wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab

Total questions: 23

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

at the expense of

a)

trả giá bằng

b)

mua gì đó bằng

c)

đỏi hỏi gì

d)

không nhất trí về

2.

attribute to st

a)

quyết định là

b)

quy cho là

c)

đổ lỗi cho

d)

đồng ý với gì

3.

biodiversity

a)

đa dạng hoá

b)

sự đa dạng

c)

sự đa dạng văn hoá

d)

sự đa dạng sinh học

4.

breed

a)

gây giống

chăn nuôi

sinh sản

b)

trồng trọt

làm nông

c)

mầm giống

hạt giống

d)

nghiêm trọng

5.

conservation

a)

đa dạng hoá

b)

nghiêm trọng

c)

tình trạng bảo tồn

d)

sự bảo tồn

6.

habitat

a)

sự tuyệt chủng

b)

tiến hoá

c)

môi trường sống

d)

môi trường

7.

bao vây, bọc lại

a)

hence

b)

enclosure

c)

diversity

d)

poach

8.

critical

a)

nghiêm trọng

b)

sự chỉ trích

c)

sức ép

d)

săn trộm

9.

conservation status

a)

tình trạng tuyệt chủng

b)

tình trạng thiếu hụt

c)

bảo tồn sinh vật

d)

tình trạng bảo tồn

10.

derive

a)

tiêu diệt

b)

nhận được cái gì từ

c)

chu cấp

d)

thuộc về tiến hoá

11.

chỉ rõ

a)

evolve

b)

poach

c)

design

d)

designate

12.

diverse

a)

tính đa dạng

b)

đa dạng

c)

đa dạng hoá

d)

sự đa dạng

13.

đa dạng hoá

a)

divorce

b)

diverse

c)

diversity

d)

diversify

14.

ensure

a)

sự sống sót

b)

chắc chắn bảo đảm

c)

bao vây, bọc lại

d)

dập tắt, tiêu diệt

15.

evolution

a)

sự tuyệt chủng

b)

tuyệt chủng

c)

thuộc về tiến hoá

d)

sự tiến hoá

16.

thuộc về tiến hoá

a)

evolutionary

b)

evolution

c)

evolve

d)

extinct

17.

động vật ăn thịt

a)

livestock

b)

poach

c)

hence

d)

predator

18.

săn trộm

a)

derive

b)

trade

c)

poach

d)

hint

19.

extinction

a)

sự sống sót

b)

tiến hoá

c)

tuyệt chủng

d)

sự tuyệt chủng

20.

thú nuôi, gia súc

a)

predator

b)

livestock

c)

hence

d)

rhino

21.

dập tắt, tiêu diệt

a)

vulnerable

b)

hence

c)

extinguish

d)

attribute to st

22.

động vật hoang dã

a)

habitat

b)

preserve

c)

deforestation

d)

wildlife

23.

vulnerable

a)

tình trạng tuyệt chủng

b)

vùng bị phong toả

vùng nguy hiểm

c)

dễ bị tổn thương

dễ gặp nguy hiểm

d)

sự an toàn