wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lí 7

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

" ....... là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng"

a)

Dòng điện

b)

Dòng điện trong dung dịch

c)

Dòng điện trong kim loại

d)

Dòng điện trong chất bán dẫn

2.

Phát biểu đúng về chiều dòng điện

a)

Dòng điện đi từ cực dương sang cực âm của nguồn

b)

Dòng điện đi từ cực âm sang cực dương của nguồn

c)

Dòng điện cùng chiều với chiều dịch chuyển của các electron tự do

d)

Dòng điện đi từ cực dương đến các thiết bị điện, về cực âm của nguồn

3.

Hai nguồn điện một chiều thường dùng là

a)

Pin, bóng đèn

b)

Ăcquy, máy phát điện

c)

Acquy, pin

d)

Máy nổ, pin

4.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên.       

b)

Bóng đèn chỉ phát sáng.    

c)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên

d)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên

5.

Hoạt động của máy sấy tóc dựa trên tác dụng nào của dòng điện ?

a)

Tác dụng nhiệt và tác dụng từ.            

b)

Tác dụng nhiệt .

c)

Tác dụng nhiệt và tác dụng hoá học.   

d)

Tác dụng sinh lí và tác dụng từ.

6.

Sau khi cọ xát thuỷ tinh vào lụa, thanh thuỷ tinh mang điện tích gì?

a)

Điện tích âm

b)

Điện tích dương

c)

Không mang điện

7.

Thanh thuỷ tinh tích điện dương chứng tỏ nó đã

a)

Nhận thêm điện tích dương

b)

Mất bớt điện tích dương

c)

Nhận thêm electron

d)

Mất bớt electron

8.

Thanh nhựa sẫm màu sau khi cọ xát vào vải khô thì thanh nhựa nhiễm điện loại gì

a)

nhiễm điện âm

b)

nhiễm điện dương

c)

không nhiễm điện

9.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Hai điện tích cùng loại thì hút nhau

b)

Hai điện tích khác loại thì đẩy nhau

c)

Hai điện tích khác loại thì hút nhau

d)

Điện tích dương đẩy điện tích âm

10.

Khi chưa cọ xát, thước nhựa không hút các vụn giấy do

a)

Vụn giấy rất nặng

b)

thước nhựa mang điện tích âm

c)

thước nhựa trung hoà về điện

d)

thước nhựa cùng điện tích với vụn giấy

11.

Chất dẫn điện là

a)

Chất không cho dòng điện đi qua

b)

chất cho phép dòng điện đi qua

c)

cho phép dòng điện đi qua ít

d)

chất có rất ít các hạt mang điện

12.

CHọn đáp án đúng nhất: Chất cách điện bao gồm

a)

thuỷ tinh, cao su, nhựa, dung dịch muối.

b)

thuỷ tinh, đồng, vàng

c)

nước tinh khiết, nhựa, gỗ khô

d)

nước, nhựa, kim loại

13.

Vật nhiễm điện không có khả năng:

a)

Hút các vật nhỏ nhẹ

b)

Đẩy nam châm

c)

Làm sáng bóng đèn bút thử điện

d)

Phóng điện

14.
Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách
a)
Cọ xát vật
b)
Nhúng vật vào nước đá
c)
Cho chạm vào nam châm
d)
Nung nóng vật
15.
Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?
a)
Trời nắng
b)
Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí.
c)
Gió mạnh.
d)
Không mưa, không nắng.
16.
Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì:
a)
Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.
b)
Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.
c)
Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.
d)
Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.
17.
Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do:
a)
Bộ phận điện của xe bị hư hỏng.
b)
Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.
c)
Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động.
d)
Do ngoài trời sắp có cơn dông.
18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Nhiều vật sau khi bị cọ xát………………………. các vật khác

a)

Có khả năng đẩy

b)

Có khả năng hút

c)

Vừa đẩy vừa hút

d)

Không đẩy và không hút

19.

Chọn câu sai

a)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát

b)

Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác

c)

Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác

d)

Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau

20.

Chọn câu trả lời đúng

Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do:

a)

Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao

b)

Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

c)

Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện

d)

Cả ba câu trên đều sai

21.

Trong các xưởng dệt may, người ta thường treo các vật nhiễm điện ở trên cao. Việc làm này có tác dụng

a)

làm cho nhiệt độ trong phòng luôn ổn định

b)

làm cho phòng sáng hơn

c)

hút các bụi vải, làm cho không khí sạch hơn

d)

khiến cho công nhân không bị nhiễm điện

22.

Vì sao ở các xe chở xăng, người ta thường gắn một sợi dây xích bằng sắt vào thùng xe rồi thả cho kéo lê trên đường?

a)

Để tạo tiếng động báo hiệu cho người đi đường

b)

Để giảm xóc cho xe khi đi qua chỗ gồ ghề

c)

Vì sắt là vật liệu dẫn điện giúp các điện tích truyền qua dây xuống đất

d)

Vì sắt dẫn nhiệt tốt giúp giảm nhiệt độ của xăng trong bồn

23.

Chọn câu trả lời đúng

Khi thời tiết hanh khô, chải tóc bằng lược nhựa ta thấy nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút thẳng ra. Điều này do:

a)

Lược nhựa bị nhiễm điện

b)

Tóc bị nhiễm điện

c)

Lược nhựa và tóc đều bị nhiễm điện

d)

Không câu nào đúng

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Các vật nhiễm……… thì hút nhau

a)

Cùng điện tích dương

b)

Cùng điện ích âm

c)

Điện tích cùng loại

d)

Điện tích khác loại

25.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

26.

Đâu là điểm khác nhau giữa pin và acquy?

a)

Hoạt động dựa trên sự hình thành của hiệu điện thế điện hóa.

b)

Dùng hết năng lượng thì nạp lại.

c)

Gồm hai vật dẫn có bản chất khác nhau ngâm vào cùng dung dịch.

d)

Đều là nguồn điện hóa học.

27.

1. Chọn từ thích hợp vào chỗ trống. Một vật …… nếu nhận thêm electron, ……nếu mất bớt electron.

a)

nhiễm điện dương/ nhiễm điện âm.

b)

nhiễm điện âm/ nhiễm điện dương.

c)

nhiễm điện dương/ trung hòa điện.

d)

nhiễm điện âm/ trung hòa điện.

28.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)
b)
c)
d)
29.

Vật nào dưới đây cho dòng điện đi qua?

a)
b)
c)
d)
30.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

31.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

32.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

33.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

34.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

35.

Điền từ thích hợp vào ô trống:
" Chiều dòng điện là chiều đi từ ........ qua dây dẫn và ........ tới ......... của nguồn điện.

a)

cực dương - thiết bị điện - cực âm

b)

cực âm - thiết bị điện - cực dương

c)

thiết bị điện - cực dương - cực âm

d)

thiết bị điện - cực âm - cực dương

36.

Dòng điện trong mạch có chiều ................. với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại.

a)

cùng chiều

b)

ngược chiều

c)

không đổi

d)

không đổi

37.

Kí hiệu này là kí hiệu của

a)

Dây dẫn.

b)

Công tắc đang mở.

c)

Công tắc đang đóng

d)

Bóng đèn.

38.

Sơ đồ mạch điện nào sau đây vẽ đúng?

a)
b)
c)
d)
39.

Kí hiệu dưới đây là kí hiệu của thiết bị nào?

a)

Quạt điện

b)

Pin

c)

Dây dẫn

d)

Bóng đèn

40.

Kí hiệu của pin là kí hiệu nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
41.

Sơ đồ mạch điện là gì?

a)

Là ảnh chụp mạch điện thật.

b)

Là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phân mạch điện.

c)

Là hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

Là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

42.

Hình nào dưới đây chỉ đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

43.

Mạch điện gồm bóng đèn, công tắc đóng, dây dẫn và pin để thắp sáng bóng đèn. Sơ đồ nào sau đây thể hiện "sai" mạch điện nêu trên

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D