Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cities of the future

Total questions: 29

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

city dweller /ˈsɪti ˈdwelər/ (n) means ______.

a)

thành phố

b)

cư dân thành thị

c)

tầng lớp thượng lưu

d)

người giàu có

2.

detect /dɪˈtekt/ (v) means _____.

a)

thám tử

b)

dò tìm, phát hiện ra

c)

đánh sập, đổ sập

d)

mở rộng

3.

infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ (n) means _____.

a)

cơ sở hạ tầng

b)

kiến trúc thượng tầng

c)

hệ thống giao thông

d)

tòa nhà chọc trời

4.

inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n) means ______.

a)

kiệt tác

b)

cư dân, người cư trú

c)

đô thị hóa

d)

nông dân

5.

liveable /ˈlɪvəbl/ (adj) means ______.

a)

sống

b)

người sống

c)

khu vực sống

d)

có thể sống được

6.

optimistic /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ (adj) means _______.

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

người lạc quan

d)

tiêu cực

7.

overcrowded /ˌəʊvərˈkraʊdɪd/ (adj) means _____.

a)

rộng rãi, thoải mái

b)

chật ních, đông nghẹt

c)

căng thẳng

d)

có thể tái tạo lại

8.

pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ (adj) means _______.

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

tích cực

d)

triết lý

9.

renewable /rɪˈnjuːəbl/ (adj) means _____.

a)

không thể tái tạo

b)

có thể tái tạo

c)

không gây hại cho môi trường

d)

thuộc về đô thị

10.

upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/ (v) means _____.

a)

xuống cấp

b)

mở rộng

c)

nâng cấp

d)

thuộc về đô thị

11.

urban /ˈɜːrbən/ (adj) means ______.

a)

vùng nông thôn

b)

thuộc về đô thị

c)

tuyệt đẹp

d)

cư trú

12.

urban planner (n) means _____.

a)

người sinh sống ở đô thị

b)

người / chuyên gia quy hoạch đô thị

c)

đô thị

d)

quá trình đô thị hóa

13.
develop (v)
a)
phát triển
b)
làm phiền
c)
động đất
d)
tạo ra
14.
generate (v)
a)
tạo ra
b)
cơ sở hạ tầng
c)
cư dân, người cư trú
d)
cá nhân
15.
pollution (n)
a)
sự ô nhiễm
b)
chất lượng sống
c)
có thề tái tạo
d)
người nghiên cứu
16.
quality of life (n)
a)
chất lượng sống
b)
có thề tái tạo
c)
người nghiên cứu
d)
cảm biến
17.
sustainable (adj)
a)
không gây hại cho môi trường, có tính bền vững
b)
vận chuyển
c)
nâng cấp
d)
thuộc về đô thị
18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

20.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

21.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

22.

come up with :

a)

nghĩ ra, nảy ra

b)

đến chơi

c)

giải quyết

d)

điều chỉnh

23.

(a)   /'pesimist/:

24.

(a)   /'ɒptimist/:

25.

insoluble (a) : /in'sɒljəbl/

a)

không hiểu

b)

không biết

c)

không thể giải quyết

d)

không quan tâm

26.

(a)   /'sensə[r]/ : bộ cảm biến

27.

(a)   : năng lượng mặt trời

28.

chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại

a)

inhabitant

b)

geography

c)

radiation

d)

available

29.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

dweller

b)

overcrowded

c)

network

d)

waste