wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thuye quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Mây được hình thành từ đâu ?

a)

Không khí

b)

Bụi và khói

c)

Nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau ở trên cao

d)

Nước và không khí

2.

Sông nào dài nhất thế giới?

a)

Sông Nin

b)

Sông Hoàng Hà.

c)

Sông Vonga

d)

Sông I-ê-nit-xay

3.

Sông nào dài nhất Đông Nam Á?

a)

Sông Mê Công.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Chao Phraya

d)

sông Kì Cùng.

4.

Dựa vào nguồn gốc hình thành người ta chia hồ thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Đâu không phải lợi ích của sông?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Lũ lụt.

d)

Du lịch.

6.

Thủy chế là

a)

nhịp độ thay đổi lưu lượng của một con sông trong một ngày.

b)

nhịp độ thay đổi lưu lượng của một con sông trong một tuần.

c)

nhịp độ thay đổi lưu lượng của một con sông trong một tháng.

d)

nhịp độ thay đổi lưu lượng của một con sông trong một năm.

7.

Hệ thống sông bao gồm những bộ phận nào?

a)

Sông chính, phụ lưu và lưu vực sông.

b)

Sông chính, phụ lưu và chi lưu.

c)

Chi lưu, phụ lưu và lưu vực sông.

d)

Sông chính, chi lưu và lưu vực sông.

8.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

g bình năm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật,  nhiệt độ trung bình năm.

9.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.       

        

b)

      

tuyết rơi.       

      

c)

     

nước ngầm.         

d)

       

nước mưa.        

10.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

b)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

11.

99% khối lượng băng nằm tại nơi nào trên thế giới?

a)

núi cao

b)

Châu Á và châu Âu

c)

châu Nam Cực và đảo Grơn-len

d)

Biển băng

12.

Vấn đề lớn nhất của băng tuyết trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Diện tích mở rộng

b)

Băng trôi

c)

Băng tan

d)

Khai thác quá mức

13.

Sóng là hình thức dao động tại chỗ theo chiều thẳng đứng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất trên thế giới?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

15.

Nguyên nhân sinh ra sóng là:

a)

Gió và động đất

b)

Tác động của con người

c)

Mặt Trời

d)

Vận động siêu nhiên

16.

Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do sức hút từ Mặt Trời và Mặt Trăng lên bề mặt Trái Đất đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Có mấy loại dòng biển trên Trái Đất?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

18.

DÒNG BIỂN NÓNG LÀM KHÍ HẬU VEN BỜ NƠI CHÚNG ĐI QUA:

a)

Nóng và khô hơn

b)

Mưa nhiều hơn

c)

Nóng và mưa nhiều hơn

19.

TẠI SAO NƯỚC BIỂN LẠI MẶN

a)

Do nước sông hòa tan muối trong các lục địa đưa ra

b)

Do muối có sẵn ở đại dương

c)

Do nước mưa rơi xuống

d)

Do muối thoát ra từ các loại hải sản dưới đại dương

20.

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH BỀ MẶT ĐẠI DƯƠNG THẾ GIỚI LÀ:

a)

15 độ C

b)

16 đô C

c)

17 độ C

d)

18 độ C

21.

Đất gồm có mấy tầng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Tầng nào có độ dày lớn nhất?

a)

Tầng đá mẹ

b)

Tầng chứa mùn

c)

Tầng tích tụ

23.

Trong đất thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Không khí

b)

Hạt khoáng

c)

Hữu cơ

d)

Nước

24.

Trong đất thành phần nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhất?

a)

Hữu cơ

b)

Hạt khoáng

c)

Không khí

d)

Nước

25.

Để tăng tỉ lệ chất hữu cơ có trong đất chúng ta cần

a)

Bón phân các loài động vật

b)

Bón thêm đá

c)

Bón thêm đất sét

d)

Bón thêm đất cát

26.

Đất là gì?

a)

Là lớp vật chất mỏng vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, đặc trưng bởi độ phì

b)

Là lớp vật chất mỏng vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa.

c)

Là lớp vật chất bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo.

d)

Là lớp mỏng vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo.

27.

Thành phần của đất gồm:

a)

Khoáng, chất hữu cơ, không khí

b)

Khoáng, chất hữu cơ, và nước

c)

Khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước

d)

chất hữu cơ, không khí và nước

28.

Các sinh vật dưới đại dương có sự phân tầng vì

a)

Do khác nhau về ánh sáng và nhiệt độ

b)

Do khác nhau về vĩ độ và độ muối

c)

Do khác nhau về độ sâu và áp suất

d)

Do vĩ độ và độ sâu khác nhau sẽ có nhiệt độ, độ muối, áp suất, ánh sáng, nồng độ ôxy

29.

Hải quỳ sống ở tầng nào dưới đại dương?

a)

Vùng biển khơi mặt

b)

Vùng biển khơi trung

c)

Vùng biển khơi sâu

d)

Vùng đáy vực thẳm

30.

Thực vật xa van thuộc đới nào?

a)

Đới nóng

b)

Đới ôn hòa

c)

Đới lạnh

d)

Cả đới nóng và đới ôn hòa

31.

Rêu và địa y thường có ở đâu?

a)

Đới nóng

b)

Đới lạnh

c)

Đới ôn hòa

d)

Đới lạnh và đới ôn hòa

32.

Vì sao động vật ít chịu ảnh hưởng của khí hậu?

a)

Vì động vật phong phú

b)

Vì động vật có thể thay đổi nhiệt độ cơ thể

c)

Vì động vật có thể thích nghi với các môi trường khác nhau

d)

Vì động vật có thể di chuyển từ nơi này đến nơi khác để kiếm ăn

33.

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở

a)

vùng cận cực.

b)

vùng ôn đới

c)

hai bên chí tuyến

d)

hai bên xích đạo

34.

Việt Nam nằm trong kiểu môi trường

a)

Nhiệt đới

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Xích đạo ẩm

d)

Hoang mạc

35.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô.

b)

đồng cỏ cao nhiệt đới.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng rậm xanh quanh năm.

36.

Rừng Amazon là ...

a)

rừng lớn nhất thế giới

b)

rừng mưa lớn nhất thế giới

c)

rừng nhiều sông nhất thế giới

d)

rừng nhiều nước nhất thế giới

37.

Để cho mọi người bảo vệ rừng, bạn nên làm gì?

a)

Nên bảo mọi người trả google

b)

Tuyên truyền lợi ích của rừng cho mọi người.

c)

Bảo mọi người đọc sách.

d)

Bảo mọi người chặt phá rừng.

38.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?

a)

Việt Nam

b)

Công-gô

c)

A-ma-dôn

d)

Đông Nga

39.

Thiên nhiên môi trường nhiệt đới phần lớn sẽ thay đổi theo?

a)

vĩ độ và theo mùa.

b)

bắc – nam và đông – tây.

c)

đông – tây và theo mùa.

d)

vĩ độ và độ cao địa hình

40.

Rừng mưa nhiệt đới có mấy tầng

a)

4 - 5 tầng

b)

3 - 4 tầng

c)

5 - 6 tầng

d)

1 - 2 tầng

41.

Câu 3. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở          

a)

A. Đới ôn hòa và đới lạnh.

b)

B. Xích đạo và nhiệt đới.

c)

C. Đới nóng và đới ôn hòa.       

d)

D. Đới lạnh và đới nóng.

42.

Câu 5. Các thảm thực vật trên Trái Đất thường phân bố theo sự thay đổi nào sau đây?

                                 

                               

a)

A. Dạng và hướng địa hình. 

b)

B. Độ cao và hướng sườn.

c)

C. Vĩ độ và độ cao địa hình.  

d)

D. Vị trí gần, xa đại dương.

43.

Câu 6. Nguyên nhân chủ yếu diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm là do 

a)

A. Khai thác khoáng sản và nạn di dân.

b)

B. Chiến tranh, lũ, sạt lở và cháy rừng.

c)

C. Tác động của con người và cháy rừng.

d)

D. Cháy rừng, nạn phá rừng và thiên tai.

44.

Câu 10. Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?

                                                              

                                   

a)

A. Cá voi.   

b)

B. Gấu trắng.

c)

C. Cá tra.    

d)

D. Chó sói.

45.

Câu 14. Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

a)

A. 5.   

b)

B. 3.

c)

C. 2.          

d)

D. 4.