wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 7- Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để khuyến khích sản xuất nông nghiệp phát triển, nhà Lê sơ đã ban hành chính sách gì về ruộng đất?

a)

A. Chính sách Nam tiến

b)

B. Chính sách quân điền

c)

C. Chính sách lộc điền

d)

D. Chính sách bình lệ

2.

Câu 2: Nước Đại Việt thời Lê sơ tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ XIV đến thế kỉ XVI

b)

B. Thế kỉ XV đến thế kỉ XVI

c)

C. Thế kỉ XIII đến thế kỉ XV

d)

D. Thế kỉ XIV đến thế kỉ XV

3.

Câu 3: Tác phẩm nào sau đây là thành tựu y học tiêu biểu dưới thời Lê sơ?

a)

A. Hồng Đức bản đồ

b)

B. An Nam hình thăng đồ

c)

C. Lập thành toán pháp

d)

D. Bản thảo thực vật toát yếu

4.

Câu 4: Thời kì Lê sơ, quân dân Đại Việt phải chống thế lực xâm lược của kẻ thù nào?

a)

A. Quân Mông – Nguyên

b)

B. Quân Thanh

c)

C. Quân Xiêm

d)

D. Quân Minh

5.

Câu 5: Tôn giáo được xem là quốc giáo của Đại Việt thời Lý - Trần là?

a)

A. Phật giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Nho giáo

d)

D. Ki-tô giáo

6.

Câu 6: Vị trí Nho giáo thời Lê sơ có gì thay đổi so với giai đoạn trước?

a)

A. Chiếm vị trí độc tôn

b)

B. Bổ trợ cho Phật giáo

c)

C. Đóng vai trò thứ yếu

d)

D. Không còn chỗ đứng trong đời sống văn hóa

7.

Câu 7: Thời Lê sơ có bao nhiêu đời vua? Kể tên ông vua đầu tiên và ông vua cuối cùng của triều đại Lê sơ?

a)

A. 9 đời. Vua đầu tiên là Lê Thái Tổ, vua cuối cùng là Lê Cung Hoàng

b)

B. 10 đời vui. Vua đầu tiên là Lê Thái Tổ, vua cuối cùng là Lê Cung Hoàng

c)

C. 8 đời vua. Vua đầu tiên là Lê Thái Tổ, vua cuối cùng là Lê Chiêu Tông

d)

D. 7 đời vua. Vua đầu tiên là Lê Thái Tổ, vua cuối cùng là Lê Chiêu Tông

8.

Câu 8: Xã hội Đại Việt trong thế kỉ X đến thế kỉ XV được chia thành những bộ phận nào?

a)

A. Giai cấp thống trị và bị trị

b)

B. Địa chủ và nông dân

c)

C. Vua quan và nông dân

d)

D. Lãnh chúa và nông nô

9.

Câu 9: Ông vua anh minh nhất trong thời Lê sơ là ai?

a)

A. Lê Thái Tổ

b)

B. Lê Thái Tông

c)

C. Lê Thánh Tông

d)

D. Lê Nhân Tông

10.

Câu 10: Kinh tế Đại Việt trong thế kỉ X - XV mang bản chất là

a)

A. kinh tế chiếm đoạt

b)

B. kinh tế tiểu nông, tự cung tự cấp

c)

C. kinh tế hàng hóa

d)

D. kinh tế tư bản chủ nghĩa

11.

Câu 11: Các chức quan chuyên lo về nông nghiệp như: Khuyến nông sứ, Hà đê sứ, đồn điền sứ có trong thời kì nào?

a)

A. Thời nhà Trần và thời Lê sơ

b)

B. Thời nhà Lý và thời Lê sơ

c)

C. Thời nhà Hồ và thời Lê sơ

d)

D. Thời nhà Lý – nhà Trần và thời nhà Hồ

12.

Câu 12: Nhiệm vụ chính của các quan xưởng do nhà nước lập ra dưới thời Lê sơ là gì?

a)

A. Sản xuất đồ gốm tráng men có chất lượng cao

b)

B. Đúc chuông đồng, tượng Phật cho các ngôi chùa

c)

C. Làm đồ trang sức vàng, bạc, làm giấy các loại

d)

D. Đúc tiền, rèn vũ khí, may mũ áo cho vua quan, quý tộc

13.

Câu 13: Chiến thắng nào dưới đây là chiến thắng lớn nhất trong quá trình đấu tranh chống ngoại xâm thời Lê sơ?

a)

A. Chiến thắng Bạch Đằng

b)

B. Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang

c)

C. Chiến thắng Đống Đa

d)

D. Chiến thắng Ngọc Hồi

14.

Câu 14: Biểu hiện nào thể hiện sự phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X - XV?

a)

A. Sự ra đời của đô thị Thăng Long

b)

B. Hệ thống chợ làng, chợ huyện phát triển

c)

C. Sự phong phú của các mặt hàng mỹ nghệ

d)

D. Sự hình thành các làng nghề thủ công truyền thống

15.

Câu 15: Vì sao lòng yêu nước, tự hào dân tộc trở thành đề tài chính trong các tác phẩm văn học Đại Việt từ thế kỉ XI đến XV?

a)

A. Do Đại Việt liên tục phải đấu tranh chống ngoại xâm và giành thắng lợi

b)

B. Do ảnh hưởng của tư tưởng Nho giáo

c)

C. Do Đại Việt là quốc gia hùng mạnh nhất Đông Nam Á

d)

D. Do ảnh hưởng của tư tưởng đại Hán

16.

Câu 16: Thành phần quan lại thời Lê sơ có điểm gì khác so với thời Lý - Trần?

a)

A. Có nguồn gốc từ các nho sĩ tri thức đỗ đạt

b)

B. Chủ yếu là quý tộc, vương hầu

c)

C. Chủ yếu thông qua tiến cử và bầu cử

d)

D. Có nhiều quyền lợi về kinh tế và chính trị

17.

Câu 17: Nội dung nào không phản ánh được sự hoàn thiện của bộ máy nhà nước thời Lê Thánh Tông so với thời Lý - Trần?

a)

A. Vua trực tiếp nắm mọi quyền hành cả điều hành công việc

b)

B. Đưa chế độ thi cử vào nền nếp

c)

C. Bãi bỏ các chức vị cao cấp nhất

d)

D. Chia cả nước thành 15 đạo thừa tuyên

18.

Câu 18: Nội dung nào không phản ánh chính xác đặc điểm của luật pháp Đại Việt trong thế kỉ XI - XV?

a)

A. Hướng tới bảo vệ quyền lợi triều đình, bảo vệ chế độ quân chủ

b)

B. Đều có một số điều luật khuyến khích nông nghiệp phát triển, ổn định xã hội

c)

C. Có một số điều luật bảo vệ cho những thành phần dễ bị tổn thương trong xã hội

d)

D. Mang tính giai cấp và đẳng cấp

19.

Câu 19: Vị trạng nguyên nào của Việt Nam nổi tiếng với bài toán cân voi của sứ thần Trung Quốc?

a)

A. Lê Quý Đôn

b)

B. Mạc Đĩnh Chi

c)

C. Lương Thế Vinh

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

20.

Câu 20: Ai đã nói câu sau đây?

"Nếu người nào dám đem một thước, một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải tru di".

a)

A. Vua Lê Thánh Tông.

b)

B. Vua Lê Nhân Tông.

c)

C. Vua Lê Thái Tông.

d)

D. Vua Lê Dụ Tông.

21.

Câu 1. Ai là người căn dặn các quan trong triều "Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ"?

a)

Lê Nhân Tông

b)

. Lê Hiển Tông

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Thái Tổ

22.

Câu 2. Quốc gia Đại Việt thời kì Lê sơ có vị trí như thế nào ở Đông Nam Á?

a)

Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á.

b)

Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.

c)

Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á

d)

Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.

23.

Câu 3. Trong lúc nguy cấp Lê Lai đã làm gì để cứu Lê Lợi?

a)

Thay Lê Lợi lãnh đạo kháng chiến

b)

Giúp Lê Lợi rút quân an toàn.

c)

Đóng giả Lê Lợi và hi sinh thay chủ tướng.

d)

Mở đường máu cứu Lê Lợi.

24.

Câu 4. Để động viên, khuyến khích việc học hành, nhà Lê sơ đề ra nhiều ưu đãi đối với những người đỗ Tiến sĩ. Tuy vậy, ý nào sau đây

không thuộc những ưu đãi đó?

a)

Được vua ban mũ áo, phẩm tước.

b)

Được vinh quy bái tổ.

c)

Được khắc tên vào bia đá ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

d)

Được ban cấp điền trang, thái ấp

25.

Câu 5. Vì sao Lê Lợi chọn Lam Sơn làm căn cứ cho cuộc khởi nghĩa ?

a)

Vì Lam Sơn là quê hương của Lê Lợi.

b)

Lam Sơn đã từng là căn cứ của các cuộc khởi nghĩa trước đây.

c)

Lam Sơn nằm bên tả ngạn sông Chu nên dễ vận chuyển bằng đường thủy

d)

Lam Sơn nối liền đồng bằng với miền núi và có địa hình hiểm trở, là nơi giao tiếp với các dân tộc Việt, Mường, Thái.

26.

Câu 10. Hệ tư tưởng tôn giáo giữ địa vị thống trị ở nước ta trong các thế kỉ XVI –XVII là?

a)

Nho giáo

b)

. Đạo giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Phật giáo

27.

Câu 11. Đạo Thiên chúa bắt đầu truyền bá vào nước ta từ khi nào?

a)

Nửa đầu thế kỉ XVI.

b)

Cuối thế kỉ XV.

c)

Thế kỉ XVII.

d)

Thế kỉ XVIII

28.

Câu 17: Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là ai ?

a)

Lê Lai

b)

Lê Lợi

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Huệ

29.

Lê Lợi chọn nơi nào làm căn cứ khởi nghĩa?

a)

cứ cứ Nghệ An

b)

Căn cứ Lam Sơn

c)

căn cứ Huế

d)

căn cứ Bình Định

30.

Câu 1: Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thái Tổ

b)

B. Lê Thái Tông

c)

C. Lê Nhân Tông

d)

D. Lê Thánh Tông

31.

Câu 3: Nội dung chính của bộ “Luật Hồng Đức” là gì?

a)

A. Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong kiến.

b)

B. Khuyến khíc phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.

c)

C. Bảo vệ quyền lợi của đông đảo nhân dân và người lao động.

d)

D. Quy định việc tổ chức quân đội và nhiệm vụ của quân đội trong việc bảo vệ lãnh thổ đất nước; bảo vệ quyền lợi của những người tham gia quân đội.

32.

Câu 5: Quốc gia Đại Việt thời kì này có vị trớ như thế nào ở Đông Nam Á?

a)

C. Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á.

b)

D. Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.

c)

A. Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á.

d)

B. Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.

33.

Câu 7: Thời Lê sơ, văn học chữ Nôm có một vị trí quan trọng so với văn học chữ Hán nói lên điều gì?

a)

A. Nhân dân ta có lòng yêu nước, tự hào dân tộc.

b)

C. Nhà nước khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

c)

D. Chữ Nôm dần khẳng định giá trị, khả năng, vai trò trong nền văn học nước nhà.

d)

B. Chữ Nôm đã phát triển mạnh.

34.

Câu 8: Việc tuyển chọn tiến sĩ được tổ chức trong kì thi nào?

a)

D. Không qua thi cử mà do vua trực tiếp lựa chọn.

b)

A. Thi Hội

c)

B. Thi Hương

d)

C. Thi Đình

35.

Câu 9: Bia tiến sĩ được xây dựng để làm gì?

a)

C. Quy định việc thi cử, tuyển chọn tiến sĩ của nhà nước.

b)

D. Ghi chép lại tình hình thi cử của đất nước qua từng năm.

c)

B. Tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

d)

A. Ghi chép lại tình hình giáo dục của đất nước qua từng năm.

36.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Thánh Tông

37.

Chính sách chia ruộng đất công làng xã gọi là gì?

a)

Chính sách hạn điền

b)

Chính sách hạn nô

c)

Phép quân điền

d)

Phép điền trang

38.

Quân đội dưới thời Lê sơ được tổ chức theo chế độ nào?

a)

Ngụ binh nông

b)

Ngụ nông ư binh

c)

Ư Nông biến binh

d)

Ngụ binh ư ông

39.

Hiến ti là cơ quan phụ trách lĩnh vực nào?

a)

Thanh tra quan lại

b)

Quân sự, an ninh

c)

Xử án, pháp luật

d)

Hành chính, hộ tịch, thuế khóa

40.

Vì sao dưới thời Lê sơ, số lượng nô tì giảm?

a)

Vì nô tì bỏ làng xã đi tha hương cầu thực

b)

Vì nô tì bị chết nhiều

c)

Vì pháp luật nhà Lê hạn chế số lượng nô tì

d)

Vì quan lại không cần nô tì phục vụ

41.

Tôn giáo nào chiếm vị trí độc tôn thời Lê sơ?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho Giáo

d)

Thiên Chúa Giáo

42.

Đô ti là cơ quan phụ trách lĩnh vực nào?

a)

Hành chính, thuế khóa

b)

Hộ tịnh, nhân khẩu

c)

Quân sự, an ninh

d)

Chuyên trách nông nghiệp

43.

Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt

b)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam

c)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam

d)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt

44.

Vua Lê Thánh Tông đã làm gì để tập trung mọi quyền lực trong tay vua?

a)

Bãi bỏ một số chức vụ cao cấp nhất như: tướng quốc, đại tổng quản, đại hành khiển

b)

Vua trực tiếp nắm mọi quyền hành

c)

Vua nắm giữ chức tổng chỉ huy quân sự

d)

Vua chỉ giữ lại chức tướng quốc

45.

Tầng lớp nào là tầng lớp phải nộp thuế cho nhà nước và không được xã hội phong kiến coi trọng?

a)

Nông dân

b)

Thương nhân, thợ thủ công

c)

Nô tì

d)

Các tầng lớp trên

46.

Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được tổ chức theo hệ thống nào?

a)

Đạo – Phủ - huyện – Châu – xã

b)

Đạo – Phủ - Châu – xã

c)

Đạo –Phủ - huyện hoặc Châu, xã

d)

Phủ - huyện – Châu

47.

Tại sao Lê Thái Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển?

a)

Tập trung quyền lực vào tay vua.

b)

Để bộ máy hành chính đỡ cồng kềnh quan liêu.

c)

Tránh việc gây chia rẽ trong triều.

d)

Vua muốn thay đổi không theo lệ cũ.

48.

Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?

a)

bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý

b)

chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên

c)

ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình

d)

tăng cường lực lượng quân đội triều đình

49.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?

a)

hoàn thiện bộ máy nhà nước

b)

đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao

c)

ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa

d)

thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ

50.

Ý nào không phản ánh đúng tình hình nông nghiệp ở Đàng Ngoài từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII?

a)

Đầu thời nhà Mạc, khi chưa diễn ra chiến tranh Nam – Bắc Triều nông nghiệp vẫn phát triển.

b)

Chiến tranh phong kiến làm cho sản xuất bị phá hoại nghiêm trọng.

c)

Ruộng đất bị bỏ hoang, mất mùa, đói kém xảy ra liên miên.

d)

Để phát triển sản xuất, chính quyền Lê - Trịnh quan tâm đến thủy lợi, tổ chức khai hoang.

51.

Để củng cố mở rộng lãnh thổ cát cứ của mình ở Đàng Trong các chúa Nguyễn đã thực hiện biện pháp

a)

Tiếp tục gây chiến tranh với chính quyền Đàng Ngoài để mở rộng lãnh thổ ra phía Bắc

b)

Gây chiến tranh với các nước lân bang để mở rộng lãnh thổ.

c)

Tổ chức di dân khai hoang, lập làng ấp, mở rộng dần lãnh thổ về phía nam.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

“Phố xá buôn bán nhộn nhịp…Mỗi phố bán một thứ hàng hóa, nhờ con sông Cái chảy qua….thuyền chở hàng hóa qua lại rất đông”. Trên đây là nhận xét của các thương nhân phương Tây về

a)

Thăng Long

b)

Phố Hiến

c)

Gia Định

d)

Hội An

53.

Đô thị - thành phố cảng lớn nhất Đàng Trong là

a)

Thăng Long

b)

Hội An

c)

Gia Định

d)

Thanh Hà

54.

Nguyên nhân khiến cho các đô thị nước ta suy tàn vào nửa sau thế kỉ XVIII

a)

Do chính quyền Đàng Ngoài và Đàng Trong thực hiện chính sách hạn chế ngoại thương.

b)

Do thương nhân nước ngoài chỉ tập trung buôn bán với Trung Quốc.

c)

Do sự xuất hiện và phát triển của các đô thị mới, các đô thị cũ dần rơi vào quên lãng.

d)

Do chính quyền Đàng Ngoài Trong thực hiện chính sách hạn chế ngoại thương.

55.

Thế kỉ XVI – XVII, một tôn giáo mới được truyền bá vào nước ta là

a)

Nho giáo

b)

Phât giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

56.

Trong các thế kỉ XVI – XVII, một loại hình văn học phát triển hơn so với thời kì trước

a)

Văn học chữ Hán

b)

Văn học chữ quốc ngữ

c)

Văn học chữ Nôm

d)

Văn học dân gian

57.

Ai là tác giả cuốn từ điển Việt -Bồ -Latinh?

a)

Alexandre de Rhodes

b)

Marquez

c)

Gulielmo Mahot

d)

Franxico Perez

58.

Hiệu "Bạch Vân am cư sĩ" là ai?

a)

Đào Duy Từ

b)

Phùng Khắc Hoan

c)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

Nguyễn Phúc Nguyên

59.

Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê lập ra nhà Mạc vào năm nào?

a)

Năm 1526

b)

Năm 1528

c)

Năm 1527

d)

Năm 1529

60.

Năm 1533, ai là người chạy vào Thanh Hóa, lập một người dòng dõi nhà Lê lên làm vua, lấy danh nghĩa “phù Lê diệt Mạc”?

a)

Lê Chiêu Thống

b)

Nguyễn Hoàng

c)

Nguyễn Kim

d)

Trịnh Kiểm

61.

Cuộc chiến tranh giữa nhà Lê và nhà Mạc (Nam – Bắc triều) kết thúc vào năm nào?

a)

Năm 1545

b)

Năm 1592

c)

Năm 1590

d)

Năm 1560

62.

Cuộc chiến tranh giữa họ Trịnh và họ Nguyễn (Từ 1627 - 1672) diễn ra mấy lần? Ở đâu?

a)

7 lần. Ở Quảng Bình, Hà Tĩnh

b)

5 lần. Ở Quảng Bình, Nghệ An

c)

6 lần. Ở Thanh Hóa, Nghệ An

d)

4 lần. Ở Hà Tĩnh. Nghệ An

63.

Đây là ranh giới chia đất nước ta thành Đàng Ngoài và Đàng Trong ở thế kỉ XVII?

a)

Sông Bến Hải (Quảng Trị)

b)

Sông La (Hà Tĩnh)

c)

Sông Gianh (Quảng Bình)

d)

Không phải các vùng trên

64.

Lũy Thầy thuộc tỉnh nào ngày nay?

a)

Tỉnh Nghệ An

b)

Tỉnh Quảng Bình

c)

Tỉnh Quảng Trị

d)

Tỉnh Thừa Thiên Huế

65.

Chiến tranh Nam – Bắc triều đã ảnh hưởng như thế nào đối với đời sống nhân dân?

a)

Mùa màng bị tàn phá nặng nề, ruộng đồng bị bỏ hoang, nhiều người chết đói.

b)

Đất nước bị chia cắt.

c)

Nông dân không tham gia vào chiến tranh nên không bị ảnh hưởng gì.

d)

Nông dân nhân cơ hội này đứng lên lật đổ chính quyền nhà Mạc.

66.

Thể chế chính trị ở Đàng Ngoài được gọi là:

a)

vua Lê.

b)

chúa Trịnh.

c)

chúa Nguyễn.

d)

vua Lê – chúa Trịnh.

67.

Câu 22: Cải cách của Hồ Quý Ly có tác dụng như thế nào?

a)

Không có tác dụng, đất nước vẫn khủng hoảng.

b)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

c)

Đưa đất nước phát triển mạnh mẽ.

d)

Không có tác dụng, tình trạng khủng hoảng ngày càng trầm trọng.

68.

Câu 24: Tên gọi của nước ta dưới thời Hồ là gì?

a)

Đại Việt

b)

Đại Nam

c)

Đại Ngu

d)

Đại Cồ Việt

69.

Câu 34: Nhà Hồ được thành lập năm bao nhiêu?

a)

Năm 1399

b)

Năm 1400

c)

Năm 1406

d)

Năm 1407

70.

Câu 35: Hồ Quý Ly có những cải cách gì về chính trị?

a)

Đổi tên một số đơn vị hành chính cấp trấn và quy định cụ thể, rõ ràng cách làm việc của bộ máy chính quyền các cấp.

b)

Phân chia lại các đơn vị hành chính trong toàn quốc và quy định công việc cụ thể của bộ máy chính quyền từ trung ương đến địa phương.

c)

Thay đổi toàn bộ các quan lại trong triều bằng những người họ hàng thân thích của mình.

d)

Lược bỏ các đơn vị hành chính cấp địa phương như huyện, xã.

 

71.

Quân Minh xâm lược nước ta vào thời gian nào?

a)

Tháng 11 năm 1407

b)

Tháng 12 năm 1406

c)

Tháng 11 năm 1406

d)

Tháng 10 năm 1406

72.

Tướng nào cầm đầu quân Minh xâm lược nước ta?

a)

Tướng trương phụ

b)

Tướng Vương Thông

c)

Tướng Vương Thông

d)

Tướng Mộc Thạnh

73.

Nhà Minh đã đổi Quốc hiệu của nước ta thành quận của Trung Quốc đó là quận gì?

a)

Quận Cửu Châu

b)

Quận Nhật Nam

c)

Quận Giao Chỉ

d)

Quận Hợp Phố

74.

“Độc ác thay, trúc Nam Sơn không ghi hết tội. Dơ bẩn thay, nước Đông Hải không rửa hết mùi”. Đó là câu nói của ai? Trong tác phẩm nào?

a)

Trần Hưng Đạo – trong “Hịch Tướng sĩ”

b)

Lê Văn Hưu – Trong “Đại Việt sử ký toàn thư”

c)

Nguyễn Trãi – trong “Bình Ngô Đại Cáo”

d)

Nguyễn Trãi – trong “Phú núi Chí Linh”

75.

Nguyên nhân bùng nổ của các cuộc khởi nghĩa đầu thế kỉ XV?

a)

Do chính sách thống trị và bóc lột tàn bạo của quân Minh

b)

Phủ Trần Diệt Hồ

c)

Nhà Minh đồng hóa dân tộc ta

d)

Nhà Minh bắt nhân dân ta theo phong tục của Trung Quốc

76.

Nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghĩa đầu thế kỉ XV

a)

Chưa có một lãnh tụ đủ sức tập hợp toàn dân

b)

Nội bộ những người lãnh đạo có mâu thuẫn

c)

Thiếu sự liên kết, phối hợp giữa các cuộc khởi nghĩa để tạo nên một phong trào chung

d)

Tất cả các ý trên đúng