wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. GKI. LSDL

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chế độ phong kiến Tây Âu ra đời trong hoàn cảnh
a)
A. đế quốc La Mã đã bị diệt vong.
b)
B. các lãnh địa của lãnh chúa đang hình thành.
c)
C. để quốc La Mã lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy vong.
d)
D. quá trình bóc lột của lãnh chúa đối với nông nô diễn ra mạnh mẽ.
2.
Câu 2: Chế độ chiếm hữu nô lệ La Mã sụp đổ vào năm
a)
A. 475.
b)
B. 476.
c)
C. 576.
d)
D. 676.
3.
Câu 3: Hai giai cấp cơ bản của xã hội phong kiến Tây Âu là
a)
A. địa chủ và nông dân.
b)
B. lãnh chúa và nông nô.
c)
C. quý tộc và nông nô.
d)
D. lãnh chúa và nông dân.
4.
Câu 4: Ở Tây Âu thời phong kiến, mỗi lãnh chúa phong kiến đều
a)
A. có một lãnh địa riêng.
b)
B. miễn giảm tô, thuế cho nông nô.
c)
C. có một thành thị mang tên mình.
d)
D. lao động vất cả cùng với nông nô.
5.
Câu 5: Lãnh địa là gì?
a)
A. Là một khu đất rộng lớn bao gồm đất của lãnh chúa và đất khẩu phần.
b)
B. Là một khu đất rộng lớn bao gồm đất của lãnh chúa và đất của quý tộc La Mã.
c)
C. Là một khu đất rộng lớn bao gồm đất của lãnh chúa và đất của nông dân tự do.
d)
D. Là một khu đất rộng lớn bao gồm đất của lãnh chúa và đất của quý tộc thị tộc người Giéc – man.
6.
Câu 6: Ở Tây Âu thời trung đại, lãnh chúa phong kiến được hình thành từ những lực lượng nào?
a)
A. Quý tộc người Rô-ma.
b)
B. Nô lệ được giải phóng.
c)
C. Quý tộc quân sự và tăng lữ.
d)
D. Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
7.
Câu 7: Các cuộc phát kiến địa lí vào thế kỉ XV được thực hiện bằng con đường nào?
a)
A. Đường bộ.
b)
B. Đường hàng không.
c)
C. Đường biển.
d)
D. Đường sông
8.
Câu 8: Người đầu tiên thực hiện chuyến đi vòng quanh thế giới bằng đường biển là
a)
A.Va-xcô đơ Ga-ma.
b)
B. Cô-lôm-bô.
c)
C. Ma-gien-lăng.
d)
D. A-me-ri-gô.
9.
Câu 9: Những quốc gia nào đóng vai trò tiên phong trong các cuộc phát kiến địa lý?
a)
A. Mĩ, Anh.
b)
B. Anh, Pháp.
c)
C. Ý, Bồ Đào Nha.
d)
D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
10.
Câu 10: Cho biết nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện thành thị ở châu Âu thời trung đại?
a)
A. Do nghề thủ công phát triển cần phải trao đổi, mua bán.
b)
B. Do sản xuất hàng hoá đình đốn.
c)
C. Do sự ngăn cản giao lưu buôn bán của các lãnh địa.
d)
D. Cả A và B đều đúng
11.
Câu 11: Vì sao các cuộc phát kiến địa lí diễn ra vào thế kỉ XV ?
a)
A. Do muốn tìm những con đường mới .
b)
B. Do muốn tìm nguyên liệu và thị trường mới.
c)
C. Do khát vọng muốn tìm những vùng đất mới.
d)
D. Do muốn tìm những con đường mới, nguyên liệu và thị trường mới.
12.
Câu 12: Lực lượng sản xuất chủ yếu trong các lãnh địa phong kiến là ai?
a)
A. Lãnh chúa phong kiến.
b)
B. Công nhân
c)
C. Nông nô.
d)
D. Nô lệ.
13.
Câu 13: Đặc điểm nổi bật về kinh tế của lãnh địa phong kiến Tây Âu là gì?
a)
A. Trong lãnh địa có sự phân công lao động giữa nông nghiệp và thủ công nghiệp.
b)
B. Thường xuyên có sự trao đổi hàng hoá với bên ngoài lãnh địa.
c)
C. Mỗi lãnh địa là một cơ sở kinh tế đóng kín, tự cấp tự túc.
d)
D. Mỗi lãnh địa có quân đội, luật pháp, toà án riêng,...
14.
Câu 14: Quá trình xác lập quan hệ sản xuất phong kiến diễn ra mạnh mẽ nhất ở vương quốc nào ở Tây Âu?
a)
A. Vương quốc Tây Gốt.
b)
B. Vương quốc của người Ăng-glô Xắc-xông.
c)
C. Vương quốc Đông Gốt.
d)
D. Vương quốc Phơ-răng.
15.
Câu 15: Cư dân sống trong các thành thị trung đại Tây Âu chủ yếu là
a)
A. Thợ thủ công, thương nhân.
b)
B. Lãnh chúa, thợ thủ công.
c)
C. Thợ thủ công, nông dân.
d)
D. Lãnh chúa, quý tộc.
16.
Câu 16: Ngành kinh tế chủ yếu trong các thành thị Tây Âu thời trung đại là
a)
A. Thủ công nghiệp và thương nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp và thủ công nghiệp.
c)
C. Công nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
D. Nông nghiệp và công nghiệp.
17.
Câu 17: Người đầu tiên phát hiện ra châu Mỹ là
a)
A. Ph. Ma-gien-lăng.
b)
B. C. Cô-lôm-bô.
c)
C. B. Đi-a-xơ.
d)
D. V. Ga-ma.
e)
None
18.
Câu 18: Nội dung nào sau đây không phải là hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí ở Tây Âu thời trung đại?
a)
A. Tạo ra cuộc cách mạng về giao thông và tri thức.
b)
B. Làm cho thị trường thế giới được mở rộng.
c)
C. Làm nảy sinh quá trình cướp bóc thuộc địa.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời các thành thị trung đại.
19.
Câu 19: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến các cuộc phát kiến địa lí cuối thế kỉ XV- đầu thế kỉ XVI là gì?
a)
A. Con đường giao thương với phương Đông qua Tây Á bị người Thổ Nhĩ Kì độc chiếm.
b)
B. Khoa học – kĩ thuật, đặc biệt là ngành hàng hải, có những tiến bộ đáng kể.
c)
C. Thương nhân châu Âu có đủ kinh nghiệm cho các chuyến đi xa.
d)
D. Do quyết định của các triều đình phong kiến Tây Âu.
20.
Câu 20: Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế trong thành thị trung đại với lãnh địa phong kiến là gì?
a)
A. Tương đối cởi mở nhưng vẫn đặt dưới sự cai quản của lãnh chúa.
b)
B. Kinh tế hàng hóa, tự do trao đổi buôn bán.
c)
C. Nền kinh tế đóng kín, tự cung tự cấp.
d)
D. Kinh tế tiểu nông, tự do trao đổi.
21.
Câu 21: Đoàn thám hiểm của Ph.Ma-gien-lăng đi về phía tây tới quần đảo Gia Vị vào năm nào?
a)
A. Năm 1517.
b)
B. Năm 1519.
c)
C. Năm 1522.
d)
D. Năm 1520.
22.
Câu 22: Sau cuộc thám hiểm tìm ra châu Mỹ, C.Cô-lôm-bô đã tiến hành bao nhiêu cuộc thám hiểm đến châu Mỹ?
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2
d)
D. 1.
23.
Câu 23: Chuyến đi của Ph.Ma-gien-lăng đã chứng minh Trái đất có dạng hình gì?
a)
A. Hình cầu.
b)
B. Hình tròn.
c)
C. Hình vuông.
d)
D. Hình khuyết.
24.
Câu 24: Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng trên:
a)
A. 10 triệu km2.
b)
B. 11 triệu km2.
c)
C. 11,5 triệu km2.
d)
D. 12 triệu km2.
25.
Câu 25: Dãy núi tự nhiên ngăn cách châu Á với châu Âu là
a)
A. U - ran.
b)
B. An-đét.
c)
C. Cooc-đi-e.
d)
D. Hi-ma-lay-a.
26.
Câu 26: Khu vực ven biển Tây Âu phổ biến là kiểu rừng:
a)
A. Rừng lá kim.
b)
B. Rừng lá cứng.
c)
C. Rừng lá rộng.
d)
D. Rừng hỗn hợp.
27.
Câu 27: Rừng và cây bụi lá cứng phân bố phổ biến ở :
a)
A. nội địa.
b)
B. phía đông nam.
c)
C. ven biển Tây Âu
d)
D. ven Địa Trung Hải.
28.
Câu 28: Năm 2019, có bao nhiêu triệu người di cư quốc tế đến châu Âu?
a)
A. 82 triệu người.
b)
B. 83 triệu người.
c)
C. 84 triệu người.
d)
D. 85 triệu người.
29.
Câu 29: Cho biết năm 2020, dân số châu Âu là bao nhiêu?
a)
A. 747 triệu người.
b)
B. 748 triệu người.
c)
C. 749 triệu người.
d)
D. 750 triệu người.
30.
Câu 30: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu?
a)
A. Tỉ lệ nữ nhiều hơn nam.
b)
B. Trình độ học vấn cao.
c)
C. Cơ cấu dân số già.
d)
D. Cơ cấu dân số trẻ.
31.
Câu 31: Năm 2020, các nước có tỉ lệ dân đô thị từ 90% trở lên là
a)
A. Na Uy, Thuy Điển, Phần Lan.
b)
B. Phần Lan, Thuy Sỹ, I-ta-li-a.
c)
C. Ai-xơ-len, Bỉ, Hà Lan.
d)
D. Anh, Pháp, Đức.
32.
Câu 32: Giải thích tại sao dân cư châu Âu tập trung đông ở phía Trung, Tây và Nam Âu?
a)
A. Ít tài nguyên khoáng sản nhưng giao thông thuận lợi .
b)
B. Là vùng đồng bằng rộng lớn, đất đai mãu mỡ.
c)
C. Khí hậu thuận lợi, giao thông đi lại dễ dàng.
d)
D. Chính sách phân bố dân cư của châu lục.
33.
Câu 33: Năm 2020, các đô thị nào trong các đô thị dưới đây ở châu Âu có số dân từ 10 triệu người trở lên?
a)
A. Xanh Pê-téc-bua, Ma-đrít.
b)
B. Mát-xcơ-va, Pa-ri.
c)
C Béc-lin, Viên.
d)
D. Rô-ma, A-ten.
34.
Câu 34: Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc nào?
a)
A. Môn-gô-lô-it.
b)
B. Ơ-rô-pê-ô-it.
c)
C. Ô-xtra-lô-it.
d)
D. Nê-grô-it.
35.
Câu 35: Năm 2020, tỉ lệ dân đô thị ở châu Âu là khoảng
a)
A. 60%.
b)
B. 65%.
c)
C. 70%.
d)
D. 75%.
36.
Câu 36: Loại khí nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu làm Trái Đất nóng lên?
a)
A. Khí CO2.
b)
B. Khí Nitơ.
c)
C. Khí Hi-đrô.
d)
D. Khí Ô-xi.
37.
Câu 37: Các quốc gia châu Âu đã sử dụng bao nhiêu biện pháp để cải thiện chất lượng không khí?
a)
A. Ba.
b)
B. Bốn.
c)
C. Năm.
d)
D. Sáu.
38.
Câu 38: Châu Âu tiếp giáp với các biển và đại dương nào?
a)
A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
c)
C. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải.
d)
D. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
39.
Câu 39: Đới khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở Châu Âu?
a)
A. Cận nhiệt đới.
b)
B. Nhiệt đới.
c)
C. Hàn đới.
d)
D. Ôn đới.
40.
Câu 40: Dãy núi nào có độ cao và độ sộ nhất ở Châu Âu?
a)
A. Dãy An-pơ.
b)
B. Dãy Các-pát.
c)
C. Dãy Ban-căng.
d)
D. Dãy A-pen-nin.
41.
Câu 41: Năm 2020, Liên minh châu Âu có bao nhiêu quốc gia thành viên?
a)
A.25.
b)
B. 26.
c)
C. 27.
d)
D. 28.
42.
Câu 42: Liên minh châu Âu (EU) được thành lập chính thức vào thời gian nào?
a)
A. Ngày 1 tháng 11 năm 1993.
b)
B. Ngày 1 tháng 11 năm 1994.
c)
C. Ngày 1 tháng 11 năm 1995.
d)
D. Ngày 1 tháng 11 năm 1996.
43.
Câu 43: Liên minh châu Âu ban đầu khi mới thành lập gồm bao nhiêu nước?
a)
A. 5 nước.
b)
B. 6 nước.
c)
C. 7 nước.
d)
D. 8 nước.
44.
Câu 44: Đồng tiền nào sau đây được sử dụng ở Liên minh châu Âu (EU)?
a)
A. Ơ-rô.
b)
B. USD.
c)
C. Yên.
d)
D. Nhân dân tệ.
45.
Câu 45: Cho biết GDP của EU đứng thứ mấy trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới?
a)
A. Thứ nhất.
b)
B. Thứ hai.
c)
C. Thứ ba.
d)
D. Thứ tư.
46.
Câu 46: Trụ sở của liên minh châu Âu (EU) được đặt ở đâu?
a)
A. New York (Mĩ).
b)
B. Luân Đôn (Anh).
c)
C. Bruc-xen (Bỉ).
d)
D. Pa - ri (Pháp).
47.
Câu 47: Cho biết trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU chiếm khoảng bao nhiêu % trị giá xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của thế giới?
a)
A. 21%.
b)
B. 31%.
c)
C. 41%.
d)
D. 51%.
48.
Câu 48: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?
a)
A. Liên minh châu Âu (EU).
b)
B. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
c)
C. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA).
d)
D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
49.
Câu 49: Cho biết sự kiện lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của liên minh châu Âu (EU) là gì?
a)
A. Chính phủ Bê – la – rút xin gia nhập EU.
b)
B. Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU.
c)
C. Người dân Anh đã đồng ý ra khỏi EU.
d)
D. Người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.
50.
Câu 50: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm bao nhiêu?
a)
A. 1957.
b)
B. 1958.
c)
C. 1967.
d)
D. 1993.
51.
Câu 51: Tiền thân của liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào?
a)
A. 1951.
b)
B. 1957.
c)
C. 1958.
d)
D. 1967.
52.
Câu 52: Theo chiều bắc - nam, châu Á kéo dài khoảng
a)
A. 9 200 km.
b)
B. 8 000 km.
c)
C. 8 500 km.
d)
D. 9 500 km.
53.
Câu 53: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Đại Tây Dương
54.
Câu 54: Khoáng sản ở châu Á phân bố như thế nào?
a)
A. Thưa thớt ở đồng bằng.
b)
B. Tập trung ở đồng bằng
c)
C. Rộng khắp trên lãnh thổ.
d)
D. Tập trung ở Tây Á.
55.
Câu 55: Phần đất liền châu Á tiếp giáp với các châu lục nào?
a)
A. Châu Âu và châu Phi.
b)
B. Châu Âu và châu Mỹ.
c)
C. Châu Đại Dương và châu Phi.
d)
D. Châu Mỹ và châu Đại Dương.
56.
Câu 56: Châu Á có diện tích (kể cả đảo) khoảng:
a)
A. 10 triệu km2.
b)
B. 14,5 triệu km2.
c)
C. 20,5 triệu km2.
d)
D. 44,4 triệu km2.
57.
Câu 57: Mạng lưới sông ngòi kém phát triển ở khu vực nào của châu Á?
a)
A. Khu vực Bắc Á.
b)
B. Khu vực Bắc Á và Đông Nam Á
c)
C. Khu vực Tây Nam Á và Trung Á.
d)
D. Khu vực Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.
58.
Câu 58: Các khu vực có mạng lưới sông dày ở châu Á là:
a)
A. Bắc Á, Nam Á, Tây Á.
b)
B. Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.
c)
C. Đông Nam Á, Tây Á,Trung Á.
d)
D. Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Á.
59.
Câu 59: Chiều rộng từ bờ Đông sang bờ Tây nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?
a)
A. 6200 km.
b)
B. 7200 km.
c)
C. 8200 km.
d)
D. 9200 km.
60.
Câu 60: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của đới lạnh châu Á?
a)
A. Diện tích rộng lớn, có sự phân hóa từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.
b)
B. Khí hậu lạnh, thực vật nghèo nàn chủ yếu là thực vật rêu và địa y.
c)
C. Khí hậu ôn đới, mùa đông tương đối ấm, mùa hạ mát.
d)
D. Khí hậu nhiệt đới, xích đạo, rừng mưa nhiệt đới.
61.
Câu 61: Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?
a)
A. 4 đới khí hậu.
b)
B. 5 đới khí hậu.
c)
C. 6 đới khí hậu.
d)
D. 7 đới khí hậu.
62.
Câu 62: Những khu vực có khí hậu nhiệt đới ở châu Á là:
a)
A. Toàn bộ Đông Nam Á và Nam Á.
b)
B. Phần lục địa của Đông Nam Á và toàn bộ Nam Á.
c)
C. Phần lục địa của Đông Nam Á và phần đông của Nam Á.
d)
D. Phần lục địa Đông Nam Á (trừ bán đảo Mã Lai), Nam Á và phía nam Tây Á.
63.
Câu 63: Địa hình phía Bắc châu Á có đặc điểm gì?
a)
A. núi, cao nguyên và đồng bằng ven biển
b)
B. Đồng bằng và cao nguyên thấp, bằng phẳng.
c)
C. Vùng núi cao, đồ sộ và hiểm trở nhất thế giới.
d)
D. Dãy núi trẻ, các sơn nguyên và đồng bằng nằm xen kẽ.
64.
Câu 64: Số dân châu Á tăng nhanh trong khoảng thời gian nào?
a)
A. Thế kỉ XVII.
b)
B. Thế kỉ XVI.
c)
C. Cuối thế kỉ XIX.
d)
D. Nửa cuối thế kỉ XX.
65.
Câu 65: Cư dân châu Á thuộc các chủng tộc:
a)
A. Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it, Ô-xtra-lô-it
b)
B. Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.
c)
C. Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it.
d)
D. Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it, Nê-grô-it.
66.
Câu 66: Quốc gia nào có mật độ xe đạp ghi nhận tham gia giao thông nhiều nhất ở châu Âu?
a)
A. Anh.
b)
B. Đức.
c)
C. Đan Mạch.
d)
D. Tây Ban Nha.
67.
Câu 67: Năm 2020, số năm đi học bình quân của người trên 25 tuổi ở châu Âu là bao nhiêu?
a)
A. 10 năm.
b)
B. 10,8 năm.
c)
C. 11 năm.
d)
D. 11,8 năm.
68.
Câu 68: Ở châu Á có bao nhiêu đới thiên nhiên?
a)
A. 2 đới.
b)
B. 3 đới.
c)
C. 4 đới.
d)
D. 5 đới.
69.
Câu 69: EU có bao nhiêu nước công nghiệp hàng đầu thế giới (nhóm G7)?
a)
A. 3 nước.
b)
B. 4 nước.
c)
C. 5 nước.
d)
D. 6 nước.
70.
Câu 70: Phần lớn châu Âu nằm giữa vĩ tuyến
a)
A. 300B đến 700B.
b)
B. 360B đến 710B.
c)
C. 380B đến 710B.
d)
D. 380B đến 720B.
71.
Câu 71: Cơ cấu dân số già ảnh hưởng như thế nào đến kinh tế - xã hội châu Âu?
a)
A. Thiếu hụt lao động.
b)
B. Tệ nạn xã hội.
c)
C. Ô nhiễm môi trường.
d)
D. Quy mô dân số giảm.
72.
Câu 72: Châu Âu có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thuộc loại như thế nào trên thế giới?
a)
A. Thấp.
b)
B. Rất thấp.
c)
C. Cao.
d)
D. Rất cao.
73.
Câu 73: Châu Á có diện tích như thế nào trên thế giới?
a)
A. Rộng lớn nhất thế giới.
b)
B. Rộng lớn thứ hai thế giới.
c)
C. Rộng lớn thứ ba thế giới.
d)
D. Rộng lớn thứ tư thế giới.