wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3

Total questions: 75

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

Lưu trữ và in ấn

d)

Các ý đều đúng

2.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng

b)

Tạo các tệp đồ họa

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

3.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự – câu – từ – đoạn văn bản

b)

Kí tự – từ – câu – đoạn văn bản

c)

Từ – kí tự – câu – đoạn văn bản

d)

Từ – câu – đoạn văn bản – kí tự

4.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn

b)

Gõ văn bản – chỉnh sửa – trình bày – in ấn

c)

Gõ văn bản – trình bày – chỉnh sửa – in ấn

d)

Gõ văn bản – trình bày – in ấn – chỉnh sửa

5.

Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì?

a)

Nhập và lưu văn bản

b)

Sửa đổi văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Nhập, lưu, sửa đổi, trình bày văn bản

6.

Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ Tiếng Việt?

a)

ASCII

b)

Unicode

c)

TCVN3

d)

VNI windows

7.

Trong các phông chữ cho hệ điều hành Windows dưới đây, phông chữ nào dùng mã VNI Windows?

a)

Time New Roman

b)

VNI-Times

c)

.VnTop

d)

Tahoma

8.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Windows

9.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Talex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

10.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

.VnArial

c)

.VnTime

d)

Time New Roman

11.

Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

12.

Để dán văn bản đã được sao chép ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl +A

b)

Ctrl +C

c)

Ctrl +V

d)

Alt + V

13.

Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:

a)

Exit → Save…

b)

Insert → Save…

c)

Nhấn nút Office → Save…

d)

Edit → Save

14.

Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện:

a)

Chọn File→ save

b)

Nháy vào biểu tượng Open trên thanh công cụ

c)

office→ Open

d)

Chọn File→ New

15.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

16.

Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?

a)

Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn.

b)

Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> trình bày -> in ấn.

c)

Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn.

d)

Gõ văn bản -> trình bày -> in ấn -> chỉnh sửa.

17.

Để mở một văn bản mới (văn bản trống), thực hiện thao tác:

a)
b)
c)
d)
18.

Đuôi mở rộng của phần mềm soạn thảo Word là

a)

.txt

b)

.doc hoặc .docx

c)

.exe

d)

.xls

19.

Trước khi thoát khỏi chương trình word thì người sử dụng thường phải làm việc gì?

a)

Tắt máy

b)

Lưu tệp văn bản

c)

Khởi động máy tính

d)

Mở một tệp văn bản mới

20.

Công việc đầu tiên phải thực hiện khi sao chép hay di chuyển văn bản là?

a)

Xóa văn bản

b)

Chọn văn bản

c)

Sao chép văn bản

d)

Di chuyển văn bản

21.

Để lưu tệp văn bản đã có, ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

22.

Trên màn hình làm việc của MS Word, trong khi người dùng gõ văn bản thì con trỏ văn bản sẽ di chuyển theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Từ trái sang phải và từ dưới lên trên

b)

Từ trái sang phải và từ trên xuống dưới

c)

Từ phải sang trái                                   

d)

Từ dưới lên trên

23.

Để gõ một kí tự mới ghi đè lên kí tự mà con trỏ văn bản đang đứng trong phiên làm việc với MS Word, ta nhấn phím nào sau đây?

a)

Delete   

b)

Backspace  

c)

Insert 

d)

Home

24.

Phát biểu nào sau đây SAI khi xác định đoạn văn bản cần định dạng?

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.

b)

Chọn toàn bộ văn bản

c)

Chọn toàn bộ đoạn văn bản.

d)

Chọn một phần đoạn văn bản.

25.

Để mở văn bản mới ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl +S

26.

Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào Start → Microsoft office → Microsoft office Word 2007

b)

Nháy chuột trái vào biểu tượng word trên màn hình

c)

Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng word trên màn hình

d)

Nháy chuột phải vào biểu tượng word trên màn hình

27.

Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:

a)

Nháy nút office → Exit word

b)

Nháy nút office → Close

c)

Nháy chuột vào nút X biểu tượng ở góc trên bên phải màn hình (thanh tiêu đề)

d)

Chọn Home → Exit

28.

Để cắt phần văn bản được chọn, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

b)

Chọn lệnh Edit→ Paste

c)

Nhấn phải chuột, chọn Cut

d)

Nháy nút Cut trong thẻ Home

29.

Để soạn thảo văn bản hiển thị được chữ Việt, ta cần phải:

a)

Dùng bàn phím có chữ Việt.

b)

Cài đặt vào máy tính phông chữ tiếng Việt.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cài chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt

30.

Tích vào các thao tác biên tập văn bản?

a)

Xóa văn bản

b)

Sao chép văn bản

c)

Di chuyển văn bản

d)

Chọn văn bản

e)

Gõ văn bản

31.

Trong định dạng văn bản, có những loại định dạng nào?

a)

Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn

b)

Định dạng đoạn văn, định dạng trang

c)

Định dạng trang, định dạng kí tự

d)

Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn, định dạng trang

32.

Định dạng kí tự có những thuộc tính nào?

a)

Phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ

b)

Căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải

c)

Hướng giấy dọc, hướng giấy ngang

d)

Lề trên, lề dưới

33.

Để định dạng kí tự cho phần văn bản nào đó, ta cần chú ý điều gì?

a)

Đặt con trỏ vào kí tự

b)

Chọn phần văn bản cần định dạng kí tự

c)

Không cần chú ý gì

d)

Đặt con trỏ vào đầu đoạn văn bản

34.

Cách sử dụng đơn giản nhất để định dạng kí tự

a)

Dùng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng

b)

Dùng thước ngang

c)

Dùng bảng chọn

d)

Dùng lệnh Format => Paragraph

35.

Những thuộc tính cơ bản trong định dạng đoạn văn được thể hiện trên thanh công cụ định dạng là gì?

a)

Căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa, căn thẳng hai lề

c)

Tăng lề, giảm lề một khoảng nhất định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Để điều chỉnh một số thuộc tính lề của đoạn văn, ta có thể dùng...

a)

Thước dọc

b)

Thanh cuộn dọc

c)

Thước ngang

d)

Thanh cuộn ngang

37.

Những thuộc tính cơ bản nhất trong định dạng trang văn bản là

a)

Hướng giấy

b)

Lề

c)

Màu giấy

d)

Hướng giấy và lề

38.

Thuộc tính về hướng giấy trong định dạng trang văn bản gồm có

a)

Hướng giấy dọc và hướng giấy nghiêng

b)

Hướng giấy ngang và hướng giấy nghiêng

c)

Đáp án khác

d)

Hướng giấy dọc và hướng giấy ngang

39.

Để thiết đặt các thuộc tính định dạng trang văn bản ta dụng lệnh gì trong thanh bảng chọn?

a)

Vào File => Page Setup

b)

Vào Format => Font

c)

Vào Format => Paragraph

d)

Vào Insert => Picture

40.

Có mấy thuộc tính về lề khi định dạng trang văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Để định dạng danh sách kiểu liệt kê, chọn thẻ Home nhấn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
42.

Để định dạng danh sách kiểu kí hiệu, chọn thẻ Home nhấn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
43.

Để thực hiện ngắt trang tương đương với tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + P

44.

Chọn nút lệnh nào để ngắt trang?

a)
b)
c)
d)
45.
a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + Enter

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

46.

Đánh số trang cho văn bản nhấn vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
47.

Nút lệnh nào dùng để in toàn bộ văn bản ngay lập tức?

a)
b)
c)
d)
48.

Các nút lệnh dùng để định dạng kí tự nằm trên thẻ nào của Word?

(a)  

49.

Nút lệnh chèn số trang, tiêu đề trang nằm trong thẻ nào của word?

(a)  

50.

Chọn lệnh không có chức năng in văn bản:

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + O

c)
d)

File / Print

51.

Để tìm kiếm trong văn bản chọn tổ hợp phím nào?

a)

CTRL+F

b)

CTRL+P

c)

SHIFT+C

d)

CTRL+I

52.

Trong soạn thảo Word, sau khi bấm tổ hợp phím Ctrl + F điều gì xảy ra?

a)

Định dạng chữ hoa

b)

Xuất hiện hộp thoại Navigation để tìm kiếm.

c)

Xuất hiện hộp thoại FIND and REPLACE để tìm kiếm.

d)

Tạo tệp văn bản mới

53.

Trong word 2010, để tìm kiếm trong văn bản thực hiện?

a)

Chọn Tab VIEW --> Chọn nhóm Show --> Gridlines.

b)

Chọn Tab INSERT--> Chọn nhóm Show --> Navigation Pane=> gõ từ cần tìm

c)

Chọn Tab HOME --> Chọn nhóm Show --> Navigation Pane=> gõ từ cần tìm

d)

Chọn Tab VIEW --> Chọn nhóm Show --> Navigation Pane=> gõ từ cần tìm

54.

Để kiếm và thay thế nội dung trong văn bản chọn tổ hợp phím nào?

a)

SHIFT+C

b)

CTRL+T

c)

CTRL+H

d)

CTRL+V

55.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng

a)

Thay thế trong soạn thảo

b)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Định dạng chữ hoa

56.

Trong Word, khi đang thực hiện chức năng tìm kiếm.

a)

Ta có thể thực hiện chỉnh sửa văn bản chỉ với điều kiện phải đóng hộp thoại Find and Replace trước.

b)

Ta không thể thực hiện chỉnh sửa cùng lúc với tìm kiếm.

c)

Ta có thể nháy vào văn bản để thực hiện các thao tác chỉnh sửa.

d)

Ta không thể tìm kiếm trong Word

57.

Ý nghĩa hình bên dưới:

a)

Tìm các từ “gạo” thay bằng “lúa ”

b)

Tìm các từ “lúa” thay bằng “gạo”

c)

Tìm các từ “lúa”

d)

Tìm các từ “gạo”

58.

Trong word 2010, thao tác nào để có hình bên dưới:

a)

Chọn Tab View --> (Group Show) --> Navigation Pane

b)

Chọn Tab View --> (Group Show) --> Ruler

c)

Chọn Tab View --> (Group Show) --> Gridlines

d)

Chọn Tab Home --> (Group Show) --> Navigation Pane.

59.

: Hình bên dưới thao tác định dạng dạng gì được thực hiện nhiều nhất:

a)

Chèn hình đầu đoạn.

b)

Định dạng kí tự.

c)

Định dạng đoạn

d)

Định dạng danh sách

60.

Để thực hiện được việc sửa lỗi cũng như gõ tắt trong tiếng Việt ta sử dụng lệnh:

a)

Insert → AutoCorrect Options…

b)

Tools → AutoCorrect Options…

c)

Format → AutoCorrect Options…

d)

Table → AutoCorrect Options…

61.

Word 2016, để chèn thêm 1 cột vào phía bên phải của ô đang đặt con trỏ , ta thực hiện nhấn nút phải chuột rồi chọn Insert →

a)

A. Insert Columns to the Left

b)

B. Insert Columns to the Right

c)

C. Insert Rows Above

d)

D. Insert Rows Below

62.

Trong Word 2016, để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp sau đó thực hiện:

a)

A. Delete cells...

b)

B. Table Properties...

c)

C. Merge cells

d)

D. Split cells

63.

Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?

a)

A. Phải nhớ tổ hợp phím

b)

B. Cần phải mở bảng chọn tương ứng

c)

C. Mất nhiều thời gian hơn

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng

64.

Trong Word 2016, để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện nhấn chuột phải rồi chọn:

a)

A. Insert

b)

B. Delete Cells...

c)

C. Table Properties...

d)

D. Split Cells

65.

Trong Word 2016, để xóa hàng, trước hết ta cần chọn hàng cần xóa rồi thực hiện Layout → Delete →

a)

A. Delete Cells...

b)

B. Delete Columns

c)

C. Delete Rows

d)

D. Delete Table

66.

Để thay đổi độ rộng của cột/chiều cao của hàng, ta đưa con trỏ chuột đến vạch ngăn cách cột/hàng rồi kéo thả chuột khi con trỏ chuột có hình dạng:

a)
b)
c)
d)
67.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

Luôn luôn bằng nhau

b)

Không thể thay đổi

c)

Không bằng nhau

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

68.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?

a)

Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

Cả bảng

c)

Dòng con trỏ văn bản đang nằm

d)

Cột con trỏ văn bản đang nằm

69.

Trong Word 2016, để tạo bảng trong văn bản, ta sử dụng lệnh?

a)

Insert → Table → Insert Table…

b)

Home → Table → Insert Table…

c)

Page Layout → Table…

d)

File → Table

70.

Khi tạo bảng, trong hộp thoại Insert Table ta chọn mục Number of column = 7, mục Number of Row = 4 sẽ cho ta bảng gồm:

a)

7 hàng 4 cột

b)

4 hàng 7 cột

c)

4 ô 7 hàng

d)

7 ô 4 cột

71.

Trong Word 2016, với bảng sau, nếu chọn lệnh Layout → Delete   Delete Table
 thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Xóa toàn bộ bảng

b)

Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng

c)

Bảng vẫn như cũ

d)

Xóa dòng được chọn

72.

Trong Word 2016, để chèn thêm hàng ở phía trên, trước hết ta cần đưa trỏ chuột vào 1 ô trong hàng nằm dưới hàng cần chèn thêm rồi thực hiện:

a)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Right

b)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Above

c)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Left

d)

Layout → Nhóm Rows & Columns → Insert Below

73.

Trong Word 2016, để chọn 1 hàng, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột bên trái của hàng đó.

b)

Nháy chuột tại đỉnh của trên của hàng.

c)

Nháy chuột vào cạnh trái của ô.

d)

Nháy chuột tại đỉnh góc trên bên trái của bảng.

74.

Sau khi nháy nút OK trong hộp thoại Split Cells ở hình bên, các ô được chọn sẽ được ....

a)

Gộp thành 2 hàng, 3 cột

b)

Tách thành 2 hàng, 3 cột

c)

Tách thành 3 hàng, 2 cột

d)

Gộp thành 2 hàng, 3 cột

75.

Để đi đến ô kế bên của ô đang đặt con trỏ ở trong bảng, ta thực hiện:

a)

Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

nhấn Tab

d)

Enter