wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP LÝ THUYẾT ANKIN

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Ankin là

A. những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

B. những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

C. những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

D. những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A. CnH2n+2 (n ≥ 1).           

B. CnH2n (n ≥ 2).            

C. CnH2n-2 (n ≥ 2).       

D. CnH2n-6 (n ≥ 6).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Ankin CH≡C-CH2-CH3 có tên gọi là

A. but-1-in.                       

B. but-2-in.                    

C. metylpropin.           

D. meylbut-1-in.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Ankin dưới đây có tên gọi là

CH3-C≡C-CH2-CH(CH3)2

A. 3-metylpent-2-in.        

B. 2-metylhex-4-in.       

C. 4-metylhex-2-in.    

D. 5-metylhex-2-in.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Hiđro hóa hoàn toàn ankin tạo thành ankan tương ứng. Sản phẩm trung gian của phản ứng này là

A. anken.                          

B. ankin.                         

C. ankađien.                

D. xicloankan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cho phản ứng: 3HC≡CH --> X. X là

A. C4H6.                             B. C4H4.                          C. C6H12.                      D. C6H6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Thực hiện phản ứng đime hóa axetilen thu được sản phẩm nào dưới đây?

A. buta-1,3-đien.              

B. vinylaxetilen.            

C. but-2-en.                 

D. butan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Ankin nào sau đây không có nguyên tử hiđro linh động?

A. CH3-C≡CH.                 

B. CH3CH2-C≡CH.        

C. CH3-C≡C-CH3.      

D. HC≡CH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Ankin nào sau đây có nhiều nguyên tử hiđro linh động nhất?

A. but-1-in.                       

B. hex-1-in.                    

C. propin.                    

D. axetilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

  A. Etilen                         

B. Metan                        

C. Benzen                    

D. Propin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

A. vàng nhạt.                     B. trắng.                          C. đen.                          D. xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Khi cho axetilen phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

A. HC≡CH.                       

B. HC≡CAg.                   

C. AgC≡CAg.              

D. CH2=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?

A. but-2-in.                       

B. propin.                       

C. axetilen.                  

D. but-1-in.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Có bao nhiêu ankin tương ứng với công thức phân tử C5H8?

A. 2.                                  

B. 3.                                

C. 4.                             

D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa? 

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

16.

Công thức cấu tạo của 3-metylbut-1-in là

A. (CH3)2CH-C≡CH.                                                B. CH3CH­2CH2-C≡CH.

C. CH3-C≡C-CH2CH3.                                             D. CH3CH2- C≡C-CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khi cho but-2-in phản ứng với brom dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là

A. CH3CBr2-CBr2CH3.                                             B. CH3CHBr-CHBrCH3.

C. CH3CH2CHBr-CBr3.                                            D. CHBr2-CBr­2CH2CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho ankin X tác dụng với H2 dư (xúc tác Pd/PbCO3) thu được duy nhất một sản phẩm hữu cơ Y có đồng phân hình học. Khi hiđro hóa Y thì tạo thành 2-metylpentan. Tên gọi của X là

A. 2-metylpent-1-in.                                                 B. 2-metylpent-2-in.

  C. 4-metylpent-2-in.                                               D. 4-metylpent-1-in.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các ankin HC≡CH, CH3-C≡CH, … có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2) tạo thành dãy đồng đẳng của axetilen.

B. Liên kết ba của ankin được tạo nên từ ba liên kết pi.

C. Các ankin 2C và 3C chỉ có duy nhất một đồng phân cấu tạo.

D. Ankin không có đồng phân hình học như anken.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nguyên tử hiđro đính vào cacbon của liên kết ba linh động hơn nhiều so với nguyên tử hiđro đính vào cacbon của liên kết đôi và liên kết đơn.

B. Thuốc thử Tollens có thể viết là AgNO3/NH­3.

C. Axetilen là ankin duy nhất có hiđro linh động.

D. Nguyên tử hiđro linh động trong ankin có thể bị thay thế bởi ion kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Axetilen có thể tham gia phản ứng thế với tối đa hai ion bạc.

B. Kết tủa Ag2C2 có màu vàng nhạt.

C. But-2-in chỉ có thể tham gia phản ứng thế với một ion bạc.

D. Propin phản ứng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa CH3-C≡CAg

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Không thể phân biệt metan và axetilen bằng chất nào sau đây?

A. NaOH.                          

B. Br2.                            

C. KMnO4.                  

D. AgNO3/NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Có thể phân biệt axetilen, etilen và metan bằng hóa chất nào sau đây?

A. KMnO4 và NaOH.       

B. KMnO4 và quỳ tím.  

C. AgNO3/NH3.           

D. Br2 và AgNO3/NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Có thể phân biệt các đồng phân của hợp chất butin bằng hóa chất nào sau đây?

A. KMnO4.                       

B. Br2.                            

C. AgNO3/NH3.           

D. Quỳ tím.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in, metan bằng hóa chất nào sau đây?

A. AgNO3/NH3.                                                        

B. Br2 và quỳ tím.       

C. KMnO4 và AgNO3/NH3.                                     

D. HBr và Br2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D