wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra ankin

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có 1 liên kết ba C≡C và có CTPT là

a)

CnH2n-2 (n≥2).

b)

CnH2n+2 (n≥1).

c)

CnH2n-2 (n≥3).

d)

CnH2n (n≥2).

2.

Ankin X có tên gọi là metylaxetilen. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH≡CH.

b)

CH≡C-CH3.

c)

CH3-C≡C-CH3.

d)

CH3-C≡C-C2H5.

3.

Chất nào sau đây thuộc dãy ankin?

a)

C4H6.

b)

C4H10.

c)

C4H8.

d)

C4H4.

4.

Số đồng phân ankin có công thức C5H8 không tạo được kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

5.

Tổng số đồng phân mạch hở của C4H6

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Cho ankin: (CH3)2CH-C≡CH. Tên gọi của ankin này là

a)

3,3-đimeylprop-1-in.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-etylbut-1-in.

d)

3-metylpent-1-in.

7.

Chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3?

a)

Vinylaxetilen

b)

But-1-in

c)

But-2-in

d)

Propin

8.

Propin không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dung dịch KMnO4.

9.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng hóa chất là

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch AgNO3/NH3.

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch KMnO4

10.

Cho propin tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:2 thu được sản phẩm chính là

a)

CH2=CCl-CH3.

b)

CHCl=CH-CH3.

c)

CH3-CCl2-CH3.

d)

CHCl2-CH2-CH3.