wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON GIUA KI II - TOAN 8

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:

a)

a = 3; b = - 1

b)

a = 3 ; b = 0

c)

a = 3; b = 1

d)

a = -1; b = 3

2.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x2 + 3 = 0

b)

2x – 3 = 0

c)

2x + 3y = 0

d)

0x + 5 = 0

3.

Điều kiện xác định của phương trình 1x + 12x - 2=0\frac{1}{\text{x + 1}}-\frac{\text{2}}{\text{x - 2}}=0  là:

a)

x1,   x2x\ne1,\ \ \ x\ne2  

b)

x1,   x2x\ne-1,\ \ \ x\ne-2

c)

x1,   x2x\ne-1,\ \ \ x\ne2

d)

x1,   x2x\ne1,\ \ \ x\ne-2

4.

Phương trình 3x - 6 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây?

a)

-x - 2 = 0

b)

x - 2 = 0

c)

3x = -6

d)

-3x - 6 = 0

5.

Tập nghiệm của phương trình (x + 1)(2x - 8)(x – 2) = 0 là:

a)

S={1;4;2}S=\left\{-1;4;2\right\}  

b)

S={1;4;2}S=\left\{1;4;2\right\}

c)

S={1;4;2}S=\left\{1;-4;-2\right\}

d)

S={1;4;2}S=\left\{-1;-4;-2\right\}

6.

Trong công viên có một chiếc cầu dạng hình thang cân ABCD (AB//CD), biết AB = 2m, AD = 5m, chiều cao AH = 3m. Khoảng cách giữa hai bờ của chiếc cầu là ………….

a)

12m

b)

6m

c)

30m

d)

10m

7.

Phương trình dạng ax + b = 0 (a khác 0) có mấy nghiệm?

a)

1 nghiệm

b)

nhiều nghiệm

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

8.

Cho ΔABC ΔHIK theo tỉ số k = 3. Khi đó tỉ số diện tích của ΔABC và ΔHIK bằng bao nhiêu?

a)

19\frac{1}{9}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

9

9.

Cho ABCD=56\frac{AB}{CD}=\frac{5}{6}  và CD = 18cm. Độ dài đoạn thẳng AB = ……..

a)

5cm

b)

6cm

c)

15cm

d)

18cm

10.

Cho ΔABC, AD là phân giác của góc . Biết AB = 4cm; AC = 6cm. Vậy   DBDC=.......\frac{DB}{DC}=.......  

a)

2

b)

24

c)

32\frac{3}{2}  

d)

23\frac{2}{3}  

11.

Tam giác ABC và DEF đồng dạng trường hợp nào và tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?

a)

g-g; 1/2

b)

c-c-c; 2

c)

c-g-c; 2

d)

c-g-c; 1/2

12.

Cho ΔABC\Delta ABC   và ΔNIK\Delta NIK biết A=N, C = I\angle A=\angle N,\ \angle C\ =\ \angle I  Cách viết nào sau đây thể hiện đúng thứ tự đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng nêu trên?

a)

ΔABC=ΔNIK\Delta ABC=\Delta NIK

b)

ΔABC=ΔKIN\Delta ABC=\Delta KIN

c)

ΔABC=ΔNKI\Delta ABC=\Delta NKI

d)

ΔACB=ΔNKI\Delta ACB=\Delta NKI

13.

Công thức đường phân giác đúng là:

a)

ADAC=DBDC\frac{\text{AD}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

b)

ACAB=DBDC\frac{\text{AC}}{\text{AB}}=\frac{DB}{DC}

c)

ABAC=DBDC\frac{\text{AB}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

d)

DBAC=ABDC\frac{\text{DB}}{\text{AC}}=\frac{AB}{DC}

14.

Tỉ số đồng dạng của tam giác ABC và A'B'C' là bao nhiêu?

a)

k=12k=\frac{\text{1}}{\text{2}}  

b)

k=2k=2  

c)

k=14k=\frac{\text{1}}{\text{4}}  

d)

k=4k=4  

15.

Giải phương trình sau: 3x9=03x-9=0  

a)

x = 3

b)

x = -3

c)

x = 6

d)

x = -6

16.

Giải phương trình sau: 5(x3)4=2(x1)+75\left(x-3\right)-4=2\left(x-1\right)+7  

a)

x = 2

b)

x = 4

c)

x = 6

d)

x = 8

17.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

18.

Cho ΔABC, MN// BC, M ∈ AB, N ∈ AC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MAMB=NCNA\frac{MA}{MB}=\frac{NC}{NA}  

b)

MAAB=NANC\frac{MA}{AB}=\frac{NA}{NC}

c)

MNBC=NCNA\frac{MN}{BC}=\frac{NC}{NA}

d)

MBAB=NCAC\frac{MB}{AB}=\frac{NC}{AC}

19.

Giải phương trình sau: 4x20=2x(x5)4x-20=2x\left(x-5\right)  

a)

S={2;5}S=\left\{2;5\right\}  

b)

S={2;5}S=\left\{-2;5\right\}  

c)

S={2;5}S=\left\{2;-5\right\}  

d)

S={2;5}S=\left\{-2;-5\right\}  

20.

Điều kiện xác định của phương trình 5x2x+2+1=6x+1\frac{5x}{2x+2}+1=\frac{-6}{x+1}  là

a)

x2x\ne2  

b)

x1x\ne-1  

c)

x±1x\ne\pm1  

d)

x0x\ne0