

d)

a+b−c+d

27.

Tính: (−75)+50 bằng bao nhiêu?

a)

−25

b)

+25

c)

−125

d)

+125

28.

Chọn tính chất giao hoán của phép cộng số nguyên.

a)

(a+b)+c=a+(b+c)

b)

a+0=0+a

c)

a+(b+c)=b+(a+c)

d)

a+b=b+a

29.

Tính: 5·(−4) bằng bao nhiêu?

a)

+20

b)

+9

c)

−20

d)

−9

30.

Khi nhân hai số nguyên cùng dấu, kết quả mang dấu gì?

a)

Dấu âm

b)

Phụ thuộc số lớn nhỏ

c)

Không có dấu

d)

Dấu dương

31.

Phá ngoặc đúng: a−b+c−d=−(−a+b−c+d) là đúng hay sai?

a)

Đúng vì đổi dấu mọi hạng

b)

Sai vì không đổi hết dấu

c)

Sai vì thiếu ngoặc ngoài

d)

Đúng vì giữ nguyên hai dấu

32.

Hình thoi có tính chất nào đúng nhất?

a)

Ba cạnh bằng nhau, góc 60 độ

b)

Bốn cạnh bằng nhau, hai đường chéo vuông góc

c)

Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ

d)

Hai cạnh kề bằng nhau, đáy song song

33.

Công thức diện tích của hình thoi là gì khi hai đường chéo dài a và b?

a)

S = 1/2 ab

b)

S = (a + b) · h / 2

c)

S = a · b

d)

a2a^2

34.

Chu vi hình vuông cạnh a là bao nhiêu?

a)

C = 3a

b)

C = 2(a + b)

c)

C = a + b + c + d

d)

C = 4a

35.

Tính chất nào đặc trưng cho hình chữ nhật?

a)

Sáu góc bằng nhau, mỗi góc 120 độ

b)

Ba cạnh bằng nhau, góc 60 độ

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Bốn góc vuông, các đường chéo bằng nhau

36.

Diện tích hình bình hành có đáy a và chiều cao h bằng công thức nào?

a)

S = a · h

b)

S = (a + b) · h / 2

c)

S = 1/2 ab

d)

S = a · b

37.

Diện tích hình thang có hai đáy a, b và chiều cao h là:

a)

S = a · b

b)

S = 1/2 ab

c)

S = (a + b) · h / 2

d)

S = a · h

38.

Hình lục giác đều có tính chất nào sau đây?

a)

Sáu cạnh bằng nhau, mỗi góc 120 độ

b)

Hai cạnh kề bằng nhau, đáy song song

c)

Bốn cạnh bằng nhau, hai chéo vuông góc

d)

Bốn góc vuông, đường chéo bằng nhau

39.

Chu vi hình bình hành có hai cạnh a và b là công thức nào?

a)

C = 2(a + b)

b)

C = 4a

c)

C = 2a + b

d)

C = a + b + c

40.

Hình vuông có tính chất nào đúng?

a)

Hai đường chéo vuông góc nhau

b)

Ba đường chéo chính bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc 90 độ

d)

Các góc đối bằng nhau nhưng không vuông

41.

Điểm O là tâm đối xứng của hình khi nào?

a)

Khi phản chiếu hình qua đường đi qua O thì trùng khít

b)

Khi tịnh tiến hình theo hướng qua O thì trùng khít

c)

Khi quay hình quanh O một vòng được hình mới

d)

Khi quay hình quanh O nửa vòng trùng khít hình ban đầu

42.

Phát biểu nào mô tả đúng trục đối xứng của một hình?

a)

Đường thẳng vuông góc với mọi cạnh của hình

b)

Đường thẳng song song với cạnh dài nhất của hình

c)

Đường thẳng đi qua tâm của mọi đường tròn nội tiếp hình

d)

Đường thẳng chia hình thành hai phần bằng nhau khi gấp khít

43.

Trong tự nhiên, tính đối xứng giúp chúng ta chủ yếu điều gì khi quan sát đối tượng?

a)

Xác định khối lượng chính xác của đối tượng

b)

Dự đoán màu sắc chính xác của đối tượng

c)

Nhanh chóng nhận định hình đối tượng khi nhìn vào nó

d)

Tính toán khoảng cách từ mắt đến đối tượng

44.

Ứng dụng của đối xứng trong công nghệ chế tạo là gì?

a)

Làm vật thể không cần kiểm tra chất lượng

b)

Giúp vật có tính cân bằng, hài hòa, vững chắc

c)

Giảm khối lượng vật xuống mức tối thiểu

d)

Tăng số lượng màu sắc của vật thể

45.

Trong nghệ thuật và kiến trúc, tính đối xứng mang lại hiệu quả nào?

a)

Tạo bố cục rối mắt, khó nhìn

b)

Tạo cảm hứng thẩm mỹ rõ nét và vẻ đẹp bền vững

c)

Làm công trình kém ổn định và dễ hỏng

d)

Giảm tính hài hòa của tổng thể

46.

Tính giá trị: (−36).43 + (−36).57 bằng bao nhiêu?

a)

−3600

b)

−360

c)

−36

d)

0

47.

Tính: 153.(−25) − (−25).53 bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

−1000

c)

−2000

d)

−2500

48.

Tính: 5125^{12} : 5105^{10} = 360 : 10 + 202302023^{0} . Kết quả là?

a)

2024

b)

38

c)

36

d)

40

49.

Tính: 715:713490:10+202007^{15} : 7^{13} - 490 : 10 + 2020^{0} bằng bao nhiêu?

a)

−47

b)

−48

c)

−49

d)

−50

50.

Tính giá trị: 3+24:4+53:125-3 + 24 : 4 + 5^3 : 125 bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

51.

Tính: 101 + (−60) + 29 + (−40) bằng bao nhiêu?

a)

33

b)

32

c)

31

d)

30

52.

Tính: 167 + (−252) + 52 + (−67) bằng bao nhiêu?

a)

−102

b)

−101

c)

−103

d)

−100

53.

Tính: 38 − 138 + 250 − 350 bằng bao nhiêu?

a)

−230

b)

−220

c)

−210

d)

−200

54.

Giải phương trình: x − 103 = −203. Giá trị của x là?

a)

−100

b)

−99

c)

100

d)

99

55.

Giải: x + (−36) = 0. Tìm x.

a)

0

b)

−18

c)

−36

d)

36

56.

Giải: x − 105 = −150. Giá trị x bằng?

a)

45

b)

−45

c)

−55

d)

55

57.

Giải: x − (+21) = −29. Tìm x.

a)

−8

b)

−50

c)

50

d)

8

58.

Giải: 5 + x = −7. Tìm x.

a)

12

b)

−7

c)

7

d)

−12

59.

Giải: −32 − (x − 5) = 0. Tìm x.

a)

−37

b)

27

c)

37

d)

−27

60.

Giải: −12 + (x − 9) = 0. Giá trị x là?

a)

−21

b)

21

c)

12

d)

30

61.

Giải: 11 + (15 − x) = 1. Tìm x.

a)

28

b)

25

c)

26

d)

27

62.

Giải: x+30=402.52x + 30 = 40 - 2.5^2 . Tìm x.

a)

−5

b)

−15

c)

5

d)

15

63.

Giải: x+15=502.42x + 15 = 50 - 2.4^2 . Tìm x.

a)

2

b)

1

c)

0

d)

−1

64.

Giải: x − 10 = 565^6 : 545^4 − 200 : 10. Tìm x.

a)

14

b)

16

c)

10

d)

12

65.

Tìm số nguyên x biết: 159 − (25 − x) = 43.

a)

−121

b)

−111

c)

−101

d)

−91

66.

Tìm số nguyên x biết: (79 − x) − 43 = −(17 − 52).

a)

−13

b)

−23

c)

23

d)

13

67.

Tìm số nguyên x biết: 25 − 3.(6 − x) = 22.

a)

−2

b)

2

c)

−1

d)

1

68.

Tìm x: 5x + 40 : 2 = 45.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

69.

Tìm x: 3x − 150 : 50 = 30.

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

70.

Tìm x: 40 : 4 − 2x = 6.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

71.

Tìm ƯC, ƯCLN của 120 và 320. ƯCLN là?

a)

40

b)

20

c)

60

d)

80

72.

Tìm BC, BCNN của 48 và 54. BCNN là?

a)

432

b)

216

c)

108

d)

96

73.

Một số tự nhiên x thỏa: 24 : x, 30 : x. Tìm x lớn nhất.

a)

8

b)

6

c)

12

d)

10

74.

Một số tự nhiên x thỏa: 6 : x, 8 : x; 12x là nhỏ nhất. Tìm x.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

75.

Số tự nhiên x thỏa: 10 : x, 12 : x; 60 và 120 ≤ x < 200. Tìm x.

a)

150

b)

180

c)

120

d)

90

76.

Chia đều 120 vở, 48 bút chì, 60 tập giấy thành các phần thưởng như nhau, số phần thưởng nhiều nhất là?

a)

12

b)

36

c)

24

d)

6

77.

Tìm ƯCLN của 24 và 36.

a)

24

b)

18

c)

12

d)

6

78.

Tìm BCNN của 12 và 18.

a)

48

b)

36

c)

24

d)

54

79.

Ước chung lớn nhất của 45 và 60 là số nào?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

30

80.

Bội chung nhỏ nhất của 8 và 20 là bao nhiêu?

a)

80

b)

40

c)

100

d)

20

81.

Trong một ngày, nhiệt độ lúc 5 giờ là -6 °C, đến 10 giờ tăng thêm 7 °C, và lúc 12 giờ tăng thêm 3 °C. Nhiệt độ lúc 12 giờ là bao nhiêu?

a)

5 °C

b)

4 °C

c)

3 °C

d)

2 °C

82.

Tính tuổi nhà bác học nếu sinh năm 287 trước Công nguyên và mất năm 212 trước Công nguyên.

a)

80 năm

b)

75 năm

c)

85 năm

d)

69 năm

83.

Công ty An Bình có lợi nhuận mỗi tháng trong 4 tháng đầu là -70 triệu đồng. Trong 8 tháng tiếp theo, lợi nhuận mỗi tháng là 60 triệu đồng. Sau 12 tháng, tổng lợi nhuận là bao nhiêu?

a)

0 triệu

b)

-120 triệu

c)

240 triệu

d)

360 triệu

84.

An cứ 5 ngày trực nhật, Bình 10 ngày và Chi 8 ngày. Lần đầu cả ba trực nhật vào một hôm. Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì cả ba lại trực nhật cùng một hôm?

a)

120 ngày

b)

80 ngày

c)

40 ngày

d)

20 ngày

85.

Học sinh khối 6 xếp hàng 4, hàng 5 hay hàng 6 đều thừa 1 người. Biết số học sinh nằm trong khoảng từ 200 đến 300, tìm số học sinh.

a)

301 học sinh

b)

256 học sinh

c)

241 học sinh

d)

221 học sinh

86.

Cô giáo chia 54 quyển vở và 45 bút bi cho các lớp sao cho mỗi em nhận phần thưởng như nhau. Biết mỗi tổ của lớp có số học sinh nhiều hơn 3 học sinh tổ khác. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

a)

12 học sinh

b)

18 học sinh

c)

15 học sinh

d)

9 học sinh

87.

Cho n là số tự nhiên bất kỳ. Tìm ước chung lớn nhất của 2n + 9 và n + 4.

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

88.

Cho n là số tự nhiên. Chứng tỏ: 3n + 7 và 2n + 5 là hai số nguyên tố cùng nhau. Mệnh đề nào đúng?

a)

ƯCLN là 2

b)

ƯCLN là 1

c)

ƯCLN là 7

d)

ƯCLN là 5

89.

Cho n là số tự nhiên. Tính BCNN của (2n + 5, 24 + 8n).

a)

Không xác định

b)

(24 + 8n)

c)

(2n + 5)(24 + 8n)

d)

(2n + 5)

90.

Tìm cặp số tự nhiên a, b (a > b) biết ƯCLN(a, b) = 6 và BCNN(a, b) = 30.

a)

a=24, b=6

b)

a=12, b=6

c)

a=18, b=6

d)

a=15, b=6

91.

Tìm cặp số tự nhiên a, b (a > b) biết ƯCLN(a, b) = 8 và BCNN(a, b) = 120.

a)

a=40, b=8

b)

a=48, b=8

c)

a=56, b=8

d)

a=64, b=8

92.

Số tự nhiên nào nhỏ nhất chia hết cho cả 6, 8 và 9?

a)

288

b)

72

c)

216

d)

144

93.

Một số nguyên x khi chia cho 7 dư 3. Giá trị nào có thể là x?

a)

21

b)

27

c)

24

d)

25

94.

Số nguyên y thỏa mãn y + (-15) = 8. Giá trị của y là bao nhiêu?

a)

-23

b)

23

c)

-3

d)

-7

95.

Một bể nước đang có -12 lít (đo chênh lệch so với mức chuẩn). Sau khi thêm 17 lít, mức nước là bao nhiêu?

a)

3 lít

b)

4 lít

c)

5 lít

d)

6 lít

96.

Tổng các ước dương của 18 là bao nhiêu?

a)

45

b)

52

c)

39

d)

32

97.

Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 4 m. Nếu giá 1 mét dài viền là 30.000 VND, chi phí làm viền xung quanh là bao nhiêu?

a)

600.000 VND

b)

720.000 VND

c)

840.000 VND

d)

900.000 VND

98.

Bà Lan muốn xây tường rào quanh mảnh vườn dạng chữ nhật 10 m × 9 m, có một cổng rộng 2 m. Chu vi cần xây là bao nhiêu mét?

a)

44 m

b)

40 m

c)

38 m

d)

36 m

99.

Với chi phí 150.000 đồng cho mỗi mét tường, số tiền Bà Lan cần để xây tường rào ở câu trước là bao nhiêu?

a)

6.600.000 đồng

b)

6.000.000 đồng

c)

5.700.000 đồng

d)

5.100.000 đồng

100.

Bãi cỏ là phần còn lại của hình thang sau khi bỏ khu đất hình chữ nhật 15 m × 18 m. Diện tích hình thang là 0,5 × (30 m + 42 m) × 24 m. Diện tích bãi cỏ là bao nhiêu?

a)

612 m²

b)

486 m²

c)

432 m²

d)

576 m²

101.

Nếu mỗi túi hạt giống cỏ gieo vừa đủ trên 33 m², số túi cần để gieo hết bãi cỏ ở câu trước là bao nhiêu? (Làm tròn lên)

a)

20 túi

b)

19 túi

c)

18 túi

d)

17 túi

102.

Một thửa ruộng hình thang có hai đáy dài 20 m và 26 m, chiều cao 18 m. Diện tích mảnh ruộng là bao nhiêu?

a)

378 m²

b)

414 m²

c)

432 m²

d)

468 m²

103.

Năng suất lúa là 0,8 kg/m². Với diện tích mảnh ruộng ở câu trước, sản lượng lúa thu được là bao nhiêu kilôgam?

a)

320 kg

b)

336 kg

c)

344 kg

d)

356 kg

104.

Một bãi đỗ xe hình chữ nhật dài 17 m, rộng 12 m. Một nửa khu vực dành cho quay đầu xe, hai phần tam giác ở góc để trồng hoa, phần còn lại chia đều cho chỗ đỗ ô tô. Diện tích dành cho chỗ đỗ ô tô là bao nhiêu mét vuông?

a)

68 m²

b)

102 m²

c)

84 m²

d)

51 m²

105.

Một mảnh vườn hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 220 m, biết đường chéo thứ nhất bằng 2/3 độ dài đường chéo thứ hai. Diện tích mảnh vườn bằng bao nhiêu mét vuông?

a)

4 400 m²

b)

3 520 m²

c)

2 940 m²

d)

4 840 m²

106.

Trong mảnh vườn hình thoi ở trên, người ta dành 1/16 diện tích để làm nhà ở và vườn hoa. Diện tích còn lại để trồng trọt là bao nhiêu mét vuông?

a)

4 540.5 m²

b)

4 537.5 m²

c)

4 540 m²

d)

4 600 m²

107.

Một mảnh vườn hình thoi có đường chéo thứ nhất dài 40 m, đường chéo thứ nhất hơn đường chéo thứ hai 10 m. Diện tích mảnh vườn bằng bao nhiêu mét vuông?

a)

950 m²

b)

900 m²

c)

800 m²

d)

750 m²

108.

Với mảnh vườn hình thoi ở câu trên, người ta dành 25% diện tích để trồng rau, 46,5% để trồng ngô. Diện tích còn lại chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích mảnh vườn?

a)

28.5%

b)

30%

c)

29%

d)

31.5%

109.

Một phòng học hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 10 m. Diện tích phòng học là bao nhiêu mét vuông?

a)

240 m²

b)

220 m²

c)

200 m²

d)

120 m²

110.

Trong phòng học ở trên, cứ mỗi 5 m² xếp vào 4 cái ghế đều nhau. Phòng học có bao nhiêu ghế?

a)

200 ghế

b)

180 ghế

c)

160 ghế

d)

120 ghế

111.

Hình ghép bên gồm các cạnh ngoài: cạnh trên 20 m, cạnh trái 6 m, cạnh phải 11 m, cạnh đáy 17 m, có một phần lõm vào tạo góc vuông. Diện tích hình ghép gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

220 m²

b)

214 m²

c)

206 m²

d)

198 m²

112.

Chu vi của hình ghép ở trên bằng bao nhiêu mét?

a)

74 m

b)

72 m

c)

70 m

d)

68 m

113.

Trong bãi đỗ xe hình chữ nhật 17 m × 12 m, nếu phần tam giác ở mỗi góc có cạnh vuông 3 m (vuông góc với cạnh hình chữ nhật), tổng diện tích hai tam giác là bao nhiêu mét vuông?

a)

27 m²

b)

36 m²

c)

18 m²

d)

9 m²

114.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào được viết theo thứ tự tăng dần?

a)

{2; 1; 0; −2; −7}

b)

{−17; −2; 0; 1; 2}

c)

{−2; − 17; 0; 1; 2}

d)

{2; −17; 1; −2; 0}

115.

Tập hợp số nguyên bao gồm

a)

Các số nguyên âm và các số nguyên dương.

b)

Số 0 và các số nguyên dương.

c)

Các số nguyên âm và số 0.

d)

Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.

116.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

a − (b − c) = a + b + c

b)

a − (b − c) = a − b + c

c)

a − (b − c) = a − b − c

d)

a − (b − c) = a + b − c

117.

Trong tập hợp Z các ước của 5 là

a)

{−5; 0; 5}

b)

{1; 5}

c)

{−1; −5}

d)

{−1; −5; 1; 5}

118.

Tính: (−16) + 67có kết quả là

a)

−83

b)

51

c)

−51

d)

83

119.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

a)

Hình cánh diều.

b)

Hình tam giác đều.

c)

Hình cánh quạt.

d)

Hình trái tim.

120.

Hình tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

121.

Hình bình hành có độ dài một cạnh là 10cm, chiều cao tương ứng là 6cm. Tính diện tích hình bình hành đó?

a)

60cm

b)

30cm²

c)

30cm

d)

60cm²

122.

Giá trị của biểu thức 50:(−2) bằng

a)

18

b)

−18

c)

−25

d)

25

123.

Tìm số nguyên x biết −3 < x < 3.

a)

{1; 2; 0; −1; −2}

b)

{1; 3}

c)

{1; 2; −1; −2}

d)

{0; 3}

124.

Số đối của 16 là

a)

−16

b)

−61

c)

16

d)

61

125.

Thực hiện phép tính: (−22).16 + 84.(−22)

a)

22(84 − 16)

b)

−22(16 + 84)

c)

−220

d)

−22

126.

Thực hiện phép tính: 407 + [(170 − 190): 2² − 3²]: 2

a)

405

b)

407

c)

409

d)

401

127.

Chọn phát biểu đúng về đối xứng qua trục:

a)

Hai điểm đối xứng có cùng khoảng cách đến trục.

b)

Tam giác đều không có trục đối xứng.

c)

Hai điểm đối xứng trùng trên trục đối xứng.

d)

Mọi hình đều có ít nhất một trục đối xứng.

128.

Giá trị của |−7| + (−3) × 4 là

a)

−19

b)

19

c)

5

d)

−5

129.

Tìm số nguyên x biết: x + 52 = 23

a)

x = -75

b)

x = 75

c)

x = -29

d)

x = 29

130.

Tìm số nguyên x biết: 2x32=152x - 3^2 = 15

a)

x = 12

b)

x = 6

c)

x = 9

d)

x = 3

131.

Tìm số nguyên x biết: (x + 2)·(x − 3) = 0

a)

x = 2 hoặc x = −3

b)

x = 2 hoặc x = 3

c)

x = −2 hoặc x = 3

d)

x = −2 hoặc x = −3

132.

Một đơn vị bộ đội khi xếp thành hàng 15, 18, 20 thì đều vừa đủ người, biết số người của đơn vị trong khoảng 300 đến 400 người. Tính số người của đơn vị đó?

a)

380 người

b)

300 người

c)

320 người

d)

360 người

133.

Nhà bà Lan có một mảnh vườn với kích thước như hình vẽ. Bà Lan muốn xây tường rào quanh vườn, chừa lại một cửa ra vào rộng 2 m. a) Tính diện tích mảnh vườn đó?

a)

56 m²

b)

60 m²

c)

64 m²

d)

50 m²

134.

Nhà bà Lan có một mảnh vườn như hình. Bà muốn xây tường rào quanh vườn, chừa lại một cửa rộng 2 m. b) Tính độ dài tường rào?

a)

32 m

b)

30 m

c)

28 m

d)

34 m

135.

Nếu chi phí cho 1 mét tường rào là 150000 VND, hỏi bà Lan cần bao nhiêu tiền để xây tường rào?

a)

4 500 000 VND

b)

5 250 000 VND

c)

4 800 000 VND

d)

5 100 000 VND

136.

Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì 2n + 5 và 3n + 7 là hai nguyên tố cùng nhau.

a)

Vì 3(2n+5)−2(3n+7)=1

b)

Vì (2n+5)+(3n+7)=5n+12

c)

Vì 3(2n+5)+(3n+7)=9n+22

d)

Vì 2(2n+5)−(3n+7)=3

137.

Hình vẽ gồm các hình thoi ghép lại. Hình dưới đây có bao nhiêu hình thoi?

a)

6 hình thoi

b)

7 hình thoi

c)

9 hình thoi

d)

8 hình thoi

138.

Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Số đối của 10 là −10

b)

Số đối của −2023 là 2023

c)

Số đối của 15 là +15

d)

Số đối của 0 là 0

139.

Câu 2. Trong các số dưới đây, số chia hết cho cả 2; 3 và 5 là:

a)

548

b)

1288

c)

2020

d)

4920

140.

Câu 3. Kết quả phép tính 5954:535^9 · 5^4 : 5^3 là:

a)

5105^{10}

b)

555^5

c)

535^3

d)

5125^{12}

141.

Câu 4. Trong các số nguyên sau: −2020; 2021; 0; −3. Số nguyên dương là:

a)

−3

b)

0

c)

2021

d)

−2020

142.

Câu 5. Trong các số sau số nào là số nguyên tố?

a)

13

b)

15

c)

18

d)

9

143.

Câu 6. Kết quả phân tích số 60 ra tích các thừa số nguyên tố là:

a)

22352^2·3·5

b)

6·10

c)

2·3·5

d)

12·5

144.

Câu 7. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thoi?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

145.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 15 cm bằng bao nhiêu?

a)

150 cm²

b)

75 cm²

c)

25 cm²

d)

300 cm²

146.

Chu vi của hình bình hành có độ dài hai cạnh là 3 cm và 5 cm bằng bao nhiêu?

a)

3 cm

b)

5 cm

c)

16 cm

d)

8 cm

147.

Trong bốn biển báo cho, hình nào sau đây không có đối xứng trục?

a)

Hình d

b)

Hình c

c)

Hình b

d)

Hình a

148.

Một hình chữ nhật có chiều dài 16 m và chiều rộng 10 m. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Diện tích hình vuông đó bằng bao nhiêu?

a)

26 m²

b)

13 m²

c)

169 m²

d)

160 m²

149.

Hình bình hành có diện tích 50 cm² và một cạnh bằng 10 cm thì chiều cao tương ứng với cạnh đó bằng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

25 cm

d)

50 cm

150.

Tính nhanh: −12 + 125 + 75 + 12 bằng bao nhiêu?

a)

220

b)

190

c)

180

d)

200

151.

Tìm số nguyên x biết: (x - 5)·(x + 4) = 0

a)

x = −5 hoặc x = −4

b)

x = 5 hoặc x = 4

c)

x = 5 hoặc x = −4

d)

x = −5 hoặc x = 4

152.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài l và chiều rộng w là công thức nào?

a)

S = l + w

b)

S = l · w

c)

S = 2(l + w)

d)

S = l - w

153.

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho cả 4, 5 và 10?

a)

40

b)

20

c)

50

d)

30