wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Số dân của nước ta vào năm 2019 khoảng

a)

86,2 triệu người

b)

90,2 triệu người

c)

96,2 triệu người

d)

98,2 triệu người

2.

Hãy chọn các đáp án đúng

Dân số đông có những thuận lợi là

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Phát triển giáo dục, y tế

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Khai thác tài nguyên tăng lên

e)

Thiếu việc làm

3.

Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm

a)

Do kinh tế ngày càng phát triển

b)

Do y tế phát triển

c)

Do thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Do dân số già đi nhanh chóng

4.

Dân tộc ít người cư trú chủ yếu ở Tây Nguyên

a)

Thái, Mường, Mông

b)

Ba na, Ê đê, Cơ ho

c)

Khơ mú, Chăm, Châu mạ

d)

Khơ me, Hoa, Sán dìu

5.

Nơi có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

6.

Câu 5: Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Thiếu tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động chưa cao.

7.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh

b)

B. Tăng chậm

c)

C. Hầu như không tăng

d)

D. Dồi dào, tăng chậm

8.

a)

A. Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm.

c)

C. Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị

9.
a)

A. Tròn

b)

B. Đường

c)

C. Cột

d)

D. kết hợp

10.

a)

A. đường

b)

b. Cột

c)

C. Miền

d)

D. tròn

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

A. Gia tăng dân số nhanh, cơ cấu dân số có xu hướng già hoá

b)

B. Số dân thành thị lớn hơn số dân nông thôn

c)

C. Tỉ suất sinh thô nước ta có xu hướng giảm

d)

D. Tỉ suất tử thô của nước ta thấp

12.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Tây Nguyên

13.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn hiện nay là

a)

A. tập trung thâm canh và tăng vụ.

b)

B. ra thành phố tìm kiếm việc làm.

c)

C. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

d)

D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

14.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

C. hợp tác quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

D. đẩy mạnh các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.

15.

Hậu quả của gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là

a)

không đảm bảo sự phát triển bền vững                                                                             

b)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao

c)

làm giảm tốc độ phát triển kinh tế                                                                            

d)

chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện

16.

Hiện tại nước ta trong giai đoạn “cơ cấu dân số vàng”, điều đó có nghĩa là

a)

số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số            

b)

số người ở độ tuổi 0-14 chiếm hơn 2/3 dân số

c)

số người ở độ tuổi 15-59 chiếm hơn 2/3 dân số

d)

số người ở độ tuổi 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số

17.

Dân số nước ta đứng thứ mấy khu vực Đông Nam Á?

(a)  

18.

Nước ta có khoảng bao nhiêu người Việt sinh sống ở nước ngoài?

(a)  

19.

1.      Nhiều thành phần dân tộc có ảnh hưởng tích cực gì đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

(a)  

20.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề đang được Nhà nước đặc biệt quan tâm là

a)

A. các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

b)

B. mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng.

c)

C. sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.

d)

D. phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.