wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các số có năm chữ số

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Số hai mươi lăm nghìn ba trăm bốn mươi lăm viết là:

a)

25 345

b)

25 435

c)

55 345

d)

25 354

2.

Chữ số 5 trong số 85 620 có giá trị là:

a)

50 000

b)

5000

c)

500

d)

50

3.

Số 3 chục nghìn, 5 đơn vị được viết là:

a)

305

b)

35

c)

30 005

d)

3005

4.

Số liền trước số nhỏ nhất có năm chữ số là:

a)

10 000

b)

9999

c)

10 001

d)

99 999

5.

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:

a)

10 001

b)

10 000

c)

10 234

d)

12 345

6.

Cho số 59768, chữ số hàng nghìn của số này là:

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

7.

Cho tổng sau: 30000+ 9000+100+2

a)

39120

b)

39012

c)

39021

d)

39102

8.

Số nào sau đây không phải số tròn chục?

a)

10000

b)

10010

c)

10100

d)

10101

9.

Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là số nào?

(a)  

10.

Trong các số sau, số nào không phải là số tròn trăm:

a)

90000

b)

27980

c)

27000

d)

77400