Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 7 lớp 6

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

1. Qúa khứ đơn của meet

a)

A. meet

b)

B. met

c)

C. melt

d)

D. metl

2.

2. meet có nghĩa là gì ?

a)

A. ăn

b)

B. đi

c)

C. gặp gỡ

d)

D. chơi

3.

3. quá khứ của eat

a)

A. eat

b)

B. eats

c)

C. ate

d)

D. eaten

4.

4. Nghĩa của eat

a)

A. xem TV

b)

B. mời

c)

C. ngủ

d)

D. ăn

5.

5. quá khứ của see

a)

A. sees

b)

B. see

c)

C. seen

d)

D. saw

6.

6. nghĩa của see

a)

A. ăn

b)

B. nhìn

c)

C. uống

d)

D. ngủ

7.

7. Our team _______the competition(not win) ( quá khứ đơn)

a)

A. don't win

b)

B. doesn't win

c)

C. didn't win

d)

D. won

8.

8. We ______a lot for the test( study)( quá khứ đơn)

a)

A. studied

b)

B. had

c)

C. study

d)

D. studies

9.

9. _____she______first or second in the race?( finish)(quá khứ đơn)

a)

A. Where.....finish

b)

B. learn....learns

c)

C. Does....finish

d)

D. Did....finish

10.

10._________________

We stayed in a hotel

a)

A. Where did you stay ?

b)

B. When did you stay ?

c)

C. How did you stay

d)

D. Why did you stay

11.

11. quá khứ của win

a)

A. win

b)

B. won

c)

C.wins

d)

D. wines

12.

12. nghĩa của win

a)

A. thắng

b)

B. ăn

c)

C. ngủ

d)

D.tắm

13.

13. quá khứ của go

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. gone

d)

D. went

14.

14. Nghĩa của go

a)

A. lấy

b)

B. đi

c)

C. bơi

d)

D. chạy

15.

15. quá khứ của do

a)

A. did

b)

B. do

c)

C. done

d)

D. does

16.

16. Nghĩa của do

a)

A. ăn

b)

B. yêu

c)

C. làm

d)

D. ghét

17.

17. nghĩa của became

a)

A. đã ăn

b)

B. đã uống

c)

C. đã đi

d)

D. đã trở nên

18.

18. nghĩa của won

a)

A. đã chơi

b)

B. đã thắng

c)

C. đã mặc

d)

D. đã vẽ

19.

19. nghĩa của went

a)

A. đã đội

b)

B. đã đi

c)

C. đã lau

d)

D. đã ăn

20.

20. nghĩa của did

a)

A. đã làm

b)

B. đã nghe

c)

C. đã đọc

d)

D. đã tắm

21.

21. nghĩa của ate

a)

A. đã tắm

b)

B. đã ăn

c)

C. đã sơn

d)

D. đã lau

22.

22. nghĩa của saw

a)

A. đã nhìn

b)

B. đã ghét

c)

C. đã uống

d)

D. đã lấy

23.

23. She_______dinner after the match(have)(quá khứ đơn)

a)

A. have

b)

B. met

c)

C. has

d)

D. had

24.

24. She_______ shopping( not go)( quá khứ )

a)

A. don't go

b)

B. didn't go

c)

C. doesn't go

d)

D. goes