wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn các kiểu câu

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Những chú chim sẻ ________________

a)

nhảy nhót tung tăng khắp sân trường

b)

chậm rãi bò quanh gốc cây

c)

vẫy đuôi chào đón em

d)

bơi lội trong hồ

2.

___________ , những chú công nhân đang đào một cái hố to.

a)

Trên bục giảng

b)

Trong lúc ngủ

c)

Để sửa đường

d)

Vì trời mưa

3.

Ở một góc bếp, ___________________ đang thận trọng tiếp cận con mồi bé nhỏ.

a)

chàng hiệp sĩ mèo

b)

chú chim họa mi

c)

con cá mập

d)

hổ mẹ

4.

Trong lớp em, bạn Lan __________________

a)

là người học giỏi quá !

b)

là người học giỏi nhất.

c)

người học giỏi nhất !

d)

người học giỏi quá !

5.

Câu nào miêu tả đúng chú mèo?

a)

Bộ lông em ấy mượt mà và có màu nắng vàng óng ả.

b)

Đôi mắt xanh diệu kỳ như đang hút hồn người khác.

c)

Chiếc mũi đen rất thính và lúc nào cũng ươn ướt.

d)

Bốn chân ngắn ngủn, đen sì như cục than.

6.

Bạn cho mình mượn cây bút chì ____ !

a)

nhé

b)

được không

c)

không

7.

Bạn có thể cho mình mượn sách _________ ?

a)

nhé

b)

không

c)

d)

với

8.

Quyển sách này hay quá __________ ?

a)

nha

b)

nhỉ

c)

nhé

d)

này

9.

Em _________ đi tìm một bông hoa màu đỏ !

a)

hãy

b)

đi

c)

phải không

10.

____________ , mọi người đều im lặng nghỉ ngơi.

a)

Trong màn đêm

b)

Trong đêm nhạc

c)

Trong lúc đá bóng

d)

Trong công viên giải trí

11.

Câu hỏi: “Mẹ ơi, mẹ có thể giúp con lấy quyển sách ở trên giá không ạ?” sử dụng với mục đích nào?

a)

A. Hỏi điều chưa biết;

b)

B. Tỏ thái độ khen/chê;

c)

C. Khẳng đinh/Phủ định;

d)

D. Nêu yêu cầu, mong muốn;

12.

Câu hỏi: “Đọc truyện mà cậu bảo không thú vị à?” sử dụng với mục đích nào?

a)

A. Hỏi điều chưa biết;

b)

B. Tỏ thái độ khen/chê;

c)

C. Khẳng đinh/Phủ định;

d)

D. Nêu yêu cầu, mong muốn

13.

Câu hỏi: “Bức tranh thật tuyệt. Sao cậu có thể vẽ đẹp như vậy nhỉ?” sử dụng với mục đích nào?

a)

A. Hỏi điều chưa biết;

b)

B. Tỏ thái độ khen/chê;

c)

C. Khẳng đinh/Phủ định;

d)

D. Nêu yêu cầu, mong muốn

14.

Khi muốn mượn bạn cái thước kẻ, em sẽ sử dụng câu hỏi nào dưới đây?

a)

A. Ê, mượn thước kẻ cái nào?

b)

B. Thước kẻ đâu, mượn cái?

c)

C. Thu ơi, cậu cho tớ mượn thước kẻ được không?

d)

D. Thước kẻ đâu rồi, Thu?

15.

Trả lời câu hỏi thế nào để thể hiện tôn trọng người hỏi?

a)

Trả lời bằng câu hoàn chỉnh.

b)

Đáp lời người lớn nên có từ "ạ" cuối câu.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

16.

Theo con, để giữ lịch sự, cần tránh hỏi những câu hỏi có nội dung như thế nào?

a)

A. Câu hỏi làm người khác vui lòng

b)

B. Câu hỏi ngắn gọn

c)

C. Câu hỏi làm người khác phiền lòng.

17.

Đoạn thơ sau có mấy từ cầu khiến?

"Hãy quên đi mọi lo âu mẹ nhé!

Đừng buồn phiền quá đỗi về con

Mẹ chớ đi đi, lại lại trên đường

Khoác tấm áo choàng xưa cũ nát"

("Thư gửi mẹ" - Ê-xê-nin)

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

18.

Câu cầu khiến sau dùng để làm gì?“Đi nhanh thôi cậu.”

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Khuyên bảo

c)

C. Ra lệnh

d)

D. Đề nghị

19.

Câu dùng để bộc lộ cảm xúc, cuối câu có dấu chấm than là?

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

20.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

21.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

22.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

23.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

24.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

25.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

26.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

27.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

28.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

29.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

30.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

31.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Ve có bao giờ được sống đến khi gió bấc thổi đâu.

b)

Tôi yêu tiếng ve kêu và tôi lại yêu cả cái kiếp ve ve nghệ sĩ.

c)

Chết tôi rồi !

32.

Câu kể gồm có những kiểu nào?

a)

2 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai làm gì?

b)

2 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?

c)

3 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?, Ai làm gì?

d)

3 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?, Ai đi đâu?

33.

Câu sau thuộc kiểu câu kể nào?

“ Trên sân trường, học sinh đang chạy nhảy, nô đùa"

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm gì? và Ai thế nào?

34.

“Vào những ngày giá buốt nhất, cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.“ là kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm gì? và Ai thế nào?

35.

Trong câu “Sẻ già lao đến cứu con, lấy thân mình phủ kín sẻ con." bộ phận "lao đến cứu con, lấy thân mình phủ kín sẻ con" trả lời cho câu hỏi nào?

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

d)

bằng gì?

36.

“Thái Bình Dương bát ngát, đi mãi chẳng thấy bờ. “ là kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm gì? và Ai thế nào?

37.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

38.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

39.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

40.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất giỏi môn bóng đá .

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

41.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu?

Thầy cô giáo.............................

a)

là người lái đò thầm lặng

b)

là người dạy học sinh

c)

là kĩ sư tâm hồn

d)

là người cha mẹ hiền thứ hai của học sinh.

42.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

43.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

44.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

45.

Chủ ngữ trong câu "Tay anh bù nhìn cầm một cái vọt tre mềm như cần câu." là:

a)

Tay

b)

Tay anh

c)

Tay anh bù nhìn

d)

Anh bù nhìn

46.

Chủ ngữ trong câu "Con gà mẹ nâu cứ mổ vài hạt lại kêu "tục tục" rối rít." là:

a)

Con gà mẹ nâu

b)

Con gà mẹ

c)

Con gà

47.

Tìm chủ ngữ cho câu sau: Trên cành, chích chòe hót véo von.

a)

trên cành

b)

chích chòe

c)

hót véo von

48.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

49.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Đàn trâu đang ăn cỏ.

a)

Ai đang ăn cỏ?

b)

Cái gì đang ăn cỏ?

c)

Con gì đang ăn cỏ?

50.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Hoa phượng cũng là hoa học trò.

a)

hoa học trò.

b)

là hoa học trò.

c)

cũng là hoa học trò.

51.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? trong câu sau:

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

người Thừa Thiên.

c)

là người Thừa Thiên.

52.

Tìm vị ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông Năm là

b)

dân ngụ cư của làng này.

c)

là dân ngụ cư của làng này.

d)

của làng này.

53.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.