NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng bài 2
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
つつみます
a)
bọc, gói
b)
đun sôi
2.
まぜます
a)
bọc, gói
b)
trộn, khuấy
c)
tính toán
d)
nhập học
3.
けいさんします
a)
nhập học
b)
xếp hàng
c)
tính toán
d)
nhạc sĩ
4.
目的(もくてき)
a)
mục đích
b)
trách nhiệm
c)
hòa bình
d)
chiến trang
5.
論文(ろんぶん)
a)
niềm vui
b)
trách nhiệm
c)
mục đích
d)
luận văn, bài báo học thuộc
6.
楽しみ(たのしみ)
a)
niềm vui
b)
hòa bình
c)
pháp luật
d)
máy trộn
7.
せんそう
a)
hòa bình
b)
chiến tranh
c)
mục đích
d)
niềm vui
8.
法律(ほうりつ)
a)
lạc quan
b)
chiến tranh
c)
pháp luật
d)
lí trí
9.
どんぶり
a)
đổ vào
b)
cái đĩa
c)
cái bát tô
d)
mì sợi
10.
半分(はんぶん)
a)
toàn bộ
b)
thưởng
c)
hòa bình
d)
một nửa
11.
わたしは 松本さんに おいわいを ____
a)
いただきました
b)
くださいました
12.
花(はな)に水(みず)を _____のを わすれました。
a)
やる
b)
くれる
13.
自転車(じてんしゃ)がこわれたので、兄に しゅうりして ______。
a)
くれました
b)
もらいました
14.
社長が わたしを むかえに来て_____。
a)
くださいました
b)
いただくました
15.
わたしは 祖母(そぼ)に 昔(むかし)の話(はなし)をして ______。
a)
いただきました
b)
もらいました
Reset
